Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

ToanK11 KTlai 2018 2019 ho khoa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.46 KB, 6 trang )

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

KIỂM TRA LẠI – NĂM HỌC 2018 - 2019

(Đề thi có 01 trang)

Đề thi môn: TOÁN - Khối: 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày kiểm tra: 17/06/2019

Họ tên học sinh: …………………………………………….

SBD:………….. Lớp: 11B……

I. GIẢI TÍCH: (6 điểm)
lim

Câu 1: (1 điểm) Tính giới hạn hàm số:

x ��

1
2x  4x2  2x  3 .

Câu 2: (1 điểm) Xét tính liên tục của hàm số

�2  3x  2 x 2
, x2

f  x   � 3x 2  4  2 x


3 x  4, x �2


tại x  2 .

Câu 3: (1 điểm) Tính đạo hàm của hàm số:

a)
b)

y

5  3x 2
3  2x2 .

y  2sin 3  2 x  1  3

.

3
2
C
Câu 4: (1 điểm) Cho đồ thị   của hàm số y  2 x  3x  1 . Viết phương trình tiếp
C
C
tuyến của   tại giao điểm của   với trục hoành.

y

 C


2x 1
3 x  2 . Viết phương trình tiếp

Câu 5: (1 điểm) Cho đồ thị
của hàm số
C
tuyến của   biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 9 x  4 y  8  0 .

Câu 6: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình
 3x3  x 2  12 x  4   m4  m  3  5 x 2  6 x  8  0 luôn có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị
của tham số m.
II. HÌNH KHÔNG GIAN: (4 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Gọi
SH   ABC  SB  a 5
H là trung điểm cạnh AB,
,
.
a) Chứng minh rằng:

 SAB    SHC  .

b) Tính góc giữa SA và

 SHC  .

Câu 8: (2 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông tại B,
AB  a, AC  a 5, BB '  2a . Gọi H là hình chiếu của B lên AB ' .

a) Chứng minh rằng:


AB '   BHC 

.


b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A ' B ' và AC ' .

-----------HẾT----------


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA LẠI – NĂM HỌC: 2018 – 2019
1

lim

2x  4 x2  2x  3 .

2 3 �
x�
2 4  2 �
x x �
 lim �
2
1
� 3�
2 x  4 x  2 x  3 x � �
lim
x
2 �


lim

2
x ��
� x�
2 x  4 x  2 x  3 x�� 4 x 2  4 x 2  2 x  3

Câu 1: (1,0 điểm) Tính giới hạn hàm số:

 lim

x ��

2 3

x x2
3
2
x
2

2 4

x ��

Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số
�2  3x  2 x 2
, x2


f  x   � 3x 2  4  2 x

3x  4, x �2


+
+

f  2   10

.

lim f  x   lim

x �2

tại x  2 .

x �2

3x  4  2 x
2

 lim



lim f  x   lim  3x  4   10

x �2 


x �2

3x 2  4  2 x

3x2  4  4 x 2

x �2

 x  2   2 x  1  3x 2  4  2 x 
 lim
x �2
 2  x  2  x

+

 2  3x  2 x  
2

2  3x  2 x 2

 lim
x �2

 2 x  1 

3x 2  4  2 x
x2





 10 .

.

  x�2   x�2  
Do
nên hàm số liên tục tại x  2 .
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số:
f 2  lim f x  lim f x  10

y

5  3x 2

3  2x2 .
4x
6 x 3  2 x 2 
 5  3x2   6 x  3  2 x2   2 x  5  3x2   6 x3  28 x
2
2 3  2x
y' 
 3  2x2  3  2x 2
 3  2 x2  3  2 x 2
3  2 x2
y  2sin 3  2 x  1  3

a. (0,5 điểm)


b. (0,5 điểm)

.

y '  6sin  2 x  1 .cos  2 x  1 .  2 x  1 '  6sin  4 x  2  .sin  2 x  1
2

 C  của hàm số y  2 x3  3x 2  1 . Viết
C
C
phương trình tiếp tuyến của   tại giao điểm của   với trục
Câu 4: (1,0 điểm) Cho đồ thị

hoành.
2
M x ;y
Ta có: y '  6 x  6 x . Gọi  0 0  là tiếp điểm.

x0  1 � f '  x0   0 � pttt : y  0


1
9
9
9

x0   � f '  x0   � pttt : y  x 
3
2
M �Ox � y0  0 � 2 x0  3 x0  1  0


2
2
2
4


Câu 5: (1,0 điểm) Cho đồ thị
trình tiếp tuyến của

 C

của hàm số

y

2x 1
3x  2 . Viết phương

 C  biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

d : 9x  4 y  8  0 .

