Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

D01 dạng toán áp dụng công thức cộng lượng giác muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (569.97 KB, 15 trang )

Câu 42. [0D6-3.1-2] Hãy xác định kết quả sai:
A. sin
C. sin

7
6 2

.
12
4


12



B. cos 2850 

6 2
.
4

D. sin

6 2
.
4

103
6 2


.
12
4

Lời giải
Chọn D

sin

7




3 2 1 2
6 2
  
.
 sin     sin .cos  cos .sin 
.
 .

12
3
4
3
4
2 2 2 2
4
3 4


1 2
3 2
6 2
cos 2850   cos 1800  2850    cos  600  450    .

.

.
2 2
2 2
4
sin



3 2 1 2
6 2
  
.
 sin    
.
 .

12
4
3 4 2 2 2 2

7
6 2

 103 
 7

.
sin 
 8   sin

  sin 
12
4
 12 
 12

Câu 43. [0D6-3.1-2] Nếu biết sin  

5
13

3



      , cos    0     thì giá trị đúng của
5
2
2


cos     là:
A.


16
.
65

B. 

16
.
65

C.

18
.
65

D. 

18
.
65

Lời giải
Chọn B

5 
25
12


 .
       cos    1 
13  2
169
13


sin  


9 4

 .
 0      sin   1 
2
25 5

12 3 5 4
16
 cos      cos  .cos   sin  .sin    .  .   .
13 5 13 5
65
cos  

3
5

Câu 44. [0D6-3.1-2] Nếu biết sin a 

sin  a  b  là:

A.

20
.
220

8
5
và a, b đều là các góc nhọn và dương thì
, tan b 
17
12

B. 

20
.
220

C.
Lời giải

Chọn C
Ta có a, b đều là các góc nhọn và dương.

sin a 

8
64 15
 cos a  1 

 .
17
289 17

21
.
221

D.

22
.
221


tan b 

5
 cos b 
12

1



12
5
 sin b  tan b.cos b  .
13
13


25
144
8 12 15 5
21
.
 sin  a  b   .  . 
17 13 17 13 221
1

Câu 45. [0D6-3.1-2] Nếu tan x  0.5; sin y 
A. 2 .

B. 3 .

3
0  y  900  thì tan  x  y  bằng:

5
C. 4 .
D. 5 .
Lời giải

Chọn A
1
3
4
3
tan x  0.5  ,sin y   0  y  900   cos y   tan y  .
2

5
5
4
1 3

tan x  tan y
tan  x  y  
 2 4 2.
1  tan x.tan y 1  1 . 3
2 4

Câu 5.

[0D6-3.1-2] Nếu A  0, A  cos b, a  b 
A.

sin b
.
cos b  A

B.


2

 k và sin a  A.sin  a  b  thì tan  a  b  bằng:

sin b
.
A  cos b


C.

cos b
.
sin b  A

D.

cos b
.
A  sin b

Câu 373: [0D6-3.1-2] Gọi M  tan x  tan y thì:
A. M  tan  x  y  .

M

B. M 

sin  x  y 
.
cos x.cos y

C. M 

sin  x  y 
.
cos x.cos y


D.

tan x  tan y
.
1  tan x.tan y
Lời giải

Chọn C.
Ta có: M  tan x  tan y 

sin x sin y sin x cos y  cos x sin y sin  x  y 

.


cos x cos y
cos x cos y
cos x cos y

Câu 374: [0D6-3.1-2] Gọi M  tan x  tan y thì:
A. M  tan x  tan y .

B. M 

sin  x  y 
sin  x  y 
. C. M 
.
cos x.cos y
cos x.cos y

Lời giải

D. M 

tan x  tan y
.
1  tan x.tan y

Chọn D.
Ta có: M  tan x  tan y 

sin x siny sin x.cos y  siny.cos x sin  x  y 



.
cos x.cos y
cos x.cos y
cos x cos y

Câu 375: [0D6-3.1-2] Gọi M  cot x  cot y thì:
A. M  cot  x  y  .
Chọn C.

