Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D04 tính tổng hữu hạn các c (không đạo hàm, tích phân) muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.48 KB, 1 trang )

[1D2-3.4-1] Tổng T  Cn0  Cn1  Cn2  Cn3  ...  Cnn bằng

Câu 18.

B. T  4n .

A. T  2n .

C. T  2n  1 .
Lời giải

D. T  2n  1 .

Chọn A
n

Xét khai triển ( x  1)n   Ckn .x n k  Cn0 .x n Cn1 .x n 1  ...  Cnn 1.x  Cnn .
k 0

Thay x  1 vào khai triển trên ta được

(1  1)n  Cn0  Cn1  ...  Cnn1  Cnn  Cn0  Cn1  ...  Cnn1  Cnn  2n.
[1D2-3.4-1] Trong khai triển nhị thức  3  0, 02  , tìm tổng số ba số hạng đầu tiên
7

Câu 46.

A. 2289,3283 .

B. 2291,1012 .


C. 2275,93801 .

D. 2291,1141 .

Lời giải
Chọn B
Ta có  3  0,02  C70 .(3)7  C71 (3)6 (0,02)  C72 (3)5 (0, 02)2  ...
7

Tổng ba số hạng đầu tiên là: C70 .(3)7  C71 (3)6 (0,02)  C72 (3)5 (0,02)2  2291,1012
Câu 3083.

[1D2-3.4-1] Tổng T  Cn0  Cn1  Cn2  Cn3  ...  Cnn bằng:
B. T  2n – 1 .

A. T  2n .

C. T  2n  1 .
Lời giải

Chọn A.
Tính chất của khai triển nhị thức Niu – Tơn.
Câu 468. [1D2-3.4-1] Tổng T  Cn0  Cn1  Cn2  Cn3  ...  Cnn bằng
D. T  2n  1 .

C. T  2n  1 .

A. T  2n . B. T  4n .

Lời giải

Chọn A
n

Xét khai triển ( x  1)n   Ckn .x nk  Cn0 .x n Cn1.x n1  ...  Cnn1.x  Cnn .
k 0

Thay x  1 vào khai triển trên ta được
(1  1)n  Cn0  Cn1  ...  Cnn1  Cnn  Cn0  Cn1  ...  Cnn1  Cnn  2n .

D. T  4n .



×