Nghiền Cà Phê
1
Nhiệm vụ của quá trình sản xuất
Sản xuất đa dạng sản phẩm
Phương tiện chủ động
Khử độc
Tuổi thọ của hệ thống
Sự hao mòn thấp
Các khía cạnh kinh tế
Điều khiển
Tỉ lệ hư hại sản phẩm thấp
Độ hòa tan
Các khía cạnh về sinh học
Duy trì hương vị
Chiết tách
2
Pinmill – Contraplex với thiết kế
buồng nghiền rộng + ổ đĩa kép
• Chế biến các sản phẩm có tính
chất dính và hút ẩm
• Tốc độ đĩa nghiền có thể điều
chỉnh được sản xuất ra sản phẩm
với độ mịn khác nhau
• Độ mịn cao
• Sử dụng cho:
Hạt – trái cây – rễ cây – các loại
gia vị- Cà phê
3
Máy nghiền với
buồng nghiền rộng
CW
4
Pinmill – Contraplex với thiết kế buồng
rộng và đĩa kẹp
5
Các model của Contraplex CW
Contraplex
model
250 CW
400 CW
630 CW
800 CW
Tỉ lệ
F
1
2,5
5,5
9
Động cơ buồng
nghiền
kW
15
30
55
110 (132)
Động cơ cửa
nghiền
kW
7,5
15
55
110 (132)
Tốc độ buồng
nghiền
rpm
11200
8400
3550
3100
Tốc độ cửa
nghiền
rpm
5600
4500
3150
2800
6
Nghiền đông lạnh– why and how?!
7
Lý do của việc nghiền đông lạnh I
• Hàm lượng hương vị cao hơn- giảm sự bay hơi của các
loại dầu và chất béo
• Tăng công suất – giảm lượng năng lượng tiêu thụ
• Độ mịn cao hơn
• Giảm quá trình oxy hóa (tuổi thọ lâu hơn)
• Giảm độ ẩm
(CO2, LN2 are „dry“ gases)
8
Lý do của việc nghiền đông lạnh II
• Giảm thời gian vệ sinh máy móc
• Giảm nguy cơ cháy nổ
• Giảm sự kết tinh của bột mịn
• Độ phục hồi của sản phẩm cao
9
Cách thức làm lạnh I
A) Làm lạnh gián tiếp với nước lạnh
Việc làm mát gián tiếp của máy nghiền bằng cách sử
dụng nước lạnh có thể thực hiện được nhưng khả năng
truyền nhiệt không đủ để đạt được hiệu quả làm mát.
Được sử dụng cho những sản phẩm mà độ biến tính ở
nhiệt độ cao hơn
Phương thức này không thành công
10
Cách thức làm lạnh II
B) Làm lạnh với khí CO2 lỏng
Bơm trực tiếp Co2 lỏng vào buồng
Nghiền, sẽ tạo thành tuyết ngay lập
Tức ở nhiệt độ -78 Độ C
11
Cách thức làm lạnh III
C) Làm lạnh với khí LN2
Bơm trực tiếp chất lỏng N2 vào một vít làm mát chuyển
động xoáy ở nhiệt độ -196 ° C
Đóng băng sâu sản phẩm trước khi vào máy nghiền.
12
Lượng LN2 tiêu thụ kg LN2 / kg Product
Công suất nghiền
cụ thể
Nhiệt độ đầu ra của máy nghiền
- 10°C
0°C
+10°C
0,02 kWh/kg
0,25
0,2
0,15
0,05 kWh/kg
0,5
0,45
0,4
Giá trị thực tiễn cho gia vị:
0,1 kWh/kg Nhiệt độ đầu ra
1,0
0,9
xấp xỉ. 0°C,
Đôi thấp như là -5°C to -10°C.
Lượng khí tiêu thụ phụ thuộc vào loại gia vị và độ mịn,
0,15 kWh/kg
Khoảng 0,2 - 0,8 kg1,45
LN2 / kg sản phẩm1,4
0,85
1,35
13
So sánh hàm lượng tinh dầu
Gia vị
Phương thức nghiền
Ban đầu
Loại
Bình thường
Lạ (LN2)
v/g
%
v/g
%
v/g
%
Tiêu trắng
3,38
100
1,95
57,8
3,19
94,5
Tiêu đen
3,37
100
2,21
65,7
3,09
92,0
Ớt
3,19
100
2,71
85,3
3,8
97,0
Đậu khấu
6,1
100
9,10
56,5
14,5
90,0
Đinh
hương
17,3
100
11,5
66,0
16,5
95,0
V/g = ml/100 g
14
Phân phối cỡ hạt của cà phê khi nghiền
với CW
15
CW Contraplex
1 Cấp liệu
2 Vít tải làm lạnh
3 Máy nghiền
4 phin lọc tự động
5 Quạt hút
16
Nghiền phân ly bằng khí Jet Mill
500 AFG
17
500 AFG Characteristics
•
•
•
•
•
•
•
Công suất motor phân ly:
7,5 kW
Tốc độ :
tối đa. 5000 rpm
Lưu lượng khí tối đa :
2000 m³/h
Ứng dụng:
Nghiền mịn các chất màu gốm
Công suất:
100 – 300 kg/h
Độ mịn sản phẩm:
d97 5-10 µm
Vòng bi có thể mở rộng + dễ dàng kết nối với bánh xe phân
ly
• Vỏ bảo vệ:
- Buồng nghiền PU
- Vòi phun Al2O3
- Bánh xe phân ly bằng thép mạ vonfram
• Vòi phun 3D
18
Chức năng
Bánh xe phân ly đơn
classifier head
Bánh xe phân li đôi
classifier head
19
Những lợi ích cho khách hàng
– Không bị ô nhiễm
– Wear protected grinding
– Được điều chỉnh linh hoạt phụ thuộc vào yêu cầu
khách hàng
– Ít nhân công vận hành
– Phân phối cỡ hạt ổn định, khả dụng sinh học cao
cho các thành phần
– Khí gas nóng cho những sản phẩm về khoáng
sản, sản xuất với số lượng lớn và độ mịn cao
– Thao tác chọn lọc, bán hàng loạt, kiểm soát chất
lượng tự động cho chất lượng cao
20
Ứng dụng
• Hóa chất
–
–
–
–
–
–
Fluorescent powders
Resins
Abrasives
Plant protectors
Pigments
Toner
21
Ứng dụng
• Thực phẩm
–
–
–
–
Bột Yogurt
Coffee
Hạt
Vitamin B2
22
Ứng dụng
• Dược phẩm/ Mỹ Phẩm
– Collagen
– Powder
– Dental ceramics
• Khoáng sản
– Cô ban
– Calcium carbonat
– Silicium carbit
23
Thiết kế : Dễ dàng cho việc bảo trì
Đầu
phân ly có thể tháo rời
dễ dàng với thiết bị nâng thủy
lực bao gồm vít kẹp nhanh
24
Thiết kế : Dễ dàng cho việc bảo trì
Dễ
dàng vệ sinh và kiểm tra
bánh xe phân ly
25