Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Tiết 42
ANKEN
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Giúp HS biết :Cấu trúc electron và cấu trúc không gian của anken .
- Học sinh hiểu và phân biệt đồng đẳng, đồng phân, cấu tạo của anken so với xicloankan
2. Kỹ năng :
Viết đồng phân cấu tạo , đồng phân hình học và gọi tên anken
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊNVÀ HỌC SINH
1. Giáo viên:
Mô hình phân tử etilen , mô hình đồng phân cis , trans của but-2-en ( hoặc tranh vẽ )
2. Học sinh:
Xem lại bài danh pháp, cấu trúc và đồng phân ankan
III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 học sinh kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu hỏi: Viết tất cả các đồng phân cấu tạo và gọi tên ankan ứng với CTPT C
5
H
12
3. Giảng bài mới
Thời
gian
Nội dung Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
5
phút
5
phút
10
phút
I. ĐỒNG ĐẲNG , DANH PHÁP :
1.Dãy đồng đẳng và tên thường của
anken :
- Etilen (C
2
H
4
),
propilen(C
3
H
6
),butilen(C
4
H
10
) … đều có
một liên kết đôi C=C , chúng hợp thành dãy
đồng đẳng gọi là dãy đồng đẳng của etilen
- CT chung là : C
n
H
2n
( n ≥ 2 )
* Tên thông thường :
Tên ankan tương ứng bỏ vần an
thay bằng ilen
Ví dụ :
CH
2
=CH-CH
3
CH
2
=C-CH
3
Propilen CH
3
CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
2. Tên thay thế :
a.Quy tắc :
- Chọn mạch chính là mạch C dài nhất có
chứa lk đôi
- Đánh số C mạch chính từ phía gần lk đôi
hơn .
Hoạt động 1 : Vào bài
Viết đồng phân của C
3
H
6
→ ngoài xiclo ankan còn
có anken cũng có công
thức chung là C
n
H
2n
Hoạt động 2 :
Từ Ct của etilen và khái
niệm đồng đẳng
Gv yêu cầu HS viết CTPT
một số đồng đẳng của
etilen
-Viết CT tổng quát của
anken
Hoạt động 3 :
Viết tất cả CTCT của
anken ứng với CTPT
C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
?
HS viết tất cả đồng
phân
Ví dụ : C
3
H
6
, C
4
H
8
,
C
5
H
10 ...
CT chung : C
n
H
2n
→ Nêu định nghĩa dãy
đồng đẳng của etilen .
Hs nhận xét , rút ra quy
luật gọi tên các anken
theo danh pháp thông
thường .
HS lên viết CTCT
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
7
phút
8
phút
Số chỉ nhánh – tên nhánh – tên C mạch
chính – số chỉ lk đôi – en
b. Ví dụ :
CH
2
=CH
2
CH
2
=CH-CH
3
Eten Propen
CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
But – 1 – en
CH
3
-CH=CH-CH
3
But – 2 –en
II. CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN :
1. Cấu trúc
- sp
2
, góc lk 120
0
-Có 1 lk đôi (1
π
và 1
σ
)
2. Đồng phân :
a) Đồng phân cấu tạo :
- Đồng phân mạch cacbon :
CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-CH
3
CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
CH
3
- Đồng phân vị trí lk đôi :
CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-CH
3
CH
3
-CH=CH-CH
2
-CH
3
b) đồng phân hình học :
CH
3
C
2
H
5
C = C Cis
H H
CH
3
H
C = C Trans
H C
2
H
5
-Gv lưu ý cách gọi tên các
anken theo danh pháp thay
thế .
Hoạt động 4 :
Gv cho Hs xem mô hình
phân tử etilen
-Phát vấn Hs
+Trạng thái lai hóa
+Đặc điểm liên kết
Hoạt động 5:
- Viết tất cả các đồng phân
và gọi tên anken của
C
5
H
10
?
- Phân lọai đồng phân?
*Lưu ý:Cách gọi tên cis-
trans
-Gọi tên một số anken.
HS nghiên cứu và rút
ra nhận xét .
HS thảo luận nhóm
→ HS nhận xét :
Anken có 2 loại đồng
phân : mạch cacbon và
đồng phân vị trí .
- HS quan sát mô hình
cấu tạo phân tử
cis-pent-2-en và
trans-pent-2-en
4- Củng cố
- Bài tập củng cố: bài tập 1, 3, 5 (SGK, trang 158)
Học sinh thảo luận và trả lời.
5.Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà xem lại cách viết đồng phân và gọi tên anken và xem trước bài tính
chất, điều chế và ứng dụng của anken.
Gi¸o ¸n Ho¸ 1120
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Tiết 43
ANKEN: TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
HS biết :
Quy luật biến đổi nhiệt độ nóng chảy
Phản ứng hóa học đặc trưng của Anken là phản ứng cộng
Phương pháp điều chế và một số ứng dụng của Anken.
HS hiểu :
Nguyên nhân gây ra phản ứng cộng của Anken là do cấu tạo phân tử
Anken có liên kết kém bền.
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken.
2. Kỹ năng :
Vận dụng kiến thức để làm bài tập nhận biết.
Tiếp tục cũng cố kĩ năng giải bt lập CTPT,bt về hỗn hợp các hidrocacbon.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn khí , kẹp ống nghiệm, đèn cồn, bộ giá thí nghiệm.
- Hóa chất: H
2
SO
4
đặc,C
2
H
5
OH , cát sạch, dung dịch: KMnO
4
, Br
2
.
- Hình ảnh về ứng dụng của anken .
III. HOẠT DỘNG DẠY- HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút): gọi 1 học sinh kiểm tra bài cũ
Viết và gọi tên thay thế các đồng phân mạch hở của C
4
H
8
.Cho biết chất
nào có đồng phân hình học,từ đó nêu điều kiện để một chất có đồng phân hình học.
3. Giảng bài mới :
Gi¸o ¸n Ho¸ 11 21
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
Gi¸o ¸n Ho¸ 11
Thời
gian
Nội dung bài giảng Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
5 phút I. Tính chất vật lí:
1. Nhiệt độ sôi,nhiệt độ nóng chảy và
khối lượng riêng :
-Trạng thái:C
2
→ C
4
(khí), C
5
trở lên
(lỏng hoặc rắn).
-
o
s
t
,
o
nc
t
tăng theo phân tử khối.
- Các anken đều nhẹ hơn nước.
2. Tính tan và màu sắc :
- Không tan trong nước.
- Không màu.
Hoạt động 1 :
Yêu cầu hs nghiên cứu
bảng 6.1 SGK và đặt câu
hỏi để hs nhận xét về:
Trạng thái ,
o
s
t
,
o
nc
t
,
độ tan,
màu sắc của anken.
Đọc SGK, tổng hợp
và so sánh
o
s
t
,
o
nc
t
,
D
của anken với ankan
và xicloankan
35
phút
20
phút
II. Tính chất hóa học :
Liên kết đôi C=C là trung tâm phản ứng
gây ra những pứ đặc trưng cho anken.
