Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

D04 số hạng tổng quát của dãy số muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.96 KB, 3 trang )

Câu 12: [1D3-2.4-2] (THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên - 2017 - 2018 - BTN) Cho dãy số  un 
n
n
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
 2018cos
2
3
B. un15  un , n  . C. un12  un , n  . D. un6  un , n  .

xác định bởi un  2017sin
A. un9  un , n  .

Lời giải
Chọn C
Ta có un12  2017sin  n  12 


2

 2018cos  n  12 


3

n
n
 n

 n

 2018cos


 un .
 2017sin 
 6   2018cos 
 4   2017sin
2
3
 2

 3


Câu 960. [1D3-2.4-2] Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8,15, 22, 29,36,... .Số hạng tổng quát của dãy số
này là:
A. un  7n  7 .
B. un  7n .
C. un  7n  1 .
D. un : Không viết được dưới dạng công thức.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
8  7.1  1
15  7.2  1
22  7.3  1
29  7.4  1
36  7.5  1
Suy ra số hạng tổng quát un  7n  1 .
Câu 3745.
[1D3-2.4-2] Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8,15, 22, 29,36,... .Số hạng tổng quát của
dãy số này là:
A. un  7n  7 .

B. un  7.n .
C. un  7.n  1 .

D. un : Không viết được dưới dạng công thức.
Hướng dẫn giải

Chọn C.
Ta có:
8  7.1  1
15  7.2  1
22  7.3  1
29  7.4  1
36  7.5  1
Suy ra số hạng tổng quát un  7n  1 .
Câu 3749.
[1D3-2.4-2] Cho dãy số có các số hạng đầu là: 2;0; 2; 4;6;... .Số hạng tổng quát của dãy
số này có dạng?
A. u n  2n .
B. u n   2  n .
C. u n   2(n  1) . D.

un   2   2  n  1 .
Hướng dẫn giải
Chọn D.


Dãy số là dãy số cách đều có khoảng cách là 2 và số hạng đầu tiên là

 2 


nên

un   2   2.  n  1 .

u1  1
[1D3-2.4-2] Cho dãy số  un  với 
2 n 1 . Số hạng tổng quát u n của dãy số

un 1  un   1
là số hạng nào dưới đây?
A. un  2  n .
B. un không xác định. C. un  1  n .
D. un  n với mọi n .

Câu 3757.

Lời giải
Chọn A.
Ta có: u2  0; u3  1; u4  2 ,. Dễ dàng dự đoán được un  2  n .
Câu 3762.

[1D3-2.4-2] Cho dãy số  un 

u1  1

với 
un . Công thức số hạng tổng quát của dãy số này
u

 n 1 2


là:
n

1
A. un   1 .   .
2

1
B. un   1 .  
2

n 1

1
C. un   
2
Lời giải

n 1

.

1
D. un   1 .  
2

.

n 1


.

Chọn D.
u1  1

u2  u1
2


u
Ta có: u3  2 . Nhân hai vế ta được
2

...

un  un 1

2

u1.u2 .u3 ...un   1 .

u1.u2 .u3 ...un 1
1
1
 un   1 . n 1   1 .  
2.2.2...2
2
2


n 1

.

n 1 lan

Câu 3763.

u1  2
[1D3-2.4-2] Cho dãy số  un  với 
. Công thức số hạng tổng quát của dãy số
un 1  2un

này:
A. un  nn1 .

B. un  2n .

C. un  2n1 .

D. un  2 .

Lời giải
Chọn B.
u1  2
u  2u
1
 2
Ta có: u3  2u2 . Nhân hai vế ta được u1.u2 .u3 ...un  2.2n1.u1.u2 ...un1  un  2n .
...


un  2un 1


Câu 3764.

[1D3-2.4-2] Cho dãy số  un 

này:
A. un  2n1 .

B. un 

1

u1 
với 
. Công thức số hạng tổng quát của dãy số
2
un 1  2un

1
.
2n 1

C. un 

1
.
2n


D. un  2n2 .

Lời giải
Chọn D.
1

u1  2

u2  2u1
1

Ta có: u3  2u2 . Nhân hai vế ta được u1.u2 .u3 ...un  .2n1.u1.u2 ...un1  un  2n2 .
2
...

un  2un 1




×