Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 1 Ngày soạn: 30/08/2006
Tiết: 1, 2 Ngày dạy:
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU
*Thống kê lại và nắm được tất cả các các kiến thức đã học từ việc viết một
chương trình đơn giản đến chương trình có chứa vòng lặp xác định For.
*Rèn luyện cách ứng phó một bài tập lớn.
II. CHUẨN BỊ
GV: *Thống kê lại tất cả các kiến thức lớp 7.
HS: *Ôn trước ở nhà lại tất cả kiến thức đã học.
*Nắm lại cách viết chương trình trên máy.
III. BÀI ÔN TẬP
1. Thủ tục nhập xuất
-Nhập: READ, READLN.
Ví dụ: Nhập dữ liệu vào biến a thì ta viết: READLN(a);
-Xuất: WRITE, WRITELN.
Ví dụ: Xuất dữ liệu từ biến a thì ta viết: WRITELN(a);
2. Các kiểu dữ liệu
-Số nguyên: INTEGER, LONGINT
Ví dụ: var: integer;
-Số thực: REAL
Ví dụ: var: Real;
3. IF ... THEN ... ELSE
-Cú pháp: IF <ĐK> THEN <CV1> ELSE <CV2>
-Đây là câu lệnh điều kiện
-ĐK đúng thì thực hiện CV1, nếu ĐK sai thì thực hiện CV2.
VD: IF a>0 THEN b:=3 ELSE b:=5;
Nếu a nhận giá trị là 6 thì b=5
Nếu a nhận giá trị –4 thì b=3
4. FOR ... TO ... DO
-Cú pháp: FOR <biến>:=<giá trị đầu> TO <biến>:=<giá trị cuối> DO <công việc>
-Đây là vòng lặp xác định.
VD: For i:=1 to 3 do writeln(i);
-i nhận giá trị là 1, 2, 3 và thực hiện công việc xuất i tương ứng.
5. BÀI TẬP
Bài 1: Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a, b. Tính a+b và xuất kết quả ra màn hình.
Bài 2: Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a, b. Tính a+b, a-b, a*b và xuất kết quả ra màn
hình.
Bài 3: Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a, b. Tính a
2
và xuất kết quả ra màn hình.
Bài 4: Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a, b. Tính a
2
+ b
2
và xuất kết quả ra màn hình.
Bài 5: Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a, b. Tính a
2
+ b
2
,a
2
- b
2
và xuất kết quả ra
màn hình.
Bài giải
Program bai1;
Var a,b:integer;
Begin
GV: Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
write(‘ nhap a=’);readln(a);
write(‘ nhap b=’);readln(b);
write(‘ Tong la’);writeln(a+b);
Readln;
end.
Program bai2;
Var a,b:integer;
Begin
write(‘ nhap a=’);readln(a);
write(‘ nhap b=’);readln(b);
write(‘ Tong la’);writeln(a+b);
write(‘ Hieu la’);writeln(a-b);
Readln;
end.
Program bai3;
Var a:integer;
Begin
write(‘ nhap a=’);readln(a);
write(‘ ket qua la’);writeln(a*a);
Readln;
end.
Program bai4;
Var a,b:integer;
Begin
write(‘ nhap a=’);readln(a);
write(‘ nhap b=’);readln(b);
write(‘ Tong la’);writeln(a*a+b*b);
Readln;
end.
Program bai5;
Var a,b:integer;
Begin
write(‘ nhap a=’);readln(a);
write(‘ nhap b=’);readln(b);
write(‘ Tong la’);writeln(a*a+b*b);
write(‘ Hieu la’);writeln(a*a-b*b);
Readln;
end.
I. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại tất cả kiến thức đã học.
GV: Diệp Thanh Toàn
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 2 Ngày soạn:
Tiết: 3, 4 Ngày dạy:
VÒNG LẶP WHILE .. DO
I. MỤC TIÊU
*Nắm được cú pháp và cách sử dụng vòng lặp WHILE…DO…
*Biết được sự khác nhau của REPEAT, WHILE và FOR.