1. Phản ứng cộng hidro,halogen:
*Cộng hidro:
CH
2
=CH
2
+ H
2
→
0
,txt
CH
3
-CH
3
C
n
H
2n
+ H
2
→
0
,txt
C
n
H
2n+2
*Cộng brom:(làm mất màu d
2
brom)
CH
2
= CH
2
+ Br
2
→ Br-CH
2
–CH
2
–Br
Etylen 1,2- diBromEtan
*Nhận xét:Pứ này dùng phân biệt ankan
và anken
2. Phản ứng cộng axit và cộng nước:
Qui tắc mac-côp-nhi-côp:
Trong pứ cộng axit or nước (kí hiệu
chung là HA)vào lk C=C,H ưu tiên cộng
vào C mang nhiều hidro hơn, A ưu tiên
cộng vào C mang ít hidro hơn .
a/Cộng axit :
CH
2
=CH-CH
3
+HCl →CH
3
-CHCl-CH
3
(spc)+CH
2
Cl-CH
2
-CH
3
(spp)
b/Cộng nước:
CH
2
=CH
2
+ H-OH → CH
3
-CH
2
OH
Ancol etylic
3. Phản ứng trùng hợp :
Trùng hợp lá quá trình cộng hợp liên tiếp
nhiều pt nhỏ(monome) tạo thành pt lớn
hay cao pt(polime)
nCH
2
= CH
2
→
0
,, tpxt
[– CH
2
– CH
2
– ]
n
n:hệ số trùng hợp Polietilen(PE)
4. Phản ứng oxi hóa :
a/Với dd KMnO
4
:
Anken làm mất màu tím của d
2
KMnO
4
3CH
2
=CH
2
+2KMnO
4
+4H
2
O
→3HOCH
2
-CH
2
OH+2MnO
2
+2KOH
Etilen glicol
b/Phản ứng cháy:
Hoạt động 2:
-Gv giải thích cho hs cơ chế
pứ cộng H
2
vào propilen.
-Gv biểu diễn tn :dẫn etilen
qua d
2
brom .
- Phát phiếu ht 1:
Bằng p
2
hóa học hãy nhận
biết etan và etilen
- Phát phiếu ht 2:
Hoàn thành các ptpứ sau:
a/ CH
3
CH=CHCH
2
CH
2
CH
3
+H
2
→
b/ CH
2
=CH
2
+ Cl
2
→
c/ CH
2
=CH-CH
3
+ HCl →
d/ CH
2
=CH-CH
3
+ HBr →-
Gv nhận xét kết quả và giới
thiệu qui tắc cộng Mac-côp-
nhi-côp
Hoạt động 4:
-Viết sơ đồ và pthh trùng
hợp etilen
Lưu ý cho hs tên polime
Gv làm tn,viết ptpứ và nêu
ý nghĩa của pứ.
Hs theo dõi
Hs quan sát màu của
d
2
brom và viết pứ.
Hs dùng brom để
phân biệt → nhận
xét.
Hs hoạt động nhóm:
Với câu c hs lúng
túng or điền đại
Hs hoàn thành câu c
theo qui tắc.
Hs tự viết pứ ,xác
định sp chính và
đọc tên sp
-Nhận xét,viết pthh
trùng hợp anken khác
(propilen,vinylclorua)
→
khái niệm ,lưu ý.
Nhận xét hiện tượng
22
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
4. Bài tập củng cố: (10 phút)
1) Trong các đồng phân mạch hở của C
4
H
8
, đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng
duy nhất
a. But -1-en
b. But - 2-en
c. Buten
d. Iso Buten
2) Khi cho But- 1-en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là :
a. 1- clobutan
b. 2 - clobutan
c. 1,2 -diclobutan
d. a, b, c đều sai
3) Muốn tách Metan có lẫn Etylen ta dẫn hỗn hợp khí qua
a. dung dịch Br
2
b. dung dịch KMnO
4
c. nước
d. a, b đều đúng
4) Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt khi SO
2
, CH
4
và C
2
H
4
ta có thể dùng hai thuốc thử theo thứ
tự là :
a. dd Br
2
, nước vôi trong
b. nước vôi trong, dd KMnO
4
c. dd HCl, nước vôi trong
d. a, b đều đúng
5) Phản ứng cộng HCl vào 2–metyl pent-1-en cho sản phẩm chính là:
a. 2–clo–2–metyl penten
b. 2–clo–2–metyl pentan
c. 1 – clo – 2 – metyl pentan
d. 2 – metyl – 2 – clo pentan
5.Dặn dò : Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập trong sgk và đọc bài mới
Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Tiết 44
ANKAĐIEN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Hiểu: Đặc điểm cấu trúc của hệ liên kết đôi liên hợp.
- Biết: Phương pháp điều chế và ứng dụng của butađien và isopren.
- Vận dụng: Viết công thức cấu tạo các đồng phân.
2. Kỹ năng:
-Viết PTHH của phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp của butađien và isopren.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên:
Gi¸o ¸n Ho¸ 11 23
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
Máy chiếu Projector, tranh vẽ(nếu có), phiếu học tập, mô hình phân tử buta-1,3-đien.
2. Học sinh:
III. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Câu hỏi: Viết công thức cấu tạo các đồng phân (không tính đồng phân hình học) ứng với công thức C
4
H
8
.
Gọi tên các đồng phân đó theo danh pháp quốc tế.
3. Giảng bài mới:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1
5 phút
HĐ2
4 phút
HĐ3
4 phút
I. Phân loại:
Vậy hợp chất ankađien là: hợp
chất mà trong phân tử có 2 liên
kết đôi.
- Hiđrocacbon trong phân tử có 2
liên kết đôi C=C gọi là đien
- CTTQ: C
n
H
2n-2
(n > 3)
- Hiđrocacbon trong phân tử có 3
liên kết đôi C=C gọi là trien
Chúng được gọi chung là polien
- Danh pháp: giống như anken
nhưng đổi đuôi en thành đien.
- Ankađien có 2 liên kết đôi ở
cách nhau một liên kết đơn được
gọi là ankađien liên hợp.
Butađien: Buta-1,3-đien
Isopren: 2-metylbuta-1,3-đien
II. Cấu Trúc Phân Tử Và Phản
Ưng Của Butađien Và Isopren:
1/ Cấu trúc phân tử Butađien:
- Các nguyên tử C đều ở
trạng thái lai hóa sp2
- 4 nguyên tử C và 6 nguyên
tử H đều nằm trên một mặt phẳng.
- Liên kết π liên hợp
2/ Phản ứng của buta-1,3-đien
và isopren
a) Cộng hiđro:
Ni,t
0
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ H
2
Ni,t
0
CH
2
=C-CH=CH
2
+ H
2
CH
3
- Gọi hs viết CTCT các
hidrocacbon mạch hở sau sau:
C
3
H
4
, C
4
H
6
GV: Vậy hợp chất ankađien
là: hợp chất mà trong phân tử
có 2 liên kết đôi.
- Thông báo cho hs
- Gọi hs nhắc lại danh pháp
anken.
-Cho học sinh xem mô hình
phân tử Butađien.
- Gọi hs nhắc lại lai hóa sp
2
CH
2
=C=CH
2
CH
2
=CH-CH=CH
2
Vậy hợp chất ankađien là:
hợp chất mà trong phân tử có
2 liên kết đôi.
- Nhắc lại danh pháp anken.
- Qua mô hình nêu cấu trúc
phân tử butađien.
- Nhắc lại lai hóa sp
2
Ni,t
0
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ H
2
Ni,t
0
Gi¸o ¸n Ho¸ 1124
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
HĐ4
4 phút
HĐ5
8 phút
HĐ6
10
phút
b) Cộng halogen và hiđro
halogenua:
1 2 3 4
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ Br
2
1 2 3 4
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ HBr
c) Phản ứng trùng hợp:
xt,t
0
,p
nCH
2
=CH-CH=CH
2
butađien
(-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
polibutađien
xt,t
0
,p
nCH
2
=C-CH=CH
2
CH
3
isopren
(-CH
2
-C=CH-CH
2
-)
CH
3
poliisopren
- Phản ứng trùng hợp theo
kiểu cộng 1,4 tạo ra
polime có 1 liên kết đôi.
- Cho hs biết tỉ lệ % sản phẩm
cộng 1,2 và cộng 1,4.
- Gọi hs rút ra nhận xét từ 2
phản ứng.
PP gợi mở nêu vấn đề
- Hướng dẫn hs viết pthh
trùng hợp buta-1,3-đien và
isopren.
