Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D04 PT, BPT vô tỷ (nâng lên luỹ thừa) muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.63 KB, 2 trang )

Câu 884. [0D4-8.4-3] Một học sinh giải bất phương trình 1  13  3x 2  2 x (1) tuần tự như sau
(I) (1)  1  2 x  13  3x 2 (2)
(II) (2)  (1  2 x )2  13  3x 2 , với x 

1
(3)
2

1
(4)
2

(III) (3)  x 2  4 x  12  0 , với x 

(IV) (4)  x  2
Lý luận trên nếu sai, thì sai từ bước nào?
A. (II).
B. (III).

D. Lý luận đúng.

C. (IV).
Lời giải

Chọn C

 x 6
Sai từ bước  IV  vì x 2  4 x  12  0  
.
 x  2
Câu 28. [0D4-8.4-3] Phương trình: x  4  x 2  2  3x 4  x 2 có bao nhiêu nghiệm lớn hơn hoặc bằng


0:
A. 2.
B. 3 .
C. 1.
D. 0 .
Lời giải
Chọn A
Điều kiện: 2  x  2

x  4  x 2  2  3x 4  x 2  2  x





2  x   3x  1 2  x  0

x  2

 2  x   2  x 1  3x 2  x  1 

3

Giải và kết hợp điều kiện được ba nghiệm thỏa mãn là: x  2; x  0; x 
Câu 30. [0D4-8.4-3] Giải bất phương trình
A. 4 x 1 .
C. 0 x 1 .

x2


6 x 2 3x.
2 x 0.
B. x
3 0
D. 4 x

3x

12  504
.
18

x 1.

Lời giải.
Chọn D
Đặt: t

x2

3x (t

0)

Bất phương trình đã cho trở thành: t 2 t 6 0
Kết hợp điều kiện ta có: 0 t 2 . Từ đó suy ra:
0

x2


3x

2

x2

3x

0

x2

3x

4

4
0

x
x

3
3

1

t

2


.

[0D4-8.4-3] Với giá trị nào của m thìphương trình x2  2m  2 x 2  1  x vô nghiệm?
2
2
2
A. m  .
B. m  0 hoặc m  . C. 0  m  .
D. m  0 .
3
3
3
Lời giải
Chọn B

Câu 5723.


Điều

kiện

2
 x 2  2m  0

 x  2m  0
.

 2

x


;

1

1;





 x  1  0



Phương

x2  2m  x  2 x 2  1  x2  2m  3x2  4  2  x 2  1  m 1

trình

trở

thành
với

 2 3
  2 3

x  
; 1  1;
 . Phương trình đã cho vô nghiệm khi phương trình 1 vô nghiệm
 3
  3 
2
khi m  0 hoặc m  .
3



×