Câu 36: [1D2-3.4-2] (THPT
Chuyên
Hùng
Vương-Gia
Lai-2018)
Giả
sử
1 x 1 x x2 ...1 x x2 ... xn a0 a1x a2 x2 ... am xm . Tính ar
m
r 0
C. n 1!
B. n
A. 1
D. n !
Lời giải
Chọn C
Cho x 1 ta có 2.3.4.5... n 1 a0 a1 ... am
m
Vậy
a
r
r 0
1.2.3... n 1 n 1! .
Câu 26: [1D2-3.4-2] (THPT Yên Định - Thanh Hóa - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Khai triển
1 2x 3x
2 10
a0 a1 x a2 x 2 ... a20 x 20 .
Tính tổng S a0 2a1 4a2 ... 220 a20 .
B. S 1710 .
A. S 1510 .
C. S 710 .
D. S 1720 .
Lời giải
Chọn B
1 2x 3x
2 10
a0 a1 x a2 x 2 ... a20 x 20 .
Thay x 2 ta được S a0 2a1 4a2 ... 220 a20 1710 .
Câu 37: [1D2-3.4-2] (THPT HÀM RỒNG - THANH HÓA - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tính tổng
S Cn0 Cn1 ... Cnn bằng.
2
2
2
A. C2nn .
2
C. nC2nn .
B. C2nn .
2
D. n C2nn .
Lời giải
Chọn B
Xét các khai triển
1 x
n
Cn0 Cn1 x Cn2 x 2 ... Cnn x n
x 1
n
Cn0 x n Cn1 x n1 Cn2 x n2 ... Cnn
1 x
2n
C20n C21n x C22n x 2 ... C2nn x n ... C22nn x 2 n
Mặt khác, 1 x 1 x . x 1 .
2n
n
n
So sánh hệ số của x n ta có S Cn0 Cn1 ... Cnn C2nn .
2
2
2
Câu 38. [1D2-3.4-2] (THPT Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho n là số
0
1
2
n
tự nhiên thỏa mãn 3Cn 4Cn 5Cn ... (n 3)Cn 3840 .Tổng tất cả các hệ số của các số
hạng trong khai triển (1 x x 2 x3 )n là
A. 410 .
B. 49 .
C. 210 .
Lời giải
Chọn D
3Cn0 4Cn1 5Cn2 ... (n 3)Cnn 3840
0 3 Cn0 1 3 Cn1 2 3 Cn2 ... n 3 Cnn 3840
D. 29 .
Cn1 2Cn2 ... nCnn 3 Cn0 Cn1 Cn2 ... Cnn 3840
n.2n1 3.2n 3840 n 9
Cho x 1 (1 x x 2 x3 )9 1 1 12 13 29 .
9
Câu 46.
[1D2-3.4-2] (Chuyên Thái Bình-Thái Bình-L4-2018-BTN) Tập A gồm n phần tử
n 0 . Hỏi A có bao nhiêu tập con?
A. An2 .
B. Cn2 .
D. 3n .
C. 2n .
Lời giải
Chọn C
Số tập con gồm k phần tử của tập A là Cnk (với 0 k n , k ).
Số tất cả các tập con của tập A là:
n
Cn0 Cn1 Cn2 Cnk Cnn 1 1 2n .
Câu 908. [1D2-3.4-2] Giá trị của tổng A C71 C72 .....C77 bằng
A. 255 .
B. 63 .
C. 127 .
Lời giải
D. 31 .
Chọn C
Ta có: x 1 C70 .x7 C71 .x6 C72 .x5 ... C77 .x0
7
Cho x 1 , ta được: 1 1 C70 C71 C72 ..... C77 A C71 C72 ..... C77 27 1 127 .
7
Câu 15.
[1D2-3.4-2] C20n C22n C24n ..... C22nn bằng
A. 2n2 .
B. 2n1 .
C. 22 n2 .
Lời giải
D. 22 n1 .
Chọn D
Xét khai triển ( x 1)2n C20n x2n C21n x2n1 C22n x 2n2 ... C22nn .
Thay x 1 vào khai triển ta được 22n C20n C21n C22n ... C22nn
(1).
Thay x 1 vào khai triển ta được
0 C20n C21n C22n ... C22nn C20n C22n ... C22nn C21n C23n ....C22nn1 (2).
Từ (1) và (2) suy ra C20n C22n C24n ..... C22nn 22n1.
Câu 20.