- Phản ứng trùng hợp theo
kiểu cộng 1,4 tạo ra polime có
1 liên kết đôi.
- Nêu PP điều chế Buta-1.3-
đien và isopren trong CN, gợi
ý hs viết pthh.
CH
2
=C-CH=CH
2
+ H
2
CH3
1 2 3 4 1 2
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ Br
2
CH
2
-CH-
Br Br
3 4 ( sản phẩm
cộng 1,2)
CH=CH
2
+ CH
2
-CH=CH-CH
2
Br Br
(sản phẩm cộng 1,4)
-Ở -800C : cộng 1,2: 80%
cộng 1,4: 20%
-Ở 400C: cộng 1,2 20%
cộng 1,4 80%
1 2 3 4 1 2
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ HBr
CH
2
-CH-
H Br
(sản phẩm cộng
1,2)
3 4 1 2 3 4
CH=CH
2
+ CH
2
-CH=CH-CH
2
H Br
(sản phẩm cộng 1,4)
- Ở -800C : cộng 1,2
80%
cộng 1,4 20%
- Ở 400C: cộng 1,2
20%
cộng 1,4 80%
- Nhận xét
+ Buta-1,3- đien và isopren
có khả năng tham gia phản
ứng cộng
+ Ở t
o
thấp ưu tiên tạo sản
phẩm cộng 1,2. Ở t
o
cao ưu
tiên tạo sản phẩm cộng 1,4.
+ Phản ứng cộng HX theo qui
tắc maccopnhicop.
xt,t
0
,p
Gi¸o ¸n Ho¸ 11 25
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
3/ Điều chế, ứng dụng của
Butađien và isopren:
t
o
,xt
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
t
o
,xt
CH
3
-CH-CH
2
CH
3
CH
3
- GV yêu cầu học sinh xem
SGK và nêu một số ứng dụng.
nCH
2
=CH-CH=CH
2
butađien
(-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
polibutađien
xt,t
0
,p
nCH
2
=C-CH=CH
2
CH
3
isopren
(-CH
2
-C=CH-CH
2
-)
CH
3
poliisopren
t
o
,xt
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ 2H
2
t
o
,xt
CH
3
-CH-CH
2
CH
3
CH
3
CH
2
=C-CH=CH
2
+ 2H
2
CH
3
- Xem SGK rút ra ứng dụng
quan trọng của Buta-1.3-đien
và isopren dùng làm nguyên
liệu sản xuất cao su.
4. Củng cố-dặn dò: (5 phút)
- Bài tập củng cố: bài tập 2, 3 (SGK, trang 168, 169)
- Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 4, 5, 6 (SGK, trang 169)
Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết 46
ANKIN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Biết : + Khái niệm đồng đẳng, đồng phân, danh pháp,tính chất vật lí và cấu trúc phân tử ankin.
+ Phương pháp điều chế và ứng dụng của axetilen.
Hiểu : Sự giống và khác nhau về tính chất hóa học giữa ankin và anken.
2. Kỹ năng:
+ Viết pthh minh họa tính chất của ankin.
+ Giải thích hiện tượng thí nghiệm
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên :
+ Tranh vẽ hoặc mô hình rỗng, mô hình đặc của ptử axetilen.
Gi¸o ¸n Ho¸ 1126
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
+ Dụng cụ : ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn khí, cặp ống nghiệm, đèn cồn, bộ giá thí
nghiệm.
+ Hóa chất : CaC
2
, dung dịch KMnO
4
, dung dịch Br
2
.ddNH
3
, AgNO
3
.
+ Các phiếu thảo luận .
2. Học sinh : Xem trước bài ankin .
III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút): Gọi một học sinh kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a/ Oximen + H
2
(dư) b/ Oximen + Br
2
(dư)
3. Giảng bài mới
Thời
gian
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1
10
phút
HĐ2
I. Đồng đẳng, đồng phân ,danh pháp , tính
chất vật lí và cấu trúc
1. Đồng đẳng ,đồng phân , danh pháp
+ Ankin là những H.C không no, mạch
hở,có 1 lk 3 trong ptử.
Dãy đđẳng của axetlen C
2
H
2,
C
3
H
4
. C
4
H
6…
có CTC là C
n
H
2n – 2
(n≥ 2)
+ Ankin từ C
4
trở đi có đphân vị trí nhóm
chức, từ C
5
trở đi có thêm đphân mạch cacbon.
+ Danh pháp:
*Tên thông thường :
Tên gốc ankyl + axetilen..
CH CH
HC C CH
3
HC C C CH
;
;
* Tên UPAC : tương tự như anken nhưng đổi
đuôi en thành in.
CH C CH
2
CH
2
CH
3
CH
3
C C CH
2
CH
3
CH
3
CH C CH
CH
3
2. Tính chất vật lí
Các ankin có nhiệt độ sôi tăng, nhiệt độ nc
giảm,kl riêng tăng theo chiều tăng của ptử kho
3 . Cấu trúc phân tử :
Nguyên tử Cacbon ở liên kết 3 có lai hóa
sp , góc liên kết
O
HCH HCC 180
( cấu tạo thẳng )
II. Tính chất hóa học: (trọng tâm)
+ Tổ chức thảo luận phiếu
2,nhận xét và chốt ý chí
+ Tổ chức thảo luận phiếu
3, nhận xét và chốt các ý
chính :
*Nguyên tử C ở
t.t.l.h sp. *Góc lk
O
HCH HCC 180
+ Cho HS xem đoạn phim
TN dẫn C
2
H
2
qua dd Br
2
và
tổ chức thảo luận phiếu 4.
+ Nhận xét các pthh, lưu ý
đối với các ptpư có 2 gđ.
+ Hướng dẫn viết ptpư
cộng nước, đime, trime.
+ Lưu ý p/ư cộng HX, H
2
O
vào ankin
+ Nhóm có phiếu 1 trả
lời,các nhóm khác nhận
xét, bổ sung.
+ Nhóm có phiếu 2 trả lời,
các nhóm còn lại nhận xét
và viết, gọi tên các đphân
sau :
CH C CH
2
CH
2
CH
3
CH
3
C C CH
2
CH
3
CH
3
CH C CH
CH
3
+Nhóm có phiếu 3 trả lời,
các nhóm khác nhận xét,
bổ xung.
+ Nhóm có phiếu 4 cử đại
diện trình bày, các nhóm
khác nhận xét, bổ xung và
viết pthh :
C
2
H
2
+ Br
2
C
2
H
2
+ HCl
CH
3
C CH HCl
+
Quan sát màu dd
Gi¸o ¸n Ho¸ 11 27
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
20
phỳt
1. Phn ng cng :
a.Cng hiro :
CH
3
CH
3
CH CH
H
2
2
+
Ni , t
o
CH
2
CH
2
Pd/PbCO
3
CH CH
H
2
+
b. Cng brom
CH CH
Br Br Br
CH CH
Br
Br Br
CH CH
Br
2
+
- 20 C
o
Br
2
c.Cng hiroclorua
CH
2
CHClCH CH
150 - 200 C
o
HgCl
2
HCl
+
vinylclorua
CH
3
CHCl
2
CH
2
CHCl
+
HCl
d. C ng nc ( hidrat húa )
+
HgSO
4
,H
2
SO
4
80 C
o
CH CH
H-OH
CH
2
CH OH
khoõng ben
CH
3
CHO
H
2
O
CH
3
C CH
2
OH
CH
3
C CH
3
O
CH
3
C CH
+
Lu ý: Phn ng cng HX, H
2
O vo ankin tuõn
theo quy tc Mac Cop Nhi Cop.
e. Phn ng ime húa v trime húa
2
CH CH
xt, t
o
CH
2
CH C CH
CH CH
xt, t
o
C
6
H
6
3
2. Phn ng th bng ion kim loi
Nguyờn t H ớnh vo C mang lk 3 linh
ng rt nhiu so vi nguyờn t C mang lk n
v lk ụi, do ú nú cú th b thay th bng
nguyờn t kim loi
VD: dn C
2
H
2
qua dd AgNO
3
/NH
3
+
AgNO
3
NH
3
H
2
O [Ag[NH
3
]
2
]OH NH
4
NO
3
3+ +
+
[Ag(NH
3
)
2
]OH
CH CH
2
Ag C C Ag
H
2
O NH
3
+2
+
4
*
Phn ng dựng nhn ra axetilen v cỏc ankin
cú lkt 3 u mch (To kt ta vng nht).
