SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN SIÊU
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: HOÁ HỌC / Lớp: 11NS_MÃ ĐỀ 111
(Thời gian 60 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
①
Ancol etylic là ancol được sử dụng phổ biến trong các đồ uống như bia, rượu. Phân tử khối của ancol etylic
bằng
A. 60.
B. 46.
C. 32.
D. 28.
②
Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là:
A. ROH.
B. CnH2n + 1OH 1 n
. C. CnH2n + 2O 1
n
.
D. R(OH)2.
③ Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa màu trắng.
B. bọt khí.
C. dung dịch màu tím.
D. kết tủa màu xanh.
C. 1.
D. 3.
Số ancol tối đa ứng với công thức phân tử C3H8Ox là
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
④ 2-metylbutan-2-ol là ancol có bậc
A. 2.
B. 4.
⑤
⑥
Trong phương pháp sinh hóa, ancol etylic được sản xuất từ chất nào sau đây?
A. Anđehit axetic.
B. Tinh bột.
C. Etilen.
D. Xenlulozơ.
⑦ Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ancol etylic và bã rượu. Muốn thu được
ancol etylic người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chiết lỏng – lỏng.
C. Phương pháp kết tinh.
B. Phương pháp chưng cất.
D. Phương pháp chiết lỏng – rắn.
⑧
Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Na2SO4.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch Br2.
D. Dung dịch NaOH.
⑨
Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. NaHCO3.
B. Br2.
C. KOH.
D. Na.
⑩
Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(2) Nguyên tử H ở nhóm OH ở phenol linh động hơn trong ancol.
(3) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(4) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
B. TRẢ LỜI NHANH (4,5 điểm)
B1. Xác định tính đúng sai của mệnh đề (1,5 điểm)
Anh/chị tô kín vào ô ghi Đ ứng với câu đúng và chữ S ứng với câu sai đối với mỗi mệnh đề dưới đây.
Phenol là hợp chất hữu cơ phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với cacbon của
Hướng dẫn
⑪ vòng benzen
Ví dụ: Nhận
⑫
Phenol có tính axit và dung dịch phenol trong nước làm hóa hồng quỳ tím
⑬
Hợp chất C2H6O là ancol etylic.
⑭
Bậc của ancol là bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH.
⑮
Có thể phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và phenol bằng Na.
⑯
Phenol phản ứng với Na cho H2 và 2nH
2
n phenol .
định ⑪ nếu thí
sinh chọn sai thì
ở câu số ⑪
trong phiếu trả
lời thí sinh tô
vào hình tròn ở
cột Sai (S) tương
ứng.
B2. Nối để được nội dung tương ứng chính xác nhất (1,0 điểm)
Nối công thức cấu tạo ở cột A với yếu tố tương ứng thích hợp ở cột B (mỗi cấu tạo chỉ nối 1 ô duy nhất)
Cột A
⑰
Hướng dẫn
Cột B
ⓐ Phản ứng với Na theo tỉ lệ mol 1:2.
Ví dụ: Chất ⑰ ở cột A
⑱ CH3CH2CH(OH)CH3.
ⓑ Khối lượng mol là 60 g/mol.
nối với ý ⓒ của cột B thì
⑲ C2H4(OH)2.
ⓒ Có khả năng làm mất màu nước Br2.
ở câu số 17 trong phiếu trả
lời thí sinh tô vào hình
⑳ CH2=CHCH2OH.
ⓓ Tên gọi là butan-2-ol.
CH3CH2CH2OH
tròn ⓒ
B3. Trả lời nhanh (1,0 điểm)
Anh/chị ghi ngắn gọn đáp án với mỗi câu hỏi trong ô trống tương ứng trong phiếu trả lời.
㉑
Công thức cấu tạo thu gọn của glixerol là:
.....㉑.....
㉒
Số nguyên tử C có trong phenol là:
.....㉒.....
㉓
Sản phẩm hữu cơ thu được khi cho phenol phản ứng với NaOH là:
.....㉓.....
㉔
Số mL H2O có trong 100mL cồn 70o là:
.....㉔.....
