Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán (có đáp án). Mã số 01

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.21 KB, 8 trang )

ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THAM KHẢO TỐT NGHIỆP NĂM 2020
Môn thi: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Tập nghiệm S của phương trình là tập nào trong số các tập dưới đây?
A. {1}

B. {}

C. {2}

D. {}

Câu 2. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A.

B.

C.

D.

Câu 3. Một hộp đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp đó,
tính số cách để chọn được 2 quả cùng màu
A.

B.

C.


D.

Câu 4. Trong không gian , đường thẳng d song song với đường thẳng có véc tơ chỉ phương là
A. B.

C.

D.

Câu 5. Các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập số thực?
A. B.
C.

D.

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số là
A. B.
Câu 7.

C.

D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy.
Biết SA  2a . Thể tích khối chóp S.ABCD là

A.

B.


C.

D.

Câu 8. Môđun của số phức 2-3i là
A.

B.

C. 5

D.

Câu 9. Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của có toạ độ là
A. B.

C.

D.

Câu 10. Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M (2;3) là
A.

B.

C.

D.



Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. Vô số

B. 1

C. 0

D. 3

Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số y  3  4 1 bằng
A. 11

B. 0

C. 5

D. 2

Câu 13. Tích phân có giá trị bằng
A. 1

B.

C.

D. 2

Câu 14. Cho ba điểm Mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với BC có phương trình là
A.
B.

C.

D.

Câu 15. Cho hàm số y  f (x) có bảng biến thiên như hình sau

Hàm số y  f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;0.
B. 2;.
C. 0;2.

D. ;0.

Câu 16. Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để có
được ít nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu?
A..

B. .

C.

D.

Câu 17. Biết z  a  bi a, b  R  là nghiệm của phương trình 1  2i  z  3  4i    42 
54i. Tính tổng
A. 3
Câu 18.

Hàm số


B. 27
có đạo hàm là:

B. 4x1. ln2.

A. ln2.
C. . ln2.

C. 3

D. 4x1. .

D.


Câu 19. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa đường thẳng d : và mặt phẳng P:
2xy2z30 là
A. 4 .
B. 2 .
C.
D. 3
Câu 20. Đồ thị hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi tham số thoả
A.

B.

C.

D.


Câu 21. Cho F x là một nguyên hàm của thỏa F 0  1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Fx
B.
C.

D.

Câu 22. Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y  lnx.
B.
C. .
D.
Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu và mặt phẳng Gọi Q là mặt
phẳng song song với mặt phẳng P và tiếp xúc với mặt cầu S. Phương trình của mặt
phẳng Q là
A.

B.

C.

D.


Câu 24. Biết 64x  64 x 119. Khi đó bằng:
A. 11
B. 13

C.10


D.12

Câu 25. Trong hình vẽ bên điểm M là điểm biểu diễn số phức . Điểm biễu diễn số phức z là.


A. Điểm C.

B. Điểm A.

C. Điểm D.

D. Điểm B.

Câu 26. Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường quanh
trục Ox .
A. 20 .
B. 36 .
C. 12 .
D. 16 .
Câu 27. Cho lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng .
Tính thể tích khối lăng trụ.
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Đặt a  log2 3, khi đó bằng?
A.
B.


C.

D.

Câu 29. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 6

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 30. Xác định m để phương trình có nghiệm
A.

B.

C.

D.

Câu 31. Một người chơi trò gieo súc sắc. Mỗi ván gieo đồng thời ba con súc sắc. Người chơi
thắng cuộc nếu xuất hiện ít nhất hai mặt sáu chấm. Tính xác suất để trong ba ván, người
đó thắng ít nhất hai ván.
A.

B.

C.


D.

Câu 32. Cho hàm số y  f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 2 f 1  x   5  0 là
A.3

B. 2

C. 0

D. 1


Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu và điểm A1;1;1. Ba mặt phẳng thay đổi đi qua
A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu theo ba đường tròn. Tổng diện tích của
ba hình tròn tương ứng là
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Cho hàm số xác định trên có thoả mãn Giá trị của bằng
A. 3

B.

C.

D.


Câu 35. Cho hàm số . Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A.

B.

C.

D.

Câu 36. Cho hàm số liên tục trên . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và như
hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 37. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi  là góc giữa
mặt bên và mặt đáy. Khi đó cos nhận giá trị nào sau đây?
A.

B.

C.

D.


Câu 38. Cho mặt phẳng   đi qua hai điểm M 4;0;0, N 0;0;3 sao cho mặt phẳng   tạo với
mặt phẳng Oyz một góc bằng 60o . Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng .
A. 1

B.

C.

D. 2

Câu 39. Cho hàm số có đồ thị C. Phương trình tiếp tuyến với C tại giao điểm của C  và
trục tung là
A. y  2x 1.

B. y  2x 1.

C. y  2x 1.

D. y  2x 1.

Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P:x  z  4  0 và đường
thẳng . Hình chiếu vuông góc của d trên (P) có phương trình là
A. B.

C.

D.



Câu 41. Một hình nón có bán kính đáy là 5a , độ dài đường sinh là 13a thì đường cao h của hình
nón là
A.

B.

C.

D.

Câu 42. Cho dãy số thoả mãn .
Có bao nhiêu số nguyên dương n thoả mãn
A. 0

B. 9

C. Vô số

D. 5

Câu 43. Cho hàm số liên tục trên . Biết và Tính .
A.

B.

C.

Câu 44. Số hạng chứa của khai triển là
A. 31680
B. 506880.


D.
C. 506880

D. 31680

Câu 45. Giả sử là hai trong số các số phức thoả mãn và Giá trị lớn nhất của bằng
A. 3

B.

C. 4

D.

Câu 46. Tính tổng các số nguyên dương n thoả mãn viết trong hệ thập phân là số có 2020 chữ
số.
A.6711

B. 6709

C. 6707

D. 6705

Câu 47. Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển động thẳng với vận tốc biên thiên theo thời
gian bởi quy luật . Trong đó giây là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động.
Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng
hướng với A như ng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc (a là hằng số). Sau khi B
xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp A. Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 48. Giá trị lớn nhất của hàm số trên 0;2 là
A.

B. 5

C.

D.

Câu 49. Người ta sử dụng 7 cuốn sách Toán, 8 cuốn sách Vật Lý, 9 cuốn Hóa học (các cuốn
sách cùng loại thì giống nhau) để làm giải thưởng cho 12 học sinh, mỗi học sinh được 2
cuốn sách khác loại. Trong 12 học sinh có hai bạn Lâm và Minh. Xác suất để hai bạn đó
có giải thưởng giống nhau bằng.
A.

B.

C.

D.

C.


D.

Câu 50. Tìm giới hạn
A.

B.


Đáp án
1C
11C
21B
31B
41D

2B
12 D
22A
32D
42C

3D
13A
23B
33B
43A

4A
14B

24A
34D
44D

5B
15C
25C
35B
45C

6D
16A
26C
36B
46B

7A
17B
27A
37C
47B

8B
18B
28D
38D
48A

9B
19A

29B
39B
49A

10D
20A
30B
40A
50C



×