3. Phn ng oxi húa
* Oxi húa hon ton ( chỏy ) : ta nhiu
* T c im cu to pt
ankin , hd hs vit pthh ca
p/ng ime húa , trime húa
* Phõn tớch v trớ ngt H
lk 3 ca ankin (linh ng)
v lm thớ nghim (cựng 2
hs ) dn C
2
H
2
qua dd
AgNO
3
/NH
3
,
* hng dn HS vit pthh.
* Lu ý p/ (*) dựng
nhn bit axetilen v cỏc
ankin cú lk 3 u mch
( vng ).
Cỏc ankin chỏy ta nhiu
nhit
AgNO
3
/NH
3
trc v sau
phn ng
Hc sinh ghi nhn
Hc sinh chỳ ý theo dừi
GV ging gii
Hc sinh vit ptrỡnh tng
quỏt ca phn ng chỏy.
Giáo án Hoá 1128
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
HĐ3
5
phút
nhiệt.
C
n
H
2n-2
+ (3n-1)/2 O
2
nCO
2
+ (n-1)H
2
O
*Oxi hóa không hoàn toàn :làm mất màu dd
KMnO
4.
III. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Trong công nghiệp hiện nay điều chế C
2
H
2
bằng
cách nhiệt phân CH
4
CH
4
C
2
H
2
H
2
+
32
1500 C
o
Hoặc từ CaCO
3
và C.
2.Ứng dụng
Dùng trong đèn xì axetilen – oxi hàn và
cắt kim loại.
Dùng làm nguyên liệu tổng hợp các hợp
chất khác : Vinylclorua, vinylaxetat…..
+ Mời 2 HS cùng biểu diễn
thí nghiệm dẫn C
2
H
2
qua
dd KMnO
4
.
+ Tổ chức thảo luận phiếu
5. Nhận xét và chốt các ý
chính.
+ Cho HS xem tranh ứng
dụng của axetilen
Học sinh quan sát và ghi
nhận.
+ Nhóm có phiếu 5 trả lời.
Các nhóm khác q/sát nhận
xét, bổ sung.
+ Trình bày các ứng dụng
quan trọng của axetilen.
4. Củng cố-dặn dò: (5 phút)
- Bài tập củng cố: bài tập 1, 3 (SGK, trang 178-179)
- Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập: 2, 4, 5, 6 (SGK, trang 178-179).
Gi¸o ¸n Ho¸ 11 29
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Tiết 47
LUYỆN TẬP: ANKIN
I- MỤC TIÊU
1- Kiến thức:
- Học sinh hiểu mối liên quan giữa cấu tạo và tính chất các loại hiđrocacbon không no đã học.
- Biết sự giống nhau và khác nhau về tính chất giữa anken, ankin và ankađien.
- Biết nguyên tắc chung điều chế các hiđrocacbon không no dùng trong công nghiệp hóa chất.
2- Kỹ năng:
- Rèn luyện học sinh kỹ năng viết phương trình phản ứng minh họa cho các tính chất của hiđrocacbon
không no.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các dạng bài tập xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của
hiđrocacbon không no
II- CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên:
Hệ thống các câu hỏi lí thuyết và lựa chọn bài tập củng cố
2. Học sinh:
Xem lại các bài đã học: anken, ankađien, ankin
III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ : không có
3. Tiến trình ôn tập
Gi¸o ¸n Ho¸ 1130
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
Gi¸o ¸n Ho¸ 11
Thời
gian
Nội dung Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của
học sinh
HĐ1
20
phút
HĐ2
25
phút
I- NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
- Cấu trúc
- Tính chất vật lí
- Tính chất hóa học:
+ Cộng hiđro
+ Cộng halogen
+ Cộng HA
+ Trùng hợp
+ Oxi hóa
- Điều chế và ứng dụng
II- BÀI TẬP
Bài tập1
Hiđrocacbon CTPT
Số
nguyên
tử H ít
hơn
ankan
tương
ứng
Số
liên
kết Pi
Số
vòng
Tổng
số lK
pi +
vòng
Ankan C
n
H
2n+2
0 0 0 0
Monoxicloankan C
n
H
2n
2 0 1 1
Anken C
n
H
2n
2 1 0 1
Ankađien C
n
H
2n-2
4 2 0 2
Ankin C
n
H
2n-2
4 2 0 2
Oximen C
10
H
16
6 3 0 3
Limonen C
10
H
16
6 2 1 3
Bài tập 2
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
→ + H
2
(A)
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
→ CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
+ H
2
(B)
CH
3
-CH=CH-CH
3
→ CH
3
-C=C-CH
3
+ H
2
(C)
CH
3
-CH=CH-CH
3
→ CH
2
=CH-CH=CH
2
+ H
2
(D)
CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
→ CH
2
=CH-CH=CH
2
+ H
2
(D)
CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
→ CH=C-CH
2
-CH
3
+ H
2
(E)
CH
3
-C=C-CH
3
+ Br
2
→ CH
3
-CBr=CBr-CH
3
BrCH
2
-CHBr-CH=CH
2
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ Br
2
BrCH
2
-CH=CH-CH
2
Br
CH=C-CH
2
-CH
3
+ [Ag(NH
3
)
2
]OH →AgC=C-CH
2
-CH
3
↓ +
2NH
3
+ H
2
O.
Bài tập 3
a/ Gọi công thức chung của 2 anken là:
2n n
C H
Số mol hỗn hợp A là: 0,15 mol
2n n
C H
+ Br
2
→
2n n
C H
Br
2
0,15 0,15 mol
Khối lượng bình Brom tăng chính là khối lượng
hỗn hợp 2 anken.
Ta có: M
A
= 7,7/0,15 = 51,3 → 14
n
= 51,3
→
n
= 3,66. Vì 2 anken kế tiếp nhau nên chọn:
C
3
H
6
và C
4
H
8
.
b/ Đặt số mol và giải hệ tìm được:
% C
3
H
6
= 33,33% ; % C
4
H
8
= 66,67%.
c/ Các công thức cấu tạo có thể có:
* C
3
H
6
là : CH
2
=CH-CH
3
* C
4
H
8
là : CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
; CH
3
-CH=CH-CH
3
;
CH
2
=C(CH
3
)
2
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
cấu trúc của anken,
ankađien ( Buta-1,3-đien;
isopren), Akin.
- Yêu cầu học sinh chia lớp
thành 3 nhóm:
+ Nhóm 1: viết phản
ứng cộng của anken.
+ Nhóm 2: viết phản
ứng cộng của ankađien
+ Nhóm 3: viết phản
ứng cộng của ankin.
- GV hướng dẫn phương
pháp, gợi mở cho học sinh
làm các bài tập 1, 6, 8
(SGK, trang 181,182)
- Yêu cầu các nhóm thảo
luận và trình bài bài giải
theo phân công sau:
+ Nhóm 1: Bài tập 1
+ Nhóm 2: Bài tập 2
+ Nhóm 3: Bài tập 3
- GV nhận xét và tuyên
dương nhóm làm tốt.
- Từng cá nhân học
sinh trả lời.
