Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

chương trình các tiết tăng lớp 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.28 MB, 13 trang )

PGD&đt huyện vĩnht
PGD&đt huyện vĩnht
ờng cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam ã
ờng cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam ã
tr
tr
ờng th Tuân chính
ờng th Tuân chính


Độc lập Tự do Hạnh phúc
Độc lập Tự do Hạnh phúc


h
h
ớng dẫn phân phối ch
ớng dẫn phân phối ch
ơng trình
ơng trình
môn học lớp 1 các tiết tăng năm học 2010 2011
môn học lớp 1 các tiết tăng năm học 2010 2011
Môn tiếng việt
Môn tiếng việt
(5 tiết/ tuần)
(5 tiết/ tuần)
Tuần
Tuần
Tiết
Tiết
Tên bài


Tên bài
1
1
1
1
Ôn ổn định tổ chức
Ôn ổn định tổ chức
2
2
Ôn các nét cơ bản
Ôn các nét cơ bản
3
3
Ôn âm e
Ôn âm e
4
4
Ôn âm b
Ôn âm b
5
5
Ôn dấu thanh sắc /
Ôn dấu thanh sắc /
2
2
6
6
Ôn dấu thanh hỏi ?
Ôn dấu thanh hỏi ?
7

7
Ôn dấu thanh \ ~
Ôn dấu thanh \ ~
8
8
Ôn be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Ôn be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
9
9
Ôn âm ê, v
Ôn âm ê, v
10
10
Luyện tô các nét cơ bản, e, b, bé
Luyện tô các nét cơ bản, e, b, bé
3
3
11
11
Ôn âm l, h
Ôn âm l, h
12
12
Ôn âm o, c
Ôn âm o, c
13
13
Ôn âm ô, ơ
Ôn âm ô, ơ
14

14
Ôn tập
Ôn tập
15
15
Ôn âm i, a
Ôn âm i, a
4
4
16
16
Ôn âm m, n
Ôn âm m, n
17
17
Ôn âm d, đ
Ôn âm d, đ
18
18
Ôn âm t, th
Ôn âm t, th
19
19
Ôn tập
Ôn tập
20
20
Luyện tập viết: lễ, cọ, bờ, hổ, mơ, do, ta, thơ
Luyện tập viết: lễ, cọ, bờ, hổ, mơ, do, ta, thơ
5

5
21
21
Ôn âm u,
Ôn âm u,
22
22
Ôn âm x, ch
Ôn âm x, ch
23
23
Ôn âm s, r
Ôn âm s, r
24
24
Ôn âm k, kh
Ôn âm k, kh
25
25
Ôn tập
Ôn tập
6
6
26
26
Ôn âm ph, nh
Ôn âm ph, nh
27
27
Ôn âm g, gh

Ôn âm g, gh
28
28
Ôn âm q, qu, gi
Ôn âm q, qu, gi
29
29
Ôn âm ng, ngh
Ôn âm ng, ngh
30
30
Ôn âm y, tr
Ôn âm y, tr
7
7
31
31
Ôn tập
Ôn tập
32
32
Ôn tập âm và chữ ghi âm
Ôn tập âm và chữ ghi âm
33
33
Ôn chữ th
Ôn chữ th
ờng, chữ hoa
ờng, chữ hoa
34

34
Ôn vần ia
Ôn vần ia
35
35
Luyện viết: cử tạ, thợ xẻ, chữ số ;nho khô, nghé ọ, chú ý
Luyện viết: cử tạ, thợ xẻ, chữ số ;nho khô, nghé ọ, chú ý
Tuần
Tuần
Tiết
Tiết
Tên bài
Tên bài
8
8
36
36
Ôn vần ua, úa
Ôn vần ua, úa
37
37
Ôn tập
Ôn tập
38
38
Ôn vần oi, ai
Ôn vần oi, ai
39
39
Ôn vần ôi, ơi

Ôn vần ôi, ơi
40
40
Ôn vần ui,
Ôn vần ui,
i
i
9
9
41
41
Ôn vần uôi,
Ôn vần uôi,
ơi
ơi
42
42
Ôn vần ay, â, ây
Ôn vần ay, â, ây
43
43
Ôn tập
Ôn tập
44
44
Ôn vần eo, ao
Ôn vần eo, ao
45
45
Luyện viết: x