[1D2-3.4-2] Tổng tất cả các hệ số của khai triển x y
A. 77520 .
B. 1860480 .
20
bằng bao nhiêu.
C. 1048576 .
Lời giải
D. 81920 .
Chọn C
20
Ta có x y C20k x 20k y k suy ra tổng tất cả các hệ số của khai triển x y
20
20
k 0
bằng:
20
C
k 0
Câu 47.
k
20
0
1
2
20
C20
C20
C20
C20
1048576 .
[1D2-3.4-2] Nếu khai triển nhị thức Niutơn x 1 a5 x5 a4 x 4 a3 x3 a2 x 2 a1 x a0
5
thì tổng a5 a4 a3 a2 a1 a0 bằng:
A. 32 .
B. 0 .
C. 1 .
D. 32 .
Lời giải
Chọn B
Ta có x 1 C50 .( x)5 C51 ( x)4 (1) C52 ( x)3 (1)2 ... C55 ( x)0 (1)5
5
C50 .x5 C51.x4 C52 .x3 C53 .x 2 C54 .x1 C55 .x0
Khi đó tổng a5 a4 a3 a2 a1 a0 bằng: C50 C51 C52 C53 C54 C55 0 .
Câu 34:
[1D2-3.4-2](THPT LƯƠNG TÀI - BẮC NINH - LẦN 2 - 2017 - 2018 - BTN)Tính tổng
0
1
2
3
2016
2017
.
S 2C2017
2C2017
4C2017
8C2017
.... 22016 C2017
22017 C2017
A. S 1 .
B. S 1 .
C. S 0 .
D. S 2 .
Lời giải
Chọn C
0
1
2
3
2016
2017
S 2C2017
2C2017
4C2017
8C2017
.... 22016 C2017
22017 C2017
0
0
1
2
3
2016
2017
S C2017
C2017
2C2017
4C2017
8C2017
.... 22016 C2017
22017 C2017
.
S 1 (1 2) 2017 0
Câu 1518.
[1D2-3.4-2] Tổng T Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ... Cnn bằng:
A. T 2n .
B. T 2n – 1 .
C. T 2n 1 .
Hướng dẫn giải:
D. T 4n .
Chọn A.
Tính chất của khai triển nhị thức Niu – Tơn.
Câu 1519.
[1D2-3.4-2] Tính giá trị của tổng S C60 C61 .. C66 bằng:
A. 64 .
B. 48 .
C. 72 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
S = C06 +C16 +...+C66 26 64 .
Câu 3530.
D. 100 .
[1D2-3.4-2] Tổng số Cn0 Cn1 Cn2 ... 1 Cnn có giá trị bằng:
n
A. 0 nếu n chẵn.
C. 0 nếu n hữu hạn.
B. 0 nếu n lẻ.
D. 0 trong mọi trường hợp.
Lời giải
Chọn D.
n
0
1
2
n
Ta có: x 1 Cn0 .x n . 1 Cn1 .x n1. 1 Cn2 .x n2 . 1 ... Cnn .x0 . 1 .
Cho x 1 , ta được:
n
n
n
1 1 Cn0 Cn1 Cn2 ... 1 Cnn Cn0 Cn1 Cn2 ... 1 Cnn 0, n .
Câu 3535.
[1D2-3.4-2] Giá trị của tổng A C71 C72 .....C77 bằng
A. 255 .
B. 63 .
C. 127 .
Lời giải
D. 31 .
Chọn C.
7
Ta có: x 1 C70 .x7 C71 .x6 C72 .x5 ... C77 .x0
Cho x 1 , ta được: 1 1 C70 C71 C72 ..... C77 A C71 C72 ..... C77 27 1 127 .
7
Câu 1535:
[1D2-3.4-2] Tính tổng sau: S1 5n Cn0 5n1.3.Cnn1 32.5n2 Cnn2 ... 3n Cn0
A. 28n .
B. 1 8n .
C. 8n1 .
Hướng dẫn giải:
D. 8n
Chọn D.
Ta có: S1 (5 3)n 8n .
[1D2-3.4-2] Cho A Cn0 5Cn1 52 Cn2 ... 5n Cnn . Vậy A bằng
Câu 3559.
A. 7 n .
C. 6n .
B. 5n .
D. 4n .
Lời giải.