*Nhận biết được khi nào sử dụng lệnh lặp nào
IV. CHUẨN BỊ
1. GV: * Dùng bảng phụ ghi tóm tắt lại nôi dung bài học.
HS: *Học thuộc bài cũ.
*Đọc trước bài mới.
V. BÀI MỚI
1. Lưu đồ lệnh WHILE .. DO
* Lưu đồ
* Ý nghĩa lưu đồ:
Trong khi mà điều kiện còn đúng thì cứ thực hiện Công việc, rồi quay trở về kiểm tra điều
kiện lại. Vòng lặp được tiếp tục, đến khi điều kiện đặt ra không còn đúng nữa thì đi tới thực hiện
lệnh tiếp theo
2. Cú pháp lệnh WHILE .. DO
WHILE <điều kiện> DO <Công việc>
Ghi chú:
· Ðiều kiện trong cấu trúc lặp WHILE .. DO là một biểu thức logic kiểu Boolean chỉ có 2 giá
trị là Ðúng (True) hoặc Sai (False)
· Nếu điều kiện Ðúng thì chương trình sẽ chạy trong cấu trúc WHILE .. DO.
· Sau mỗi lần lặp, chương trình trở lại kiểm tra điều kiện. Tùy theo biểu thức logic của điều
kiện là Ðúng hay Sai thì chương trình sẽ thực hiện Công việc tương ứng.
· Nếu Sai thì chuyển xuống dưới cấu trúc WHILE .. DO
3. Ví dụ:
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 3
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Viết chương trình nhập vào 1 số a. Nếu a không phải là số dương thì nhập lại, đến khi nào là số
dương thì dừng.
Bài giải
Program bai1;
Var a:Real;
Begin
Readln(a);
While a<0 do Readln(a);
Readln;
End.
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 4
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 3 Ngày soạn:
Tiết: 5, 6 Ngày dạy:
THỰC HÀNH
I. MỤC TIÊU
*Viết được chương trình có chứa vòng lặp WHILE .. DO
*Thay thế một chương trình có chứa FOR thành WHILE .. DO và ngược lại.
*Sửa một số lỗi thường gặp.
VI. CHUẨN BỊ
1. GV:*Chẩn bị phòng máy, bài tập, lịch trình tiến trình giờ thực hành.
2. HS:
*Ôn lại lý thuyết đã học.
* Giải trước bài tập về nhà vào tập để thực hành.
VII. BÀI THỰC HÀNH
Bài 1: Viết chương trình nhập vào 1 số a. Nếu a không phải là số dương thì nhập lại, đến khi
nào là số dương thì dừng.
Program bai1;
Var a:Real;
Begin
Readln(a);
While a<0 do Readln(a);
Readln;
End.
Bài 2: Viết chương trình nhập vào 1 số a. Nếu a không phải là số chẵn thì nhập lại, đến khi
nào là số chẵn thì dừng.
Program bai2;
Var a:Real;
Begin
Readln(a);
While a mod 2<>0 do Readln(a);
Readln;
End.
VIII. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Lài bài tập và xem trước bài mới.
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 5
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 4 Ngày soạn:
Tiết: 7, 8 Ngày dạy:
VÒNG LẶP REPEAT .. UNTIL
I. MỤC TIÊU
*Nắm được cú pháp và cách sử dụng vòng lặp REPEAT…UNTIL…
*Biết được sự khác nhau của REPEAT …UNTIL… và FOR.
*Nhận biết được khi nào sử dụng lệnh lặp nào
IX. CHUẨN BỊ
1. GV: * Dùng bảng phụ ghi tóm tắt lại nôi dung bài học.
HS: *Học thuộc bài cũ.
*Đọc trước bài mới.
X. BÀI MỚI
1. Lưu đồ lệnh và Cú pháp
Câu lệnh REPEAT .. UNTIL dùng trong các trường hợp khi biến điều khiển không có
kiểu rời rạc và đặc biệt trong các trường hợp số lần lặp không biết trước.
