Trắc nghiệm KHMT 1-50
Trắc nghiệm KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG
Câu 1: Hai thuộc tính chung của các loại tài nguyên là:
A. Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí
hậu của từng vùng. Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát
triển lâu dài của lịch sử.
B. Phân bố đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng
vùng. Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển của môi trường
tự nhiên.
C. Phân bố không đồng đều giữa các vùng, không phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí
hậu của từng vùng. Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển
lâu dài của lịch sử.
D. Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của
từng vùng. Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển của môi
trường tự nhiên.
Câu 2: Các giải pháp quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên khí hậu:
A. Nâng cao năng lưc hoạt động khí tượng nông nghiệp.
B. Đẩy mạnh việc áp dụng các công cụ phù hợp cho quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên
đất.
C. Chặt phá rừng để tăng diện tích cho công nghiệp.
D. Chính phủ, tổ chức cần hạn chế cung cấp các thông tin về thời tiết, khí hậu hiện tại.
Câu 3: Tài nguyên khí hậu là loại tài nguyên gì?
A. Tài nguyên vĩnh cửu có liên quan trực tiếp đến năng lượng mặt trời.
B. Tài nguyên không tái tạo được.
C. Tài nguyên hữu hạn.
D. Tài nguyên tái tạo được.
Câu 4: Theo quan điểm của các nhà kinh tế học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân
loại thành những loại nào?
A. Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo.
B. Tài nguyên có khả năng tái tạo và tài nguyên không có khả năng tái tạo.
C. Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 5: Trong Khoa học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân thành ba loại:
……………… (năng lượng mặt trời, gió, thủy triều, dòng chảy), ……………… (không khí,
nước, đất, sinh vật) và …………… (nhiên liệu hóa thạch, khoáng kim loại, khoáng phi kim loại).
A. Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo.
B. Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên không tái tạo, tài nguyên tái tạo.
C. Tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo, Tài nguyên vĩnh cữu.
D. Tài nguyên không tái tạo, tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo.
Câu 6: Tài nguyên sinh vật bao gồm?
A. Động vât, Thực vật.
B. Vi sinh vật.
C. A và B đều đúng.
D. A và B đều sai
[Tài liệu được tổng hợp bởi Đặng Diều Hưng- 19170043-19KMT_HCMUS]
Page 1
Trắc nghiệm KHMT 1-50
Câu 7: Những nguyên nhân không gây ra sự suy giảm đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật?
A. Khái thác các loài bằng các phương tiện, trang thiết bị có thể có.
B. Khai thác hợp lí nguồn tài nguyên sinh vật.
C. Hủy diệt, tàn phá nơi sống của sinh vật và các hệ sinh thái.
D. Môi trường bị suy giảm do hoạt động của con người.
Câu 8: Các giải pháp quản lý tài nguyên và môi trường biển?
A. Quản lý dựa vào hệ sinh thái; tăng cường giáo dục, đào tạo phát triển nguồn nhân lực biển
phục vụ công tác điều tra, nghiên cứu và quản lý tài nguyên, môi trường biển.
B. Quản lý dựa vào cộng đồng/ mô hình đồng quản lý.
C. Thúc đẩy tăng cường quản lý tổng hợp đới bờ (ICM); tăng cường xây dựng, quản lý hệ thống
cơ sở dữ liệu về tài nguyên môi trường biển; quy hoạch và phân vùng không gian biển và đới
bờ.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 9: Ở VN loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất:
A. Đất phù sa.
B. Đất mùn núi cao.
C. Đất feralit.
D. Đất cát.
Câu 10: Đâu là chức năng quan trong nhất của đất:
C. Chức năng lưu trữ.
A. Chức năng không gian sống.
B. Chức năng sản xuất.
D. Chức năng điều hòa khí hậu.
Câu 11: Năng luợng gió thuộc dạng tài nguyên nào ?
A. Tài nguyên vô hạn.
C. Tài nguyên không thể tái tạo.
D. Tài nguyên hữu hạn.
B. Tài nguyên có thể tái tạo.
Câu 12: Nhóm nào sau đây chỉ toàn năng lượng tái tạo
A. Nhiên liệu sinh học, ánh sáng mặt trời địa nhiệt.
B. Than đá, sức gió, dầu mỏ.
C. Khí thiên nhiên, ánh sáng mặt trời.
D. Sức nước, khí thiên nhiên.
Câu 13: Tài nguyên năng lượng xuất phát từ hai nguồn nào?
A. Năng lượng mặt trời và năng lượng lòng đất.
B. Năng lượng gió và năng lượng lòng đất.
C. Năng lượng phóng xạ và năng lượng hóa thạch.
D. Năng lượng sinh học và năng lượng chuyển động của khí quyển.
Câu 14:Theo Điều 2 Luật khoáng sản 2010, Khoáng sản là :
A. Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong
lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ. Khoáng
sản là dầu khí, nước thiên nhiên không phải nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.
B. Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng
đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ. Khoáng sản là dầu
khí,nước thiên nhiên , nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.
[Tài liệu được tổng hợp bởi Đặng Diều Hưng- 19170043-19KMT_HCMUS]
Page 2
Trắc nghiệm KHMT 1-50
C. Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng
đất, trên mặt đất. Khoáng sản là dầu khí,nước thiên nhiên, nước khoáng, nước nóng thiên
nhiên.
D. Khoáng vật, khoáng chất có ích ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao
gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ. Khoáng sản là dầu khí, nước thiên nhiên
không phải nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.
Câu 15: ……….. là tất cả các dạng vật chất, tri thức, thông tin được con người sử dụng để tạo ra
của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới.
A. Thông tin.
C. Tài nguyên.
B. Môi trường.
D. Khoáng sản.
Câu 16: Theo Khoản 1 Điều 2 Luật TN nước 2012, tài nguyên nước bao gồm: nguồn nước mặt,
nước dưới đất, nước mưa và ……thuộc lãnh thổ Việt Nam.
A. Nước sông.
C. Nước ngầm.
D. Nước giếng.
B. Nước biển.
Câu 17: Trong "Tầm nhìn an ninh nước thế kỷ 21 của Việt Nam" thông qua năm 2000, các thông
điệp liên quan đến quản lý sử dụng bền vững tài nguyên nước (TNN) là:
A. Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu
lực và hiệu quả.
B. Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Cộng tác nhiều bên để quản lý
thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.
C. Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý.
D. Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý;
Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.
Câu 18: Việt Nam có khoảng..... km bờ biển với khoảng ....... triệu km2 vùng biển và thềm lục
địa.Vùng biển nước ta có hệ thực vật thủy sinh có tới …. loài và phân loài và hệ động vật có tới
…. loài và phân loài.
C. 4260, 1, 1300, 9250.
A. 3260, 1, 1300, 9250.
B. 3260, 1, 9250, 1300.
D. 4260, 1, 9250, 1300.
Câu 19: Trách nhiệm QLNN về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ và UBND các
cấp được quy định cụ thể ở:
A. Điều 90 và 91 Luật Khoáng sản 2010.
C. Điều 80 và 81 Luật Khoáng sản 2010.
B. Điều 79 và 80 Luật Khoáng sản 2010.
D. Điều 89 và 90 Luật Khoáng sản 2010.
Câu 20: :Việc khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên gây ô nhiễm không khí, đất,
nước có thể gây ra các vấn đề về …..… toàn cầu.
C. Hiệu ứng nhà kính.
A. Sự biến đổi khí hậu.
B. Sự nóng lên toàn cầu.
D. Sự gian băng.
Câu 21: Điều kiện khí hậu ảnh hưởng đến sự lan truyền chất ô nhiễm trong không khí bao gồm:
C. Độ ẩm và chế độ mưa.
A. Hướng gió.
B. Phân bố nhiệt độ khí khuyển.
D. Các ý trên đều đúng.
[Tài liệu được tổng hợp bởi Đặng Diều Hưng- 19170043-19KMT_HCMUS]
Page 3
Trắc nghiệm KHMT 1-50
Câu 22: Theo nguồn gốc phát sinh, các nguồn gây ô nhiễm không khí được phân thành:
A. Ô nhiễm do tự nhiên và ô nhiễm do nhân tạo.
B. Ô nhiễm do hoạt động công nghiệp, ô nhiễm do hoạt động nông nghiệp, ô nhiễm do hoạt
động giao thông vận tải.
C. Ô nhiễm do hoạt động sản xuất và ô nhiễm do sinh hoạt.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 23: Quá trình tinh luyện dầu khí, khắc đường kính bằng acid, sản xuất nhôm và phân bón
chủ yếu sinh ra chất độc hại nào?
A. Aldehyt.
C. Hydro cyanite.
B. Asin.
D. Hydro florur.
Câu 24: Vị trí xây nhà máy ở vùng đồi núi nào phù hợp để giảm thiểu sự phân tán các chất gây ô
nhiễm trong không khí?
A. Ở đỉnh đồi hoặc sườn đồi cuối hướng gió chủ đạo.
B. Ở thung lũng hoặc sườn đồi hứng gió.
C. Ở đỉnh đồi.
D. Các ý trên đều đúng.
Câu 25: Ô nhiễm không khí là sự xuất hiện của ….. hoặc sự biến đổi quan trọng trong …..
không khí, làm cho không khí không sạch, gây ra sự tỏa sáng mùi, có mùi khó chịu, giảm
tầm nhìn xa (do bụi).