B. M 

sin  x  y 
sin  y  x 
. C. M 
.

sin x.siny
sin x.sin y
Lời giải

D. M 

tan x  tan y
.
1  tan x.tan y


Ta có: M  cot x  cot y 

cos x cos y cos x.siny sin x.cosy sin  y x 

.


sin x.siny
sin x siny
sin x.siny

Câu 376: [0D6-3.1-2] Gọi M  cot x  cot y thì:
A. M  cot  x  y  .

B. M 

sin  x  y 
sin  y  x 
. C. M 

.
sin x.siny
sin x.siny
Lời giải

D. M 

cot y.cot x  1
.
cot y  cot x

Chọn B.
Ta có: M  cot x  cot y 

cos x cos y cos x.siny sin x.cosy sin  x  y 

.


sin x.siny
sin x siny
sin x.siny

Câu 386: [0D6-3.1-2] Gọi M  cos  a  b  .cos  a  b   sin  a  b  .sin  a  b  thì:
A. M  1  2cos2 a .

B. M  1  2sin 2 a .
C. M  cos 4a .
Lời giải


D. M  sin 4a .

Chọn B.
Ta có: M  cos  a  b  .cos  a  b   sin  a  b  .sin  a  b  .

 cos  a  b  a  b   cos 2a  1  2sin 2 a .
Câu 389: [0D6-3.1-2] Rút gọn biểu thức sin(a –170 ).cos(a  130 ) – sin(a  130 ).cos(a –170 ) , ta được
B. cos 2a .

A. sin 2a .

1
C.  .
2
Lời giải

D.

1
.
2

Chọn C.
Ta có: sin(a –170 ).cos(a  130 ) – sin(a  130 ).cos(a –170 )
 sin(a –170 ).cos(a  130 ) – cos(a –170 ). sin(a  130 )  sin (a –170 )  (a  130 ) 
 sin   300   

1
2


1
3
và tan b  . Tính a  b
7
4


C. .
D. .
6
2
Lời giải

Câu 397: [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn a và b với tan a 
A.


.
3

B.


.
4

Chọn B.

1 3


tan a  tan b
7
4  1 suy ra a  b   .

Ta có: tan  a  b  
1  tan a tan b 1  1 . 3
4
7 4
3
3
Câu 418: [0D6-3.1-2] Cho cos a  ;sin a  0 và sin b  ;cos b  0. Giá trị của cos  a  b  là:
4
5

A.

3
7
1 
.
5
4 

3
7
B.  1 
.
5
4 


C.
Lời giải

3
7
1 
.
5
4 

3
7
D.  1 
.
5
4 


Chọn B
Ta có sin a  1  cos 2 a  1 

cos b   1  sin 2 b   1 

9
7

.
16
4


9
4
3
7
   cos  a  b   cos a.cos b  sin a.sin b   1 
.
25
5
5 
4 

3
3
Câu 419: [0D6-3.1-2] Cho sin a  ;cos a  0 và cos b  ;sin b  0. Giá trị của sin  a  b  là:
5
4
1
1
9
9
A.   7   .
B.   7   .
5
5
4
4
1
1
9
9

C.  7   .
D.  7   .
5
5
4
4
Lời giải
Chọn C

Ta có cos a   1  cos 2 a   1 

sin b  1  sin 2 b  1 

9
4
 .
25
5

9
7
1
9

 sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b   7   .
16
4
5
4


Câu 420: [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn

a



b. Biết

1
1
cos a  ; cos b  . Giá trị của
3
4

P  cos  a  b  cos  a  b  bằng:
A.

113
.
144

B.

115
.
144

C.

117

.
144

D.

119
.
144

Lời giải
Chọn D
2

119
2
2
 1  8 15
P  (cos a.cos b)2   sin a.sin b    cos a.cos b   1  cos2 a 1  cos2 b     .  
.
144
 12  9 16



Câu 5800. [0D6-3.1-2] Giá trị của biểu thức A  tan 2
A. 14 .