B4. Giải ô chữ (1,0 điểm)
A N C O L
㉕
㉖
P H E N O L
[5 chữ cái] Loại hợp chất hữu cơ phân tử có nhóm OH
liên kết với nguyên tử cacbon no.
[6 chữ cái] Khi nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên
tử C trong vòng benzen ta được ......
V
E T I L E N
㉗
D Ư Ợ C P
㉘
C. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. Thực hiện một thí nghiệm sau
Thêm nước đến
vạch định mức
[6 chữ cái] Tên hidrocacbon có phản ứng cộng
nước (xúc tác: H+) sinh ra sản phẩm là ancol etylic.
[8 chữ cái] Một trong các ứng
H Â M
dụng quan trọng của ancol etylic.
Khuấy đều một
thời gian
[0,50 điểm]
a) Cho biết thể tích rượu nguyên chất,
thể tích nước cất, độ rượu của hỗn hợp rượu
nước pha chế ở bên.
[0,50 điểm]
b) Thả một mẩu Na vào hỗn hợp rượu
nước ở trên, giả thiết ancol và nước đều phản
ứng hết với Na. Tính thể tích H2 sinh ra ở đktc.
Cho khối lượng riêng
DC H OH 0,78 g / mL .
2
5
C2H5OH
DH O
nguyên chất
Đơn vị đo trên ống đong là mL.
2
1,00 g / mL .
[1,00 điểm]
Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó tỉ lệ mol H2O và CO2 thu được là 1,625.
2.1. Xác định công thức cấu tạo của 2 ancol.
2.2. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol trên cũng axit sunfuric đậm đặc trong khoảng từ 130oC đến 170oC thu được tối
đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ (không phải ancol). Viết công thức cấu tạo của các sản phẩm này.
[0,50 điểm]
Bài 3. Quan sát bảng sau các mức phạt dưới đây
Cân nặng (kg)
45
55
64
73
82
91
100
40
30
30
20
20
20
20
80
60
50
50
40
40
30
110
90
80
70
60
60
50
150 120
110
90
80
80
70
190 160
130 120 110
90
90
230 190
160 140 130
110
100
260 220
190 160 150
130
120
Nồng độ cồn trong máu (mg/100 ml)
(Cứ sau 40 phút, nồng độ cồn lại tự giảm đi 10 mg)
Số
lượt
1
2
3
4
5
6
7
Mức
1
Mức
2
Mức
3
Bảng tính tiền phạt và xử lý
Ô tô
Xe máy
2-3 triệu
Không phạt
tước GPLX 1-3 tháng
7-8 triệu
1-2 triệu-tước
tước GPLX 3-5 tháng
GPLX 1-3 tháng
16-18 triệu
3-4 triệu-tước
tước GPLX 4-6 tháng
GPLX 3-5 tháng
Mỗi lượt uống được tính bằng 1 chén rượu 40 độ, hoặc 1
lon bia 330 mL 4,5 độ.
Một thanh niên nặng 73 kg, uống 5 lon bia 330 mL 4,5 độ. Trên đường về anh ta đi xe máy và chắc chắn sẽ
gặp cảnh sát giao thông kiểm tra nồng độ cồn. Sau ít nhất bao nhiêu lâu (phút) kể từ sau khi uống bia anh ta sẽ
không bị phạt hành chính.
[0,50 điểm]
Bài 4. Anh/chị chỉ chọn làm 1 trong 2 câu hỏi dưới đây.
4.1. Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức, mạch hở X trong O2 dư thu được hỗn hợp khí và hơi Y. Dẫn Y vào dung
dịch chứa 1,0 mol Ca(OH)2 đến phản ứng hoàn toàn thấy xuất hiện 70 gam kết tủa trắng và khối lượng dung dịch
Ca(OH)2 tăng 15,28 gam. Đun nóng X cùng H2SO4 (đặc); 170oC thu được anken duy nhất (không xét đến đồng
phân hình học). Xác định các công thức cấu tạo có thể có của X.