Chọn C
Xét khai triển a b Cn0 .a0 .bn Cn1 .a1.bn1 ... Cnn .a n .b0
n
Với a 5, b 1 ta có 5 1 Cn0 .50.1n Cn1 .51.1n1 ... Cnn .5n.10 Cn0 5Cn1 ... 5n Cnn A .
n
Vậy A 6n
[1D2-3.4-2] Tổng T Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ... Cnn bằng
Câu 3577.
B. T 4n .
A. T 2n .
C. T 2n 1 .
D. T 2n 1 .
Lời giải.
Chọn A
Xét khai triển x 1
n
n
Ckn .xn k Cn0 .xn C1n .xn 1 ... Cnn 1.x Cnn .
k 0
Thay x 1 vào khai triển trên ta được
1 1n Cn0 C1n ... Cnn1 Cnn Cn0 C1n ... Cnn 1 Cnn 2n .
Câu 3615:
[1D2-3.4-2] Trong khai triển 2a 1 , tổng ba số hạng đầu là:
6
A. 2a6 6a5 15a 4 .
C. 64a6 192a5 480a4 .
B. 2a6 15a5 30a 4 .
D. 64a6 192a5 240a4 .
Lời giải
Chọn D
Ta có: 2a 1 C60 .26 a6 C61.25 a5 C62 .24 a 4 ...
6
Vậy tổng 3 số hạng đầu là 64a6 192a5 240a4 .
Câu 3626:
[1D2-3.4-2] Khai triển
x y
5
rồi thay x , y bởi các giá trị thích hợp. Tính tổng
S C50 C51 ... C55 .
A. 32 .
B. 64 .
C. 1 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn A
Với x 1, y 1 ta có S= C50 +C15 +...+C55 (1 1)5 32 .
Câu 3627:
[1D2-3.4-2] Tổng T Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ... Cnn bằng:
A. T 2n .
B. T 2n – 1 .
C. T 2n 1 .
Lời giải
Chọn A
Tính chất của khai triển nhị thức Niu – Tơn.
Câu 3630:
[1D2-3.4-2] Tính giá trị của tổng S C60 C61 .. C66 bằng:
D. T 4n .
C. 72 .
Lời giải
B. 48 .
A. 64 .
D. 100 .
Chọn A
S = C06 +C16 +...+C66 26 64
Câu 296. [1D2-3.4-2] Khai triển
x y
5
rồi thay x, y bởi các giá trị thích hợp. Tính tổng
S C50 C51 ... C55
A. 32 .
B. 64 .
D. 12 .
C. 1 .
Lời giải
Chọn A.
Với x 1, y 1 ta có S= C50 +C15 +...+C55 (1 1)5 32 .
Câu 297. [1D2-3.4-2] Tổng T Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ... Cnn bằng:
C. T 2n 1 .
Lời giải
B. T 2n – 1 .
A. T 2n .
D. T 4n .
Chọn A.
Tính chất của khai triển nhị thức Niu – Tơn.
Câu 301. [1D2-3.4-2] Tính giá trị của tổng S C60 C61 .. C66 bằng
A. 64 .
D. 100 .
C. 72 .
Lời giải
B. 48 .
Chọn A.
S = C06 +C16 +...+C66 26 64
1
2
3
2016
Câu 386. [1D2-3.4-2] Tổng C2016
bằng:
C2016
C2016
... C2016
B. 22016 1 .
A. 22016 .
C. 22016 1.
Lời giải
D. 42016 .
Chọn C
Ta có: x 1
2016
0
1
2
2016 0
C2016
.x 2016 C2016
.x 2015 C2016
.x 2014 ... C2016
.x .
Cho x 1 , ta được: 1 1
2016
0
1
2
2016
.
C2016
C2016
C2016
... C2016
1
2
2016
0
C2016
C2016
... C2016
22016 C2016
22016 1.
Câu 391. [1D2-3.4-2] Tổng số Cn0 Cn1 Cn2 ... 1 Cnn có giá trị bằng:
A. 0 nếu n chẵn.
B. 0 nếu n lẻ.
C. 0 nếu n hữu hạn.
D. 0 trong mọi trường hợp.
Lời giải
Chọn D
n
Ta có: x 1 Cn0 .x n . 1 Cn1 .x n1. 1 Cn2 .x n2 . 1 ... Cnn .x0 . 1 .
n
0
1
2
n
Cho x 1 , ta được:
n
n
n
1 1 Cn0 Cn1 Cn2 ... 1 Cnn Cn0 Cn1 Cn2 ... 1 Cnn 0, n .
