Nghiên cứu, trao đổi
Khoa học Lao động và Xã hội - Số 44/Quý III - 2015
TèNH HèNH VIC LM V THAM GIA BO HIM X HI
TRONG DOANH NGHIP NH V VA VIT NAM
PGS.TS. Nguyn Th Lan Hng, Ths. Nguyn Th Hnh
Vin Khoa hc Lao ng v xó hi
Túm tt: Doanh nghip nh va va (DNNVV) hin úng vai tro quan trng trong nn
kinh t, tao ra nhiu vic lam, giỳp duy trỡ t l tht nghip thp trong nhng nm qua va
úng gúp ngay cang nhiu cho ngõn sỏch quục gia. Nhng nm gn õy, Nha nc ó va
ang cú nhiu chớnh sỏch khuyn khớch va tao iu kin thun li cho DNNVV phỏt trin.
Bai vit phõn tớch thc trang vic lam va tham gia bo him xó hụi (BHXH) trong DNNVV
Vit Nam ng thi xut mụt sụ gii phỏp, khuyn ngh.
T khúa: doanh nghip nh va va, bo him xó hụi
Abstract: Vietnams SMEs play an important role in the economy. SMEs have created
jobs and maintained low rate of unemployment over the years and contributed enormously
to the national budget. The State has recently had incentive policies to make favorable
condition for SMEs development. The article analyzed the situation of employment and
social insurance participation of Vietnams SMEs and proposes solutions and
recommendations.
Key words: SMEs, social insurance
1. Thc trng doanh nghip nh v
va
Theo iu 3, Ngh nh sụ
56/2009/N-CP, quy nh: Doanh nghip
nh va va la c s kinh doanh ó ng
ký kinh doanh theo quy nh phỏp lut,
c chia thanh ba cp: siờu nh, nh,
va theo quy mụ tng ngun vụn (tng
ngun vụn tng ng tng tai sn
c xỏc nh trong bng cõn ụi k
toỏn ca doanh nghip) hoc sụ lao ụng
bỡnh quõn nm (tng ngun vụn la tiờu
chớ u tiờn), c th nh sau:
5
Nghiên cứu, trao đổi
Khoa học Lao động và Xã hội - Số 44/Quý III - 2015
Biu 1: Tiờu chớ xỏc nh doanh nghip nh v va
Quy mụ
Doanh
Doanh nghip nh
Doanh nghip va
nghip siờu
nh
Khu vc
S lao
Tng
S lao
Tng ngun S lao ng
ng
ngun vn ng
vn
10 ngi
20 t ng t trờn 10
t trờn 20 t
t trờn 200
I. Nụng, lõm
tr xuụng
ngi n
ng n 100 ngi n
nghip v thy tr xuụng
200
ngi
t ng
300 ngi
sn
10 ngi
20 t ng t trờn 10
t trờn 20 t
t trờn 200
II. Cụng
tr xuụng
ngi n
ng n 100 ngi n
nghip v xõy tr xuụng
200 ngi
t ng
300 ngi
dng
10 ngi
10 t ng t trờn 10
t trờn 10 t
t trờn 50
III. Thng
tr xuụng
ngi n
ng n 50
ngi n
mi v dch v tr xuụng
50 ngi
t ng
100 ngi
Theo sụ liu iu tra doanh nghip
2014 ca Tng cc thụng kờ tai thi im
31/12/2013, c nc cú 381.600 doanh
nghip. Theo tiờu chớ v quy mụ lao ụng
s dng, sụ doanh nghip ln la 7910
Nm
Tng s DN
Tng s DNVVN
doanh nghip, chim 2,07%; sụ DNNVV
la 373690 doanh nghip, chim 97,93%
v cú xu hng tng nh giai oan 20092013.
