Tải bản đầy đủ (.docx) (35 trang)

BỘ đề KIỂM TRA TOÁN 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.48 KB, 35 trang )

KIỂM TRA 1 TIẾT
===================
1. Ma trận
Vận dụng
Nhận biết

Thông hiểu

Cấp độ

Cấp độ thấp

Cấp độ cao
Cộng

Chủ đề
TNKQ

TL

3

Câu 1 ;2
1. Tập hợp

0.5đ



2. Lũy thừa
với số mũ tự


nhiên

TNKQ

Câu
6;7;8
1.5 đ

TL

TNKQ TL

2.5 đ



1a

1c





2a,b,c



Tổng số câu


6

Tổng số
điểm

3.5đ


4
2.5đ

TL
5

4;5

1b

3. Thứ tự
thực hiện
phép tính

TNKQ

4


5
3.5 đ


4


14
10 đ


PHÒNG GD & ĐT ..........
TRƯỜNG THCS ..............................

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: số 6
THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :…………………………….
Lớp: …….
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Đề bài

Đề bài

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu1) Tập hợp A các số tự nhiên x sao cho 15 < x ≤ 20 là :
A A = {15; 16; 17; 18; 19}


B. A = {16; 17; 18; 19; 20}

C. A = {16; 17; 18; 19}

D. A = {15; 16; 17; 18; 19; 20}

Câu 2) Số phần tử của tập hợp B = {19; 20; 21; . . . ; 75} là.
A. 57

B. 58

C. 59

D. 60

Câu 3)Tìm hiệu : số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số tự nhiên nhỏ nhất có ba
chữ số là:
A. 899

B. 887

C. 1087

D. 1099

Câu 4) Cách tính đúng là :
A. 22 . 23 = 24

B. 22 . 23 = 25


C. 22 . 23 = 1024

D. 22 . 23 = 32

Câu 5) Tìm n biết : 7n = 1
A. n = 1

B. n = 2

C. n = 0

D. n ∉ Ø

Câu 6) Kết quả của biểu thức 32. 3 bằng:
A. 33
B. 34
C. 35
D. 93
Câu 7) Giá trị của biểu thức 12 + 32 + 22 là :
A. 2
B .28
C. 14
D. 49
7
5
Câu 8) Kết quả viết tích 6 . 6 dưới dang một lũy thừa là:
A. 635
B. 62
C. 612


D. 3612


B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính :
a) 24. 57 + 24. 43
b) 4.52 – 16 : 23
c) 168 : { 46 – [12+ 5.( 32 : 8) ]}
Bài 2: (3,điểm) Tìm số tự nhiên x biết :
a) 53 + ( 124 – x) = 87;

b) (x + 49) – 115= 0;

c) 23 . x + 28 = 43 + 62

Bài làm
….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

CÂU

1


2

3

4

5

6

7

8

ĐÚNG

b

a

b

d

d

a

c


c

B. PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1 :
a) Đặt thừa số chung.
- Tính trong ngoặc.
- Kết quả : 2400.

(1 điểm )

b) Tính hai luỹ thừa.
- Thực hiện phép nhân chia.
- Kết quả : 98.

(1 điểm )

c) Thực hiện mỗi ngoặc.
- Kết quả : 12.

(1 điểm )


Bài 2 :

(Mỗi câu 1,0 điểm)

a) Tìm số hạng và số trừ

- Tìm x = 90.


(1điểm)

b) Tìm số bị trừ.
- Tìm x = 66

(1 điểm)

c) Tính vế phải.

- Tìm x =

77
23

.

(1 điểm)

3. Hoạt động luyện tập:
4. Hoạt động vận dụng :
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………


KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC SINH KHUYẾT TẬT
1. Ma trận
Vận dụng
Nhận biết


Thông hiểu

Cấp độ

Cấp độ thấp

Cấp độ cao
Cộng

Chủ đề
TNKQ

TL

3

Câu 1 ;2
1. Tập hợp

0.5đ



2. Lũy thừa
với số mũ tự
nhiên

Câu
6;7;8

1.5 đ

Tổng số
điểm

TL

TNKQ TL

4.5đ

TL

2.5 đ



1a

1c





5
5.5 đ

1




6

TNKQ

5

4;5

1b

3. Thứ tự
thực hiện
phép tính
Tổng số câu

TNKQ


1
4
3.5đ



11
10 đ



PHÒNG GD & ĐT .....................

KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS ........................................