Câu 396. [1D2-3.4-2] Giá trị của tổng A C71 C72 .....C77 bằng
A. 255 .
B. 63 .
C. 127 .
Lời giải
Chọn C
Ta có: x 1 C70 .x7 C71 .x6 C72 .x5 ... C77 .x0
7
D. 31 .
Cho x 1 , ta được: 1 1 C70 C71 C72 ..... C77 A C71 C72 ..... C77 27 1 127 .
7
Câu 450. [1D2-3.4-2] Cho A Cn0 5Cn1 52 Cn2 ... 5n Cnn . Vậy A bằng
A. 7 n .
C. 6n .
B. 5n .
D. 4n .
Lời giải
Chọn C
n
Xét khai triển a b Cn0 .a0 .bn Cn1.a1.bn1 ... Cnn .a n .b0 .
Với a 5, b 1 ta có 5 1 Cn0 .50.1n Cn1.51.1n1 ... Cnn .5n.10 Cn0 5Cn1 ... 5n Cnn A .
n
Vậy A 6n .Câu 4: [1D2-3.4-2] (THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam - LẦN 1 - 2017 - 2018) Cho
tập A gồm 20 phần tử. Có bao nhiêu tập con của A khác rỗng và số phần tử là số chẵn?
A. 219 1 .
B. 220 1 .
C. 220 .
D. 219 .
Lời giải
Chọn A
0
1
2 2
3 3
19 19
20 20
C20
x C20
x C20
x ... C20
x C20
x .
Xét khai triển 1 x C20
20
0
1
2
3
19
20
Khi x 1 ta có 220 C20
C20
C20
C20
... C20
C20
1
2
0
1
2
3
19
20
Khi x 1 ta có 0 C20
C20
C20
C20
... C20
C20
Cộng vế theo vế 1 và 2 ta được:
0
2
20
220 2 C20
C20
... C20
219 1 C202 C204 ... C2020 .
Câu 7:
Vậy số tập con của A khác rỗng và số phần tử là số chẵn là 219 1 phần tử.
[1D2-3.4-2]
(SGD
Đồng
Tháp
HKII
2017
1
2
3
2016
C2016 C2016 C2016 ... C2016 bằng
C. 22016 1
Lời giải
B. 42016
A. 22016
2018)
Tổng
D. 22016 1
Chọn D
2016
0
1
2
2016 2016
Ta có: 1 x C2016
C2016
x C2016
x 2 ... C2016
x .
0
1
2
2016
1
2
2016
Chọn x 1 , ta có: 22016 C2016
hay C2016
C2016
C2016
... C2016
C2016
... C2016
22016 1 .
Câu 3071.
[1D2-3.4-2] Trong khai triển 2a 1 , tổng ba số hạng đầu là:
6
B. 2a6 15a5 30a 4 .
D. 64a6 192a5 240a4 .
Lời giải
A. 2a6 6a5 15a 4 .
C. 64a6 192a5 480a4 .
Chọn D.
6
Ta có: 2a 1 C60 .26 a6 C61.25 a5 C62 .24 a 4 ...
Vậy tổng 3 số hạng đầu là 64a6 192a5 240a4 .
Câu 3072.
[1D2-3.4-2] Trong khai triển x y
A. 16x y15 y8 .
Chọn A.
Ta có: x y
Câu 3171.
16
16
, tổng hai số hạng cuối là:
B. 16x y15 y 4 .
C. 16xy15 y 4 .
Lời giải
1 15
15
C160 x16 C16
x . y ... C16
x
y
15
16
C16
1
2
3
2016
C2016
C2016
... C2016
[1D2-3.4-2] Tổng C2016
bằng:
D. 16xy15 y8 .
y
16
A. 22016 . B. 22016 1 .
C. 22016 1.
D. 42016 .
Lời giải
Chọn C.
Ta có: x 1
2016
0
1
2
2016 0
C2016
.x 2016 C2016
.x 2015 C2016
.x 2014 ... C2016
.x .
Cho x 1 , ta được: 1 1
2016
0
1
2
2016
.
C2016
C2016
C2016
... C2016
1
2
2016
0
C2016
C2016
... C2016
22016 C2016
22016 1.
Câu 3235.
