Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

D01 tính giá trị của hàm số tại một điểm muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (274.45 KB, 3 trang )

Câu 4784.

[0D2-1.1-1] Cho hàm số y
1

A. f

B. f 2

5.

5x . Khẳng định nào sau đây là sai?

f x
10 .

C. f

2

10 .

D. f

1
5

1.

Lời giải.
Chọn D.


Ta có  f
 f 2
 f 1
 f

1
5

1

5.2
5.

5.

1
5

5.

1

10

10

2

10


1

1

5

A đúng.

5

B đúng.
C đúng.
10
D sai. Chọn D.

Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị tuyệt đối nên không âm. Do đó D sai.
Câu 10.

[0D2-1.1-1] Cho hàm số y  f  x   5x , kết quả nào sau đây là sai?
A. f  1  5 .

C. f  2   10 .

B. f  2   10 .

1
D. f    1 .
5

Lời giải

Chọn D
Ta có 5 x  0, x suy ra đáp án sai là đáp án
Câu 11.

D.

[0D2-1.1-1] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y  2 x  1  3 x  2 ?
A.  2;6  .

B. 1; 1 .

C.  2; 10  .

D.  0; 4  .

Lời giải
Chọn A
Lấy  2;6  thay vào hàm số ta có : 6  2 2  1  3 2  2  6  6 đúng.
Câu 12.

[0D2-1.1-1] Cho hàm số: y 

x 1
. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị
2 x  3x  1
2

hàm số:
A. M1  2;3 .


B. M 2  0; 1 .

1 1
C. M 3  ;   .
2 2
Lời giải

D. M 4 1;0  .

Chọn B
Lấy tọa độ từng điểm thay vào hàm số ta thấy M 2  0; 1 thỏa

 2
 x  1 , x   ;0 

Câu 13. [0D2-1.1-1] Cho hàm số y   x  1 , x   0; 2 . Tính f  4  , ta được kết quả:
 2
 x  1 , x   2;5

2
A. .
B. 15 .
C. 5 .
D. 3 .
3
Lời giải
Chọn B
Ta thấy x  4   2;5  f  4   42  1  15
Câu 37.


[0D2-1.1-1] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y  3x 2  x  4


B. B  1;1 .

A. A  0; 2  .

C. C  2;0  .

D. D 1; 4  .

Lời giải
Chọn A
Thay x  0 vào hàm số y  3x 2  x  4  y  2 . Vậy A  0; 2  thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Câu 5037.

[0D2-1.1-1] Cho hàm số

2

x 1
y  f  x  

x 1

 x  2
.
 x  2

Trong 5 điểm M  0; 1 ,


N  2;3 , E 1; 2  , F  3;8 , K  3;8 , có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f  x  ?
A. 1 .

B. 2 .

C. 3 .
Lời giải

D. 4 .

Chọn C
x  0  2  y  x2  1  1  M  đồ thị hàm số f  x  .
x  2  0  y  x2  1  3  N  đồ thị hàm số f  x  .
x  1  2  y  x 2  1  0  E  đồ thị hàm số f  x  .
x  3  2  y  x  1  4  E  đồ thị hàm số f  x  .

x  3  2  y  x2  1  8  K  đồ thị hàm số f  x  .

2 x  2 3
khi x  2

[0D2-1.1-1] Cho hàm số f  x   
. Khi đó, f  2   f  2  bằng:
x 1
2
x 1
khi x  2



Câu 5061.

A.

8
.
3

B. 4.

C. 6.

D.

5
.
3

Lời giải
Chọn C
f  2 

Câu 5095.

2 4 3
 1 ; f  2   5  f  2   f  2   6 .
2 1

[0D2-1.1-1] Cho hàm số y  f  x  


1
5
A. f  0    ; f 1  .
3
3
C. f  1  4 ; f  3  0 .

2x  5
. Kết quả nào sau đây đúng?
x  4x  3
5
B. f  0    ; f 1 không xác định.
3
2

D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Lời giải

Chọn B

y  f  x 

2x  5
2x  5

. Suy ra tập xác định: x  1 ; x  3 .
x  4 x  3  x  1 x  3
2

 Hàm số không xác định tại x  1 và x  3 .


Câu 5096.

16  x 2
[0D2-1.1-1] Cho hàm số y  f  x  
. Kết quả nào sau đây đúng?
x2

A. f  0   2 ; f 1 

15
.
3

B. f  0   2 ; f  3  

11
.
24


C. f  2   1 ; f  2  không xác định.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Lời giải

Chọn A

16  x 2  0 4  x  4


 f  2  không xác định.
Tập xác định: 
 x  2
 x  2
Ta có: f  0  

16  12
16  02
15

 2 , f 1 
,
1 2
02
3

16   3
16  22
3
f  2 

, f  3 
 7.
22
2
3  2
2

Câu 5132.


[0D2-1.1-1] Cho hàm số y  f  x   x3  6 x 2  11x  6 . Kết quả sai là:

A. f 1  0 .

B. f  2   0 .

C. f  3  0 .

D. f  4   24 .
Lời giải

Chọn D
Ta thấy phương trình f  x   0 có ba nghiệm x  1, 2,3 .
Câu 5133.

[0D2-1.1-1] Cho hàm số: y  f  x   1  x 2 . Kết quả sai là:

 3 5
A. f     .
 5 4

1  x2
1
B. f   
.
x
 x

313
 12 

C. f   
.
13
 13 

Lời giải
Chọn A
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
2

34
 3
 3
A sai, vì f     1     
.
5
 5
 5
2

1
1
B đúng, vì f    1    
 x
 x

x2  1
1  x2

x2

x

2

313
 12 
 12 
C đúng, vì f    1    
13
 13 
 13 
2

 1 
 1 
D đúng, vì f  2   1   2  
x 
x 

x4  1
1  x2
.

x4
x2

1  x4
 1 
D. f  2  
.

x2
x 



×