MÔN: số 6
THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :…………………………….
Lớp: …….
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Đề bài

Đề bài

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu1) Tập hợp A các số tự nhiên x sao cho 15 < x ≤ 20 là :
A. A = {15; 16; 17; 18; 19}
C. A = {16; 17; 18; 19}

B. A = {16; 17; 18; 19; 20}
D. A = {15; 16; 17; 18; 19; 20}

Câu 2) Số phần tử của tập hợp B = {19; 20; 21; . . . ; 75} là.

B. 57

B. 58

C. 59

D. 60

Câu 3)Tìm hiệu : số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ
số là:
A. 899

B. 887

C. 1087

D. 1099

Câu 4) Cách tính đúng là :
A. 22 . 23 = 24

B. 22 . 23 = 25

C. 22 . 23 = 1024

Câu 5) Tìm n biết : 7n = 1
A. n = 1

B. n = 2


C. n = 0

D. n ∉ Ø

D. 22 . 23 = 32


Câu 6) Kết quả của biểu thức 32. 3 bằng:
A. 33
B. 34
C. 35
D. 93
Câu 7) Giá trị của biểu thức 12 + 32 + 22 là :
A. 2
B .28
C. 14
D. 49
7
5
Câu 8) Kết quả viết tích 6 . 6 dưới dang một lũy thừa là:
A. 635
B. 62
C. 612
D. 3612
B. PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm) :Thực hiện phép tính :
a) 24. 57 + 24. 43
b) 4.52 – 16 : 23
c) 168 : { 46 – [12+ 5.( 32 : 8) ]}
Bài làm
….

……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………….
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8


ĐÚNG

b

a

b

d

d

a

c

c

B. PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
a) Đặt thừa số chung.

(2 điểm)

- Tính trong ngoặc. (1 điểm )
- Kết quả : 2400.

(1 điểm )

b) Tính hai luỹ thừa.(2 diểm)

- Thực hiện phép nhân chia.

(1 điểm )


- Kết quả : 98.

(1 điểm )

c) Thực hiện mỗi ngoặc.

(1điểm)

- Kết quả : 12.

(1 điểm )

3. Hoạt động luyện tập:
4. Hoạt động vận dụng :
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………

PHÒNG GD &…………………..

KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS ……………………

MÔN: Số học 6

THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :…………………………….
Lớp: …….
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn câu đúng trong các câu sau:

Câu 1 : Cách viết nào sau đây tổng nào không chia hết cho 8?
A. 96 + 64

B. 96 + 168

C. 96 + 268

D. 96 + 792

Câu 2: Cách viết nào sau đây hiệu nào chia hết cho 9?
A. 603 - 515

B. 243 - 181

C. 828 - 702

D. 747 - 153


Câu 3 : Câu nào sau đây sai?
A) Số 2 là số nguyên tố.

B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10 .

C) Số 1 chỉ có một ước số. D) Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số.
Câu 4: Số nào trong các số sau đây chia hết cho5 mà không chia hết cho 2?


A. 350

B. 715

C. 910

D. 126

Câu 5: Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A) 4



B) 80

ƯC( 20; 30)



B) 6


BC ( 20; 40)



C) 24

ƯC ( 12; 18)



BC ( 4; 6; 8)

Câu 6 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố, A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập hợp các
số tự nhiên lẻ . Kết quả nào sau đây đúng ?
A. A = B

B.

A ∩ B = { 2;3;5}

C.

A ∩ B = { Φ}

D.

A ∩ B = { P}

.


Câu 7 : Số 420 = 22 . 3 . 5 . 7 có số ước là:
A. 20

B. 22

C. 24

D. 26

Câu 8 : Tìm BCNN(12; 16;18) là:
A. 124

B. 146

C. 142

D. 144

II. Tự luận: (6 Điểm)
Bài 1:(2 đ) Tìm:
a) ƯCLN (30, 45)

b) BCNN (30, 45).

Bài 2: ( 2 đ) Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 160

a và 336

a.


Bài 3: (2 đ) Một rổ trứng vịt có khoảng 200 đến 250 trứng. Nếu đếm từng chục ( 10 trứng ) thì
vừa hết, nếu đếm từng tá (12 trứng) thì cũng vừa hết. Hỏi bao nhiêu trứng vịt trong rổ?
Bài làm
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................


PHÒNG GD & ĐT …………

KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS …………………..