* Ý nghĩa:
Nếu điều kiện logic là Sai (False) thì lặp lại lệnh cho đến khi điều kiện Ðúng thì mới
thoát ra khỏi cấu trúc REPEAT .. UNTIL.
Nếu có nhiều câu lệnh thì mỗi lệnh ngăn cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)Công việc của
REPEAT và UNTIL không nhất thiết phải dùng lệnh ghép để nhóm từ 2 lệnh đơn trở lên thành
công việc.
2. VÍ DỤ
Viết chương trình nhập vào 1 số a. Nếu a không phải là số dương thì nhập lại, đến khi nào là
số dương thì dừng.
Bài giải
Program bai1;
Var a:Real;
Begin
Repeat
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 6
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Readln(a);
Until a>0;
Readln;
End.
3. Sự khác biệt giữa While và Repeat:
So sánh 2 cách viết WHILE .. DO và REPEAT .. UNTIL ta thấy có sự khác biệt:
-Vòng lặp While luôn luôn đi với cặp từ khoá Begin và End còn trong vòng lặp Repeat không
cần sử dụng cặp Begin và End.
- Trong cấu trúc WHILE .. DO thì <Ðiều kiện> được kiểm tra trước, nếu thỏa <Ðiều kiện> thì
mới thực hiện <Công việc>.
- Ngược lại, trong cấu trúc REPEAT .. UNTIL thì <Công việc> sẽ được thực thi trước sau đó
mới kiểm tra <Ðiều kiện>, nếu không thỏa <Ðiều kiện> thì tiếp tục thi hành <Công việc> cho
đến khi <Ðiều kiện> là đúng.
Lệnh REPEAT .. UNTIL thường được sử dụng trong lập trình, nhất là lúc người sử dụng
muốn tiếp tục bài toán ở trường hợp thay đổi biến mà không phải trở về chương trình và nhấn tổ
hợp phím Ctrl + F9 lại.
Ví dụ 6.18: Nhân 2 số a và b
PROGRAM Tich;
VAR a, b : integer ;
CK : char ;
BEGIN
REPEAT
Write (' Nhập số a = '); Readln (a) ;
Write (' Nhập số b = '); Readln (b) ;
Writeln (' Tích số của a x b là :' , a*b : 10 ) ;
Writeln (' Tiếp tục tính nữa không (CK) ? ');
Readln (CK) ;
UNTIL upcase(CK) = K; {hàm chuyển đổi ký tự trong biến}
{CK thành ký tự in hoa}
END.
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 7
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 5 Ngày soạn:
Tiết: 9, 10 Ngày dạy:
THỰC HÀNH
I. MỤC TIÊU
*Hiểu rỏ hơn về cách chạy chương trình của vòng lặp REPEAT
*Thay thế một chương trình có chứa FOR thành REPEAT và ngược lại.
*Sửa một số lỗi thường gặp.
XI. CHUẨN BỊ
1. GV:*Chuẩn bị phòng máy, bài tập, lịch trình tiến trình giờ thực hành.
2. HS: *Ôn lại lý thuyết đã học.
* Giải trước bài tập về nhà vào tập để thực hành.
XII. BÀI THỰC HÀNH
Bài 1: Viết chương trình nhập vào 1 số a. Nếu a không phải là số dương thì nhập lại, đến khi
nào là số dương thì dừng.
Bài 2: Viết chương trình nhập vào 1 số a. Nếu a không phải là số chẵn thì nhập lại, đến khi
nào là số chẵn thì dừng.
Bài giải bài 1
Program bai1;
Var a:Real;
Begin
Repeat
Readln(a);
Until a>0;
Readln;
End.
Bài giải bài 2
Program bai2;
Var a:Real;
Begin
Repeat
Readln(a);
Until a mod 2=0;
Readln;
End.
XIII. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Lài bài tập và xem lại bài thực hành
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 8
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 6 Ngày soạn:
Tiết: 11, 12 Ngày dạy:
CẤU TRÚC DỮ LIỆU MẢNG
I. MỤC TIÊU
* Biết được thế nào là mảng,cách khai báo, nhập liệu, và các thao tác căn bản trên
máy.