B. 16.








5
bằng
12
12
C. 18.
 tan 2

D. 10.

Lời giải
Chọn A




tan  tan


5



3
4
A  tan 2  tan 2

 tan 2  cot 2  
12
12
12
12  1  tan  .tan 
3
4

2



 
  1  tan 3 .tan 4
 
  tan   tan 
3
4
 
2

2







2


 3 1   1  3 
 
  
  14 .
1

3
3

1

 

Câu 5801. [0D6-3.1-2] Biểu thức M  cos  –53 .sin  –337  sin 307.sin113 có giá trị bằng
1
A.  .
2

B.

1
.
2

C. 
Lời giải

Chọn A


3
.
2

D.

3
.
2


M  cos  –53 .sin  –337  sin 307.sin113

 cos  –53 .sin  23 – 360  sin  53  360 .sin  90  23
1
 cos  –53 .sin 23  sin  53 .cos 23  sin  23  53   sin 30   .
2
Câu 5803. [0D6-3.1-2] Rút gọn biểu thức: cos54.cos 4 – cos36.cos86 , ta được
A. cos50.
B. cos58.
C. sin 50.
D. sin 58.
Lời giải
Chọn D
Ta có: cos54.cos 4 – cos36.cos86  cos54.cos 4 – sin 54.sin 4  cos58 .

Câu 5805. [0D6-3.1-2] Cho A , B , C là các góc nhọn và tan A 
Tổng A  B  C bằng :



A. .
B. .
6
5

C.

1
1
1
, tan B  , tan C  .
2
5
8


.
4

D.


.
3

Lời giải
Chọn C

tan A  tan B
 tan C

tan  A  B   tan C

1

tan
A
.tan
B
tan  A  B  C  

 1 suy ra A  B  C  .
tan
A

tan
B
1  tan  A  B  .tan C
4
.tan C
1  tan A.tan B
1
1
Câu 5809. [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn a và b với sin a  , sin b  . Giá trị của sin 2  a  b  là :
2
3
A.

2 2 7 3
.
18


B.

3 2 7 3
.
18

C.

4 2 7 3
.
18

D.

5 2 7 3
.
18

Lời giải
Chọn C





0b
0  a  2

2 2 

3
2
Ta có 
; 
.
 cos a 
 cos b 
3
2
sin a  1
sin b  1


3
2
sin 2  a  b   2sin  a  b  .cos  a  b   2  sin a.cos b  sin b.cos a  cos a.cos b  sin a.sin b 


4 2 7 3
.
18





Câu 5810. [0D6-3.1-2] Biểu thức A  cos 2 x  cos 2   x   cos 2   x  không phụ thuộc x và bằng :
3

3


3
4
3
2
A. .
B. .
C. .
D. .
4
3
2
3
Lời giải
Chọn C

Ta có :
2

 3
  3

1
1




cos x  sin x   
cos x  sin x 

A  cos x  cos   x   cos 2   x   cos 2 x  
2
2
3

3

 2
  2

3
 .
2
sin  a  b 
Câu 5812. [0D6-3.1-2] Biểu thức
bằng biểu thức nào sau đây? (Giả sử biểu thức có nghĩa)
sin  a  b 
2

2

2


A.

C.

sin  a  b  sin a  sin b


.
sin  a  b  sin a  sin b

B.

sin  a  b  tan a  tan b

.
sin  a  b  tan a  tan b

D.

sin  a  b  sin a  sin b

.
sin  a  b  sin a  sin b

sin  a  b  cot a  cot b

.
sin  a  b  cot a  cot b

Lời giải
Chọn C

sin  a  b  sin a cos b  cos a sin b
(Chia cả tử và mẫu cho cos a cos b )

sin  a  b  sin a cos b  cos a sin b


Ta có :



tan a  tan b
.
tan a  tan b

4

, 0 
và   k . Giá trị của biểu thức:
5
2
4 cos    

Câu 5816. [0D6-3.1-2] Biết sin  
3 sin     

A

A.

3

sin 

5
.
3


B.

không phụ thuộc vào  và bằng

5
.
3

3
.
5

C.

D.

3
.
5

Lời giải
Chọn B

4 cos    


3
sin





0






3
5
2
3
Ta có 
.
 cos   , thay vào biểu thức A 

4
5
sin

3
sin  

5

 

Câu 5817. [0D6-3.1-2] Nếu tan  4 tan thì tan

bằng
2
2
2
3sin 
3sin 
3cos 
3cos 
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
5  3cos 
5  3cos 
5  3cos 
5  3cos 
Lời giải
Chọn A

Ta có:

 

tan




 tan



3 tan



3sin



.cos



2 
2 
2
2  3sin  .




2
5  3cos 
1  tan .tan
1  4 tan 2
1  3sin 2

2
2
2
2
2
2cos 2  3 sin 4  1
Câu 5818. [0D6-3.1-2] Biểu thức A 
có kết quả rút gọn là
2sin 2 2  3 sin 4  1
sin  4  30 
sin  4  30 
cos  4  30 
cos  4  30 
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
sin  4  30 
sin  4  30 
cos  4  30 
cos  4  30 
Lời giải
tan

Chọn C
Ta có:




2

sin  4  30 
2cos 2 2  3 sin 4  1 cos 4  3 sin 4

A

.
sin  4  30 
2sin 2 2  3 sin 4  1
3 sin 4  cos 4
3
3
Câu 5821. [0D6-3.1-2] Cho cos a  ; sin a  0 ; sin b  ; cos b  0 . Giá trị của cos  a  b  . bằng :
4
5


A.

3
7
1 
.
5
4 


3
7
B.  1 
.
5
4 

C.

3
7
1 
.
5
4 

3
7
D.  1 
.
5
4 

Lời giải
Chọn A

Ta có :
3

7

cos a 
2
.
4  sin a  1  cos a 

4

sin a  0
3

4
sin b 
2
5  cos b   1  sin b   .

5

cos b  0
3  4
7 3
3
7
cos  a  b   cos a cos b  sin a sin b  .    
.   1 
.
4  5 4 5
5
4 
b 1
b



a
 3
a

Câu 5822. [0D6-3.1-2] Biết cos  a    và sin  a    0 ; sin   b   và cos   b   0 .
2 2
2


2
 5
2

Giá trị cos  a  b  bằng:

A.

24 3  7
.
50

B.

7  24 3
.
50

C.


22 3  7
.
50

D.

7  22 3
.
50

Lời giải
Chọn A
Ta có :

 
b 1
cos  a  2   2
b
b
3
 



 sin  a    1  cos 2  a   
.

2
2

2


sin  a  b   0

 
2
 a
 3
sin  2  b   5
 

a

a
 4
 cos   b   1  sin 2   b   .

2

2
 5
cos  a  b 


  2


cos


ab
b
b a

a


 1 4 3 3 3 34

.
 cos  a   cos   b   sin  a   sin   b   .  .
10
2
2
2  2

2


 2 5 5 2

ab
24 3  7
1 
.
2
50
3
3
Câu 5825. [0D6-3.1-2] Cho sin a  ; cos a  0 ; cos b  ; sin b  0 . Giá trị sin  a  b  bằng

4
5
1
9
1
9
1
1
9
9
A.   7   .
B.   7   .
C.  7   .
D.  7   .
5
4
5
4
5
5
4
4
Lời giải
cos  a  b   2cos 2

Chọn A

Ta có :
3


4
sin a 
2
5  cos a   1  sin a   .

5
cos a  0


3

7
cos b 
2
.
4  sin b  1  cos b 

4
sin b  0
3 3  4 7 1
9
sin  a  b   sin a cos b  cos a sin b  .     .
  7 .
5 4  5 4 5
4

[0D6-3.1-2] Nếu tan  a  b   7, tan  a  b   4 thì giá trị đúng của tan 2a là:

Câu 6037.
A. 


11
27

11
27

B.

C. 

13
27

D.

13
27

Lời giải
Chọn A
tan  a  b   7; tan  a  b   4
tan 2a  tan  a  b    a  b   

tan  a  b   tan  a  b 
74
11
11 .




1  tan  a  b  .tan  a  b  1  7.4 27
27


 2

2
2  2
 x   sin 2 
 x  không phụ thuộc vào x và
[0D6-3.1-2] Biểu thức sin x  sin 
 3

 3

có kết quả rút gọn bằng:
2
3
3
4
A.
B.
C.
D.
3
2
4
3
Lời giải


Câu 6042.

Chọn B
 2

 2

sin 2 x  sin 2 
 x   sin 2 
 x
 3

 3

2
2
2
2

 

 sin x   sin
cos x  cos
sin x    sin
cos x  cos
sin x 
3
3
3

3

 
 .
2
2
 sin 2 x  2sin 2
cos 2 x  2 cos 2
sin 2 x
3
3
3
1
3
3
 sin 2 x  2. .cos 2 x  2. .sin 2 x   sin 2 x  cos 2 x  
4
4
2
2
.
2

2

2

Câu 6043.

[0D6-3.1-2] trong bốn công thức sau, có một công thức sai. Hãy chỉ rõ:


A. sin 2  a  b   sin 2 b  2sin  a  b  .sin b.cos a  sin 2 a .
6
.
2
sin  50   

B. sin15  tan 30.cos15 
C. cos 40  tan  .sin 40 

cos 

.





D. sin   a   sin   a   2 sin a .
4

4


Lời giải
Chọn B


sin15  tan 30.cos15 


sin15 cos 30  sin 30 cos15 sin 15  30  sin 45
2
6




cos 30
cos 30
cos 30
3
3

.
Câu 6044.

[0D6-3.1-2] Trong bốn công thức sau, có một công thức sai. Hãy chỉ rõ:

A.

tan 2 x  tan 2 y
 tan  x  y  .tan  x  y  .
1  tan 2 x.tan 2 y

B.

tan  a  b   tan b cos  a  b 
.

tan  a  b   tan b cos  a  b 


C. tan  a  b   tan a  tan b  tan  a  b  .tan a.tan b .
D.

sin  a  b   2cos a.sin b
 tan  a  b  .
2cos a.cos b  cos  a  b 

Lời giải
Chọn C
tan  a  b   tan a  tan b  tan  a  b   tan  a  b  . 1  tan a.tan b 
 2 tan  a  b   tan  a  b  .tan a.tan b  tan  a  b  .tan a.tan b

.

Câu 6045.

[0D6-3.1-2] Hãy chỉ ra công thức sai:
tan a  tan b tan a  tan b
1  tan a.tan b cos  a  b 

 2 tan a tan b . B.
A.
.

tan  a  b 
tan  a  b 
1  tan a.tan b cos  a  b 
C.


cos  a  b  cos  a  b 
sin  a  b  .sin  a  b 
D. tan 2 a  tan 2 b 
.
 1  tan 2 a.tan 2 b .
2
2
cos a.cos b
cos 2 a.cos 2 b
Lời giải

Chọn B
tan a  tan b tan a  tan b

 1  tan a.tan b  1  tan a.tan b  2 tan a.tan b .
A.
tan  a  b 
tan  a  b 
B.

1  tan b.tan a cos a.cos b  sin a.sin b cos  a  b 


 sai  .
1  tan a.tan b cos a.cos b  sin a.sin b cos  a  b 

C.

cos  a  b  .cos  a  b  cos 2 a.cos 2 b  sin 2 a.sin 2 b


 1  tan 2 a.tan 2 b .
cos 2 a.cos 2 b
cos 2 a.cos 2 b

D.
sin 2 a sin 2 b sin 2 a cos 2 b  sin 2 b cos 2 a


cos 2 a cos 2 b
cos 2 a cos 2 b
 sin a cos b  sin b cos a  sin a cos b  sin b cos a   sin  a  b  .sin  a  b  .

cos 2 a cos 2 b
cos 2 a cos 2 b
tan 2 a  tan 2 b 

Câu 6048.

[0D6-3.1-2]

Nếu

4

sin   , 0    ,   k
5
2

thì


giá

4
3 sin      cos    
3
A
không phụ thuộc vào  và bằng:
sin 

trị

của

biểu

thức:


A.

5
.
3

B.

5
.
3


C.

3
.
5

D.

3
.
5

Lời giải
Chọn A
4
3 sin      cos     3sin     4 cos   




3
A

sin 
3 sin 
.
25
sin 
3sin  cos   3cos  sin   4 cos  cos   4sin  sin 
5


 5

3 sin 
3 sin 
3

[0D6-3.1-2] Biểu thức rút gọn của: A  cos2 a  cos2  a  b   2cos a.cos b.cos  a  b 

Câu 6049.

bằng:
A. sin 2 a .

B. sin 2 b .

C. cos2 a .
Lời giải

D. cos2 b .

Chọn B
A  cos 2 a  cos 2  a  b   2 cos a cos b cos  a  b 

A  cos 2 a   cos a cos b  sin a sin b   2 cos a cos b  cos a cos b  sin a sin b 
2

A  cos 2 a  cos 2 a cos 2 b  sin 2 asin 2b  2sin a cos a sin b cos b  2 cos 2 a.cos 2 b  2sin a cos a sin b cos b
A  cos 2 a  cos 2 a cos 2 b  sin 2 a sin 2 b
 cos 2 a 1  cos 2 b   sin 2 a sin 2 b

A  cos 2 a sin 2 b  sin 2 a sin 2 b  sin 2 b  cos 2 a  sin 2 a   sin 2 b
.
Câu 6093.

[0D6-3.1-2] Tính sin105 ta được :
6 2
6 2
A.
.
B. 
.
C.
4
4
Lời giải
Chọn C

6 2
.
4

Có sin105  sin  60  45  sin 60 cos 45  cos 60 sin 45 
[0D6-3.1-2] Tính cos105 ta được :
6 2
6 2
A.
.
B. 
.
C.

4
4
Lời giải
Chọn B

6 2
.
4

D. 

3 2 1 2
6 2
.
 .

.
2 2 2 2
4

Câu 6094.

6 2
.
4

6 2
.
4


D. 

1 2
3 2
6 2

.

Có cos105  cos  60  45  cos 60 cos 45  sin 60 sin 45  .
.
2 2
2 2
4
Câu 6095.
[0D6-3.1-2] Tính tan105 ta được :
A.  2  3 .
B. 2  3 .





Lời giải
Chọn A

C. 2  3 .






D.  2  3 .


6 2
4
  2 3 .
6 2

4
tan 45  tan 60 1  3

  2 3 .
Cách 2: tan105  tan  60  45  
1  tan 45.tan 60 1  3
sin105
Cách 1: tan105 

cos105









Câu 6096.


[0D6-3.1-2] Tính sin165 ta được :
6 2
6 2
6 2
6 2
A.
.
B. 
.
C.
.
D. 
.
4
4
4
4
Lời giải
Chọn A
Có sin165  sin 180  15  sin15  sin  45  30  sin 45 cos30  cos 45 sin 30



3 2 1 2
6 2
.
 .

.
2 2 2 2

4

Câu 6097.

[0D6-3.1-2] Tính cos165 ta được :
6 2
6 2
6 2
6 2
A.
.
B. 
.
C.
.
D. 
.
4
4
4
4
Lời giải
Chọn D
Có cos165  cos 180  15   cos15   cos  45  30   cos 45 cos30  sin 45 sin 30
 3 2 1 2
6 2
.
  
.
 .

  
4
 2 2 2 2 

Câu 6098.
[0D6-3.1-2] Tính tan165 ta được :
A.  2  3 .
B. 2  3 .







C. 2  3 .



D.  2  3 .

Lời giải
Chọn D
sin165
Cách 1: tan165 

cos165

6 2
4

  2 3 .
6 2

4





1
tan135  tan 30
3   2 3 .
Cách 2: tan165  tan 135  30  

1  tan135.tan 30 1  1 . 1
 
3
1 

Câu 6106.



