Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

D01 dạng toán áp dụng công thức cộng lượng giác muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (274.7 KB, 4 trang )

Câu 360: [0D6-3.1-1] Tính sin1050 ta được:
A.

6 2
.
4

6 2
.
4

B. 

C.

6 2
.
4

D. 

6 2
.
4

D. 

6 2
.
4


Lời giải
Chọn C.
Có: sin1050  sin(600  450 )  sin 600.cos 450  cos 600.sin 450 .

 sin1050 

3 2 1 2

.
 .
2 2 2 2

6 2
.
4

Câu 361: [0D6-3.1-1] Tính cos1050 ta được:
A.

6 2
.
4

6 2
.
4

B. 

C.


6 2
.
4

Lời giải
Chọn B.
Có: cos1050  cos(600  450 )  cos 600.cos 450  sin 600.sin 450 .
6 2
1 2
3 2
.


.
2 2
4
2 2

 cos1050  .

Câu 362: [0D6-3.1-1] Tính tan1050 ta được:
C. 2  3 .

B. 2  3 .

A. (2  3) .

D. (2  3) .


Lời giải
Chọn A.

sin1050
Cách 1: tan1050 

cos1050

6 2
6 2
4

 (2  3) .
6 2
6 2

4

1 3
tan 450  tan 600
Cách 2: tan105  tan(45  60 ) 

 (2  3) .
0
0
1  tan 45 tan 60
1 3
0

0


0

Câu 363: [0D6-3.1-1] Tính sin1650 ta được:
A.

6 2
.
4

B. 

6 2
.
4

C.

6 2
.
4

D. 

6 2
.
4

Lời giải
Chọn A.

Có: sin1650  sin(1800  150 )  sin150  sin(450  300 ) .

 sin1050  sin 450.cos300  sin 300.cos 450 

2 3 1 2
6 2
.

.
 .
4
2 2 2 2

Câu 364: [0D6-3.1-1] Tính cos1650 ta được:
A.

6 2
.
4

B. 

6 2
.
4

C.
Lời giải

Chọn D.


6 2
.
4

D. 

6 2
.
4


Có: cos1650  cos(1800  150 )   cos150   cos(450  300 ) .

 cos1650  (cos 450.cos300  sin 300.sin 450 )  (

2 3 1 2
6 2
.
.
 . )
2 2 2 2
4

Câu 365: [0D6-3.1-1] Tính tan1650 ta được:
A. (2  3) .

C. 2  3 .

B. 2  3 .


D. (2  3) .

Lời giải
Chọn D.
6 2
6 2
sin165
4
Cách 1: tan1650 


 (2  3) .
0
cos165
6 2
6 2

4
1
1 
0
0
tan135  tan 30
3  (2  3) .
Cách 2: tan1650  tan(1350  300 ) 

1  tan1350 tan 300 1  (1). 1
3
0


Câu 388: [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức: cos540 cos 40  cos360 cos860 , ta được:
A. cos500 .
B. cos 580 .
C. sin 500 .
D. sin 580 .
Lời giải
Chọn B.
Ta có: cos540 cos 40  cos360 cos860  cos540 cos 40  sin 540 sin 40  cos  540  40   cos580



Câu 390: [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức cos( x  )  cos( x  ) ta được
4
4
A.

2 sin x .

B.  2 sin x .

C. 2 cos x .
Lời giải

D.  2 cos x .

Chọn B.





x x



4
4
Ta có: cos( x  )  cos( x  )   2 sin 
4
4
2



  2 sin x.sin   2 sin x
4
Câu 396: [0D6-3.1-1] Giá trị của biểu thức cos
A.

6 2
.
4

B.

6 2
.
4

C. –


Chọn C.

 cos


2

37
  7

  7 
 cos  
 2   cos  

12
 2 12

 2 12 

cos







37
bằng

12

Lời giải

Ta có: cos






 x 4 x 4
 .sin 
2





7

7
6 2
 sin sin

12
2
12
4


6 2
.
4

D.

2 6
.
4


Câu 421: [0D6-3.1-1] Biểu thức M  cos  53 .sin  337  sin  307  .sin 113  có giá trị bằng:
1
A.  .
2

B.

1
.
2

C. 

3
.
2

D.


3
.
2

Lời giải
Chọn A
Ấn máy tính được đáp án A .
Câu 5788. [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức : sin  a –17 .cos  a  13 – sin  a  13 .cos  a –17 ,
ta được
A. sin 2a.

1
C.  .
2

B. cos 2a.

D.

1
.
2

Lời giải
Chọn C
Ta có:

sin  a –17 .cos  a  13 – sin  a  13 .cos  a –17  sin  a  17   a  13

1

 sin  30    .
2
Câu 5789. [0D6-3.1-1] Giá trị của biểu thức cos
6 2
.
4

A.

B.

37
bằng
12

6 2
.
4

C. –

6 2
.
4

D.

2 6
.
4


Lời giải
Chọn C

cos

37
 
 


  
 
 cos  2      cos       cos     cos   
12
12 
12 


3 4
 12 

6 2





.
   cos .cos  sin .sin   

4
3
4
3
4

1
3
và tan b  . Tính a  b .
7
4
2

C. .
D.
.
6
3
Lời giải

Câu 5806. [0D6-3.1-1] Cho hai góc nhọn a và b với tan a 
A.


.
3

B.



.
4

Chọn B

tan a  tan b

 1 , suy ra a  b  .
1  tan a.tan b
4
1
3
Câu 5807. [0D6-3.1-1] Cho x, y là các góc nhọn, cot x  , cot y  . Tổng x  y bằng :
7
4
3


.
A. .
B.
C. .
D.  .
4
3
4
Lời giải
Chọn C
Ta có :
4

7
3
tan x  tan y
tan  x  y  
 3
 1 , suy ra x  y 
.
1  tan x.tan y 1  4 .7
4
3
Câu 5823. [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức : cos 120 – x   cos 120  x  – cos x ta được kết quả là
tan  a  b  

A. 0.
Chọn C

B. – cos x.

C. –2cos x.
Lời giải

D. sin x – cos x.


1
3
1
3
cos 120 – x   cos 120  x  – cos x   cos x 
sin x  cos x 

sin x  cos x
2
2
2
2
 2cos x .

Câu 6041.

[0D6-3.1-1] Trong bốn công thức sau, có một công thức sai. Hãy chỉ rõ:

A. cos  a  b  .cos  a  b   cos2 b  sin 2 a .
B.

sin  a  b  .sin  a  b 
  cos 2 a.sin 2 b .
2
1  tan a.cot 2 b

C. cos 17  a  .cos 13  a   sin 17  a  .sin 13  a  

3
.
4

D. sin 2      sin 2   sin 2   2sin  .sin  .cos     .
Lời giải
Chọn C
cos 17  a  .cos 13  a   sin 17  a  .sin 13  a 
 cos 17  a  13  a   cos 30 


3
2

.



×