Luyện viết: x
a kia, mùa d
a kia, mùa d
a, ngà voi ;
a, ngà voi ;


đồ chơi, t
đồ chơi, t
ơi c
ơi c
ời, ngày hội
ời, ngày hội
10
10
46
46
Ôn vần au, âu
Ôn vần au, âu
47
47
Ôn vần iu, êu
Ôn vần iu, êu
48
48
Ôn tập giữa kì I
Ôn tập giữa kì I
49
49
Ôn tập giữu kì I

Ôn tập giữu kì I
50
50
Ôn vần iêu, yêu
Ôn vần iêu, yêu
11
11
51
51
Ôn vần
Ôn vần
u,
u,
ơu
ơu
52
52
Ôn tập
Ôn tập
53
53
Ôn vần ôn, an
Ôn vần ôn, an
54
54
Ôn vần ân, ă, ăn
Ôn vần ân, ă, ăn
55
55
Luyện viết: cái kéo, trái đào, sáo sậu ;

Luyện viết: cái kéo, trái đào, sáo sậu ;


chú cừu, rau non, thợ hàn
chú cừu, rau non, thợ hàn
12
12
56
56
Ôn vần ôn, ơn
Ôn vần ôn, ơn
57
57
Ôn vần en, ên
Ôn vần en, ên
58
58
Ôn vần in, un
Ôn vần in, un
59
59
Ôn vần iên, yên
Ôn vần iên, yên
60
60
Ôn vần uôn,
Ôn vần uôn,
ơn
ơn
13

13
61
61
Ôn tập
Ôn tập
62
62
Ôn vần ong, ông
Ôn vần ong, ông
63
63
Ôn vần ăng, âng
Ôn vần ăng, âng
64
64
Ôn vần ung,
Ôn vần ung,
ng
ng
65
65
Luyện viết: nền nhà, nhà in, cá biển ;
Luyện viết: nền nhà, nhà in, cá biển ;


con ong, cây thông
con ong, cây thông
14
14
66

66
Ôn vần eng, êng
Ôn vần eng, êng
67
67
Ôn vần uông,
Ôn vần uông,
ơng
ơng
68
68
Ôn vần ang, anh
Ôn vần ang, anh
69
69
Ôn vần inh, ênh
Ôn vần inh, ênh
70
70
Ôn tập
Ôn tập
15
15
71
71
Ôn vần om, am
Ôn vần om, am
72
72
Ôn vần ăm, âm

Ôn vần ăm, âm
73
73
Ôn vần ôm, ơm
Ôn vần ôm, ơm
74
74
Ôn vần em, êm
Ôn vần em, êm
75
75
Luyện viết: nhà tr
Luyện viết: nhà tr
ờng, buôn làng ;
ờng, buôn làng ;


đỏ thắm, mầm non
đỏ thắm, mầm non
Tuần
Tuần
Tiết
Tiết
Tên bài
Tên bài
16
16
76
76
Ôn vần im, um

Ôn vần im, um
77
77
Ôn vần iêm, yêm
Ôn vần iêm, yêm
78
78
Ôn vần uôm,
Ôn vần uôm,
ơm
ơm
79
79
Ôn tập
Ôn tập
80
80
Ôn vần ót, át
Ôn vần ót, át
17
17
81
81
Ôn vần ắt, ất
Ôn vần ắt, ất
82
82
Ôn vần ốt, ớt
Ôn vần ốt, ớt
83

83
Ôn vần ét, ết
Ôn vần ét, ết
84
84
Ôn vần ut, ứt
Ôn vần ut, ứt
85
85
Luyện viết: thanh kiếm, âu yếm; xay bột, nét chữ, kết bạn
Luyện viết: thanh kiếm, âu yếm; xay bột, nét chữ, kết bạn
18
18
86
86
Ôn vần ít, iết
Ôn vần ít, iết
87
87
Ôn vần uốt,
Ôn vần uốt,
ớt
ớt
88
88
Ôn tập
Ôn tập
89
89
Ôn vần oc, ac