MÔN: Số học 6
THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :…………………………….
Lớp: …….
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI
II. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn câu đúng trong các câu sau:

Câu 1 : Cách viết nào sau đây tổng nào không chia hết cho 8?
B. 96 + 64


B. 96 + 168

C. 96 + 268

D. 96 + 792

Câu 2: Cách viết nào sau đây hiệu nào chia hết cho 9?
B. 603 - 515

B. 243 - 181

C. 828 - 702

D. 747 - 153

Câu 3 : Câu nào sau đây sai?
A) Số 2 là số nguyên tố.

B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10 .

C) Số 1 chỉ có một ước số. D) Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số.
Câu 4: Số nào trong các số sau đây chia hết cho5 mà không chia hết cho 2?
A. 350

B. 715

C. 910

D. 126


Câu 5: Khẳng định nào dưới đây là đúng:
C) 4



D) 80

ƯC( 20; 30)



BC ( 20; 40)

B) 6



C) 24

ƯC ( 12; 18)


BC ( 4; 6; 8)

Câu 6 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố, A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập hợp các
số tự nhiên lẻ . Kết quả nào sau đây đúng ?
B. A = B

B.


A ∩ B = { 2;3;5}

C.

A ∩ B = { Φ}

D.

A ∩ B = { P}

.


Câu 7 : Số 420 = 22 . 3 . 5 . 7 có số ước là:
B. 20

B. 22

C. 24

D. 26

Câu 8 : Tìm BCNN(12; 16;18) là:
B. 124

B. 146

C. 142


D. 144

II. Tự luận: (6 Điểm)
Bài 1:(3 đ) Tìm:
a) ƯCLN (30, 45)

b) BCNN (30, 45).

Bài 2: (3 đ) Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 160

a và 336

a.

Bài làm
......................................................................
......................................................................


KIỂM TRA 1 TIẾT
MA TRẬN
Nhận biết

Thông hiểu

Cấpđộ

Tên
Chủ đề


Vận dụng
Cấp độ thấp

TNK
Q

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cộng
Cấp độ
cao

TNK
Q

TL

Tính chất
chia hết một
tổng

Nhận biết được

tính chất chia
một tổng và
hiệu

Số câu

Câu 1;2

2

Số điểm

1

1

Tỉ lệ%

10 %

10 %

Số câu

Câu 4

1

Số điểm


0,5

0,5

Tỉ lệ%

5%

5 %

Dấu hiệu
chia hết cho
2; 3; 5 ; 9

Số nguyên
tố , hợp số

Hiểu được cách tìm
số nguyên tố

Biết cách tìm ước
thông qua phân
tích ra thừa số
nguyên tố

Số câu

Câu 3; 6;

Câu 7


3

Số điểm

1

0,5

1,5


Tỉ lệ%

10 %

5%

15 %

ƯCLN và
BCNN

Nhận biết cách tìm
ƯCLN và BCNN
qua phân tích ra
thừa số nguyên tố

Biết cách tìm
ƯCLN qua phân

tích ra thừa số
nguyên tố

Biết cách
đặt ẩn số
để tìm lời
giải tim
BCNN

Số câu

Câu 5; 8, bài 1

bài 2

Bài 3

5

Số điểm

3

2

2

7

Tỉ lệ%


30 %

20 %

20%

70 %

Tổng số câu

3

5

2

1

11

Số điểm

1,5

4

2,5

2


10

Tỉ lệ%

15%

40%

25 %

20 %

100 %

4. Đáp án và thang điểm:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4Đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6


Câu 7

Câu 8

C

A

D

B

B

C

C

D

B. Phần tự luận: (6 đ)
Bài 1: Mỗi câu đúng được 1 điểm:
Bài 2: nếu 160
336

a nên a ước của160

a nên a ước của 336

Do đó a là ước chung của 160 và 336

Ta có 160 = 25 . 5 và 336 = 24. 3 .7
ƯCLN ( 160; 336) = 24 = 16
Vậy a = 16
Bài 3: (2điểm)
Gọi số trứng là x ( quả ) thì : ( x ≠ 0 )
x

10 ; x

12 và 200 ≤ x ≤ 250

(0,5 đ)


Do đó : x ∈ BC(10;12) và 200 ≤ x ≤ 250

(0,5 đ)

Tìm BCNN(10;12) = 60
x ∈ BC(10;12) = {0; 60; 120; 180; 240;300; … }

(0,5 đ)

do 200 ≤ x ≤ 250 nên x = 240
Vậy số trứng là 240 quả .

