Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D01 bài toán liên quan định nghĩa dãy số muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.16 KB, 1 trang )

Câu 956. [1D3-2.1-2] Cho dãy số  un  với un 
A. un 1 

a 1
.
(n  1)2

C. Hiệu un 1  un   a  1 .

2n  1

 n  1

2

n2

a 1
( a : hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?
n2
2n  1
B. Hiệu un 1  un  1  a  .
.
2
 n  1 n2

D. Dãy số tăng khi a  1 .

.
Lời giải


Chọn B

 1
1 
2n  1
2n  1
Ta có un 1  un   a  1 . 
.

 1  a  . 2
   a  1 . 2
2
2
2
2
  n  1 n 
n
n

1
n
n

1







an 2
Câu 957. [1D3-2.1-2] Cho dãy số  un  với un 
(a: hằng số), un 1 là số hạng nào sau đây?
n 1
2
2
a.  n  1
a.  n  1
a.n 2  1
an 2
A. un 1 
.
B. un 1 
. C. un 1 
.
D. un 1 
.
n2
n 1
n2
n 1
Lời giải
Chọn A
a.  n  1
a  n  1
Ta có un 1 
.

 n  1  1  n  2 2
2


2



×