C. áp suất lạ, thành phần.
A. chất lạ, thành phần.
B. thành phần, chất lạ.
D. chất lạ, áp suất lạ.
Câu 26: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây ô nhiễm đất:
A. Do sử dụng quá nhiều các sản phẩm hóa học, chất điều hòa sinh trưởng trong nông nghiệp.
B. Do thải ra trên mặt đất một lượng lớn chất thải bỏ trong công nghiệp.
C. Do thải ra trên mặt đất một lượng lớn chất thải bỏ trong sinh hoạt.
D. Do đất tự biến đổi tính chất thành phần thổ nhưỡng.
Câu 27: Kiểm soát ô nhiễm đất bao gồm:
A. Ngăn ngừa ô nhiễm, làm giảm một phần hoặc loại bỏ chất thải từ nguồn, làm sạch môi
trường, thu gom, sử dụng lại, xử lý chất thải, phục hồi chất lượng đất.
B. Ngăn ngừa ô nhiễm, làm giảm một phần hoặc loại bỏ chất thải từ nguồn, xử lý chất thải, phục
hồi chất lượng đất.
C. Ngăn ngừa ô nhiễm, làm sạch môi trường, thu gom, sử dụng lại, xử lý chất thải, phục hồi
chất lượng đất.
D. Ngăn ngừa ô nhiễm, loại bỏ chất thải từ nguồn, làm sạch môi trường, thu gom, sử dụng lại,
xử lý chất thải, phục hồi chất lượng đất.
Câu 28: …..được coi là nơi lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người bởi sự ghi chép và lưu
trữ ….., lịch sử tiến hoá của vật chất và sinh vật, lịch sử xuất hiện và phát triển văn hoá của loài
người.
C. Môi trường không khí, lịch sử địa chất.
A. Môi trường đất, lịch sử địa chất.
B. Môi trường nước, lịch sử địa chất.
D. Môi trường sinh vật đất, lịch sử địa chất.
[Tài liệu được tổng hợp bởi Đặng Diều Hưng- 19170043-19KMT_HCMUS]
Page 4
Trắc nghiệm KHMT 1-50
Câu 29: 3 dạng ô nhiễm môi trường chủ yếu là:
A. Đất, nước, không khí.
B. Đất, nước, tiếng ồn.
C. Nước, không khí, sinh quyển.
D. Sinh quyển, thủy quyển, phóng xạ.
Câu 30: Trong các dạng ô nhiễm môi trường, dạng nào là bị ô nhiễm nguy hiểm nhất:
A. Đất.
C. Không khí.
D. Tiếng ồn.
B. Nước.
Câu 31: Ô nhiễm môi trường là sự thay đổi ….. môi trường, có hại cho các hoạt động sống bình
thường của con người và sinh vật.
C. tính chất.
A. thành phần và tính chất.
B. thành phần.
D. chức năng.
Câu 32: Có mấy dạng suy giảm tài nguyên:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 33: Chương trình nghiên cứu về nước của UNESCO chỉ rõ năm 1985 các nguồn nước sạch
trên đầu người còn dồi dào với trên 33.000 m3 /người/năm, hiện nay chỉ còn ….m3/người/năm.
…./ Là:
A. 15.500
C. 8.500
B. 13.500
D. 5.500
Câu 34: …… là nước thải phát sinh từ các hộ gia đình, bệnh viện, khách sạn, trường học, cơ
quan… chứa các chất thải trong quá trình sinh hoạt, vệ sinh của con người.
A. Nước thải.
C. Nước thải khu công nghiệp.
D. Nước thải khu đô thị.
B. Nước thải sinh hoạt.
Câu 35: Một số biện pháp cải tạo môi trường:
A. Phục hồi và trồng rừng mới.
B. Hạn chế phát triển dân số quá nhanh.
C. Kiểm soát và giảm thiểu nguồn chất thải gây ô nhiễm.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 36: Lượng oxy hoà tan trong nước cần thiết cho sự hô hấp của các sinh vật nước (cá, lưỡng
thê, thuỷ sinh, côn trùng v.v...) là chỉ số:
A. BO
C. DO
B. CO
D. AO
Câu 37: Quá trình nhiễm phèn làm cho nước giàu các chất độc dạng ion:
A. Al3+, Na+, Ca2+.
C. Ba2+, Al3+, Fe2+.
B. Na+, SO42-, Mg2+.
D. Al3+, SO42-, Fe2+.
Câu 38: Cách kiểm soát ô nhiễm đất do dầu:
A. Cải thiện các hệ thống thông gió trong đất thông qua cày cấy và xáo trộn.
B. Khôi phục rừng.
[Tài liệu được tổng hợp bởi Đặng Diều Hưng- 19170043-19KMT_HCMUS]
Page 5
Trắc nghiệm KHMT 1-50
C. Giảm sử dụng phân hóa học và thuốc trừ sâu.
D. Xử lý chất thải đúng cách.
Câu 39: Một số khí độc hại gây ô nhiểm khôngkhí:
A. SO2, CO, CH4.
C. NH3, CH4, CO.
D. N2O, CO2, O3.
B. CO2, CO, SO2.
Câu 40: Các chất phóng xạ từ vụ nổ của các phòng thí nghiệm hạt nhân và các ngành công
nghiệp làm phát sinh …… xâm nhập vào đất và tích tụ dẫn đến ô nhiễm.
