Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D05 PT, BPT vô tỷ (đặt ẩn phụ) muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.05 KB, 1 trang )

Câu 5711.
[0D4-8.5-3] Số nghiệm của phương trình: x  8  2 x  7  2  x  1  x  7 là:
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Chọn B
Điều kiện x  7 .
Đặt t  x  7 , điều kiện t  0 .
Ta có

t 2  1  2t  2  t 2  6  t  t  1  2  t 2  t  6

t 2  t  6  9  6t  t 2
Nếu t  1 thì ta có 3  t  t 2  t  6  
t 3  x7 3  x  2
t  3
t 2  t  6  1  2t  t 2
7
Nếu t  1 thì ta có 1  t  t 2  t  6  
 t   l  .
3
t  1

Câu 5722.

[0D4-8.5-3] Để bất phương trình

tham số a phải thỏa điều kiện:
A. a  3 .


B. a  4 .

( x  5)(3  x)  x 2  2 x  a nghiệm đúng x   5;3 ,
D. a  6 .

C. a  5 .
Lời giải

Chọn C

 x  5 3  x   x2  2 x  a 

 x 2  2 x  15  x 2  2 x  a

Đặt t   x 2  2 x  15 , ta có bảng biến thiên
x
5
1
16
2
 x  2 x  15
0

3

0

Suy ra t   0; 4 .Bất phương trình đã cho thành t  t  15  a .
2


Xét hàm f  t   t 2  t  15 với t   0; 4 .
Ta có bảng biến thiên
t

0

f t 

4
5

15
Bất phương trình t  t  15  a nghiệm đúng t  0; 4 khi và chỉ khi a  5.
2



×