Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Toan 11 van hanh deda trung hoc pho thong van hanh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.52 KB, 6 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG TH – THCS – THPT VẠN HẠNH
ĐỀ CHÍNH THỨC

lim
x �2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2018 – 2019. Môn: Toán. Khối 11
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)



x3  5 x 2  7 x  2
lim
x 2  3x  2
2/ x ��

x2  5x  2  x



Câu 1.(2 điểm) Tính các giới hạn sau: 1/
�x2  4x  3
n�
u x �3

f  x  � x2  9
�5m 1 n�
u x  3 .Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x0  3


Câu 2 .(1 điểm) Cho hàm số

2 x2  x  1
a/y 2
x  x3
Câu 3. (1 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b / y   x  1 sin 2 x

x2  x  1
y
x  1 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại
Câu 4 .(1 điểm) Gọi (C ) là đồ thị của hàm số
điểm có hoành độ bằng xo =1
Xem tiếp mặt sau 
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG TH – THCS – THPT VẠN HẠNH
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2018 – 2019. Môn: Toán. Khối 11
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)



x3  5 x 2  7 x  2
lim
lim
2
Câu 1.(2 điểm) Tính các giới hạn sau: 1/ x �2 x  3x  2

2/ x ��

x2  5x  2  x



�x2  4x  3
n�
u x �3

f  x  � x2  9
�5m 1 n�
u x  3 .Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x0  3

Câu 2 .(1 điểm) Cho hàm số

2 x2  x  1
a/y 2
x  x3
Câu 3. (1 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Câu 4 .(1 điểm) Gọi (C ) là đồ thị của hàm số
điểm có hoành độ bằng xo =1

y

b / y   x  1 sin 2 x

x2  x  1
x  1 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại
Xem tiếp mặt sau 


-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG TH – THCS – THPT VẠN HẠNH
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2018 – 2019. Môn: Toán. Khối 11
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)



x3  5 x 2  7 x  2
lim
lim
2
Câu 1.(2 điểm) Tính các giới hạn sau: 1/ x �2 x  3x  2
2/ x ��

x2  5x  2  x



�x2  4x  3
n�
u x �3

f  x  � x2  9
�5m 1 n�
u x  3 .Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x0  3


Câu 2 .(1 điểm) Cho hàm số

2 x2  x  1
a/y 2
x  x3
Câu 3. (1 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b / y   x  1 sin 2 x


Câu 4 .(1 điểm) Gọi (C ) là đồ thị của hàm số
điểm có hoành độ bằng xo =1

y

x2  x  1
x  1 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại
Xem tiếp mặt sau 


y

2x 1
x  2 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) biết

Câu 5 .(1 điểm) Gọi (C ) là đồ thị của hàm số
tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 5x + 1
m 2 3
f (x) 
x  (m 1)x2  4x  1

3
Bài 6. (1điểm )Cho hàm số
(với m là tham số). Tìm m để bất phương
f
'
(x)

0
trình
vô nghiệm.

Câu 7: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA  a 6 .
a/ Chứng minh

BC   SAB  ,  SBD    SAC 

 ABCD 

b/ Xác định và tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng
;
Câu 8 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA(ABC), SA=2a, G là trọng
tâm của tam giác ABC. Tính khoảng cách từ G đến mp(SBC)

y

2x 1
x  2 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) biết

Câu 5 .(1 điểm) Gọi (C ) là đồ thị của hàm số

tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 5x + 1
m 2 3
f (x) 
x  (m 1)x2  4x  1
3
Bài 6. (1điểm )Cho hàm số
(với m là tham số). Tìm m để bất phương
trình f ' (x)  0 vô nghiệm.

Câu 7: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA  a 6 .
a/ Chứng minh

BC   SAB  ,  SBD    SAC 

 ABCD 

b/ Xác định và tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng
;
Câu 8 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA(ABC), SA=2a, G là trọng
tâm của tam giác ABC. Tính khoảng cách từ G đến mp(SBC)

y

2x 1
x  2 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) biết

Câu 5 .(1 điểm) Gọi (C ) là đồ thị của hàm số
tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 5x + 1
m 2 3

f (x) 
x  (m 1)x2  4x  1
3
Bài 6. (1điểm )Cho hàm số
(với m là tham số). Tìm m để bất phương
f
'
(x)

0
trình
vô nghiệm.

Câu 7: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA  a 6 .
a/ Chứng minh

BC   SAB  ,  SBD    SAC 


 ABCD 

b/ Xác định và tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng
;
Câu 8 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA(ABC), SA=2a, G là trọng
tâm của tam giác ABC. Tính khoảng cách từ G đến mp(SBC)


ĐÁP ÁN
Hướng dẫn chấm


Câu
1
a/

lim

x3  5x 2  7 x  2
( x  2)( x 2  3x  1)
( x 2  3x  1)

lim

lim
 1
x �2
x �2
x2  3x  2
( x  2)( x  1)
( x  1)

lim



x �2

x � �

2




x 2  5 x  2  x  lim

x ��

b/
f(3) = 5m + 1
x2  4x  3
1
lim
 .... 
2
3
+ x�3 x  9

a/

x2  5x  2  x

 ... 

m

+

0.5

2x2  x  1

3 x 2  14 x  2
y 2
� y' 
2
x  x3
 x 2  x  3

x 1� y 

y' 

cos 2 x
sin 2 x

 x  1

0.25

2

0.25

5
y '(1) 
4
+
+phương trình tiếp tuyến :
5

y' 


y

5
3
x
4
3
0.25

5

 x  2

2

5/+
+Gọi xM là hành độ tiếp điểm :

y '( xM ) 
6

0.5
0.25
0.25

1
2

x2  2x  2


+

0.5
0.5

2
15

b / y   x  1 sin 2 x � y '  sin 2 x   x  1
4

5
2

0.25
0.5
0.25

+Hàm số lien tục tại x = 3 khi
3

 5x  2

Điể
m
0.5
0.5

5


 xM  2 

2

x  1 � yM  3

 5 � �M
�xM  3 � yM  7

+Phương trình hai tiếp tuyến : y = 5x + 2 , y = 5x + 22
f '(x)  (m 2)x2  2(m 1)x  4
2
f'(x) < 0 vô nghiệm  (m 2)x  2(m 1)x  4 �0, x�R
m2 0
a0


��
��2
 ' �0
m  6m  7 �0



0.5
0.25

0.25
0.5

0.25

�m  2
��
� m �[ 1;7]
�1 �m �7
7

+học sinh phải vẽ hình
7/a/ +CMR : BC vuông góc (SAB)
�BC  AB (....)
� BC  ( SAB )

�BC  SA(...)
+CMR : (SAD) vuông góc (SAC)
�BD  AC (....)
� BD  (SAC ) � ( SBD )  ( SAC )

�BD  SA(...)

0.5
0.5

Ghi chú


8

b/ SA  (ABCD) nên AC là hình chiếu của SA lên (ABCD)
� gocSCA  ( SC ,( ABCD)

�  SA  3 � SCA
�  600
tan SCA
AC
+
+học sinh phải vẽ hình
+Gọi H là trung điểm BC , gọi AI là đường cao của tam giác SAH .
�BC  AH (...)
� BC  ( SAH ) � BC  AI

BC

SA
(...)

+
�AI  BC
� AI  ( SBC ) � AI  d ( A, ( SBC ))

AI

SH

+
2a 3 2a 57
1
2a 57
AI 

d (G , ( SBC ))  d ( A, ( SBC )) 

19
19
3
57
+ tính

0.25
0.25
0.5

0.25
0.25
0.25
0.25



×