Biu 2: S lng DNVVN giai on 2009-2013
n v tớnh: nghỡn doanh nghip
Tc tng
2009
2010
2011
2012
2013
bỡnh quõn
233,23 286,54 343,22 358,55 381,60
12,85
227,13 279,66 335,35 350,80 373,69
13,00
T l DNVVN/tng s DN
97,38
97,60
97,71
97,84
97,93
-
Ngun: Tớnh toỏn t s liu Tng iu tra DN nm 2010, 2011,2012,2013,2014, TCTK
Theo qui mụ lao ụng, doanh nghip
siờu nh quy mụ 10 lao ụng tr xuụng
chim 70% va tng rt nhanh, t 151,58
nghỡn doanh nghip (DN) nm 2009 lờn
266,64 nghỡn DN nm 2014, tục ụ tng
bỡnh quõn at 14,8%. Doanh nghip va
quy mụ trờn 200 lao ụng ch chim trung
bỡnh khong 0,6% tng sụ v tục ụ tng
trng bỡnh quõn nm at 5,31%.
Theo loai hỡnh doanh nghip, sụ
lng DNNVV tng nhanh ch yu cỏc
loai hỡnh cụng ty c phn, cụng ty trỏch
nhim hu han (TNHH) t nhõn, DN cú
vụn u t nc ngoi vi tục ụ tng
bỡnh quõn nm ln lt l 17,71%;
16,19% v 11,52%. Vi quỏ trỡnh tỏi cu
trỳc nn kinh t v c phn húa doanh
6
Nghiªn cøu, trao ®æi
nghiệp nhà nước dẫn đến số lượng
DNNVV khu vực nhà nước giảm từ 1,92
nghìn DN năm 2009 xuống 1,86 nghìn
DN năm 2013, tốc độ giảm bình quân là
0,7%/năm.
Đà phá sản của doanh nghiệp
vẫntiếp tục tăng cao trong năm 2014 với
hơn 67,82 nghìn doanh nghiệp gặp khó
khăn buộc phải giải thể hoặc ngừng hoạt
Khoa häc Lao ®éng vµ X· héi - Sè 44/Quý III - 2015
động, trong đó có 9,5 nghìn doanh nghiệp
đã hoàn thành thủ tục giải thể. Trong đó
có đến gần 94% doanh nghiệp có số vốn
dưới 10 tỷ và 70% số doanh nghiệp giải
thể thuộc lĩnh vực dịch vụ có hàm lượng
công nghệ thấp như lĩnh vực bán buôn bán
lẻ, sửa chữa ô tô xe máy; dịch vụ lưu trú
ăn uống, dịch vụ việc làm, du lịch, cho
thuê máy móc thiết bị.
Biểu 3: Thống kê doanh nghiệp thành lập mới và phá sản/tạm ngừng hoạt động
giai đoạn 2011-2015
Đơn vị tính: nghìn doanh nghiệp
Năm
2011
2012
2013
2014
Đến T7/2015
77,55
69,87
76,96
74,84
52,00
Số DN thành lập mới
7,60
9,30
9,82
9,50
5,46
Số DN phá sản
Số DN tạm ngừng hoạt
53,90
54,26
50,92
58,32
32,37
động
Tỷ lệ DN phá sản+tạm
ngừng/DN thành lập mới
79,31
90,97
78,93
90,62
72,74
(%)
Nguồn: Tổng hợp từ báo cáo phát triển kinh tế xã hội 2011, 2012, 2013, 2014, 2015 của TCTK
Việc sàng lọc, đào thải là một quy
luật của nền kinh tế thị trường. Những
doanh nghiệp yếu kém, không đủ sức
cạnh tranh sẽ bị loại bỏ để thay vào đó
là những đơn vị với ý tưởng kinh doanh
mới. Ở góc độ nào đó, giải thể hay phá
sản doanh nghiệp giúp nền kinh tế tái cơ
cấu liên tục, làm trong sạch môi trường
kinh doanh và tạo điều kiện phát triển
bền vững.
2. Lao động làm việc trong
doanh nghiệp nhỏ và vừa
Doanh nghiệp nhỏ và vừa hiện đóng
vai trò quan trọng về tạo việc làm, giúp
duy trì tỷ lệ thất nghiệp thấp và đóng góp
ngày càng nhiều vào tăng trưởng kinh tế.