- Học sinh chia
nhóm thảo luận
theo yêu cầu của
GV phân công cho
từng nhóm
- Học sinh chú ý
theo dõi GV hướng
dẫn giải các bài tập.
- Các nhóm cử đại
diện lên bảng giải
bài tập theo phân
công của GV.
+ Nhóm 1: Giải
bài tập 1.
+ Nhóm 2: Giải bài
tập 2.
+ Nhóm 3: Giải bài
tập 3
- Học sinh chú ý
theo dõi và sửa bài
tập vào vở.
31
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
4. Củng cố :
- Bài tập về nhà: Các bài tập trong sgk
5. Dặn dò: Yêu cầu học sinh về nhà xem lại tính chất của hiđrocacbon không no và cách điều chế chúng.
Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Tiết 48
THỰC HÀNH ĐIỀU CHẾ VÀ TÍNH CHẤT CỦA ANKEN, AXETILEN
I- MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Củng cố kiến thức về điều chế và thử tính chất của hiđrocacbon không no.
2. Kỹ năng:
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành thí nghiệm hóa hữu cơ: Kĩ năng đun nóng hỗn hợp phản ứng hữu
cơ, làm thí nghiệm với chất khí hữu cơ, kĩ năng quan sát giải thích hiện tượng trong thực tế thí nghiệm ...
3. Tình cảm-thái độ:
Nhiệt tình, tích cực và say mê trong thí nghiệm hóa học từ đó giúp các em yêu thích môn học hóa hữu
cơ hơn.
II- CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên:
Dụng cụ hóa chất: Chuẩn bị bộ dụng cụ, hóa chất cho 20 nhóm học sinh gồm: ống nghiệm, ống dẫn khí,
đèn cồn, đá bọt, etanol khan, dd H
2
SO
4
đặc, dd KMnO
4
, dd nước brom, dd AgNO
3
/NH
3
, đất đèn, dầu thông,
nước cà chua chín đỏ.
2. Học sinh:
Xem lại phần lí thuyết về tính chất hóa học của hiđrocacbon không no và xem truớc bài thực hành ở nhà.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1. Ổn định lớp, chia nhóm thực hành: (5 phút)
2. Tiến trình thực hành
Thời
gian
Nội dung thực hành
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của
học sinh
15
phút
1. Thí nghiệm 1: Điều chế và thử tính chất của
etilen
Cho 2ml etanol khan + vài giọt H
2
SO
4
đặc + vài viên
Hoạt động 1: GV
hướng dẫn học sinh làm
thí nghiệm điều chế và
- Học sinh làm thí
nghiệm và giải
thích hiện tượng.
Gi¸o ¸n Ho¸ 1132
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
15
phỳt
ỏ bt vo ng nghim cú gn sn ng dn khớ, em
un núng hn hp. Sau ú:
+ t khớ sinh ra u vut nhn ca ng dn
khớ
+ Dn khớ ln lt qua dung dch brom, dd
KMnO
4
2. Thớ nghim 2: iu ch v th tớnh cht ca
axetilen
- iu ch axetien bng phn ng ca CaC
2
vi
nc.
- Dn khớ thu c ln lt vo cỏc dung dch
AgNO
3
/NH
3
, dd KMnO
4
.
- t khớ sinh ra v quan sỏt mu ca ngn la.
th tớnh cht ca etilen.
GV lu ý hc sinh lm
vic cn thn vi dung
dch H
2
SO
4
c.
Hot ng 2: GV
hng dn hc sinh lm
thớ nghim iu ch v
th tớnh cht ca
axetilen.
- Hc sinh lm thớ
nghim v gii
thớch hin tng.
.
3. Vit bi tng trỡnh: (10 phỳt)
Yờu cu cỏc nhúm tng hp cỏc thụng tin vit bi tng trỡnh v np li cho GV.
Ngy son: 15/01/2008
Ngy ging :
Tit 49
KIM TRA 1 TIT
I- MC TIấU
1- Kin thc:
- Cng c kin thc v ng ng, ng phõn v danh phỏp ca hirocacbon: Ankan, anken, ankin.
- Tớnh cht húa hc ca hirocacbon no v khụng no
2- K nng:
- Rốn luyn k nng lm bi tp chui phn ng hu c
- K nng lm bi tp nhn bit cac hirocacbon
- Gii bi toỏn lp cụng thc phõn t hp cht hu c, t ú xỏc nh cụng thc cu to da vo tớnh cht.
Cõu 1: Trỡnh by phng phỏp húa hc nhn bit cỏc cht khớ sau: propan, xiclopropan, etin, eten.
Cõu 2: t chỏy hon ton mt hirocacbon X mch h thu c 17,6 gam CO
2
v 7,2 gam H
2
O.
a. Xỏc nh cụng thc phõn t ca X bit t khi hi ca X so vi hiro l 28.
b. Xỏc nh cụng thc cu to ca X bit X tỏc dng vi HBr ch cho 1 sn phm duy nht.
Cõu 3: t chỏy hon ton hn hp khớ gm 2 hirocacbon A v B liờn tip thuc dóy ng ng ca
axetilen thu c CO
2
v H
2
O cú t l s mol tng ng l 7:5.
Xỏc nh cụng thc cu to v gi tờn A, B bit A tỏc dng c vi dung dch AgNO
3
/NH
3
cũn B thỡ
khụng.
Cõu 4: Cho s phn ng sau (mi mi tờn l 1 phn ng)
CH
4
X Y Polivinylclorua (PVC)
Z T Cao su buna
II- P N V THANG IM
Cõu 1: (2,5 im)
Giáo án Hoá 11 33
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
- Dẫn lần lượt các khí trên qua dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Khí nào phản ứng được với dung dịch này cho kết
tủa vàng nhạt là etin
- Dẫn 3 khí còn lại lần lượt qua dung dịch KMnO
4
, khí nào làm nhạt màu dung dịch KMnO
4
là eten
- Dẫn 2 khí còn lại qua dung dịch Br
2
/CCl
4
. Khí nào làm nhạt màu dung dịch B
2
/CCl
4
là xiclopropan. Khí
còn lại khơng phản ứng là propan
Câu 2: (2,5 đ)
- Gọi cơng thức phân tử của X là: C
x
H
y
. Từ khối lượng CO
2
và khối lượng H
2
O xác định được
m
C
= 4,8g, m
H
= 0,8g.
- Lập tỉ lệ x:y = 1:2 nên cơng thức ngun của X là (CH
2
)
n
- Từ tỉ khối hơi của X so với H
2
bằng 28 xác định M
X
= 56. Lập phương trình 14n = 56. Suy ra n = 4 .
Vậy cơng thức phân tử của X là C
4
H
8
.
- Cơng thức cấu tạo của X là: CH
3
-CH=CH-CH
3
Câu 3: (2,5 đ)
- Gọi cơng thức phân tử chung của 2 hiđrocacbon đó là: C
n
H
2n – 2
- Viết phương trình phản ứng cháy, sau đó lập tỷ lệ hệ số CO
2
và H
2
O cho bằng tỷ lệ số mol theo đề bài ra.
Giải tìm được n = 3,5
- Từ dữ kiện 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng tìm suy ra cơng thức phân tử 2 hiđrocacbon là:
C
3
H
4
và C
4
H
6
- Từ giả thuyết bài tốn tìm được cấu tạo A và B như sau:
A: CH
3
C C H B: CH
3
C C CH
3
Propin But-2-in
Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng
Tiết 45
LUYỆN TẬP
I.Mục đích -yêu cầu:
-Ôn lại kiến thức về anken,ankadien so sánh giữa ankan và anken.
-Giải dựoc bài tập liên quan anken.ankadien
II.Phương pháp: -Đàm thoại
-Diễn giảng.
III.Chuẩn bò:
-Giáo viên: soạn giáo án, tài liệu liên quan, các bài tập nâng cao.