(0,5 đ)

IV. MA TRẬN ( KHUYẾT TẬT)


C

Nhận biết

Thông hiểu

ấpđộ

Tên
Chủ đề

Vận dụng
Cấp độ thấp

TNK
Q

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cộng
Cấp độ
cao


TNK
Q

TL

Tính chất chia
hết một tổng

Nhận biết được
tính chất chia
một tổng và
hiệu

Số câu

Câu 1;2

2

Số điểm

1

1

Tỉ lệ%

10 %


10 %

Số câu

Câu 4

1

Số điểm

0,5

0,5

Tỉ lệ%

5%

5 %

Dấu hiệu chia
hết cho 2; 3; 5 ;
9

Số nguyên tố ,
hợp số

Hiểu được cách tìm
số nguyên tố


Biết cách tìm ước
thông qua phân
tích ra thừa số
nguyên tố

Số câu

Câu 3; 6;

Câu 7

3

Số điểm

1

0,5

1,5

Tỉ lệ%

10 %

5%

15 %



ƯCLN và
BCNN

Nhận biết cách tìm
ƯCLN và BCNN
qua phân tích ra
thừa số nguyên tố

Biết cách tìm
ƯCLN qua phân
tích ra thừa số
nguyên tố

Số câu

Câu 5; 8, bài 1

bài 2

4

Số điểm

4

3

7

Tỉ lệ%


40%

30 %

70 %

Tổng số câu

3

5

2

10

Số điểm

1,5

5

3,5

10

Tỉ lệ%

15%


50%

35 %

100 %

4. Đáp án và thang điểm:( KHUYẾT TẬT)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

C

A


D

B

B

C

C

D

B. Phần tự luận: (6 đ)
Bài 1: Mỗi câu đúng được 1,5 điểm:
Bài 2: nếu 160
336

a nên a ước của160

a nên a ước của 336

Do đó a là ước chung của 160 và 336
Ta có 160 = 25 . 5 và 336 = 24. 3 .7
ƯCLN ( 160; 336) = 24 = 16
Vậy a = 16
3. Hoạt động luyện tập:
4. Hoạt động vận dụng :
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
IV. RÚT KINH NGHIỆM:



……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

PHÒNG GD & ĐT……..

KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS …………….

MÔN: Hình học 6
THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :…………………………….
Lớp: …….
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Đề bài
I.Phần trắc nghiệm:(4đ) (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A. M cách đều hai điểm AB
B. M nằm giữa hai điểm A và B
C. M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
D. M không nằm giữa hai điểm A và B và M không cách đều hai điểm A và B
Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì :
A. MK + ML = KL


B. MK + KL = ML

C. ML + KL = MK D. KM + IK = KL

Câu 3 : Cho đoạn thẳng MN = 10 cm. Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM bằng
A. 8 cm
cm

B. 4 cm

C. 4,5 cm

D. 5

Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 8 cm . Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 5 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 13 cm
D.3cm

B. 5 cm

C. 4cm

Câu 5: Nếu DG + HG = DH thì :
A. D nằm giữa H và G.
Không có điểm nằm giữa

B. G nằm giữa D và H.

C. H nằm giữa D và G


D.


Câu 6 : Mỗi đoạn thẳng có :
A. 1 độ dài

B. 2 độ dài

C. 0 độ dài

D. vô số độ

dài
Câu 7 : Cho hai tia Ax và Ay đối nhau. Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay. Ta có:

A. Điểm M nằm giữa A và N

B. Điểm A nằm giữa M và N

C. Điểm N nằm giữa A và M

D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.

Câu 8 : Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ khi:

IP = IQ =

A.


IP = IQ

B.

C.

IP + IQ = PQ

D.

PQ
2

IP = 2 IQ

II/ TỰ LUẬN :(6 điểm)



Vẽ tia Ax . Lấy B Ax sao cho AB = 6 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM= 3
cm.
a) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
b) So sánh MA và MB.
c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?



d) Lấy N Ax sao cho AN= 9 cm. So sánh BM và BN
Bài làm
...........................................................................

ĐỀ HSKT


PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG THCS ………………

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: Hình học 6
THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :…………………………….
Lớp: …….
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Đề bài
I.Phần trắc nghiệm:(4đ) (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
B. M cách đều hai điểm AB
B. M nằm giữa hai điểm A và B
C. M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
D. M không nằm giữa hai điểm A và B và M không cách đều hai điểm A và B
Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì :
A. MK + ML = KL

B. MK + KL = ML

C. ML + KL = MK


D. KM + IK = KL

Câu 3 : Cho đoạn thẳng MN = 10 cm. Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM =
A. 8 cm

B. 4 cm

C. 4,5 cm

D. 5 cm

Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 8 cm . Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 5 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 13 cm

B. 5 cm

C. 4cm

D.3cm

Câu 5: Nếu DG + HG = DH thì :
A. D nằm giữa H và G.
Không có điểm nằm giữa

B. G nằm giữa D và H.

C. H nằm giữa D và G

Câu 6 : Mỗi đoạn thẳng có :

A. 1 độ dài

B. 2 độ dài

C. 0 độ dài

D. vô số độ dài

Câu 7 : Cho hai tia Ax và Ay đối nhau. Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay. Ta có:
A. Điểm M nằm giữa A và N

B. Điểm A nằm giữa M và N

D.