Lao động làm việc trong DNNVV
tăng nhanh cả số lượng và tỷ lệ so với
tổng số lao động có việc làm. Cụ thể
năm 2009 có 3,85 triệu lao động làm
việc trong DNNVV, tăng lên 5,29 triệu
lao động năm 2013, tốc độ tăng bình
quân năm đạt 8,31%. Tỷ lệ lao động làm
việc trong DNNVV so với tổng số việc
làm cả nước tăng từ 8,02% lên 10,25%.
7
Nghiên cứu, trao đổi
T l lao ụng lm vic trong doanh
nghip t nhõn chim t trng ln nht
va cú xu hng tng. Nm 2013 cú 2,66
triu lao ụng lm vic trong cụng ty
TNHH t nhõn, chim 50,21% tng sụ
vic lm trong DNNVV, tục ụ tng
Khoa học Lao động và Xã hội - Số 44/Quý III - 2015
bỡnh quõn vic lam giai oan 2009-2013
la 10,32%. Lao ụng lm vic trong
cụng ty c phn chim t trng ln th
hai vi 1,4 triu lao ụng (chim
26,56%) vao nm 2013, tục ụ tng bỡnh
quõn giai oan nay at 13,76%.
Biu 4: S lng v c cu vic lm chia theo qui mụ doanh nghip, 2009-2013
Nm
2009
2010
2011
2012
2013
1. C nc ( triu
ngi)
48,015
49,494
50,679
51,422
51,636
TSL lm vic trong
8,423
9,626
10,707
10,968
11,246
DN
Trong ú:
DN ln
4,572
5,135
5,546
5,685
5,954
DNNVV
3,851
4,491
5,161
5,283
5,292
2. Phn trm
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
17,54
19,45
21,13
21,33
21,78
T l
Trong ú:
DN ln
9,52
10,37
10,94
11,06
11,53
DNNVV
8,02
9,07
10,18
10,27
10,25
Ngun: Tớnh toỏn t s liu Tng iu tra doanh nghip nm 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, TCTK
Mụi trng u t hp dn ó thu hỳt
vụn u t nc ngoi vo Vit Nam dn
n vic lm trong DNNVV loai hỡnh
doanh nghip nc ngoai cú xu hng
tng, at 6,54% giai oan 2009-2013. Quỏ
trỡnh tỏi c cu doanh nghip nha nc
(DNNN) c thc hin theo nhiu hỡnh
thc (sỏt nhp, c phn,
chuyn thanh n v s nghip, chuyn
cụng ty TNHH 1 thnh viờn m trng tõm
l c phn húa.. ) nờn sụ doanh nghip nh
nc ngy cng thu hp, dn n lao ụng
lm vic trong DNNN v hp tỏc xó
(HTX) cú xu hng gim rừ rt, giai oan
2009-2013 l 1,56% v 3,09%.
Biu 5: S lng lao ng lm vic trong DNNVV theo loi hỡnh doanh nghip,
2009-2013
n v tớnh: nghỡn ngi
8
Nghiên cứu, trao đổi
Loi hỡnh DN
DN nh nc
HTX
DN t nhõn
Cty TNHH t
nhõn
Cty c phn
DN nc ngoi
Tng
Khoa học Lao động và Xã hội - Số 44/Quý III - 2015
2009
176,69
202,37
504,64
2010
174,29
193,88
515,98
2011
182,19
194,64
514,94
2012
170,46
186,78
486,91
2013
165,19
176,23
454,37
1778,27
852,04
336,89
3850,90
2187,63
1062,32
356,83
4490,93
2503,98
1357,25
408,42
5161,42
2616,15
1417,35
405,48
5283,12
2657,19
1405,38
433,87
5292,22
Tc
tng bỡnh
quõn
-1,56
-3,09
-2,64
10,32
13,76
6,54
8,31
Ngun: Tớnh toỏn t s liu Tng iu tra doanh nghip nm 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, TCTK
Theo ngnh kinh t, lao ụng lm
vic trong ngnh cụng nghip xõy dng
chim u th. Giai oan 2009-2013 sụ
DNNVV tng nhanh hai lnh vc chớnh
l dch v v cụng nghip xõy dng do
vy t l lao ụng lm vic trong ngnh
dch v tng nh t 36,34% lờn 40,79% v
t l lao ụng lm vic trong ngnh cụng
nghip xõy dng gim nh t 58,96%
xuụng 55,88%. T trng lao ụng lm
vic trong nganh nụng lõm ng nghip cú
xu hng gim nh t 4,70% nm 2009
xuụng 3,33% nm 2013.