C. Chất thải phát xạ.
A. Chất thải phóng xạ.
B. Chất thải nhiệt hạch.
D. Chất thải hấp thụ.
Câu 41: Dựa vào nguồn gốc, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành những loại nào?
A. Tài nguyên hữu sinh và tài nguyên phi sinh.
B. Tài nguyên thực tế và tài nguyên tiềm năng.
C. Tài nguyên phục hồi và tài nguyên không phục hồi.
D. Tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo.
Câu 42: Dựa vào giai đoạn mà con người sử dụng, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành
những loại nào?
A. Tài nguyên hữu sinh và tài nguyên phi sinh.
B. Tài nguyên thực tế và tài nguyên tiềm năng.
C. Tài nguyên phục hồi và tài nguyên không phục hồi.
D. Tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo.
Câu 43: Tài nguyên hữu sinh (biotic):
A. Thu được từ sinh quyển (vật chất hữu cơ và sinh vật) như rừng, động vật và những vật
chất có nguồn từ chúng như dầu mỏ, than...
B. Là vật chất vô cơ như đất, nước, không khí và các mỏ kim loại như vàng, sắt, đồng...
C. Tài nguyên đã được xác định trữ lượng, chất lượng và đang được dùng.
D. Tồn tại ở một vùng có thể sử dụng trong tương lai như dầu mỏ, bauxite.
Câu 44: Tài nguyên phi sinh (abiotic):
A. Thu được từ sinh quyển (vật chất hữu cơ và sinh vật) như rừng, động vật và những vật chất
có nguồn từ chúng như dầu mỏ, than...
B. Là vật chất vô cơ như đất, nước, không khí và các mỏ kim loại như vàng, sắt, đồng...
C. Tài nguyên đã được xác định trữ lượng, chất lượng và đang được dùng.
D. Tồn tại ở một vùng có thể sử dụng trong tương lai như dầu mỏ, bauxite.
Câu 45: Tài nguyên thực tế:
A. Thu được từ sinh quyển (vật chất hữu cơ và sinh vật) như rừng, động vật và những vật chất
có nguồn từ chúng như dầu mỏ, than...
B. Là vật chất vô cơ như đất, nước, không khí và các mỏ kim loại như vàng, sắt, đồng...
C. Tài nguyên đã được xác định trữ lượng, chất lượng và đang được dùng.
D. Tồn tại ở một vùng có thể sử dụng trong tương lai như dầu mỏ, bauxite.
[Tài liệu được tổng hợp bởi Đặng Diều Hưng- 19170043-19KMT_HCMUS]
Page 6
Trắc nghiệm KHMT 1-50
Câu 46: Tài nguyên tiềm năng:
A. Thu được từ sinh quyển (vật chất hữu cơ và sinh vật) như rừng, động vật và những vật chất
có nguồn từ chúng như dầu mỏ, than...
B. Là vật chất vô cơ như đất, nước, không khí và các mỏ kim loại như vàng, sắt, đồng...
C. Tài nguyên đã được xác định trữ lượng, chất lượng và đang được dùng.
D. Tồn tại ở một vùng có thể sử dụng trong tương lai như dầu mỏ, bauxite.
Câu 47: Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến GDP là
A. Nguồn nhân lực.
B. Tư bản.
C. Tài nguyên thiên nhiên.
D. Công nghệ.
Câu 48: Khủng hoảng môi trường là các suy thoái về.......... môi trường sống trên qui mô…… đe
dọa cuộc sống loài người trên Trái Đất
C. Chất lượng/ một quốc gia.
A. Chất lượng/ toàn cầu.
B. Số lượng/ một quốc gia.
D. Số lượng/ toàn cầu.
Câu 49: Nguồn gốc tự nhiên gây ô nhiễm nước là:
A. Do mưa cuốn theo chất thải vào nguồn nước
B. Do tuyết tan cuốn theo chất thải vào nguồn nước
C. Do bão lũ mang theo nhiều chất bẩn vào nguồn nước.
B. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 50: Biểu hiện của biến đổi khí hậu là:
A. Nhiệt độ tăng.
B. Lượng mưa thay đổi.
C. Mực nước biển tăng.
D. Tất cả đáp án trên.
[Tài liệu được tổng hợp bởi Đặng Diều Hưng- 19170043-19KMT_HCMUS]
Page 7