SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 11 - Thời gian 90 phút
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
�x 2 x 12
,( x 4)
�
y f x � x 4
� 2 x 1,( x �4)
�
Câu 1:(1 điểm). Cho hàm số
. Xét tính liên tục của hàm số đã cho tại x 4 .
Câu 2: (4 điểm). Tính đạo hàm các hàm số sau
x2 2x 5
x sin x cosx
y
y
2
2
sin x x cos x
x 1
a)
b) y x x x 1
c) y 2sin 3 x cos 3 x 5 x 2 d)
1
3x 2
y x3
2x 1
3
2
Câu 3: (1điểm). Cho hàm số
. Giải bất phương trình y ' �0
2x 1
y
x 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp
Câu 4: (1điểm). Cho hàm số
tuyến song song với đường thẳng : 3 x y 2 0
Câu 5:(3 điểm). Cho hình chóp S . ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
( ABCD) và SA a 2 . Gọi E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD .
a) Chứng minh
( AEF ) SBC
SBC và mặt phẳng đáy.
b) Tính góc giữa mặt phẳng
c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
d) Tính khoảng cách giữa AD và SC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 11 - Thời gian 90 phút
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
�x 2 x 12
,( x 4)
�
y f x � x 4
� 2 x 1,( x �4)
�
Câu 1:(1 điểm). Cho hàm số
. Xét tính liên tục của hàm số đã cho tại x 4 .
Câu 2: (4 điểm). Tính đạo hàm các hàm số sau
x2 2x 5
x sin x cosx
y
y
2
2
y
x
x
x
1
y
2sin
3
x
cos
3
x
5
x
2
sin x x cos x
x 1
a)
b)
c)
d)
1 3 3x 2
y x
2x 1
3
2
Câu 3: (1điểm). Cho hàm số
. Giải bất phương trình y ' �0
2x 1
y
x 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp
Câu 4: (1điểm). Cho hàm số
tuyến song song với đường thẳng : 3 x y 2 0
Câu 5:(3 điểm). Cho hình chóp S . ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
( ABCD) và SA a 2 . Gọi E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD .
a) Chứng minh
( AEF ) SBC
SBC và mặt phẳng đáy.
b) Tính góc giữa mặt phẳng
c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
d) Tính khoảng cách giữa AD và SC
Câu 1: (1.0 điểm )
lim
x �4
x 2 x 12
( x 4)( x 3)
lim
lim ( x 3) 7
x �4
x �4
x4
x4
lim 2 x 1 7
(0.25 điểm)
x �4
f 4 7
Vì
(0.25 điểm)
lim f x lim f ( x) f (4) 7
x �4
(0.25 điểm)
x �4
nên hàm số đã cho liên tục tại x 4
(0.25 điểm)
Câu 2 : mỗi câu 1.0 điểm
Ta có:
a)
x2 2x 5
x 1
x 2 2 x 5 ' x 1 x 2 2 x 5 x 1 '
� y'
2
x 1
y
2 x 2 x 1 x 2 2 x 5
2
x 1
2 x2 4 x 2 x2 2 x 5
x 1
2
x2 2 x 3
x 1
2
b)
y x x2 x 1
� y ' x 2 x 1 x.
x 2 x 1 x.
c)
x
2
2 x2 x 1
2x 1
2 x2 x 1
2 x 2 x 1 x 2 x 1
2 x2 x 1
4 x 2 3x 2
2 x2 x 1
x 1 '
y 2sin 2 3 x cos 3 x 5 x 2
� y ' 2.2. sin 3 x '.sin 3 x 3 x '.sin 3 x 5
4. 3 x '.cos 3 x.sin 3 x 3sin 3 x 5
12.cos 3x.sin 3x 3sin 3 x 5
d)
x.sin x cosx
sin x x.cos x
( x.sin x cosx)'(sinx-x.cos x) ( x.sin x cosx)(s inx-x.cos x) '
� y'
(sin x x.cos x ) 2
y
s inx x.cos x s inx . sinx-x.cos x ( x.sin x cosx).(cosx-cosx x.sin x)
(sin x x.cos x) 2
x.cos x. sinx-x cos x ( x.sin x cosx ).x.sin x
(sin x x cos x) 2
x.cos x.s inx x 2 .cos 2 x x 2 sin 2 x cosx.x.sin x
(sin x x.cos x) 2
x2
s inx x.cosx
2
Câu 3: (1.0 điểm )
Ta có:
1
3x 2
y x3
2 x 1 � y ' x 2 3x 2
3
2
(0.25 điểm)
Nên
x �1
�
y ' �0 � x 2 3 x 2 �0 � �
x �2
�
(0.5 điểm)
x �1
�
�
Vậy nghiệm của bất phương trình y ' �0 là �x �2
(0.25 điểm)
Câu 4: (1.0 điểm)
y'
Ta có:
3
x 2
2
+) Vì tiếp tuyến song song với : 3x y 2 0 � y 3x 2 nên ta có hệ số góc của tiếp tuyến
k 3
(0.25 điểm)
�
3
x 2
2
x 1
�
2
3 � x 2 1 � �
x 3
�
(0.25 điểm)
A 1; 1
+) Với x 1 � y 1 ta có tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến là:
y 3 x 1 1 � 3 x y 2 0
( loại vì trùng )
(0.25 điểm)
B 3;5
+) Với x 3 � y 5 ta có tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến là:
Vậy có một tiếp tuyến là:
y 3 x 3 5 � 3 x y 14 0
(thỏa mãn)
3 x y 14 0
(0.25 điểm)
Câu 5: (3.0 điểm)
a)
Ta có
�BC AB
� BC SAB
�
�BC SA
nên BC AE
(0.25 điểm)
Ta lại có :
�AE BC
� AE SBC
�
�AE SB
Mà
(0.25 điểm)
AE � AEF
Nên
(0.25 điểm)
( AEF ) SBC
(0.25 điểm)
b)
Ta có
�
SBC � ABCD BC
�
�AB � ABCD , AB BC
�
�SB � SBC , SB BC
Nên giữa mặt phẳng
tan
Ta có
c)
Ta có:
(0.25 điểm)
SBC , ABCD SB, AB �SBA
SA a 2
2
AB
a
540 44 '
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
�BC AB
� BC SAB � SBC ( SAB )
�
�BC SA
(0.25 điểm)
SAB � SBC SB
(0.25 điểm)
Mà
Nên
d ( A; SBC ) d ( A; SB )
SA. AB
SB
a 2.a
a 2
2
a2
a 6
3
(0.25 điểm)
d)
Ta có :
�AD / / BC
� AD / / SBC
�
�AD � SBC
(0.25 điểm)
Nên:
d ( AD; SC ) d ( AD;( SBC )) d A; ( SBC ) d ( A; SB )
SA. AB
SB
a 2.a
a 2
(0.25 điểm)
2
a2
a 6
3