[0D6-3.1-2] Gọi M  tan x  tan y thì:

A. M  tan  x  y  . B. M 
Chọn C
Ta có M  tan x  tan y 
Câu 6107.




sin  x  y 
sin  x  y 
. C. M 
.
cos x.cos y
cos x.cos y
Lời giải

D. M 

tan x  tan y
.
1  tan x.tan y

sin x sin y sin x.cos y  cos x.sin y sin  x  y 



.
cos x cos y
cos x.cos y
cos x.cos y

[0D6-3.1-2] Gọi M  tan x  tan y thì:


A. M  tan  x  y  . B. M 
Chọn B

Ta có M  tan x  tan y 

Câu 6108.

D. M 

tan x  tan y
.
1  tan x.tan y

sin x sin y sin x.cos y  cos x.sin y sin  x  y 



.
cos x cos y
cos x.cos y
cos x.cos y

[0D6-3.1-2] Gọi M  cot x  cot y thì:

A. M  cot  x  y  . B. M 
Chọn C
Ta có M  cot x  cot y 

Câu 6109.

sin  x  y 
sin  x  y 
. C. M 

.
cos x.cos y
cos x.cos y
Lời giải

sin  x  y 
sin  y  x 
. C. M 
.
sin x.sin y
sin x.sin y
Lời giải

D. M 

tan x  tan y
.
1  tan x.tan y

cos x cos y sin y.cos x  cos y.sin x sin  y  x 



.
sin x.sin y
sin x sin y
sin x.sin y

[0D6-3.1-2] Gọi M  cot x  cot y thì:


A. M  cot  x  y  . B. M 
Chọn C
Ta có M  cot x  cot y 

sin  x  y 
sin  y  x 
. C. M 
.
sin x.sin y
sin x.sin y
Lời giải

D. M 

cot y.cot x  1
.
cot y  cot x

cos x cos y sin y.cos x  cos y.sin x sin  x  y 



.
sin x sin y
sin x.sin y
sin x.sin y

Câu 6119. [0D6-3.1-2] Gọi M  cos  a  b  cos  a  b   sin  a  b  sin  a  b  thì :
A. M  1  2cos2 a .
C. M  cos 4a .


B. M  1  sin 2 a .
D. M  sin 4a .
Lời giải

Chọn B
Ta có
M  cos  a  b  cos  a  b   sin  a  b  sin  a  b   cos  a  b  a  b   cos 2a  1  2sin 2 a .
Câu 6120. [0D6-3.1-2] Gọi M  cos  a  b  cos  a  b   sin  a  b  sin  a  b  thì :
B. M  1  2sin 2 b .
D. M  sin 4b .

A. M  1  2sin 2 b .
C. M  cos 4b .

Lời giải
Chọn A
Ta có
M  cos  a  b  cos  a  b   sin  a  b  sin  a  b   cos  a  b   a  b    cos 2b  1  2sin 2 b .
Câu 6121. [0D6-3.1-2] Rút gọn biểu thức cos54.cos 4  cos36.cos86 , ta được :
A. cos50 .
B. cos58 .
C. sin 50 .
D. sin 58 .
Lời giải
Chọn B
Ta có cos54.cos 4  cos36.cos86  cos54.cos 4  sin 54.sin 4  cos  54  4  cos58 .
Câu 6122. [0D6-3.1-2] Rút gọn biểu thức sin  a  17 .cos  a  13  sin  a  13  .cos  a  17  , ta được
A. sin 2a .


B. cos 2a .

1
C.  .
2

D.

1
.
2


Lời giải
Chọn B
Ta có sin  a  17 .cos  a  13  sin  a  13  .cos  a  17 
 sin  a  17 .cos  a  13  cos  a  17 .sin  a  13 

1
 sin  a  17   a  13   sin  30    .
2

Câu 6129. [0D6-3.1-2] Giá trị của biểu thức cos

6 2
.
4

A.


B.

37
bằng
12

6 2
.
4

6 2
.
4

C. 

2 6
.
4

D.

