Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

D03 toạ độ ảnh, tạo ảnh của điểm qua phép quay muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (205.62 KB, 3 trang )

Câu 14: [1H1-5.3-1] (Sở GD Cần Thơ-Đề 324-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O
góc quay 90 biến điểm M  1; 2  thành điểm M  . Tọa độ điểm M  là
A. M   2;1 .

C. M   2;  1 .

B. M   2;  1 .

D. M   2;1 .

Lời giải
Chọn C
y
M

2
1

-2
-1

O

1

2

x

-1


M'


 OM ; OM    90
Có M   QO;90  M   
.

OM   OM
Phương trình đường thẳng OM  qua O , vuông góc với OM có dạng x  2 y  0 .

 M   2;1
a  1
2
Gọi M   2a; a  . Do OM   OM  4a 2  a 2   1  22  
.

 a  1  M   2;  1
Có M   2;1 là ảnh của M qua phép quay góc 90 , M   2;  1 là ảnh của M qua phép
quay góc 90 . Vậy chọn M   2;  1 .
Trắc nghiệm:
Điểm M   b; a  là ảnh của M  a; b  qua phép quay tâm O , góc quay 90 . Vậy chọn
M   2;  1 .

[1H1-5.3-1] (THPT QUẢNG XƯƠNG I) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm B(3;6) . Tìm toạ độ

Câu 18.

điểm E sao cho B là ảnh của E qua phép quay tâm O góc quay (900 ) .
B. E(3; 6).


A. E(6;3).

C. E(6; 3).
Lời giải

D. E(3;6).

Chọn C
Điểm E (6; 3) .
[1H1-5.3-1] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua
phép quay Q  .

Câu 2082.

(O; )
2

A. A(0; 3) .
C. A(3;0) .

B. A(0;3) .
D. A(2 3;2 3) .
Lời giải

Chọn B
Q   : A( x; y)

A( x; y)

 O; 

 2

 x   y  0
Nên 
. Vậy A(0;3) .
 y  x  3


[1H1-5.3-1] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua
phép quay Q  .

Câu 2083.

( O ; )
2

A. A(3;0) .
C. A(0; 3) .

B. A(3;0) .
D. A(2 3; 2 3) .
Lời giải

Chọn C
Q   : A( x; y)

A( x; y)

 O ; 
2



 x  y  0
Nên 
. Vậy A(0; 3) .
 y   x  3
Câu 2476. [1H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A  3;0  . Tìm tọa độ điểm A là ảnh của
điểm A qua phép quay tâm O  0; 0  góc quay
A. A  0; 3 .

B. A  0; 3 .


:
2
C. A  3; 0  .





D. A 2 3; 2 3 .

Lời giải
Chọn B

OA  OA

Gọi A  x; y  . Ta có Q    A  A  
.

O
,

OA
,
OA



2



2

OA, OA 2
Vì A  3; 0   Ox 
 A  Oy  A  0; y  . Mà OA  OA  y  3 .







 y  0 . Vậy A  0; 3 .
2
Câu 2477. [1H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A  3; 0  . Tìm tọa độ điểm A là ảnh của

Do góc quay  


điểm A qua phép quay tâm O  0; 0  góc quay 
A. A  3; 0  .



.
2
C. A  0;  3 .

B. A  3; 0  .





D. A 2 3; 2 3 .

Lời giải
Chọn C
Tương tự như câu trên, để ý y  0 .
Câu 34: [1H1-5.3-1] Trong mặt phẳng  Oxy  , cho điểm A  3;0 . Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua
phép quay Q


O; 
 2

A. A  0;  3 .


.
B. A  0;3 .

C. A  3;0 .
Lời giải

Chọn B
Dựa vào hình vẽ chọn đáp án.

B.





D. A 2 3; 2 3 .


y

A  0;3

3


2
O

A  3;0 
3


x

3
.
Câu 35: [1H1-5.3-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A  3;0 . Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua
phép quay Q


 O ; 
2


A. A  3;0 .

.



C. A  0; 3 .

B. A  3;0 .

Lời giải
Chon C
Dựa vào hình vẽ chọn đáp án.

C.

y

3


2
O

A  3;0 
3

x

3

A  0; 3



D. A 2 3;2 3 .

.



×