Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

BỘ đề hỏi THI vấn đáp môn LUẬT tố TỤNG HÌNH sự

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (39.67 KB, 7 trang )

BỘ ĐỀ HỎI THI VẤN ĐÁP MÔN LUẬT TỐ TỤNG
PHẦN LÝ THUYẾT
Đề 1. Phân tích nội dung nguyên tắc xác định sự thật của vụ án.
Đề 2.Phân tích nguyên tắc trách nhiệm thực hành quyền công tố và kiểm sát
việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự.
Đề 3. Phân tích nội dung nguyên tắc tranh tụng trong xét xử được bảo đảm
Đề 4. Trình bày các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng và chức năng
của Viện kiểm sát.
Đề 5. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng, Phó thủ
trưởng Cơ quan điều tra khi tiến hành tố tụng đối với vụ án hình sự.
Đề 6. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên khi tiến
hành tố tụng đối với vụ án hình sự.
Đề 7. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Viện trưởng, Phó
viện trưởng Viện kiểm sát khi tiến hành tố tụng đối với vụ án hình sự.
Đề 8. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Chánh án, Phó
Chánh án Tòa án khi tiến hành tố tụng đối với vụ án hình sự.
Đề 9.Trình bày các trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người có thẩm
quyền tiến hành tố tụng? Người có quyền TS. Bùi Thị Hạnh nghị thay đổi người
tiến hành tố tụng?
Đề 10. Quyền và nghĩa vụ của người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp và cơ
chế bảo đảm thực hiện quyền của người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp.
Đề 11. Quyền và nghĩa vụ của người bị tạm giữ và cơ chế bảo đảm thực hiện
quyền của người bị tạm giữ.


Đề 12. Quyền và nghĩa vụ của bị can và cơ chế bảo đảm thực hiện quyền của
bị can.
Đề 13. Quyền và nghĩa vụ của bị cáo và cơ chế bảo đảm thực hiện quyền của
bị cáo.
Đề 14. Quyền và nghĩa vụ của người bị hại và cơ chế bảo đảm thực hiện
quyền của bị hại.


Đề 15. Quyền và nghĩa vụ của người làm chứng và cơ chế bảo đảm thực hiện
quyền của người làm chứng.
Đề 16. Phân tích khái niệm chứng cứ và các thuộc tính của chứng cứ; ý nghĩa
của việc xác định chứng cứ trong vụ án hình sự?
Đề 17. Phân tích đối tượng chứng minh trong vụ án hình sự.
Đề 18. Phân tích quá trình chứng minh trong vụ án hình sự.
Đề 19. Khái niệm, căn cứ áp dụng biện pháp ngăn chặn.
Đề 20. Phân tích biện pháp ngăn chặn Giữ người trong trường hợp khẩn cấp.
Đề 21. Phân tích biện pháp ngăn chặn Tạm giữ.
Đề 22. Phân tích biện pháp ngăn chặn Tạm giam.
Đề 23. Phân tích biện pháp ngăn chặn Bảo lĩnh.
Đề 24. Phân tích biện pháp ngăn chặn Đặt tiền để bảo đảm.
Đề 25. Phân tích biện pháp ngăn chặn Cấm đi khỏi nơi cứ trú.
Đề 26. Phân tích biện pháp ngăn chặn Tạm hoãn xuất cảnh.
Đề 27. Khái niệm, thẩm quyền khởi tố vụ án hình sự.
Đề 28. Phân tích cơ sở và căn cứ của việc khởi tố vụ án hình sự.


Đề 29. Phân tích quy định của BLTTHS về khởi tố vụ án theo yêu cầu của bị
hại.
Đề 30. Phân tích các căn cứ không được khởi tố vụ án hình sự.
Đề 31. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền
công tố trong việc giải quyết nguồn tin về tội phạm.
Đề 32. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền
công tố và kiểm sát việc khởi tố vụ án hình sự.
Đề 33. Trình bày các cơ quan điều tra? Phân tích thẩm quyền điều tra của Cơ
quan điều tra trong quân đội nhân dân.
Đề 34. Trình bày các cơ quan điều tra? Phân tích thẩm quyền điều tra của Cơ
quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
Đề 35. Trình bày các cơ quan điều tra? Phân tích thẩm quyền điều tra của các

cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra.
Đề 36. Trình bày thời hạn tạm giam và gia hạn tạm giam để điều tra vụ án
hình sự; thẩm quyền gia hạn tạm giam.
Đề 37. Trình bày thời hạn tạm giam và gia hạn tạm giam để điều tra vụ án
hình sự; thẩm quyền gia hạn tạm giam.
Đề 38. Phân tích căn cứ, cơ quan có thẩm quyền, quyết định khởi tố bị can và
phê chuẩn quyết định khởi tố bị can.
Đề 39. Phân tích căn cứ, cơ quan có thẩm quyền, quyết định khởi tố bị can và
phê chuẩn quyết định khởi tố bị can.
Đề 40. Phân tích thẩm quyền, trình tự, nội dung hỏi cung bị can.
Đề 41. Phân tích thẩm quyền, trình tự, nội dung lấy lời khai người làm chứng,
bị hại, đương sự.