-Học sinh: học bài cũ, làm bài tập về nhà.
IV.Tiến trình tiết dạy:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Vào bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Cho sơ đồ phản ứng. Hùng dẫn,
sau đó gọi hS lên bảng làm.
a.C
2
H
5
OH→C
2
H
4
→
C
2
H
6
→ C
2
H
5
Cl
C
3
H
6
(OH)
3
C
3
H
7
Cl
Bài 1.Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
a. C
2
H
5
OH
→
CSOH
0
42
170,
C
2
H
4
+ H
2
O
C
2
H
4
+ H
2
→
0
,tNi
C
2
H
6
C
2
H
6
+ Cl
2
→
1:1,ákt
C
2
H
5
Cl + HCl
C
2
H
4
+ HCl → C
2
H
5
Cl
Gi¸o ¸n Ho¸ 1134
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
b. C
3
H
8
→ C
3
H
6
(C
3
H
6
)
n
C
3
H
5
Cl
C
3
H
6
Br
2
HS: lên bảng trình bày.
GV: yêu cầu HS nhắc lại tính chất đặc
trưng của các hợp chất hữu cơ.
Từ đó nêu pp nhận biết các chất.
HS: etylen làm mất màu dd brôm.
Nếu dẫn hỗn hợp có etylen qua dd brôm
thì etylen bò giữ lại.
GV: cho HS đọc đề bài 6/98 sgk
Sau dó hứớng dẫn ách lập hệ rồi giải.
GV: Gọi một Hs lên giải.
C
2
H
6
→
ptxtCrăckinh ,,,
0
C
2
H
4
+ H
2
b. C
3
H
8
→
ptxtCrăckinh ,,,
0
C
3
H
6
+ H
2
CH
2
=CH-CH
3
+ H
2
O +
[ ]
O
→
4
KMnO
CH
2
-CH-CH
3
OH OH
CH
2
=CH-CH
3
+ HCl → CH
2
-CH-CH
3
H Cl
n CH
2
=CH
→
ptxt ,,
0
n
=
3
CH
CHCH2n
CH
3
CH
2
=CH-CH
3
+ Br
2
→ CH
2
-CH-CH
3
Br Br
CH
2
=CH-CH
3
+ Cl
2
→ CH
2
=CH-CH
2
Cl +HCl
Bài 2: Dùng pp hóa học để :
a.Phân biệt metan và etylen.
b.Làm sach khí etan có lẫn etylen.
c.Phân biệt 2 chất lỏng hexen-1 và xiclohexan.
Giải:
a.Dẫn từng khí qua đ brôm, khí nào làm mất
màu dd brôm là etylen.
b.Dẫn hỗn hợp có etylen qua dd brôm thì etylen
bò giữ lại :
ptpứ: CH
2
=CH
2
+ Br
2
→ CH
2
Br-CH
2
Br.
c. Dùng brôm để phân biệt:hexen-1 làm mất
màu dd brôm:
CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
+ Br
2
→
CH
2
Br-CH
2
Br-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
Bài 3: bài 6/96
Gọi A: C
x
H
y
C
x
H
y
+(x+y/4) O
2
→ xCO
2 +
y/2H
2
O
⇒ x=4 và x+y/4= 6 ⇒x=4 và y=8
Gi¸o ¸n Ho¸ 11 35
Bïi ThÞ Th ¬ng Tr êng THPT Cï ChÝnh Lan
A C
4
H
8
A làm mất màu dd brom⇒A là
anken có CTCT: CH
2
=C-CH
3
CH
3
4.Củng cố:
-Nhắc lại một số điểm cần lưu ý trong baip tập anken.
-Bài tập: Dẫn 3,36lit khí gồm metan và một anken đi qua bình đựng dd Br
2 dư,
thấy khối
lượng bình 4,2 g, khí thoát ra có thể tích 1,12lit. Xác đònh CTPT của A.
5.Dặn dò: u cầu về nhà làm các bài tập trong sgk
Ch¬ng VII hi®rocacbon th¬m
Ngn hi®rocacbon thiªn nhiªn
Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
TiÕt 50
benzen vµ ®ång ®¼ng cđa benzen
I. Mơc ®Ých yªu cÇu:
* HS biÕt: - CÊu tróc e cđa benzen.
- §ång ®¼ng, ®ång ph©n, danh ph¸p cđa ankylbenzen.
- TÝnh chÊt vËt lÝ, tÝnh chÊt ho¸ häc cđa benzen vµ ankylbenzen.
* HS hiĨu: Sù liªn quan cđa cÊu tróc ph©n tư vµ tÝnh chÊt ho¸ häc cđa benzen.
* HS vËn dơng: Quy t¾c thÕ ë nh©n benzen ®Ĩ viÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng ®iỊu chÕ c¸c dÉn xt cđa benzen
vµ ankylbenzen.
II. Chn bÞ:
GV: M« h×nh ph©n tư benzen.
HS: ¤n l¹i tÝnh chÊt cđa hi®rocacbon no, hi®rocacbon kh«ng no.
Gi¸o ¸n Ho¸ 1136
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
III. Tiến trình giảng dạy:
1. ỏn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Tiến trình:
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:
- HS quan sát sơ đồ và mô hình phân tử benzen
rút ra nhận xét.
- GV trình bày chi tiết sự hình thành liên kết
trong phân tử benzen, mô hình và cách thức biểu
diễn.
Hoạt động 2:
HS tìm hiểu CTCT thu gọn một số đồng phân và
tên gọi của ankylbenzen rút ra nhận xét.
Hoạt động 3:
HS nghiên cứu bảng 7.1 trong SGK rút ra nhận
xét về t
0
nc
; t
0
s
, khối lợng riêng các aren.
Hoạt động 4:
GV làm TN: Hoà tan benzen trong nớc và trong
xăng, hoà tan iôt, lu huỳnh trong benzen.
I. Cấu trúc đồng đẳng, đồng phân và danh
pháp.
1. Cấu trúc phân tẩng.
A. Sự hình thành l/k trong ptử benzen:
- Sáu ntử C trong ptử benzen ở trạng thái lai hoá
sản phẩm.
- Sáu obitan p của 6 ntử C xen phủ bên với nhau
tạo thành obitan cho cả vòng benzen.
B. Mô hình phân tử:
- Sáu ntử C trong ptử benzen tạo thành một lục
giác đều. Cả 6 ntử C và 6 ntử H cùng nằm trên
một mặt phẳng.
- Các góc hoá trị bằng 120
0
.
C. Biểu diễn công thức cấu tạo của benzen:
2. Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp.
- Các ankylbenzen là các chất khi thay thế các
ntử H trong phân tử của benzen.
- Công thức chung là C
n
H
2n-6
với n 6.
- Ankylbenzen có đồng phân mạch cacbon và
đồng phân vị trí nhóm thế trên vòng benzen.
CH
3
CH
3
CH
2
CH
3
1
(o)6 2 CH
3
(m)5 3(m)
4(p)
Metylbenzen o-đimetylbenzen etylbenzen
( toluen)
Có hai cách gọi tên ankylbenzen.
II. Tính chất vật lí:
1. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối l-
ợng riêng:
+ T
nc
nhìn chung giảm dần, có sự bất thờng ở p-
Xilen; o-Xilen; m-Xilen.
+ Nhiệt độ sôi tăng dần.
+ Khối lợng riêng các aren nhỏ hơn 1g/cm
3
các
aren nhẹ hơn nớc.
Giáo án Hoá 11 37
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
HS nhận xét về màu sắc, tính tan của benzen.
Hoạt động 5:
HS phân tích đặc điểm cấu tạo nhân benzen:
mạch vòng, tạo hệ liên hợp vì vậy nhân benzen
khá bền. Các aren có 2 trung tâm phản ứng là
nhân benzen và mạch nhánh.