Lời giải
Chọn C
Ta
6 2
37

7


7
  7

  7 

cos
 cos  
 2   cos  
.
 sin sin
  cos cos
2
12
2
12
2
12
 2 12

 2 12 
Câu 6130. [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn a và b với tan a 
A.


.
3

B.



.
4

C.


.
6

1
3
và tan b  . Tính a  b .
7
4

D.


.
2

Lời giải
Chọn B

1 3

tan a  tan b

Ta có tan  a  b  
 7 4  1 suy ra a  b  .

1  tan a.tan b 1  1 . 3
4
7 4

sin

Câu 1632:

A.

[0D6-3.1-2] Giá trị biểu thức



cos

 sin



cos



15
10
10
15 bằng:
2


2

cos
cos  sin
sin
15
5
5
5

B. 1 .

3.



C.

1 .

D.

1
.
2

Lời giải
Chọn B.

  

sin    sin 
 15 10  
6 1.
15
10
10
15 

2

2

2




cos
cos  sin
sin
cos 
  cos
3
15
5
5
5
 15 5 

sin




cos



 sin



cos



[0D6-3.1-2] Tính B  cos 68.cos 78  cos 22 cos12  cos10
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .

Câu 1671:

Lời giải
Chọn A
B  cos 68.sin12  sin 68 cos12  cos10

B  sin800  cos100  sin800  sin800  0

D. 3 .





Câu 5932.
[0D6-3.1-2]
Gọi M  cos2 10  cos2 20  cos2 30  cos2 40  cos2 50  cos2 60  cos2 70  cos2 80 thì
M bằng.
A. 0 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 8 .
Lời giải
Chọn C
Do 10  80  20  70  30  60  40  50  90
Nên các cung lượng giác tương ứng đôi một phụ nhau.
Áp dụng công thức sin  90  x   cos x , ta đươc
M   cos2 10  sin 2 10    cos2 20  sin 2 20    cos2 30  sin 2 30    cos2 40  sin 2 40 
 1111  4 .

Câu 5933.

[0D6-3.1-2]
Giá
trị
của
2
2
2
2
2

M  cos 23  cos 27  cos 33  cos 37  cos 43
 cos2 47  cos2 53  cos2 57  cos2 63  cos 2 67 bằng:
A. 1 .
B. 5 .
C. 10 .
D. Một kết quả khác với các kết quả đã nêu.
Lời giải
Chọn B
Áp dụng công thức cos   sin  90    ,cos 2   sin 2   1 , ta có:

biểu

M  sin 2 47  sin 2 53  sin 2 57  sin 2 63  sin 2 67  cos2 47  cos2 53
 cos 2 57  cos 2 63  cos 2 67

thức:

.

  sin 2 47  cos2 67   sin 2 53  cos2 53    sin 2 57  cos2 57    sin 2 67  cos2 67 

 11111  5
Câu 5948.
[0D6-3.1-2] Cho M  tan10.tan 20.tan 30.tan 40.tan 50.tan 60.tan 70.tan80 . Giá
trị của M bằng.
A. M  0 .
B. M  1 .
C. M  4 .
D. M  8 .
Lời giải

Chọn B
tan x.tan  90  x   tan x.cot x  1 .
3
3
Câu 5976.
[0D6-3.1-2] Nếu tan a  cot a  5 thì tan a  cot a bằng.
A. 100.
B. 110.
C. 112.

D. 115.

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: tan 3 a  cot 3 a   tan a  cot a   3tan a.cot a  tan a  cot a   110 .
3

sin 2 x  cosx

4
Câu 5977.
[0D6-3.1-2] Cho tanx 

 x   thì giá trị của biểu thức A 
sin x  cos 2 x
2
3
bằng.
31
34

32
30
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
11
11
11
11
Hướng dẫn giải


Chọn C.
4
1
9
3
 cos 2 x 

 cos x   .
2
3
1  tan x 25
5


3
4
Vì  x   nên cos x 
suy ra sin x  tanx.cosx 
2
5
5
31
A .
11

Ta có. tan x 



×