* Biết được khi nào sử dụng mảng, hiệu quả của việc sử dụng mảng.
XIV. CHUẨN BỊ
1. GV: * Một số ví dụ thực tế về mảng.
HS: * Ôn lại vòng lặp FOR.
XV. BÀI MỚI
1. Khai báo dữ liệu kiểu mảng
Một mảng dữ liệu gồm một số hữu hạn phần tử có cùng kiểu gọi là kiểu cơ bản. Số phần
tử của mảng được xác định ngay từ khi định nghĩa ra mảng. Mỗi phần tử của mảng đựoc
truy nhập trực tiếp thông qua tên mảng cùng với chỉ dẫn truy nhập được để giữa hai ngoặc
vuông [ ].
Định nghĩa biến A có kiểu mảng : gồm có các phần tử từ n đến m và có kiểu dữ liệu là
KDL thì được khai báo như sau:
VAR A : Array[ n..m ] Of KDL ;
Ví dụ: Khai báo mảng BB có các phần tử từ 1 đến 10 và kiểu dữ liệu chứa là số
nguyên (INTEGER) nhạp vào từ bàn phím:
VAR BB : Array[ 1..10] Of INTEGER ;
2. Đưa dữ liệu vào mảng
Ta có thể đưa dữ liệu từ ngoài (bàn phím) vào mảng bằng lệnh READ hoặc READLN
như sau:
READ( BB(i) ) ; hoặc READLN( BB(i) ) ;
Ví dụ: Cho mảng 10 phần tử và nhập vào mảng các số nguyên từ bàn phím
VAR A: ARRAY [1..10] OF INTEGER;
I: INTEGER;
BEGIN
For i:=1 to 10 do
Readln(A(i));
Readln;
END.
Hoặc để sáng suốt hơn thì ta có thể viết như sau:
VAR A: ARRAY [1..10] OF INTEGER;
I: INTEGER;
BEGIN
For i:=1 to 10 do
Begin
Write(‘ Nhap phan tu thu ‘,i,’ =’);
Readln(A(i));
End;
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 9
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Readln;
END.
3. Đưa dữ liệu từ mảng ra màng hình
Ta có thể đưa dữ liệu từ mảng ra ngoài màn hình bằng lệnh WRITE hoặc WRIELN
như sau:
WRITE( BB(i) ) ; hoặc WRITELN( BB(i) ) ;
Ví dụ: Cho mảng 10 phần tử và nhập vào mảng các số nguyên từ bàn phím và cho hiện ra màn
hình
VAR A: ARRAY [1..10] OF INTEGER;
I: INTEGER;
BEGIN
For i:=1 to 10 do
Readln(A(i));
Writeln(‘ cac so vua nhap la: ‘);
For i:=1 to 10 do wrieln(A(i));
Readln;
END.
4.Lấy dữ liệu từ mảng để xử lý:
Ví dụ: Nhập từ bàn phím 10 số và tính tổng của nó.
VAR A: ARRAY [1..10] OF INTEGER;
i: INTEGER;
BEGIN
For i:=1 to 10 do
Begin
Write( ‘nhap phan tư thu ‘,i,’ =’);readln(A(i));
End;
For i:=1 to 10 do tong:= tong+A(i);
Write (‘Tong la: ‘, tong);
Readln;
END.
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 10
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 7 Ngày soạn:
Tiết: 13, 14 Ngày dạy:
THỰC HÀNH
I. MỤC TIÊU
*Hiểu rỏ hơn về cách viết chương trình có sử dụng mảng.
*Hiểu rỏ hơn về cách chạy chương trình có sử dụng mảng.
*Sửa một số lỗi thường gặp.
XVI. CHUẨN BỊ
1. GV:*Chẩn bị phòng máy, bài tập, lịch trình tiến trình giờ thực hành.
2. HS:
*Ôn lại lý thuyết đã học.
* Giải trước bài tập về nhà vào tập để thực hành.
XVII. BÀI THỰC HÀNH
Bài 1: Viết chương trình nhập vào 10 số nguyên. Xuất các số dương ra màng hình..