y' 

Ta có:

1

 3x  2  . Gọi

2

M  x0 ; y0 

là tiếp điểm.
1
4
9
Tt  d : 9 x  4 y  8  0 � y  x  2 � f '  x0   ktt    
kd
9
4



1

 3x0  2 

2

3

3 x0  2 

2
4 �
2 �� �
3


�dk : x0 � � �
3 x0  2  
9 �
3� �
2

� 7
8
4� 7� 8
4
38
x0   n  � y0  � pttt : y   �x  �   x 

6
9
9� 6� 9
9
27
��
� 1
4
4� 1� 4
4
14
x0   n  � y0  � pttt : y   �x  �   x 

9
9� 6� 9
9
27

� 6

Câu 6: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình

 3x

3

 x 2  12 x  4   m 4  m  3  5 x 2  6 x  8  0

luôn có ít nhất hai nghiệm với

mọi giá trị của tham số m.
Đặt

f  x    3x 3  x 2  12 x  4   m 4  m  3  5 x 2  6 x  8

Ta có:

f  x

.

là hàm đa thức nên liên tục trên �, do đó liên tục trên

1 �
� 1�

2; �
;3



3 �
� 3 �và �
�.
�1 � 85
f � �   0
f  2   24  0
; �3 � 9
;

f  3  40  m 4  m  3  19  40  m 4  2m 2  1  2m 2  m  2   19

2
� 2
2
� 1 � 7�
2
 40 �
m

1

m

m





� � 19  0 m
2

� 4�


�1 �
�1 �
� f  2  . f � � 0 m f � �
. f  3  0 m
3
�3 �


,
f  x  0

Vậy phương trình
có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của
tham số m.
Câu 7: (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều
cạnh 2a. Gọi H là trung điểm cạnh AB,

SH   ABC 

, SB  a 5 .


a. (1,0 điểm) Chứng minh rằng:


 SAB    SHC  .

Ta có: CH  AB (do tam giác ABC đều có
CH là đường trung tuyến)
CH  SH

Trong

 SH   ABC  �CH 

 SAB  : AB �SH  H

� CH   SAB 



CH � SHC 

nên

 SAB    SHC 

b. (1,0 điểm) Tính góc giữa SA và
Ta có: AB  CH (cmt)
AB  SH

Trong

 SH   ABC  �AB 


 SCH  : CH �SH  H

� AB   SCH 



 SHC  .

tại H.

SA � SHC   S

.

Nên SH là hình chiếu của SA lên

 SHC  .

��
SA,  SHC  �

�  SA, SH 

Tam giác SAB có SH vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên
là tam giác cân tại S � SA  SB  a 5
HA
a
1



0
SA,  SHC  �

� ; 270
SA a 5
�; 27 .
5 � SDH
. Vậy �
Câu 8: (2,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác
sin �
ASH 

vuông tại B, AB  a, AC  a 5, BB '  2a . Gọi H là hình chiếu của B lên AB ' .


.
a. (1,0 điểm) Chứng minh rằng:
b. (1,0 điểm) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A ' B ' và AC ' .
AB '  BHC

a. (1,0 điểm) Chứng minh rằng:
Ta có: BC  AB (gt)

AB '   BHC 

BC  BB '  BB '   ABC  �BC 

Trong

 ABB ' A ' : AB �BB '  B


� BC   ABB ' A ' 

Ta có: AB '  BH (gt)

AB '  BC  BC   ABB ' A ' �AB '  cmt  

Trong

 BHC  : BH �BC  B

� AB '   BHC 

b. (1,0 điểm) Tính khoảng cách giữa
hai đường thẳng A ' B ' và AC ' .

.


ABC ' AC ' � ABC '  � d A ' B ', AC '  d  A ' B ', ABC '   d  B ', ABC ' 
Ta có: A ' B ' // 
,

Trong

 BCC ' B ' : B ' C �BC '  D

AB  BB '  BB '   ABC  �AB  � AB   CBB ' C '
Ta có: AB  BC (gt),


BC  AC 2  AB 2  2a  BB ' . Suy ra hình chữ nhật BCC ' B ' là hình vuông.
� B ' C  BC '

B ' C  AB  do AB   CBB ' C '  �B ' C 

Trong

 ABC ' : AB �BC '  B

� B ' C   ABC ' 

tại D

� d B ', ABC '   B ' D 

B ' C BC 2

a 2
2
2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×