Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ “DEMO” – CHUỖI PHẢN ỨNG
1. Chuỗi 1 – Benzen : C6H6
2. Chuỗi 2 – Toluen : C6H5CH3 (C8H10)
3. Chuỗi 3 – Stiren : C6H5CH=CH2 (C8H8)
4. Chuỗi về ancol đơn chức :
a. Về etnaol – ancol etylic : C2H5OH
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 1
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
b. Về Butan-2-ol : CH3CH(OH)CH2CH3
5. Chuỗi về ancol đa chức :
a. Về etilen glicol : C2H4(OH)2
a. Về Glixerol : C3H5(OH)3
6. Chuỗi về phenol : C6H5OH
Lưu ý : (2) và (3) phải là 2 phương trình khác nhau !
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 2
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 01
EC 1: Benzen có công thức phân tử là
◯ A. C6H12.
◯ B. C4H6.
◯ C. C6H6.
◯ D. C2H6.
EC 2: Chất nào sau đây không tác dụng được với C2H5OH?
◯ A. NaOH.
◯ B. CH3OH.
◯ C. Na.
◯ D. CuO.
EC 3: Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
◯ A. 4.
◯ B. 1.
◯ C. 3.
◯ D. 2.
EC 4: Cho phenol lỏng tác dụng với Na .Sau phản ứng thấy có khí X không màu thoát ra .Khí X là
◯ A. H2.
◯ B. SO2.
◯ C. CO.
◯ D. CO2.
EC 5: Phenol có công thức phân tử là
◯ A. C4H6O.
◯ B. C2H6O.
◯ C. C6H6O.
◯ D. C3H6O.
EC 6: Chất nào sau đây là ancol anlylic?
◯ A. C3H6OH.
◯ B. CH3OH.
◯ C. C6H5CH2OH.
◯ D. C2H5OH.
EC 7: Benzen tham gia phản ứng thế với chất nào sau đây?
◯ A. O2 (to).
◯ B. Cl2 (ánh sáng).
◯ C. Cl2 (to, Fe).
◯ D. H2 (to, p, Ni).
EC 8: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
◯ A. Na.
◯ B. KOH.
◯ C. Na2CO3.
◯ D. Br2.
EC 9: Toluen có công thức phân tử là
◯ A. C7H8.
◯ B. C8H10.
◯ C. C8H8.
◯ D. C9H12.
EC 10: Stiren có công thức phân tử là là
◯ A. C6H6.
◯ B. C8H8.
◯ C. C9H12.
◯ D. C7H8.
EC 11: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra .Phản ứng này chứng minh
◯ A. trong ancol có O.
◯ B. trong ancol có liên kết O-H bền vững.
◯ C. trong ancol có OH linh động.
◯ D. trong ancol có H linh động.
EC 12: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (ánh sáng
khuếch tán) là:
◯ A. benzyl clorua.
◯ B. o-clotoluen và p-clotoluen.
◯ C. p-clotoluen và m-clotoluen.
◯ D. o-clotoluen và m-clotoluen.
EC 13: Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol C4H9OH (H2SO4 đặc, 170oC), thu được m gam anken tương ứng. Giá trị của m là
◯ A. 11,2.
◯ B. 5,6.
◯ C. 6,72.
◯ D. 8,4.
EC 14: Ở điều kiện thích hợp, ancol etylic tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Na, NaOH,
HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2?
◯ A. 5.
◯ B. 3.
◯ C. 4.
◯ D. 6.
EC 15: Khi cho 9,2 gam ancol etylic tác dụng với Na vừa đủ, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
◯ A. 2,24.
◯ B. 6,72.
◯ C. 4,48.
◯ D. 3,36.
o
EC 16: Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (t , Fe) với hiệu suất phản ứng
đạt 80% là
◯ A. 16 gam.
◯ B. 20 gam.
◯ C. 14 gam.
◯ D. 18 gam.
EC 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
◯ A. Phenol có khả năng phản ứng được với NaOH và Na.
◯ B. Khả năng tham gia phản ứng thế brom của phenol yếu hơn benzen.
◯ C. Dung dịch phenol (C6H5OH) làm đổi màu quỳ tím.
◯ D. Các chất có chứa vòng benzen và nhóm OH đều được gọi là phenol.
EC 18: Trong các chất sau chất nào không phải là phenol?
◯ A. `
◯ B. `
◯ C. `
◯ D. `
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 3
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 19: Lấy 11,75 gam phenol cho phản ứng hết với nước brom dư, hiệu suất phản ứng 64%. Khối lượng kết tủa
trắng thu được là
◯ A. 64,65 gam.
◯ B. 26,48 gam.
◯ C. 41,375 gam.
◯ D. 31, 05 gam.
EC 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
(2) Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và nước.
(3) Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170oC thu được ete.
(4) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit.
(5) Giữa nhóm OH và vòng benzen trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Số nhận xét đúng là
◯ A. 2.
◯ B. 4.
◯ C. 1.
◯ D. 3.
EC 21: Khi đun nóng m1 gam ancol X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp, thu được m2 gam chất hữu cơ
Y. Tỉ khối của Y so với X là 28/37. Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%. Công thức phân tử của X là
◯ A. CH3OH.
◯ B. C3H7OH.
◯ C. C4H9OH.
◯ D. C2H5OH.
EC 22: Khi đó t chá y 0,05 mol X (dã n xuá t benzen), thu được dưới 17,6 gam CO2. Bié t 1 mol X phả n ứng vừa đủ với
1 mol NaOH hoạ c với 2 mol Na .X có công thức cá u tạ o thu gọ n là
◯ A. CH3C6H4OH.
◯ B. CH3OC6H4OH.
◯ C. HOC6H4CH2OH.
◯ D. C6H4(OH)2.
EC 23: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol, glixerol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
được 3,36 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được p gam CO2. Giá trị của p là
◯ A. 6,6.
◯ B. 17,6.
◯ C. 13,2.
◯ D. 8,8.
EC 24: Số đồng phân ancol tối đa ứng với công thức phân tử C3H8Ox là
◯ A. 7.
◯ B. 4.
◯ C. 6.
◯ D. 5.
EC 25: Có các nhận xét sau về ancol:
(1) Các ancol là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
(2) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, ete có khối lượng phân tử tương đương.
(3) Khi đun nóng các ancol no, mạch hở, đơn chức có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở 170oC chỉ
tạo ra tối đa một anken.
(4) Có thể sử dụng Cu(OH)2 để phân biệt etylen glicol và propan-1,2-điol đựng trong hai lọ riêng biệt.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
◯ A. 4.
◯ B. 1.
◯ C. 3.
◯ D. 2.
EC 26: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10O là :
◯ A. 5.
◯ B. 4.
◯ C. 7.
◯ D. 6.
EC 27: Cho 3,35 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na dư,
thu được 0,56 lít H2 (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của 2 ancol đó là:
◯ A. C4H9OH và C5H11OH.
◯ B. C5H11OH và C6H13OH.
◯ C. C2H5OH và C3H7OH.
◯ D. C3H7OH và C4H9OH.
EC 28: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C7H8O. X tác dụng với Na và NaOH; Y tác dụng với Na,
không tác dụng NaOH; