MỤC LỤC
Mục lục..............................................................................................................1
Lời mở đầu........................................................................................................3
Phương pháp thiết kế áo măng tô nữ biến kiểu.................................................5
I Đặc điểm, hình dáng, cấu tạo .......................................................................5
1.1 Đặc điểm hình dáng..............................................................................5
1.2 Cấu tạo chi tiết......................................................................................6
II Bảng thống kê nguyên phụ liệu...................................................................7
III Bảng thông số sử dụng thiết kế...................................................................7
IV Phương pháp thiết kế áo măng tô nữ...........................................................8
4.1 Thiết kế thân sau..................................................................................8
4.2 Thiết kế thân trước..............................................................................9
4.3 Thiết kế tay áo...................................................................................10
4.4 Thiết kế chi tiết phụ...........................................................................10
V Quy định cắt gia đương may và xử lí vải...................................................11
5.1 Quy định cắt gia đường may..............................................................11
5.2 Cách xử lí độ co vải............................................................................13
VI Chế thử sản phẩm......................................................................................14
Sơ đồ lắp ráp sản phẩm............................................................................14
VII Nhận xét...................................................................................................16
7.1 Nhận xét thông số..............................................................................16
7.2 Nhận xét mẫu.....................................................................................17
VIII Phương pháp nhảy cỡ áo măng tô nữ....................................................18
8.1 Bảng thông số các cỡ của sản phẩm..................................................18
8.2 Nhảy mẫu thân sau............................................................................19
8.3 Nhảy mẫu thân trước.........................................................................20
8.4 Nhảy cỡ mang tay lớn.......................................................................21
1
8.5 Nhảy cỡ mang tay nhỏ.......................................................................22
Sản phẩm hoàn thành.......................................................................................23
2
LỜI MỞ ĐẦU
K.Mark đã viết: “ Người ta phải có khả năng sống trước rồi mới làm ra
lịch sử. Nhưng muốn sống được thì trước hết phải có thức ăn, thức uống, nhà ở,
quần áo”. Con người không thể tồn tại mà thiếu những nhu cầu tối thiểu về ăn,
mặc, ở. Như vậy, “mặc” là một trong những nhu cầu cơ bản không thể thiếu của
con người. Trang phục không chỉ dùng để bảo vệ cơ thể con người, mà nó còn
giúp con người hòa hợp với thiên nhiên, tô điểm cho cuộc sống, thể hiện dấu ấn
văn hóa, thể hiện cái tôi, khẳng định vị trí của mình trong xã hội. Đây là nền
tảng cốt yếu cho ngành công nghiệp thời trang phát triển.
Ngày nay, may mặc không chỉ đóng vai trò quan trọng trong đời sống
của con người mà còn đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế đất
nước. Dệt May là ngành có năng lực cạnh tranh cao trong quá trình hội nhập
thương mại quốc tế, là ngành xuất khẩu chủ lực của ngành công nghiệp Việt
nam trong những năm qua.
Hiện nay, hàng may mặc xuất khẩu chủ yếu là gia công sản phẩm cho
các nước khác, nhưng muốn phát triển mạnh mẽ ta cần phải nỗ lực hơn nữa đó
là tạo ra các sản phẩm độc đáo để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân dân,
đồng thời đưa ngành dệt may thời trang Việt Nam trở thành ngành xuất khẩu
lớn. Muốn vậy, trước hết chúng ta cần biết phương pháp thiết kế các dạng quần,
áo, váy cơ bản và biến kiểu. Và đặc biệt là kỹ năng tự thiết kế, may đo cho bản
thân mình. Với cơ sở đó thì chúng ta mới phát triển được nhiều kinh nghiệm.
Qua quá trình học môn thực hành thiết kế trang phục 1 em đã học hỏi
được rất nhiều kiến thức, kinh nghiệm từ cô và các bạn trong lớp.
3
Trong bài báo cáo này, em sẽ báo cáo bài thiết kế của em về áo măng tô
nữ
Để thực hiện bài tập này em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn của cô
giáo bộ môn.
Do hiểu biết còn hạn chế nên trong quá trình thực hiện bài tập này còn
nhiều thiếu sót, em rất mong nhận được sự đóng góp của cô và các bạn để cải
thiện và bổ sung cho cuốn bài tập lớn của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
Nụ
Nguyễn Thị Nụ
PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO MĂNG TÔ NỮ BIẾN KIỂU
4
I. ĐẶC ĐIỂM HÌNH DÁNG, CẤU TẠO.
1.1.Đặc điểm hình dáng.
- Dạng áo khoác mặc ngoài, dài đến gần đầu gối, cổ bẻ ve , có lót
- Kiểu nẹp cài 1 hàng cúc bấm, có đai buộc, áo dáng suông 4 mảnh, kiểu
tay 2 mang lửng, có 1 túi cơi nổi.
1.2.Cấu tạo chi tiết.
5
Kết cấu thân áo có dạng 4 mảnh, có1 túi chéo cơi nổi ở dưới, 1 túi trong áo
phía trước ngực, cổ ve biến kiểu.
Tay áo là dạng tay 2 mang lửng.
Bảng thống kê chi tiết
TT
Tên chi tiết
(name)
Số lượng
Ghi chú
Vải chính
Vải lót
Dựng
(mean fiber)
(lining)
(mex)
2
1
Thân trước
2
2
2
Thân sau
2
2
3
Nẹp áo
2
4
Mang tay lớn
2
2
2
7
Mang tay nhỏ
2
2
2
8
Cổ áo
2
9
Cơi túi
2
10 Đáp túi
1
11 Lót túi
2
2
4
6
II.BẢNG THỐNG KÊ NGUYÊN PHỤ LIỆU.
Bảng thống kê nguyên phụ liệu
TT Tên nguyên phụ liệu
(Accessories ‘s name)
Định
mức
Đơn vị
(Unit)
Màu sắc
Thành phần
(color)
(materials)
Trượt
(norm)
1
Vải chính
2x1,6
m
Xám
2
Lót
2x1,6
m
Xám
3
Dựng
Mex giấy
1x1,5
m
Trắng
Mùng
2x1,5
m
Trắng
4
Chỉ
1
Cuộn
Xám
5
Đệm vai
2
cái
Trắng
6
Cúc
6
cái
Xốp
III.BẢNG THÔNG SỐ SỬ DỤNG THIẾT KẾ
STT
Vị trí đo
Ký hiệu
Số đo
1
2
3
4
5
6
7
8
Dái áo sau(long shirt after)
Dài eo sau(long back waist)
Vòng ngực(chest line)
Vòng mông (hip line)
Vòng eo(waist line)
Vòng cổ (necklace)
Rộng vai(shoulder width)
Xuôi vai(shoulder)
Das
Des
Vn
Vm
Ve
Vc
Rv
Xv
76
36
78
80
62
37
37
4
7
9
10
11
12
Dài tay (arm length)
Vòng ống tay
Dài từ cạnh cổ - ngực
Bản ve cổ
Dt
Vot
Dccn
44
25
20
6,5
13
14
15
Dài từ cạnh cổ đến mông
Cử động ngực
Cử động mông
Dccm
Cđn
Cđm
55,5
12
16
IV.PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO MĂNG TÔ NỮ (TỈ LỆ 1:5)
4.1.Thiết kế thân sau
4.1.1.Xác định các đường ngang thân sau
Dài áo: AG= Das =76 cm (bản cạp)
Hạ xuôi vai: AB= Xv-2 = 1,7 cm
Hạ nách: BC= (Vn+Cđn)/5+1 cm = 18,2cm
Hạ ngang eo thân sau : AD= Des = 36cm
Hạ ngang mông : AE = Dccm = 55,5cm
Hạ gấu áo :Dựng Gg vuông góc với AG
4.1.2.Xác định các điểm nằm trên đường ngang thân sau
+Xác định đường giữa sống lưng thân sau :
Rộng ngang cổ : AA1= 1/6Vc+2cm=8,3 cm
Cao đầu vai: A1A2= 2 cm
Rộng ngang vai :BB2 = ½ Rv= 18,5 cm
Rộng ngang ngực :C1C2 = (Vn+Cđn)/4-1cm= 21 cm
Rộng ngang eo : D1D2= C1C2- 2,5 =18,5cm
Rộng ngang mông :E1E2= (Vm + Cđm )/4= 23,5cm
4.1.3.Thiết kế dựng đường bao thân sau
- Xác định đường vai con
8
- Xác định đường vòng cổ thân sau
- Thiết kế đường vòng nách thân sau
- Thiết kế đường sườn áo
4.2.Thiết kế thân trước
- Kéo dài các đường ngang thân sau
- Xác định và dựng đường giao khuy
- Hạ xuôi vai thân trước
- Xác định kích thước rộng ngang cổ : A’A’1= 1/10Ve + 1,5 = 9,7 cm
- Vai con thân trước : A’1B’1= A2B2- 0,5cm
- Rộng ngang ngực :C’C’1 = (Vn+Cđn)/4+1cm= 23,5cm
- Rộng ngang eo : D’D’1 = C’C1’ -2 = 21,5 cm
- Rộng ngang mông : E’E’1 = (Vm+Cđm )/4 = 24cm
- Thiết kế đường vòng nách thân trước
- Xác định vị trí miệng túi
- Thiết kế đường sườn áo
- Giảm xệ sườn: G’G’1 = 1cm
- Sa vạt : G”G”1 = 3 cm
+Thiết kế ve áo thân trước
4.3.Thiết kế tay áo
4.3.1.Mang tay lớn
- Dài tay : AC= Dt = 44 cm
- Rộng bắp tay : AA1= 1/8Vn +6cm = 15,75cm
- Hạ sâu mang tay :AB= 1/8Vn+5cm= 14, 75 cm
- Dựng trục tay áo
9
- Xác định vị trí khuỷu tay
- Xác định kích thước rộng ống tay: CC2= ½ Vot= 12,5 cm
- Thiết kế đường cong mang tay lớn
- Thiết kế đường bụng tay
- Thiết kế đường sống tay
- Thiết kế đường cửa tay
4.3.2.Mang tay nhỏ
- Căn cứ vào mang tay lớn để thiết kế mang tay nhỏ
- Thiết kế đường cong mang tay nhỏ
- Thiết kế đường bụng tay
- Đường cửa tay mang nhỏ trùng với đường cửa tay mang lớn
- Đường sống tay mang nhỏ được xác định bởi đường cong
4.4.Thiết kế chi tiết phụ
4.4.1.Thiết kế cổ và nẹp áo
+ Thiết kế cổ áo : - Xác định độ dài chân cổ sau
- Độ ngả cổ
- Xác định độ mở ve
- Kích thước đầu lá cổ= 10 cm
- Bản cổ sau = 6,5cm
- Đường cong sống cổ
- Lá cổ trên cắt ngang canh sợi
- Lá cổ dưới cắt thiên canh sợi
+ Thiết kế nẹp áo: - Căn cứ vào thân trước áo để pha đáp nẹp ve
- Trên đường gấu lấy G’1G’5 = 6cm
- thiết kế nẹp bằng đường cong trơ
10
4.4.2.Túi cơi
- Cơi túi : Canh sợi dọc R x D (4,5cm – 14,5cm)
4.4.3.Pha dựng áo
-Căn cứ vào thân trước để cắt dựng
-Mùng cổ áo cắt chéo canh sợi
-Ve , viền bằng mùng
4.4.4.Pha lót túi áo
-Túi dưới 2 mảnh DxR: 23cm x20cm
V.QUY ĐỊNH CẮT GIA ĐƯỜNG MAY VÀ XỬ LÍ VẢI
5.1.Quy định cắt gia đường may
5.1.1.Thân áo
+ Vải chính
*Thân sau :
- Vòng cổ , vòng nách , vai, đường đề cúp: 1cm
- Sườn áo : 1 cm
- Sống lưng : 3 cm
- Gấu : 4 cm
*Thân trước
- Nẹp ve, vòng cổ , vòng nách , vai , đề cúp : 1 cm
- Sườn áo : 1 cm
- Gấu : 4 cm
+ Vải lót
*Thân sau :
- Vòng cổ , vai, đường đề cúp: 1cm
- Vòng nách : 1,5 cm
11
- Sườn áo : 1,5 cm
- Sống lưng : 3 cm
- Gấu : 0 cm
*Thân trước
- Nẹp ve, vòng cổ , vai , đề cúp : 1 cm
- Sườn áo : 1, 5 cm
- Gấu : 0cm
5.1.2.Tay áo
+ Vải chính
*Mang tay lớn
- Sống tay : 2 cm
- Sườn tay : 2 cm
- Gấu : 4 cm
*Mang tay nhỏ
- Sống tay : 2 cm
- Bụng tay : 1cm
- Gấu : 4 cm
+Vải lót
*Mang tay lớn
- Sống tay : 2 cm
- Sườn tay : 1,5 cm
- Gấu : 0 cm
*Mang tay nhỏ
- Sống tay : 2 cm
- Bụng tay : 1,5cm
- Gấu : 0 cm
12
5.1.3.Các chi tiết phụ
- Cổ áo:
+ Lá cổ trên : 1 cm
+ Lá cổ dưới : 1 cm
-Nẹp áo:
+ Nẹp ,ve , đường chắp lót thân :1 cm
+ Gấu : 1 cm
+ Cơi túi : 1 cm
+ Lót túi : 1cm
5.2.Cách sử lí độ co vải
- Lấy vải ép với nhiệt độ nhất định→xem độ co giãn của vải→Từ đó lấy cơ sở
để cắt vải cho chính xác , không bị hao hụt.
13
VI.CHẾ THỬ SẢN PHẨM
6.1.Sơ đồ lắp ráp sản phẩm
Chuẩn bị
Gia công các bộ
phận
Gia công chắp
sườn
Gia công túi cơi
-Kiểm tra
11 lượng,
chất
số lượng
bán thành
phẩm
-ép mùng,
dựng vào
các bộ
phận cần
thiết
Lắp ráp
Hoàn thiện
Gia
công
nẹp áo
Gia công thân
trước lót
Gia công sống lưng
lớp ngoài
Gia công sống lưng
lớp lót
Gia công
vai con, lớp
ngoài, lớp
lót
Tra cổ ve
Gia công sườn áo
Gia công gấu áo
Gia công tay
lớp ngoài
Tra tay lớp ngoài
Gia6.2.Phiếu
công tay công nghệ
lớp lót
STT
CÁC
YÊU CẦU
BƯỚC
-Thùa
khuyết
-Đính cúc
CÁCH TIẾN HÀNH
Tra tay lớp lót
-Là
14
1
MAY
Bước 1
Chuẩn bị
+ kiểm tra số lượng bán thành phẩm
+Sang dấu vị trí túi
+ Ép mùng vào các vị trí cần ép trên bán
2
Bước 2
Gia công túi
thành phẩm
+ May lộn cơi túi
+ May đáp vào lót
+ Gia công miệng túi
3
Bước 3
Chắp
+May xung quanh lót và đáp
thân + Chắp đường sống lưng 3 cm
chính
+ may các đường đề cúp và đường sườn
áo lại với nhau
4
Bước 4
Chắp thân lót
+ chắp đường vai con
+Chắp đường sống lưng vải lót 3 cm
+Chắp các đường vai con
5
Bước 5
May cổ áo
+ Chắp các đường sườn
+May lộn lá cổ
+Tra cổ :
- Lá cổ trên tra với lớp lót
-Lá cổ dưới tra với lớp chính
6
Bước 6
Gia công tay + Lớp chính:
áo
-May 2 mang tay lại với nhau , sau đó là
gập gấu 4 cm
-May rút chun phần đầu mang tay để tạo
độ bồng , form đẹp cho sản phẩm
+Lớp lót:
15
-May 2 mang tay lớp lót lại với nhau, sau
7
Bước 7
đó là gập gấu 3 cm
+ Tra tay vải chính vào thân chính của sản
Tra tay
phẩm
+May mọng tay và khâu đệm vai
+ tra lót tay vào thân lót
8
Bước 8
May gấu
+ Là gập gấu thân chính lên 4 cm
+ là gập gấu lót lên 3 cm
+lộn áo ra may đường gập gấu giữa vải
chính với vải lót để thừa khoảng 15 cm
+Khâu luồn đoạn còn lại giữa vải chính
với vải lót
VII.Nhận xét
7.1.Nhận xét thông số
Bảng thông số của sản phẩm
TT Tên chi tiết
Số đo
Cử
Thông số
Thông số
Sai
Dung
cơ thể
động
ban đầu
sau khi
số
sai
(cm)
may (cm)
(+/ -) (+/ -)
(cm)
1
0
0
người
1
2
3
Dài áo sau
Dài eo sau
Dài cạnh cổ đến
(cm)
76
36
20
0
0
0
76
36
20
75
36
20
(cm)
1
0
0
4
đỉnh ngực
Dài cạnh cổ đến
55,5
0
55,5
55,5
0
0
5
6
7
ngang mông
Dài tay
Vòng cổ
Vòng ngực
44
37
78
0
0
12
44
37
90
43,75
37.25
89,5
0,25
0,25
0,5
0, 5
0,5
0,5
16
8 Vòng mông
9 Vòng ống tay
10 Rộng vai
80
25
37
16
0
0
96
25
37
96,5
25
37
0,5
0
0
0,5
0,5
0,5
7.2.Nhận xét mẫu
Ưu điểm (advantages):
Sản phẩm sau khi hoàn thành đã đạt yêu cầu thông số kỹ thuật, sai
số trong khoảng cho phép.
Về hình dáng: Áo sau khi may xong có hình dáng như trong bản
thiết kế, đảm bảo độ êm phẳng, vệ sinh công nghiệp.
Nhược điểm (disadvantages):
STT
Sai hỏng
(mistakes)
Nguyên nhân
(reasons)
Cách khắc phục
(correct)
1
Tay tra chưa tròn,
hơi bị nhăn
+Khi tra tay chưa đảm +Tra lại tay cho đúng
bảo đúng đường may +Rút chun dãn ra
1 cm
+Rút chun nhiều quá
2
Cổ tra hơi nhăn góc
Khi may chưa đảm
bảo độ căng giãn 2 lá
cổ
Tra lại cổ
17
VIII.PHƯƠNG PHÁP NHẢY CỠ ÁO MĂNG TÔ NỮ
8.1.Bảng thông số các cỡ của sản phẩm
Bảng thông số bước nhảy các cỡ
TT
Vị trí đo
Ký
Cỡ
Bước
hiệu
S
M
L
nhảy
1
Dài áo sau
Das
74
76
78
2
2
Dài eo sau
Des
35
36
37
1
3
Dài cạnh cổ đến đỉnh
Dccn
19
20
21
1
Dccm
55
56
57
1
ngực
4
Dài cạnh cổ đến
ngang mông
5
Dài tay
Dt
43
44
45
1
6
Vòng cổ
Vc
35
37
39
2
7
Vòng ngực
Vn
74
78
82
4
8
Vòng eo
Ve
58
62
66
4
9
Vòng mông
Vm
76
80
84
4
10 Vòng ống tay
Vot
23
24
25
1
11 Rộng vai
Rv
36
37
38
1
18
8.2.Nhảy mẫu thân sau
Vị
Công thức
S-M
M-L
trí
1
2
3
4
5
6
7
8
X = 1/4 Vn
-1
1
Y=0
0
0
X =1/2 Rv
-0,5
0,5
Y = 1/5 Vn
-0,8
0,8
X = 1/6 Vc
-1/3
1/3
Y = 1/5 Vn + 1/10 Rv
-0,9
0,9
X=0
0
0
Y = 1/5 Vn + 1/10 Rv
-0,9
0,9
X = 1/4Ve
-1
1
Y = Des – Y3
0,1
-0,1
X =1/4 Vm
-1
1
Y = Dccm – Y3
0,1
-0,1
X = X6
-1
1
Y = Das – Y3
0,1
-0,1
X =0
0
0
Y = Y7
1,1
-1,1
8.3.Nhảy cỡ thân trước
Vị
Công thức
S-M
M-L
trí
9
X = X1
1
-1
Y = Y1
0
0
19
10
11
12
13
14
15
16
17
18
X = X5
-1
1
Y = Y5
0,1
-0,1
X = X6
-1
1
Y = Y6
0,1
-0,1
X = X7
-1
1
Y = Y7
0,1
-0,1
X = X8
-1
1
Y = Y8
0,1
-0,1
X = X2
-0,5
0,5
Y = Y2
-0,8
0,8
X = 1/10Ve
0,4
-0,4
Y = 1/10Rv + 1/5 Vn
-0,9
0,9
X = X15
0,4
-0,4
Y = Y15
-0,9
0,9
X = X15
0,4
-0,4
Y = Y15
-0,9
0,9
X = 1/3 Vn
-1,3
1,3
Y = 1/3Da +Y3
-0,3
0,3
8.4.Nhảy cỡ mang tay lớn
Vị
Công thức
S-M
M-L
trí
1
2
X=0
0
0
Y=0
0
0
X = 1/8 Vn
-0,5
0,5
20
3
4
5
6
Y = 1/3X2
-0,17
0,17
X = 1/2 X2
-0,25
0,25
Y = 1/8 Vn
-0,5
0,5
X = X3
-0,25
0,25
Y = -Y3
0,5
-0,5
X = 1/2 Vot
-0,5
0,5
Y = Dt – Y3
0,5
-0,5
X=0
0
0
Y = Dt – Y3
0,5
-0,5
8.5.Nhảy cỡ mang tay nhỏ
Vị
Công thức
S-M
M-L
trí
7
8
9
10
11
X=0
0
0
Y=0
0
0
X = X2
-0,5
0,5
Y = Y2
-0,17
0,17
X = X4
-0,25
0,25
Y = Y4
0,5
-0,5
X = X5
-0,5
0,5
Y = Y5
0,5
-0,5
X = X6
0
0
Y = Y6
0,5
-0,5
21
22