C. Điểm N nằm giữa A và M

D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.

Câu 8 : Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ khi:
IP = IQ =

A.

IP = IQ

B.

C.


IP + IQ = PQ

D.

PQ
2

IP = 2 IQ

II/ TỰ LUẬN :(6 điểm)



Vẽ tia Ax . Lấy B Ax sao cho AB = 6 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM= 3
cm.
a. Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
b. So sánh MA và MB.
Bài làm
...........................................................................
...........................................................................


MA TRẬN
Cấp độ

Nhận biêt

Thông hiểu


Vận dung
Cấp độ Thấp

Chủ đề
TNKQ
Điểm, đường
thẳng

Số câu hỏi

TL

Hiểu được khái
niệm điểm thuộc,
không thuộc đường
thẳng.
1

Số điểm

TNKQ

Số câu hỏi

2
0,5
5%

1


1

Đoạn thẳng.
Độ daøi đoạn
thẳng

Hiểu được hai tia
đối nhau, trùng
nhau

5%

Nhận biết được các
tia trên hình vẽ.
1

1

1,5
15%

Vẽ hình thành thạo
về tia. Biểu diễn
các điểm trên tia.

1

0,5

Nhận biết được

đoạn thẳng cắt đoạn
thẳng, cắt tia, cắt
đường thẳng

0,5
5%

Nắm được mỗi
điểm trên đường
thẳng là gốc chung
của hai tia đối
nhau. Chỉ ra được
hai tia đối nhau.

5%

3

0,5

5%

%

10%

1
0,5

Số điểm


1,0

Tính được số
đường thẳng đi
qua hai điểm phân
biệt khi biết số
điểm.

Tia

TL

1

Hiểu ba điểm thẳng
hàng, điểm nằm
giữa hai điểm và
tính chất đường
thẳng đi qua 2
điểm.

%

TNKQ

; biết vẽ hình
minh họa.

Nắm được khái

niệm điểm thuộc và
không thuộc đường
thẳng, cách đọc tên
đường thẳng

Số điểm

Số câu hỏi

TL

Biết dùng kí hiệu

5%

Ba điểm thẳng
haøng. Đường
thẳng đi qua
hai điểm.

TNKQ

Cấp độ Cao

∈,∉

0,5

%


TL

Cộ
ng

0,5
5%
Hiểu và kể tên các
đoạn thẳng, so sánh
hai đoạn thẳng. Vẽ
hình thành thạo.

3
1,0

2

10%
Vận dụng tính chất
AM+MB=AB để
xác định điểm nằm
giữa hai điểm còn
lại; tính chất trung
điểm của đoạn
thẳng.

20%
Vận dụng hệ
thức
AM+MB=AB

để tính độ dài
đoạn thẳng


Số câu hỏi

1

1

Số điểm

1

0,5

%

1

0,5

5%

5%

1

2


1,0

0,5

10%

5%

2
20%

7
1,0

4,5

10%

55%

Tổng số câu

4

5

5

1


15

Tổng số điểm

2

3

4

1

10

20%

30%

40%

10%

100
%

%

ĐÁP ÁN:

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)


1

2

3

4

5

6

7

8

C

A

D

D

B

A

B


B

(Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Nội dung
Câu

Vẽ hình đúng được
A

a

Điểm

M

B

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B.

N

x

0,5

1


Vì AM b

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên

2

AM + MB = AB



MB = AB – AM

MB = 6 – 3 = 3 cm
Vậy AM = MB.
c

Theo câu a và b ta có.
AM + MB = AB và MA = MB

1




M là trung điểm của đoạn thẳng AB.

d

Vì AB < AN ( 6 cm < 9 cm )

nên B nằm giữa A và M.

1.5

Ta có: AB + BN = AN.



BN = AN – AB = 9 – 6 = 3 cm.

Vậy MB = BN = 3 cm.

