Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D02 rút gọn biểu thức lượng giác muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (218.2 KB, 2 trang )

Câu 20. [0D6-2.2-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. sin(1800  a)   cos a .
B. sin(1800  a)   sin a .
C. sin(1800  a)  sin a .
D. sin(1800 – a)  cos a .
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt
Câu 21. [0D6-2.2-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?




A. sin   x   cos x .
B. sin   x   cos x .
2
2






C. tan   x   cot x .
D. tan   x   cot x .
2
2


Hướng dẫn giải
Chọn D.


Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt.
Câu 5736. [0D6-2.2-1] Đơn giản biểu thức A  1– sin 2 x  .cot 2 x  1– cot 2 x  , ta có
B. A  cos2 x .

A. A  sin 2 x .

C. A  – sin 2 x .
Lời giải

D. A  – cos2 x .

Chọn A
A  1– sin 2 x  .cot 2 x  1– cot 2 x   cot 2 x  cos2 x  1  cot 2 x  sin 2 x .
Câu 5737. [0D6-2.2-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
A. sin 1800 – a   – cos a .

B. sin 1800 – a    sin a .
D. sin 1800 – a   cos a .

C. sin 1800 – a   sin a .

Lời giải
Chọn C
Theo công thức.
Câu 5738. [0D6-2.2-1] Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau


B. sin   x   cos x .
2




D. tan   x   cot x .
2

Lời giải



A. sin   x   cos x .
2



C. tan   x   cot x .
2


Câu

Chọn D
5740.

[0D6-2.2-1]

Đơn

giản










A  cos      sin      cos      sin     ,
2

2

2

2

ta có:
A. A  2sin a .
B. A  2cos a .
C. A  sin a – cos a .
Lời giải
Chọn A
A  sin   cos   sin   cos   A  2sin  .
Câu 5742. [0D6-2.2-1] Trong các giá trị sau, sin  có thể nhận giá trị nào?

A. 0, 7 .

B.

4

.
3

C.  2 .
Lời giải

Chọn A
Vì 1  sin   1 . Nên ta chọn A.

biểu

D. A  0 .

D.

5
.
2

thức


Câu 5743. [0D6-2.2-1] Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. sin 2   cos2   1 .
C. 1  cot 2  

1 


    k , k   .

2
cos  
2

k


D. tan   cot   1  
,k  .
2


Lời giải

B. 1  tan 2  

1
  k , k 
sin 2 

.

Chọn D

k


D sai vì : tan  .cot   1  
,k  .
2



2
4
6
 cos
 cos
Câu 6137. [0D6-2.2-1] Giá trị đúng của cos
bằng :
7
7
7
1
1
1
A. .
B. 
C. .
2
4
2.
Lời giải
Chọn B
Sử dụng máy tính dễ dàng có được đáp án B.

1
D.  .
4

Câu 6138. [0D6-2.2-1] Tổng A  tan90  cot 90  tan150  cot150  tan 270  cot 270 bằng :

A. 4 .
B. 4 .
C. 8 .
D. 8 .
Lời giải
Chọn C
Sử dụng máy tính ta có kết quả C.

5
5
;sin
lần lượt bằng:
4
3
 2  3
2  3
C.
D.
;
;
.
.
2
2
2
2
Lời giải

Câu 6144. [0D6-2.2-1] Giá trị của các hàm số lượng giác sin
A.


2 3
;
.
2 2

B.

 2 3
;
.
2
2

Chọn D
Ta có: sin

5


3
5


2


; sin
.
 sin  2     sin  

 sin       sin  
3
3
3
2
4
4
4
2





×