Ôn vần oc, ac
90
90
Ôn tập kì I
Ôn tập kì I
19
19
91
91
Ôn vần ăc, âc
Ôn vần ăc, âc
92
92
Ôn vần uc,
Ôn vần uc,
c
c
93
93
Ôn vần ôc, uôc
Ôn vần ôc, uôc
94
94
Ôn vần iêc,
Ôn vần iêc,
ơc
ơc
95
95
Luyện viết: tuốt lúa, hạt thóc ; con ốc, đôi guốc, cá diếc

Luyện viết: tuốt lúa, hạt thóc ; con ốc, đôi guốc, cá diếc
20
20
96
96
Ôn vần ach
Ôn vần ach
97
97
Ôn vần ich, êch
Ôn vần ich, êch
98
98
Ôn tập
Ôn tập
99
99
Ôn vần op, ap
Ôn vần op, ap
100
100
Ôn vần ăp, âp
Ôn vần ăp, âp
21
21
101
101
Ôn vần ôp, ơp
Ôn vần ôp, ơp
102

102
Ôn vần ep, êp
Ôn vần ep, êp
103
103
Ôn vần ip, up
Ôn vần ip, up
104
104
Ôn vần iêp,
Ôn vần iêp,
ơp
ơp
105
105
Luyện viết: bập bênh, lợp nhà ; sách giáo khoa, hí hoáy
Luyện viết: bập bênh, lợp nhà ; sách giáo khoa, hí hoáy
22
22
106
106
Ôn tập
Ôn tập
107
107
Ôn vần oa, oe
Ôn vần oa, oe
108
108
Ôn vần oai, oay

Ôn vần oai, oay
109
109
Ôn vần oan, oăn
Ôn vần oan, oăn
110
110
Ôn vần oang, oăng
Ôn vần oang, oăng
23
23
111
111
Ôn vần oanh, oách
Ôn vần oanh, oách
112
112
Ôn tập oat, oăt
Ôn tập oat, oăt
113
113
Ôn tập
Ôn tập
114
114
Ôn vần uê, uy
Ôn vần uê, uy
115
115
Ôn vần uơ, uya

Ôn vần uơ, uya
24
24
116
116
Ôn vần uân, uyên
Ôn vần uân, uyên
117
117
Ôn vần uât, uyêt
Ôn vần uât, uyêt
118
118
Ôn vần uynh, uych
Ôn vần uynh, uych
119
119
Ôn tập
Ôn tập
120
120
Luyện viết: tàu thuỷ, giấy pơ luya
Luyện viết: tàu thuỷ, giấy pơ luya
Tuần
Tuần
Tiết
Tiết
Tên bài
Tên bài
25

25
121
121
Luyện đọc: Tr
Luyện đọc: Tr
ờng em
ờng em
122
122
Luyện tô chữ hoa A, Ă, Â, B
Luyện tô chữ hoa A, Ă, Â, B
123
123
Luyện chính tả: Tr
Luyện chính tả: Tr
ờng em
ờng em
124
124
Luyện đọc: Tặng cháu
Luyện đọc: Tặng cháu
125
125
Luyện đọc: Cái nhãn vở
Luyện đọc: Cái nhãn vở
26
26
126
126
Luyện đọc: Bàn tay mẹ

Luyện đọc: Bàn tay mẹ
127
127
Luyện chính tả: Bàn tay mẹ
Luyện chính tả: Bàn tay mẹ
128
128
Luyện đọc: Cái trống
Luyện đọc: Cái trống
129
129
Luyện tô chữ hoa C, D, Đ
Luyện tô chữ hoa C, D, Đ
130
130
Luyện chính tả: Cái bống
Luyện chính tả: Cái bống
27
27
131
131
Luyện đọc: Hoa ngọc lan
Luyện đọc: Hoa ngọc lan
132
132
Luyện viết: Tô chữ hoa E, Ê, G
Luyện viết: Tô chữ hoa E, Ê, G
133
133
Luyện chính tả: Nhà bà ngoại