Mc dự cú nhng úng gúp ln tuy
nhiờn lc lng lao ng lm vic trong
DNNVV cú quy mụ nh v trỡnh chuyờn
mụn k thut (CMKT) thp. C cu
DNNVV chim khong 97% tng sụ DN
nhng t trng vic lm ch chim khong
10% ca nn kinh t va cú xu hng tng
chm qua cỏc nm. Quy mụ lao ụng bỡnh
Sụ liu iu tra DNNVV Danida, ILSSA 2013
/>
quõn 1 doanh nghip la 17,4 ngi/DN, so
vi 1015,5 ngi/ DN ln. Lao ụng cú
CMKT cao chim t l rt thp, Qui mụ
lao ng lm vic trong DNNVV nh,
trỡnh CMKT lao ng thp,di
0.025%1
V úng gúp cho tng trng kinh t,
DNNVV úng gúp khong 47% tng
GDP; tao ngun thu cho ngõn sỏch nh
nc (40%)2. Cỏc DNNVV tao ra 4550% khụi lng hng tiờu dựng v hng
xut khu3; úng gúp 33% sn lng cụng
nghip v 33% giỏ tr xut khu4. Hiu
qu s dng vụn ca khu vc DNNVV
cng cao hn so vi cỏc loai hỡnh doanh
nghip khỏc. Bờn canh ú DNNVV cũn
gúp phn thu hp khong cỏch phỏt trin
gia thnh th v nụng thụn, cú vai trũ
quan trng trong vic thay i cu trỳc
ca nn kinh t, lm cho nn kinh t tr
Thc trang cỏc DNNVV hin nay, www.baomoi.com.
Nguyờn Ngc Thng (2012) Nõng cao nng lc qun
tr ca DNNVV, Tp chớ Kinh t v d bỏo, sụ 17
1
3
2
4
9
Nghiên cứu, trao đổi
nờn linh hoat, dờ thớch ng vi nhng bin
ụng ca kinh t ton cu.
Mc dự vy, cỏc DNNVV cũn cú
nhng khú khn, han ch cn phi khc
phc nh: quy mụ nh, phõn tỏn, trỡnh ụ
cụng ngh lac hu, nng lc qun tr DN
cũn yu kộm, kh nng tai chớnh con han
hp, khú tip cn ngun vụn tớn dng,
thiu liờn kt, hp tỏc gia cỏc DN, gp
khú khn v qun lý, thng hiu trờn th
trng Nhng khú khn, han ch ny
mang tớnh ph bin va ang la nhng yu
tụ bt li ụi vi cỏc DNNVV Vit Nam
trong quỏ trỡnh phỏt trin, c bit trong
bụi cnh nn kinh t th trng v hụi
nhp kinh t th gii.
3. Tỡnh hỡnh tham gia BHXH trong
DNNVV
3.1. Tng quan chớnh sỏch BHXH
Chớnh sỏch BHXH ụi vi khu vc
doanh nghip ó thay i theo tng thi
k phự hp vi quỏ trỡnh phỏt trin kinh t
va m bo an sinh xó hụi cho ngi lao
ụng.
Nm 1995, Bụ lut Lao ụng cú hiu
lc thi hanh trong ú cú mụt chng riờng
(Chng XII) quy nh nhng nguyờn tc
chung nht v BHXH.