KHUYẾT TẬT
MA TRẬN
Cấp độ

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dung
Cấp độ Thấp

TNKQ

Chủ đề
Điểm, đường
thẳng

Số câu hỏi


TL

TNKQ

Hiểu được khái
niệm điểm thuộc,
không thuộc đường
thẳng.
1

Số điểm

Số câu hỏi

1
0,5
5%

1

1

Hiểu được hai tia
đối nhau, trùng
nhau
Nhận biết được các
tia trên hình vẽ.

Đoạn thẳng.


1

5%
Nắm được mỗi điểm
trên đường thẳng là
gốc chung của hai tia
đối nhau. Chỉ ra được
hai tia đối nhau.

1,5
15%

Vẽ hình thành thạo
về tia. Biểu diễn
các điểm trên tia.

1

0,5

Nhận biết được

0,5
5%

1

5%


3

0,5

5%

%

10%

1
0,5

Số điểm

1,0

Tính được số
đường thẳng đi
qua hai điểm phân
biệt khi biết số
điểm.

Tia

TL

2

Hiểu ba điểm thẳng

hàng, điểm nằm giữa
hai điểm và tính chất
đường thẳng đi qua 2
điểm.

%

TNKQ

; biết vẽ hình
minh họa.

Nắm được khái
niệm điểm thuộc và
không thuộc đường
thẳng, cách đọc tên
đường thẳng

Số điểm

Số câu hỏi

TL

Biết dùng kí hiệu

5%

Ba điểm thẳng
haøng. Đường

thẳng đi qua
hai điểm.

TNKQ

Cấp độ Cao

∈,∉

0,5

%

TL

Cộng

0,5
5%
Hiểu và kể tên các

3
2

3

20%

30%


Vận dụng tính chất


Độ daøi đoạn
thẳng

Số câu hỏi

đoạn thẳng cắt đoạn
thẳng, cắt tia, cắt
đường thẳng

1

đoạn thẳng, so sánh
hai đoạn thẳng. Vẽ
hình thành thạo.

1

Số điểm

1

0,5

%

1


0,5

5%

AM+MB=AB để
xác định điểm nằm
giữa hai điểm còn
lại; tính chất trung
điểm của đoạn
thẳng.

1,0

5%

10%

0,5
5%

1

5

2

4,5
45%

20%


Tổng số câu

4

5

4

13

Tổng số điểm

2

3

5

10

20%

30%

50%

100%

%


ĐÁP ÁN:

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

C

A

D

D

B


A

B

B

(Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Nội dung
Câu

Vẽ hình đúng được
A

a

Điểm

M

B

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B.

N

x


1

2

Vì AM b

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên
AM + MB = AB



MB = AB – AM

3


MB = 6 – 3 = 3 cm
Vậy AM = MB.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
PHÒNG GD & ĐT ................

KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS ..................

MÔN: HÌNH HỌC 6
THỜI GIAN: 45 phút

( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :…………………………….
Lớp: 6A
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn câu đúng trong các câu sau:

Câu 1 : Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia…
A. Song song

B. Trùng nhau

C. Cắt nhau.

D .Đối nhau

Câu 2 : Số đo của góc vuông là :
A. 1800

B. 450

C.

900

D.


Câu 3: Số đo nào dưới đây là số đo của góc nhọn:
A. 1800

B. 450

C. 900

D. 1200

Câu 4 : Số đo nào dưới đây là số đo của góc tù:
A. 1800

B. 450

C. 900

D. 1200

Câu 5 : Hai nữa mặt phẳng có chung bờ được gọi là hai nữa mặt phẳng:…
A. Song song

B. Trùng nhau C. Cắt nhau.

D .Đối nhau

Câu 6: Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A,B,C
A. Thẳng hàng

B.Không thẳng hàng C. Cắt nhau.


D . Song song

800


Câu 7: Số đo của góc bẹt là :
A. Lớn hơn 900

B. Bằng 900

C, Lớn hơn 1800 D. Bằng 1800

Câu 8: Góc là hình gồm hai tia :
A. Chung cạnh

B. Chung Tia

C. Chung Gốc

D. Chung bờ

II. Tự luận ( 6đ)
Bài 1: (2 đ ) Vẽ hai tia Ox và Ox’ đối nhau. Góc đó là góc gì; viết tên kí hiệu của góc đó.
Bài 2: (2đ) Vẽ tam giác ABC, biết AB = 4cm, AC = 3cm, BC = 5cm
Bài 3: (2 đ) Vẽ

ABˆ C = 120 0

Bài làm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×