Luyện chính tả: Nhà bà ngoại
134
134
Luyện đọc: Ai dậy sớm
Luyện đọc: Ai dậy sớm
135
135
Luyện đọc: M
Luyện đọc: M
u chú sẻ
u chú sẻ
28
28
136
136
Luyện đọc: Ngôi nhà
Luyện đọc: Ngôi nhà
137
137
Luyện chữ hoa: Viết chữ hoa H, I, K
Luyện chữ hoa: Viết chữ hoa H, I, K
138
138
Luyện đọc: Quà của bố
Luyện đọc: Quà của bố
139
139
Luyện chính tả: Quà của bố
Luyện chính tả: Quà của bố
140

140
Luyện đọc: Vì bây giờ mẹ mới về
Luyện đọc: Vì bây giờ mẹ mới về
29
29
141
141
Luyện đọc: Đầm sen
Luyện đọc: Đầm sen
142
142
Luyện chữ: Tập viết chữ hoa L, M, N
Luyện chữ: Tập viết chữ hoa L, M, N
143
143
Luyện chính tả: Hoa sen
Luyện chính tả: Hoa sen
144
144
Luyện đọc: Mời vào
Luyện đọc: Mời vào
145
145
Luyện đọc: Chú công
Luyện đọc: Chú công
30
30
146
146
Luyện đọc: Chuyện ở lớp

Luyện đọc: Chuyện ở lớp
147
147
Luyện chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
Luyện chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
148
148
Luyện đọc: Mèo con đi học
Luyện đọc: Mèo con đi học
149
149
Luyện chính tả: Mèo con đi học
Luyện chính tả: Mèo con đi học
150
150
Luyện đọc: Ng
Luyện đọc: Ng
ời bạn tốt
ời bạn tốt
31
31
151
151
Luyện đọc: Ng
Luyện đọc: Ng
ỡng cửa
ỡng cửa
152
152
Luyện chữ hoa: Q, R

Luyện chữ hoa: Q, R
153
153
Luyện chính tả: Ng
Luyện chính tả: Ng
ỡng cửa
ỡng cửa
154
154
Luyện đọc: Kể cho bé nghe
Luyện đọc: Kể cho bé nghe
155
155
Luyện đọc: Hai chị em
Luyện đọc: Hai chị em
32
32
156
156
Luyện đọc: Hồ g
Luyện đọc: Hồ g
ơm
ơm
157
157
Luyện viết chữ hoa: S, T
Luyện viết chữ hoa: S, T
158
158
Luyện chính tả: Hồ g

Luyện chính tả: Hồ g
ơm
ơm
159
159
Luyện đọc: Luỹ tre
Luyện đọc: Luỹ tre
160
160
Luyện đọc: Sau cơn m
Luyện đọc: Sau cơn m
a
a
33
33
161
161
Luyện đọc: Cây bàng
Luyện đọc: Cây bàng
162
162
Luyện chữ hoa: U, Ư, V
Luyện chữ hoa: U, Ư, V
163
163
Luyện chính tả: Cây bàng
Luyện chính tả: Cây bàng
164
164
Luyện đọc: Đi học

Luyện đọc: Đi học
165
165
Luyện đọc: Nói dối hại thân
Luyện đọc: Nói dối hại thân
Tuần
Tuần
Tiết
Tiết
Tên bài
Tên bài
34
34
166
166
Luyện đọc: Bác đ
Luyện đọc: Bác đ
a th
a th
167
167
Luyện chữ hoa: X, Y
Luyện chữ hoa: X, Y
168
168
Luyện chính tả: Bác đ
Luyện chính tả: Bác đ
a th
a th
169

169
Luyện đọc: Làm anh
Luyện đọc: Làm anh
170
170
Luyện đọc: Ng
Luyện đọc: Ng
ời trồng na
ời trồng na
35
35
171
171
Luyện đọc: Anh hùng biển cả
Luyện đọc: Anh hùng biển cả
172
172
Luyện viết chữ số: 0 9
Luyện viết chữ số: 0 9
173
173
Luyện chính tả: Loài cá thông minh
Luyện chính tả: Loài cá thông minh
174
174
Luyện đọc: ò ó o
Luyện đọc: ò ó o
175
175
Luyện chính tả: ò ó o

Luyện chính tả: ò ó o

×