Giai oan 1996-2002, ụi tng tham
gia BHXH bt buục la ngi lao ụng cú
hp ng lao ụng (HL) t 3 thỏng
tr lờn lm vic trong DN cú quy mụ t
10 lao ụng tr lờn. Nm 2003, Chớnh ph
ban hnh Ngh nh 01/2003/N-CP ngy
Khoa học Lao động và Xã hội - Số 44/Quý III - 2015
09/01/2003 v vic sa i b sung mụt
sụ iu ca iu l BHXH. Mc tiờu
chớnh l m rụng din bao ph cho h
thụng BHXH bt buục. Theo Ngh nh,
mi lao ụng cú hp ng lao ụng t 3
thỏng tr lờn u thuục din iu chnh
ca Lut BHXH, khụng phõn bit quy mụ
lao ụng ca DN. Nm 2006, Lut BHXH
m rụng pham vi ụi tng tham gia vo
cỏc loai hỡnh BHXH, hon thin quy nh
trong tng ch ụ, chớnh sỏch.
Nm 2014, Lut BHXH sa i cú
hiu lc thi hnh t ngy 1/1/2016 m
rụng ụi tng tham gia BHXH bt buục
la lao ụng lm vic theo HL cú thi
han t 01 n di 03 thỏng.
3.2. Kt qu thc hin
Sụ lng v t l lao ụng tham gia
BHXH DN tng dn t 4,91 triu nm
2009 lờn 6,91 triu nm 2013, tng ng
t 57,24% lờn 61,47%. Chia theo quy
mụ doanh nghip, khụi doanh nghip
ln t l tuõn th tham gia BHXH khỏ
cao, vi sụ lao ụng tham gia BHXH t
3,54 triu lờn 4,89 triu, t l dao ụng
t 77% n 82% trong giai oan 20092013. ụi vi DNNVV t l lao ụng
tham gia BHXH vn cũn rt thp va tng
chm, t 1,37 triu (tng ng
35,57%) nm 2009 lờn 2,02 triu
(38,25%) nm 2013.
Xột theo loai hỡnh doanh nghip, t l
lao ụng tham gia BHXH loai hỡnh DN
t nhõn thp nht, ch at 16,68% nm
2013. DNNVV khu vc nha nc v khu
10
Nghiên cứu, trao đổi
Khoa học Lao động và Xã hội - Số 44/Quý III - 2015
vc vụn u t nc ngoi tuõn th phỏp
lut tụt khi t l lao ụng tham gia BHXH
at gn 90%. Cỏc loai hỡnh khỏc nh cụng
ty c phn, cụng ty TNHH t nhõn t l
lao ụng tham gia ch chim trờn 30%.
iu ny cho thy cụng tỏc thanh tra kim
tra cn quyt lit hn trỏnh tỡnh trang trụn
úng BHXH, c bit nhng loai hỡnh
DN t l tham gia thp.
Biu 6: Lao ng tham gia BHXH theo loi hỡnh doanh nghip, 2009-2013
Ch tiờu
2009
2010
S lng L tham gia BHXH (ngi)
DN chung
4910829
5649639
DN ln
3541639
3940228
DNNVV
1369190
1709411
T l tham gia
(%)
DN chung
57,24
58,69
DN ln
77,47
76,74
DNNVV
35,57
38,06
2011
2012
6297843
4435190
1862653
6519425
4537986
1981439
58,82
79,97
36,08
59,44
79,82
37,50
2013
6913511
4889192
2024319
61,47
82,14
38,31
Trong DNNVV
DN nha nc
HTX
DN t nhõn
Cty TNHH t
nhõn
Cty c phn
87,42
16,91
13,30
89,21
18,65
16,91
89,85
19,69
13,90
89,95
20,47
16,44
89,89
21,86
16,68
27,24
42,69
31,68
42,72
28,17
39,82
31,06
38,77
31,87
38,22
DN nc ngoai
78,91
79,50
84,04
85,72
87,02
Ngun: Tớnh toỏn t s liu Tng iu tra doanh nghip nm 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, TCTK
Cỏc DNNVV cú quy mụ t 10 lao
ụng tr xuụng v quy mụ t 11-50 lao
ụng cú t l tham gia BHXH khỏ thp,
nm 2013 ln lt l 60,25% v 72,35%.
Cỏc DNNVN cú quy mụ t 50 n 200 lao
ụng t l tham gia BHXH khỏ cao, chim
80%%, c bit cỏc DNNVV vi quy mụ
va t 200 n 300 lao ụng cú t l tham
gia BHXH lờn n 91%.
Biu 7: T l DNNVV tham gia BHXH chia theo quy mụ lao ng
n v tớnh: %
Qui mụ lao ng
2009
2010
2012
2013
11
Nghiên cứu, trao đổi
Khoa học Lao động và Xã hội - Số 44/Quý III - 2015
T 1-10
54,13
65,60
63,40
60,25
T 11-50
55,79
66,46
70,27
72,35
T 51-100
70,25
74,10
75,14
80,15
T 101-200
80,88
83,90
82,69
82,82
T 201-300
88,61
90,42
91,52
91,33
Ngun: Tớnh toỏn t s liu Tng iu tra doanh nghip nm 2010, 2011, 2013, 2014, TCTK
Vai trũ t chc cụng oan trong vic
bo v quyn li tham gia BHXH cho
ngi lao ụng khỏ rừ nột th hin t l
tham gia BHXH nhng DN cú t chc
cụng oan cao hn rt nhiu so vi DN
khụng cú t chc cụng on.
Biu 8: T l lao ng tham gia BHXH theo loi hỡnh doanh nghip v t chc
cụng on
Loi hỡnh
DN cú t chc
DN khụng cú t
DN
cụng on
chc cụng on
Chung
88,04
45,46
85,52
DN nh nc
DN ngoi
73,16
37,97
59,94
nh nc
84,17
46,66
81,75
DN FDI
80,00
38,95
70,32
Chung
Ngun: Tớnh toỏn t iu tra lao ng tin lng v nhu cu s dng lao ng trong DN nm
2014, B LTBXH
Mc lng tham gia úng BHXH
thp hn nhiu so vi tin lng thc lnh.
Theo sụ liu iu tra ca v Bo him xó
hụi (Bụ Lao ụng Thng binh va xó
hụi), cỏc c quan nha nc, t chc chớnh
tr, chớnh tr xó hụi la cỏc n
v cú mc tin lng úng BHXH sỏt
nht cng ch chim 85-87% so vi tin
lng ca ngi lao ụng; khụi cỏc doanh
nghip cú tin lng úng BHXH thp ch
bng 62-64% so vi tin lng ca ngi
lao ụng.
12
Nghiên cứu, trao đổi
Khoa học Lao động và Xã hội - Số 44/Quý III - 2015
Biu 9: Tin lng, tin cụng thỏng úng BHXH phõn chia theo khu vc
Nm 2011
Nm 2012
TL úng
TL úng
TL bỡnh BHXH bỡnh T l TL bỡnh
BHXH bỡnh
Ch tiờu
quõn
quõn
(%)
quõn
quõn
Khu vc
ngoi nh
3,944
2,459
62
4,713
2,781
nc
Khu vc
3,665
3,125
85
4,272
3,563
nh nc
3,889
2,602
67
4,659
3,067
Chung
T l
(%)
59
83
66
Ngun: Bỏo cỏo tỡnh hỡnh thc hin lut bo him xó hi i vi bo him xó hi bt buc, V BHXH
Tuy nhiờn Lut BHXH 2014 sa i
kinh t cũn cú hin tng ch doanh
ó quy nh c th, cht ch c cu tin
lng lam cn c úng BHXH: ụi vi
ngi úng BHXH theo ch ụ tin lng
do ngi s dng lao ụng quyt nh thỡ
nghip cụ tỡnh chõy ỡ, khụng úng BHXH.
Mụt bụ phn doanh nghip gp khú
khn vng mc trong quỏ trỡnh tham gia
v gii quyt ch ụ BHXH. Kt qu kho
tin lng úng BHXH s bao gm tin
lng va ph cp lng, t 1/1/2018 tin
lng úng BHXH s bao gm tin lng,
sỏt 500 c quan, n v, doanh nghip ca
V Bo him xó hụi cho thy gn 50%
n v gp khú khn do th tc h s phc
ph cp lng va cỏc khon b sung khỏc.