Bài giải
Program bai1;
Var a:Array[1..10] of Integer;
i:integer;
Begin
For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
For i:=1 to 10 do if a[i] > 0 then Writeln(a[i]);
Readln;
End.
Bài 2: Viết chương trình nhập vào 10 số nguyên dương. Xuất các số chẵn ra màn hình.
Bài giải
Program bai2;
Var a:Array[1..10] of Integer;
i:integer;
Begin
For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
For i:=1 to 10 do if a[i] mod 2= 0 then Writeln(a[i]);
Readln;
End.
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 11
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 8 Ngày soạn:
Tiết: 15, 16 Ngày dạy:
XÂY DỰNG GIẢI THUẬT SẮP XẾP MẢNG
I. MỤC TIÊU
* Biết được một số ứng dụng của mảng vào việc giải một số bài tập.
* Biết được khi nào sử dụng mảng, hiệu quả của việc sử dụng mảng.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: * Một số ví dụ thực tế về mảng.
* Dùng bảng phụ ghi trước giải thuật sắp xếp mảng.
HS: * Ôn lại vòng lặp FOR.
III. BÀI MỚI
1. Bài toán
Cho mảng M có N phần tử là các số thực, hãy sắp xếp các số đó theo thứ tự tăng dần.
2. Thuật giải
Giả sử mảng M có 8 phần tử (N = 8) là các số thực
Ý tưởng của thuật giải sắp xếp dưới đây là
Bước 1. Ta sẽ chọn phần tử nhỏ nhất trong các phần tử từ phần tử thứ nhất đến phần tử thứ N,
rồi tráo đổi nó với phần tử thứ nhất.
Bước 2. Ta sẽ chọn phần tử nhỏ nhất trong các phần tử từ phần tử thứ hai đến phần tử thứ N, rồi
tráo đổi nó với phần tử thứ hai.
Tương tự như vậy cho các bước tiếp theo từ bước 3 đến bước N.
Ta xét cho một bước tổng quát thứ i nào đó (i nhận giá trị từ 1 đến N)
Bước i. Ta sẽ tìm chỉ số K của phần tử nhỏ nhất trong các phần tử từ phần tử thứ i đến phần tử
thứ N, rồi tráo đổi nó với phần tử thứ i.
3. Chương trình
Để tráo đổi hai phần tử cho nhau, ta cần thęm phần tử TG (trung gian) thứ ba.
Program SapXep ;
Const n = 8 ;
Var m : array[1..n ] of real ;
i , j , k : byte ; tg : real ;
BEGIN
writeln(' Vao tung phan tu cua mang ') ;
For i := 1 To n Do
Begin
Write (' M[ ' , i , ' ]= ') ; Readln (m [ i ]) ;
End ;
Writeln ;
Writeln(' Da vao xong cac phan tu cua mang ') ;
For i := 1 To n - 1 Do
Begin
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 12
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
k := i ;
For j := i +1 To n Do If m[k] > m[j] Then k := j ;
If k > i Then
Begin
tg := m[ i ] ; m[i] := m[k] ; m[k] := tg ;
End;
End;
Writeln(' Cac phan tu da duoc sap xep la ') ;
For i := 1 To n Do Write (m [ i ] : 9 : 2) ; Readln
END .
IV. CỦNG CỐ
Sắp xếp bằng cách chọn trực tiếp
Có nhiều thuật giải sắp xếp một mảng. Trong chương trình trên ta dùng thuật giải chọn trực tiếp.
Giả sử mảng có N phần tử, ta thực hiện như sau:
Với mỗi vòng lặp theo i từ 1 đến N - 1 ta cho K := i ; rồi dùng vòng lặp theo j (lồng vào bên
trong vòng lặp theo i) j duyệt từ i + 1 đến N để tìm chỉ số K của phần tử nhỏ nhất trong các phần
tử từ phần tử thứ i đến phần tử thứ N, bằng cách nếu gặp phần tử thứ j nhỏ hơn phần tử có chỉ số
đang lưu giữ ở K thì gán K := j ;
Hết vòng lặp theo j thì tráo đổi phần tử thứ K với phần tử thứ i (nếu K > i).
V. BÀI TẬP VỀ NHÀ
1: Viết chương trình nhập vào 10 số nguyên. Xuất các số dương ra màng hình..
2: Viết chương trình nhập vào 10 số nguyên dương. Xuất các số chẵn ra màn hình.
3. Viết chương trình nhận vào chiều cao của các bạn Mai, Lan, Cúc, Thu, Bích Thuỷ, Hồng
Nhung, Anh. Sắp xếp và in ra màn hình chiều cao của các bạn theo thứ tự tăng dần. Yêu cầu khai
báo kiểu liệt kê tương ứng với tên các bạn để làm chỉ số cho mảng lưu trữ chiều cao của họ.
4. Viết chương trình cho máy nhận vào mảng A có n phần tử là những số thực (n > 9). Xây
dựng mảng B các phần tử là những số nguyên được tạo thành từ các phần tử của mảng A theo
cách B[i] là trị tuyệt đối của phần nguyên của A[i]. Sắp xếp và in ra mảng A, mảng B theo thứ tự
tăng dần.
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 13
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 9 Ngày soạn:
Tiết: 17, 18 Ngày dạy:
THỰC HÀNH
I. MỤC TIÊU
*Hiểu rỏ hơn về cách viết chương trình có sử dụng mảng.
*Hiểu rỏ hơn về cách chạy chương trình có sử dụng mảng.
*Sửa một số lỗi thường gặp.
XVIII. CHUẨN BỊ
1. GV:*Chẩn bị phòng máy, bài tập, lịch trình tiến trình giờ thực hành.
2. HS:
*Ôn lại lý thuyết đã học.
* Giải trước bài tập về nhà vào tập để thực hành.
XIX. BÀI THỰC HÀNH
Bài 1: Viết chương trình nhập vào 10 số nguyên. Xuất các số dương ra màng hình..
Bài giải
Program bai1;
Var a:Array[1..10] of Integer;
i:integer;
Begin
For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
For i:=1 to 10 do if a[i] > 0 then Writeln(a[i]);
Readln;
End.
Bài 2: Viết chương trình nhập vào 10 số nguyên dương. Xuất các số chẵn ra màn hình.
Bài giải
Program bai2;
Var a:Array[1..10] of Integer;
i:integer;
Begin
For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
For i:=1 to 10 do if a[i] mod 2= 0 then Writeln(a[i]);
Readln;
End.
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 14
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 10 Ngày soạn:
Tiết: 19, 20 Ngày dạy:
THỰC HÀNH
I. MỤC TIÊU
*Củng cố lại kiến thức đã học
II. ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN TIN HỌC 8
Đề: Viết chương trình nhập vào mảng có 6 số. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
VD: Nhập 1 5 -6 0 2 4
Xuất: -6 0 1 2 4 5
* Lưu ý Học sinh lưu bài với tên và kết hợp với lớp của mình.
VD: học sinh là trần Quốc Cường lớp 8A1 thì lưu với tên là: D:\cuong8a1.pas
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 15
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 11 Ngày soạn:
Tiết: 21, 22 Ngày dạy:
THỰC HÀNH
II. MỤC TIÊU
*Hiểu rỏ hơn về cách viết chương trình có sử dụng mảng.
*Hiểu rỏ hơn về cách chạy chương trình có sử dụng mảng.
*Sửa một số lỗi thường gặp.
XX. CHUẨN BỊ
1. GV:*Chẩn bị phòng máy, bài tập, lịch trình tiến trình giờ thực hành.
2. HS:
*Ôn lại lý thuyết đã học.
* Giải trước bài tập về nhà vào tập để thực hành.
XXI. BÀI THỰC HÀNH
Bài 1: Viết chương trình nhập vào 10 số nguyên. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần và xuất ra màn
hình.
Bài 2: Viết chương trình nhập vào 10 số nguyên dương. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần và xuất
các số dương ra màn hình.
Bài giải
Program bai1;
Var a:Array[1..10] of Integer;
i:integer;
Begin
For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
For i:=1 to 9 do
For j:=i+1 to 10 do
if a[i] >a[j] then
begin
tam:=a[i];
a[i]:=a[j];a[j]:=tam;
end;
For i:=1 to 10 do writeln(a[i]);
Readln;
End.
Bài giải
Program bai1;
Var a:Array[1..10] of Integer;
i:integer;
Begin
For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
For i:=1 to 9 do
For j:=i+1 to 10 do
if a[i] >a[j] then
begin
tam:=a[i];
a[i]:=a[j];a[j]:=tam;
end;
For i:=1 to 10 do
if a[i] > 0 then writeln(a[i]);
Readln;
End.
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 16
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
Tuần: 12 Ngày soạn:
Tiết: 23, 24 Ngày dạy:
THUẬT TOÁN MAX, MIN
I. MỤC TIÊU
* Biết được một số ứng dụng của mảng vào việc giải một số bài tập.
* Biết được khi nào sử dụng mảng, hiệu quả của việc sử dụng mảng.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: * Một số ví dụ thực tế về mảng.
* Dùng bảng phụ ghi trước giải thuật sắp xếp mảng.
HS: * Ôn lại vòng lặp FOR.
III. BÀI MỚI
1. Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy đã cho.
PROGRAM Tim_Min;
CONST a:array[1..10] of shortint=(0, 1, 2, 3, 4, -1, -2, -3, -4, 5);
VAR amin: shortint; {chứa giá trị nhỏ nhất của dãy}
i: byte; {chỉ số của dãy}
BEGIN
amin:= a[1]; {cho amin bằng phần tử đầu tiên}
For i:=2 to 10 do {so amin với các phần tử khác của dãy}
If amin>a[i] Then amin:=a[i];
{nếu còn phần tử nào nhỏ hơn amin thì thay amin bằng phần tử đó}
Writeln('amin=', amin);
Readln;
END.
Mở rộng: Tìm giá trị lớn nhất của dãy đã cho.
*Học sinh tự giải.
2. Tìm giá trị nhỏ thứ hai của dãy và đổi nó về vị trí thứ hai.
Hướng dẫn: Tìm phần tử nhỏ nhất của dãy, đổi nó về vị trí đầu tiên. Sau đó tìm phần tử nhỏ nhất của
dãy con còn lại.
PROGRAM Tim_Min_Thu2;
CONST a:array[1..10] of shortint=(0, 1, 2, 3, 4, -1, -2, -3, -4, 5);
VAR i: byte; {chứa chỉ số các phầnt tử của dãy}
imin: byte; {đánh dấu vị trí amin}
atg: shortint; {chứa giá trị trung gian khi đổi chỗ các phần tử}
BEGIN
imin:=1; {a[1] coi là nhỏ nhất}
For i:=2 To 10 Do {so với các phần tử còn lại}
If a[imin]> a[i] Then imin:=i;
{nếu còn phần tử nhỏ nhất thì đánh dấu phần tử đó}
atg:=a[1];
a[1]:=a[imin]; {đổi giá trị nhỏ nhất về đầu dãy}
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 17
Trường THCS Tây Đô Giáo án Tin học 8
a[imin]:=atg;
imin:=2;
For i:=3 To 10 Do
If a[imin]>a[i] Then imin:=i;
Writeln('Phần tử nhỏ thứ 2 của dãy là:', a[imin]);
Readln;
END.
Mở rộng: Tìm giá trị lớn thứ hai của dãy và đổi nó về vị trí thứ hai.
*Học sinh tự thực hiện
IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a, b. Xuất số lớn nhất ra màng hình..
Bài 2: Viết chương trình nhập vào 4 số nguyên a,b, c, d. Xuất số lớn nhất, nhỏ nhất ra
GV: Diệp Thanh Toàn
Trang 18
Phương Bình, ngày…. tháng…. năm….
Duyệt của tổ trưởng
Người soạn
Diệp Thanh Toàn