GV hớng dẫn HS suy luận khả năng tham gia
các phản ứng hoá học của aren.
Hoạt động 6:
HS viết các ptpứ thế của benzen, toluen với Br
2
,
HNO
3
.
GV bổ sung điều kiện p/ứ, lu ý HS:
+ Trạng thái chất tham gia p/ứ: Brôm khan;
HNO
3
bốc khói, H
2
SO
4
đậm đặc đun nóng
+ Điều kiện p/ứ: bột sắt, chiếu sáng.
+ ảnh hởng của nhóm thế nhân thơm tới mức độ
phản ứng và hớng phản ứng.
- Toluen tham gia p/ứ nitro hoá dễ dàng hơn
benzen và tạo thành sản phẩm thế vào vị trí ortho
và para.
- Quy tắc thế ở vòng benzen.
GV có thể dùng sơ đồ sau để mô tả quy luật thế
ở nhân benzen.
Hoạt động 7:
GV làm TN cho benzen vào dd brôm ( dd Br
2
trong CCl
4
). HS quan sát, nhận xét hiện tợng:
Benzen và ankylbenzen không làm mất màu dd
brôm ( không tham gia p/ứ cộng). Nhng khi cho
benzen tác dụng với Cl
2
tạo ra đợc 6,6,6.
GV bổ sung: Khi đun nóng, có xúc tác Ni hoặc
phân tử, benzen và ankylbenzen cộng với hiđro
tạo thành xicloankan.
Ví dụ:
Phản ứng luôn tạo thành xiclohexan, không phụ
thuộc tỷ lệ benzen và hiđro.
2. Màu sắc, tính tan và mùi: SGK
III. Tính chất hoá học:
1. Phản ứng thế:
A. Phản ứng halogen hoá:
+ Với benzen:
Br
+ Br
2
0
,tFe
+ HBr
+ Với đồng đẳng: CH
3
Br
CH
3
+ HBr
+ Br
2
CH
3
+ HBr
Br
- Thế nguyên tử H của mạch nhánh:
CH
3
CH
2
Br
+ Br
2
0
t
+ HBr
Toluen benzyl bromua
B. Phản ứng nitro hoá: NO
2
+ HNO
3
0
42
,tSOH
+ H
2
O
NO
2
NO
2
+ HNO
3
0
42
,tSOH
+ H
2
O
NO
2
( m-dinitrobenzen)
CH
3
NO
2
CH
3
+ H
2
O
(58%)
+HNO
3
CH
3
+ H
2
O
(42%)
NO
2
C. Quy tắc thế: SGK
Giáo án Hoá 1138
Fe, t
0
H
2
SO
4
, t
0
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
Hoạt động 9:
GV làm TN cho benzen vào dd KMnO
4
, HS qsát
và nxét hiện tợng: Benzen không tác dụng với dd
KMnO
4
(không làm mất màu dd KMnO
4
).
GV nhấn mạnh: các ankylbenzen khi đun nóng
với dd KMnO
4
thì chỉ có nhóm ankyl bị oxi hoá.
GV làm TN đốt cháy benzen, nhỏ vài giọt
benzen vào sứ để rồi đốt. HS qsát, nxét hiện t-
ợng, so sánh với hiện tợng đốt cháy HC đã học:
Các aren khi cháy trong không khí thờng tạo ra
nhiều muội than. HS viết ptpứ cháy của benzen
và aren ( dùng CTTQ).
Từ những tchất trên, dới sự hớng dẫn của GV,
HS rút ra nhận xét chung:
Benzen tơng đối dễ tham gia p/ứ thế hơn so với
các chất oxi hoá. Đó cũng chính là t/c hoá học
đặc trng chung của các HC thơm nên đợc gọi là
tính thơm.
Hoạt động 10:
GV nêu 2 p/p chủ yếu điều chế aren là:
GV hớng dẫn HS viết một số phơng trình phản
ứng theo sơ đồ trong SGK.
Hoạt động 11:
GV dùng tranh hoặc bảng phụ giới thiệu sơ đồ
ứng dụng của benzen và một số aren.
2. Phản ứng cộng: Cl
Cl Cl
+ 3Cl
2
as
Cl Cl
Cl
+ 3H
2
0
,t as
Xiclohexan ( C
6
H
12
)
3. Phản ứng oxi hoá:
C
6
H
5
CH
3
4
2
KMnO
H O
C
6
H
5
COOK
HCl
C
6
H
5
COOH
Kali benzoat Axit benzoic
C
6
H
6
+
2 2 2
15
6 3
2
O CO H O +
C
n
H
2n-6
+
2 2
3 3
2
n
O nCO
+ (n-3)H
2
O
Benzen tơng đối dễ tham gia phản ứng thế hơn so
với các chất oxi hoá. Đó cũng chính là tính chất
hoá học đặc trng chung của các hiđrocacbon
thơm nên đợc gọi là tính thơm.
III. Điều chế và ứng dụng:
1. Điều chế
+ Chng cất nhựa than đá hoặc dầu mỏ.
+ Điều chế từ ankan hoặc xicloankan.
CH
3
(CH
2
)
4
CH
3
0
2
,
4
xt t
H
CH
3
CH
3
(CH
2
)
5
CH
3
0
2
,
4
xt t
H
Etylbenzen:
C
6
H
6
+ CH
2
= CH
2
0
,xt t
C
6
H
5
CH
2
CH
3
2. ứng dụng:
Chất dẻo (polistiren)
Cao su (buna-stiren)
Tơ sợi (tơ capron)
Nitrobenzen (phẩm nhuộm)
Anilin (dợc phẩm)
Phenol ( thuốc trừ hại)
Giáo án Hoá 11 39
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
Toluen(sản xuất thuốc nổ TNT)
Dung môi
4.Củng cố: GV nhắc lại trọng tâm của bài về tính chất hóa học
5.Dặn dò: Về nhà nắm lại tính chất hỗn hợp của aren.
Làm bài tập 2, 3, 4, 5, 7, trang 193 SGK.
Ngy son: 15/01/2008
Ngy ging :
Tiết 51
MộT Số HIDROCACBONTHƠM KHáC
I. Mục đích yêu cầu:
* HS biết:- Cấu tạo, tính chất, ứng dụng của stiren và naphtalen.
* HS hiểu: Cách xác định CTCT hợp chất hữu cơ bằng phơng pháp hoá học.
* HS vận dụng:- Viết một số phơng trình phản ứng chứng minh tính chất hoá học của stiren và naphtalen.
II. Chuẩn bị: Cốc thuỷ tinh 200l, ống nghiệm, đèn cồn. Hoá chất Naphtalen ( băng phiến), HNO
3
đặc.
III. Tiến trình giảng dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Trình bày tính chất hoá học của benzen và ankylbenzen?
3. Tiến trình:
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:
- GV yêu cầu HS trình bày các bớc xác định
công thức cấu tạo của stiren.
I. Stiren:
1. Cấu tạo:
Giáo án Hoá 1140
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
- GV cho HS biết công thức cấu tạo HS vừa viết
là công thức cấu tạo của stiren.
- HS nhận xét đặc điểm cấu tạo của phân tử
stiren.
- Từ đặc điểm cấu tạo HS dự đoán tính chất hoá
học của stiren.
+ Có tính chất giống aren.
+ Có tính chất giống anken.
- GV thông báo tính chất vật lí của stiren: Chất
lỏng, không màu, nhẹ hơn nớc và không tan
trong nớc.
Hoạt động 2:
HS dự đoán hiện tợng thí nghiệm: Cho stiren
vào dung dịch nớc brôm, HS giải thích và viết
phơng trình phản ứng.
GV lu ý phản ứng cộng HX theo quy tắc Mac-
côp-nhi-côp.