Quy nh ny va m bo s phự hp vi
tap, 15% tr li trỡnh t cỏch thc thc
hin cha hp lý, 14% tr li vn bn
phỏp lut lao ụng, va m bo mc tin
cha rừ rang va gn 20% tr li gp khú
lng úng BHXH tng xng vi mc
thu nhp, gim tỡnh trang khai thp tin
lng lam cn c úng BHXH.
Tỡnh trang n úng BHXH ngay cang
ph bin. Theo sụ liu ca Bo him xó
hụi Vit Nam nm 2014, n BHXH l
5,578 nghỡn t ng, bng 4,93% tng sụ
khn do thỏi ụ phc v ca nhõn viờn
ngnh bo him xó hụi.
phi thu, trong ú khu vc doanh nghip
cú vụn FDI v doanh nghip ngoi quục
doanh chim 72% tng sụ n. Bờn canh
nguyờn nhõn nh hng bi suy thoỏi
trng, sn phm phỏt trin sn xut.
Th hai, thc trang trỡnh ụ CMKT
ca ngi lao ụng lm vic trong
DNNVV cũn thp l mụt thỏch thc ln
4. Khuyn ngh
Th nht, tng cng vic lm ca
DNNVV la tng cng vic lm ca nn
kinh t do vy cn cú c ch, chớnh sỏch
h tr DNVVN tip cn tớn dng, th
13
Nghiªn cøu, trao ®æi
Khoa häc Lao ®éng vµ X· héi - Sè 44/Quý III - 2015
trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế và
tự do di chuyển lao động. Do vậy, cần hỗ
Thứ tám là tập trung hỗ trợ DN tư
trợ nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
thông qua các lớp đào tạo, tập huấn về
chuyên môn cũng như kinh nghiệm quản
nhân, HTX, DN siêu nhỏ tham gia
BHXH.
lý…
Thứ ba là tăng cường điều kiện làm
việc, bảo vệ người lao động.
Thứ tư là hỗ trợ cải tiến nâng cao
NSLĐ.
Thứ năm là tăng cường sự tham gia
của khu vực DNNVV trong việc sửa đổi
Luật BHXH (nâng mức xử phạt vi phạm
pháp luật BHXH, nâng lãi suất chậm đóng
như lãi suất quy định tại Luật quản lý thuế,
đưa vào Bộ Luật hình sự tội danh trốn
đóng BHXH…).
Thứ sáu là nâng cao tính tuân thủ của
các DNNVV trong việc tham gia BHXH
bắt buộc, đồng thời xem xét đặc thù của
các khu vực này để tăng khả năng thực
hiện chính sách.
Thứ bảy là tăng cường công tác quản lý
việc giải quyết hưởng các chế độ BHXH,
bảo đảm quyền lợi cho người lao động, ngăn
chặn các hành vi lạm dụng quỹ.
Tài liệu tham khảo
1. Số liệu điều tra doanh nghiệp năm
2010, 2011, 2012, 2013, 2014, Tổng cục
Thống kê
2. Số liệu điều tra lao động tiền lương
và nhu cầu sử dụng lao động trong doanh
nghiệp năm 2014, Bộ LĐTBXH
3. Báo cáo tình hình thực hiện luật bảo
hiểm xã hội đối với bảo hiểm xã hội bắt
buộc, Vụ BHXH
4. Kết quả điều tra DNNVV năm 2011,
do Danida tài trợ
5. Báo cáo phát triển kinh tế xã hội
2011, 2012, 2013, 2014,2015 của Tổng cục
Thống kê
6. Số liệu điều tra doanh nghiệp vừa
và nhỏ Danida, 2013
7. Nguyễn Ngọc Thắng (2012) “Nâng
cao năng lực quản trị của doanh nghiệp vừa
và nhỏ”, Tạp chí Kinh tế và dự báo, số 17
8. />nghiep-nho-va-vua-dong-gop-47
DP/45/5537166.epi
14