4.2. Ba hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen X1; X2; X3 có cùng một công thức phân tử trùng với công thức đơn
giản nhất, trong đó về khối lượng có 67,74% C; 6,45% Chất Phản ứng với Na
Phản ứng với NaOH
H còn lại là O. Trong mỗi chất X1; X2; X3 có tối đa 2
1:1
1:1
X1
loại nhóm chức trong phân tử; các nhánh ở các vị trí C
1:2
1:1
X2
liên tiếp nhau trong vòng benzen. Xác định các công
1:2
1:2
X3
thức cấu tạo có thể có của X1; X2; X3 biết rằng
(tỉ lệ mol có Xi so với chất phản ứng)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137.
(Đề thi gồm 03 trang, thí sinh không dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
----------------Hết----------------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT ĐỀ CUỐI KÌ II – HÓA 11NS
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
①
②
③
④
⑤
⑥
⑦
⑧
⑨
⑩
Ⓑ
Ⓑ
Ⓐ
Ⓓ
Ⓒ
Ⓑ
Ⓑ
Ⓓ
Ⓐ
Ⓒ
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐÁP ÁN PHẦN A VÀ B
B1. ĐÚNG / SAI B2. NỐI MỆNH ĐỀ
Câu Đáp án
Câu Đáp án
⑪ Đ 0,25
⑰ ⓑ 0,25
⑫ S 0,25
⑱ ⓓ 0,25
⑬ S 0,25
⑲ ⓐ 0,25
⑭ Đ 0,25
⑳ ⓒ 0,25
⑮ S 0,25
⑯ Đ 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Ý
1
a)
VC H OH
b)
mrượu = 6.0,78 = 4,68gam
2
6mL ; VH O
5
4,68
46
14
nnước =
18
nrượu =
gam
1
1
n ruou
n H O 0,44 mol
VH
2
2
2 2
ancol no
nH O : nCO
1,625 1
nH
2
n
2
n CO
1
1,625
n
2
n
O2
to
1,6 .
0,50
0,101mol
0,25
0,78
mol
0,25
0,25
nCO2
n
1 H 2O
0,25
Hai ancol kế tiếp là CH3OH; C2H5OH.
0,25
4 sản phẩm hữu cơ: CH3OCH3; C2H5OC2H5; C2H5OCH3; CH2=CH2
Không bị phạt ở ngưỡng cân nặng 73kg khi hàm lượng cồn 20.
Bất phương trình: 120 10.
4
30o
2
nH O
3
Điểm
9,85lit
2
Gọi CTPT 2 ancol là Cn H 2n 2O
b)
6
.100
20
14 mL ; Đô ruou
2
mnước = 14.1,00 = 14,00
a)
B4. GIẢI Ô CHỮ
Câu
Đáp án
㉕ ANCOL
㉖ PHENOL
㉗ ETILEN
㉘ DƯỢC PHẨM
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Nội dung
Câu
2
B3. TRẢ LỜI NHANH
Câu
Đáp án
㉑ C3H5(OH)3
㉒ 6 hoặc sáu
㉓ C6H5ONa
㉔ 30 (mL)
n CaCO
0,7 mol
3
n CO
1,56
2
C n H 2n 2 O
2
n CO
2
0,3.2
44.n CO
nH O
nH O
3 )2
0,7
2
m dd
n Ca(HCO
1,56
1,3
2
mol
O2
1,3 mol
18.n H O
n
m
2
n CO
ancol no
2
nCO2
to
5
n
1 H 2O
C5 H12 O
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 OH
CH 3 CH 2 CH OH CH 2 CH 3
CH 2 OHCH 2 CH CH 3
t
20
40
0,3 mol
2
CH 3 CH 2 CH CH 3 CH 2OH
t
0,25
0,25
400phu t
0,25
67,74 6,45 25,81
:
:
12
1
16
5,645 : 6,45 :1,61 7 : 8 : 2
C:H:O
CTPT trùng CTĐGN nên
0,25
C7 H 8 O 2
X1: 1H linh động, 1 OHphenol
X2: 2H linh động, 1 OHphenol
X3: 2H linh động, 2 OHphenol
X1: HO-C6H4-OCH3 (phenol-ete)
X2: HO-C6H4-CH2OH (phenol-ancol)
X3: H3C-C6H3-(OH)2 (điphenol) (2 CT)
0,25