Hoạt động 3:
GV gợi ý HS viết 2 phơng trình phản ứng trùng
hợp và đồng trùng hợp.
+ Phản ứng trùng hợp: Tham gia phản ứng chỉ có
1 loại monome.
+ Phản ứng đồng trùng hợp: Tham gia phản ứng
có từ 2 loại monome trở lên.
Hoạt động 4:
GV gợi ý: Tơng tự etilen, stiren cũng làm mất
màu dung dịch KMnO
4
. HS viết sơ đồ phản ứng
nh SGK.
Hoạt động 5:
HS nghiên cứu SGK liên hệ thực tiễn.
Hoạt động 6:
GV cho HS quan sát naphtalen ( viên băng
phiến), HS nhận xét về mùi, màu của naphtalen.
GV bổ sung các tính chất vật lí khác.
GV: Nêu công thức cấu tạo và các ký hiệu vị trí
trên CTCT.
- GV nêu vị trí u tiên khi tham gia phản ứng thế
nh SGK.
- HS: Viết các phơng trình phản ứng thế nh SGK.
- GV gợi ý: HS viết phơng trình phản ứng cộng
hiđro theo hai mức.
- GV viết sơ đồ phản ứng oxi hoá naphtalen, chú
ý điều kiện phản ứng nh SGK.
HS nêu một số ứng dụng của naphtalen, GV bổ
sung thêm.
CH=CH
2
Stiren ( vinylbenzen hoặc phenyletilen)
+ Có vòng benzen.
+ Có 1 liên kết đôi ngoài vòng benzen.
Tính chất vật lí của stiren: Chất lỏng không màu,
nhẹ hơn nớc và không tan trong nớc.
2. Tính chất hoá học:
Stiren có khả năng tham gia phản ứng thế vào
vòng benzen, phản ứng cộng vào nối đôi.
A. Phản ứng cộng:
C
6
H
5
-CH=CH
2
+ Br
2
C
6
H
5
-CH=CH
2
Br Br
C
6
H
5
-CH=CH
2
+ HCl C
6
H
5
-CH-CH
3
Cl
B. Phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp:
nCH=CH
2
0
,xt t
(-CH-CH
2
-)
n
C
6
H
5
C
6
H
5
nCH
2
=CH-CH=CH
2
+ nCH=CH
2
0
,xt t
C
6
H
5
(-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH-CH
2
-)
n
C
6
H
5
Poli ( butadien-stiren)
3. ứng dụng: SGK
II. Naphtalen:
1. Tính chất vật lí và cấu tạo:
H H
8() 9 1()
7() 2()
6() 3()
5() 10 4()
H H
Naphtalen có tính thăng hoa, chất rắn không tan
trong nớc.
2. Tính chất hoá học:
A. Phản ứng thế: Br
2 3
,Br CH COOH
HBr
+
Br
3 2 4
2
,HNO H SO
H O
+
B. Phản ứng cộng hiđro ( hiđro hoá)
Giáo án Hoá 11 41
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
2
0
2
,150
H
Ni C
2
0
3
,200 ,35
H
Ni C atm
C. Phản ứng oxi hoá:
O
C
2
0
2 5
( )
,350 450
O kk
V O C
O
C
O
3. ứng dụng:
Củng cố: Làm bài tập 5 SGK.
4.Củng cố: GV nhắc lại trọng tâm của bài
5.Dặn dò: Về nhà xem trớc bài nguồn hiđrocacbon thiên nhiên.
Làm bài tập 2, 3, 4 SGK.
Ngy son: 15/01/2008
Ngy ging :
Tiết 52
luyện tậphiđrocacbon thơm
I. Mục đích yêu cầu:
* HS biết:
- Sự giống và khác nhau về tính chất hoá học giữa hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và hiđrocacbon
không no.
* HS hiểu: Mối liên quan giữa cấu trúc và tính chất đặc trng của hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và
hiđrocacbon không no.
* HS vận dụng:
- Viết phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất của các hiđrocacbon.
II. Chuẩn bị:
Bảng hệ thống kiến thức cần nhớ về 3 loại hiđrocacbon: hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và hiđrocacbon
không no.
III. Tiến trình giảng dạy:
1.Ôn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Vào bài
Giáo án Hoá 1142
Bùi Thị Th ơng Tr ờng THPT Cù Chính Lan
Hoạt động 1:
GV cho HS tổng kết về hiđrocacbon bằng cách điền vào bảng:
a. Kiến thức cần nắm vững:
Ankan Anken Ankin Ankylbenzen
Công thức phân
tử
C
2
H
n+2
( n 1) C
n
H
2n
( n 2) C
n
H
2n-2
( n 2) C
n
H
2n-6
( n 6)
Đặc điểm cấu tạo
- Chỉ có liên kết
đơn C-C, C-H.
- Có đồng phân
mạch cacbon.
- Có một liên kết
đôi: C = C
- Có đồng phân
mạch cacbon.
- Có đồng phân vị
trí liên kết đôi.
- Có liên kết ba: C
C
- Có đồng phân
mạch cacbon.
- Có đồng phân vị
trí liên kết ba.
- Có vòng benzen.
- Có đồng phân
mạch cacbon(
nhánh mà vị trí t-
ơng đối của các
nhánh ankyl).
Tính chất hoá học
- Phản ứng thế
(halogen).
- Phản ứng tách.
- Phản ứng oxi
hoá.
- Phản ứng cộng
(H
2
, Br
2
, HX)
- Phản ứng hoá
hợp.
- Phản ứng oxi
hoá khử.
- Phản ứng cộng
(H
2
, Br
2
, HX )
- Phản ứng thế H
liên kết trực tiếp
với nguyên tử
cacbon của liên
kết ba đầu mạch.
- Phản ứng thế
(halogen, nitro)
- Phản ứng cộng.
- Phản ứng oxi
hoá mạch nhánh.
b.Bài tập
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:
Chia 3 nhóm HS mỗi nhóm hệ thống kiến thức
của 1 loại hiđrocacbon. Các nhóm lần lợt trình
bày và điền vào ô kiến thức của nhóm minh phụ
trách và lấy thí dụ minh hoạ lên bảng.
kết thúc hoạt động 1: HS điền đầy đủ nội dung
bảng tổng kết trong SGK.
Hoạt động 2:
GV lựa chọn các bài tập trong SGK hoặc soạn
thêm bài tập giao cho các nhóm HS giải, GV
nhận xét rút ra kiến thức cần củng cố.
1. Hãy nêu những đặc điểm cấu trúc của
hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và
hiđrocacbon không no, suy ra tính chất hoá học
đặc trng của từng loại.
2. Hãy viết phơng trình phản ứng của toluen và
naphtalen lần lợt với Cl
2
, Br
2
, HNO
3
, nêu rõ điều
kiện phản ứng và quy tắc chi phối hớng phản
ứng.
3. Trong những chất sau: Br
2
, H
2
, HCl, H
2
SO
4
,
HOH. Chất nào có thể cộng đợc vào aren, vào
anken? Viết phơng trình phản ứng xảy ra. Cho
biết quy tắc chi phối hớng của phản ứng ( nếu
có)?
4. Hãy dùng phơng pháp hoá học phân biệt các
Bài tập:
1. HS nhận xét sau khi hoàn thnàh bảng tổng kết.
2. Phản ứng của toluen:
- Với Cl
2
: Cl
+ Cl
2
0
,Fe t
+ HCl
Benzyl clorua.
Nếu dùng xúc tác Fe phản ứng thế vào vòng
benzen:
- Với Br
2
:
CH
3
+ HBr
2
,Br Fe+
CH
3
+ HBr
(p-brômtluen) Br
- Với HNO
3
:
CH
3
+ H
2
O
Giáo án Hoá 11 43
Br
CH
3
NO
2
CH
3