Đề 42. Phân tích thẩm quyền, trình tự, nội dung khám nghiệm hiện trường vụ
án hình sự.
Đề 43. Phân tích căn cứ, thẩm quyền ra lệnh và nội dung khám xét người, chỗ
ở, nơi làm việc, địa điểm, phương tiện, tài liệu, đồ vật, thư tín, điện tín, bưu kiện,
bưu phẩm, dữ liệu điện tử.
Đề 44. Phân tích căn cứ, thẩm quyền ra quyết định trưng cầu giám định; thời
hạn giám định.
Đề 45. Phân tích căn cứ, cơ quan có thẩm quyền yêu cầu định giá tài sản, thời
hạn và kết luận định giá tài sản.
Đề 46. Phân tích thẩm quyền, nội dung thực hiện biện pháp đối chất.
Đề 47. Phân tích các biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt; trường hợp áp dụng
các biện pháp này và thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp điều tra tố tụng
đặc biệt.
Đề 48. Phân tích căn cứ để đình chỉ điều tra vụ án hình sự.
Đề 49. Phân tích căn cứ, thẩm quyền tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự.
Đề 50. Phân tích các quy định của BLTTHS về trình tự, thủ tục kết thúc điều

tra.
Đề 51. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền
công tố trong giai đoạn điều tra vụ án hình sự.
Đề 52. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát việc
tuân theo pháp luật trong giai đoạn điều tra vụ án hình sự.
Đề 53. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền
công tố trong giai đoạn truy tố vụ án hình sự.


Đề 54. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát việc
tuân theo pháp luật trong giai đoạn truy tố vụ án hình sự.
Đề 55. Phân tích thời hạn truy tố và các quyết định của Viện kiểm sát trong
giai đoạn truy tố.
Đề 56. Trình bày về cơ cấu nội dung bản cáo trạng và quyết định truy tố
(trong trường hợp vụ án rút gọn) của Viện kiểm sát.
Đề 57. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền
công tố trong giai đoạn xét xử vụ án hình sự.
Đề 58. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát việc
tuân theo pháp luật trong giai đoạn xét xử.
Đề 59. Phân tích thẩm quyền xét xử vụ án hình sự của Tòa án.
Đề 60. Phân tích thời hạn chuẩn bị xét xử, các quyết định của Tòa án trong
giai đoạn chuẩn bị xét xử.
Đề 61. Trình bày về quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp
cưỡng chế của Tòa án.
Đề 62. Phân tích quy định của BLTTHS về việc VKS rút quyết định truy tố
trước khi mở phiên tòa.
Đề 63. Phân tích thành phần của Hội đồng xét xử và giới hạn của việc xét xử.
Đề 64. Trình bày thủ tục xét hỏi tại phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án hình sự.
Đề 65. Phân tích quy định của BLTTHS về việc rút quyết định truy tố hoặc
kết luận của Kiểm sát viên tại phiên tòa sơ thẩm hình sự.

Đề 66. Phân tích nội dung của việc luận tội của Kiểm sát viên và tranh luận
tại phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án hình sự.


Đề 67. Phân tích quy định của BLTTHS về thủ tục nghị án và tuyên án tại
phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án hình sự.
Đề 68. Phân tích quy định của BLTTHS về người có quyền kháng cáo và giới
hạn của kháng cáo.
Đề 69. Trình bày thủ tục, thời hạn kháng cáo và hậu quả của việc kháng cáo
đối với bản án sơ thẩm.
Đề 70. Phân tích quy định của BLTTHS về người có quyền kháng nghị và
phân tích căn cứ kháng nghị.
Đề 71. Phân tích quy định của BLTTHS về thời hạn kháng nghị, thay đổi, bổ
sung, rút kháng nghị.
Đề 72. Phân tích thẩm quyền, phạm vi xét xử và thời hạn chuẩn bị xét xử
phúc thẩm.
Đề 73. Phân tích thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm đối với bản án
sơ thẩm.
Đề 74. Phân tích thẩm quyền, thủ tục ra quyết định thi hành án.
Đề 75. Thủ tục xem xét bản án tử hình trước khi thi hành.
Đề 76. Phân tích khái niệm giám đốc thẩm, căn cứ kháng nghị giám đốc thẩm
và thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm.
Đề 77. Phân tích khái niệm tái thẩm, căn cứ kháng nghị tái thẩm và thời hạn
kháng nghị theo thủ tục tái thẩm.
Đề 78. Phân tích thẩm quyển của Hội đồng giám đốc thẩm? Hiệu lực của
quyết định giám đốc thẩm.
Đề 79. Phân tích thẩm quyển của Hội đồng tái thẩm? Hiệu lực của quyết định
tái thẩm.



Đề 80. Phân tích những quy định về xét xử vụ án hình sự mà người bị buộc
tội là người dưới 18 tuổi.
Đề 81. Phân tích điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn, thời hạn điều tra, truy tố
và chuẩn bị xét xử đối với thủ tục rút gọn.
Đề 82. Các biện pháp bảo vệ người tố giác tội phạm, người làm chứng, bị hại
và người tham gia tố tụng khác; căn cứ và cơ quan có thẩm quyền áp dụng.



×