A. 7 n .
[1D2-3.4-2] Cho A Cn0 5Cn1 52 Cn2 ... 5n Cnn . Vậy A bằng:
B. 5n .
C. 6 n .
D. 4n .
Lời giải
Chọn C
Xét khai triển a b Cn0 .a0 .bn Cn1 .a1.bn1 ... Cnn .a n .b0 .
n
Với a 5, b 1 ta có
5 1
n
Cn0 .50.1n Cn1 .51.1n1 ... Cnn .5n.10 Cn0 5Cn1 ... 5n Cnn A .
Vậy A 6n. Câu 634. [1D2-3.4-2] Khai triển x y rồi thay x, y bởi các giá trị thích hợp. Tính tổng
5
S C50 C51 ... C55
A. 32 .
B. 64 .
C. 1 .
Lời giải
D. 12 .
Chọn A.
Với x 1, y 1 ta có S= C50 +C15 +...+C55 (1 1)5 32 .
Câu 635. [1D2-3.4-2] Tổng T Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ... Cnn bằng:
B. T 2n – 1 .
A. T 2n .
C. T 2n 1 .
Lời giải
D. T 4n .
Chọn A.
Tính chất của khai triển nhị thức Niu – Tơn.
Câu 638. [1D2-3.4-2] Tính giá trị của tổng S C60 C61 .. C66 bằng:
A. 64 .
B. 48 .
C. 72 .
Lời giải
D. 100 .
Chọn A.
S = C06 +C16 +...+C66 26 64
Câu 801. [1D2-3.4-2] Trong khai triển nhị thức: 3 0, 02 . Tìm tổng số ba số hạng đầu tiên
7
A. 2289,3283.
B. 2291,1012.
C. 2275,93801.
D. 2291,1141.
Lời giải.
Chọn B
Ta có 3 0, 02 C70 .(3)7 C71 (3)6 (0, 02) C72 (3)5 (0, 02)2 ...
7
Tổng ba số hạng đầu tiên là: C70 .(3)7 C71 (3)6 (0,02) C72 (3)5 (0,02)2 2291,1012
Câu 802. [1D2-3.4-2] Nếu khai triển nhị thức Niutơn: x 1 a5 x5 a4 x 4 a3 x3 a2 x 2 a1 x a0 .
5
thì tổng a5 a4 a3 a2 a1 a0 bằng
A. 32.
C. 1.
B. 0.
D. 32 .
Lời giải.
Chọn B
Ta có x 1 C50 .( x)5 C51 ( x)4 (1) C52 ( x)3 (1)2 ... C55 ( x)0 (1)5
5
C50 .x5 C51.x 4 C52 .x3 C53 .x 2 C54 .x1 C55 .x0
Khi đó tổng a5 a4 a3 a2 a1 a0 bằng: C50 C51 C52 C53 C54 C55 0
Câu 296. [1D2-3.4-2] Khai triển
x y
5
rồi thay x, y bởi các giá trị thích hợp. Tính tổng
S C50 C51 ... C55
A. 32 .
B. 64 .
D. 12 .
C. 1 .
Lời giải
Chọn A.
Với x 1, y 1 ta có S= C50 +C15 +...+C55 (1 1)5 32 .
Câu 297. [1D2-3.4-2] Tổng T Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ... Cnn bằng:
A. T 2n .
B. T 2n – 1 .
C. T 2n 1 .
Lời giải
D. T 4n .
Chọn A.
Tính chất của khai triển nhị thức Niu – Tơn.
20
Câu 470. [1D2-3.4-2] Tổng tất cả các hệ số của khai triển x y bằng bao nhiêu.
A. 77520 .
B. 1860480 .
C. 1048576 .
Lời giải
D. 81920 .
Chọn C
20
Ta có x y C20k x 20k y k suy ra tổng tất cả các hệ số của khai triển x y
20
20
k 0
bằng:
20
C
k 0
k
20
0
1
2
20
C20
C20
C20
C20
1048576 .
Câu 497. [1D2-3.4-2] Nếu khai triển nhị thức Niutơn: x 1 a5 x5 a4 x 4 a3 x3 a2 x 2 a1x a0 .
5
thì tổng a5 a4 a3 a2 a1 a0 bằng
A. 32 . B. 0 .
C. 1 .
D. 32 .
Lời giải
Chọn B
5
Ta có x 1 C50 .( x)5 C51 ( x)4 (1) C52 ( x)3 (1)2 ... C55 ( x)0 (1)5
C50 .x5 C51.x4 C52 .x3 C53.x 2 C54 .x1 C55 .x0
Khi đó tổng a5 a4 a3 a2 a1 a0 bằng: C50 C51 C52 C53 C54 C55 0 .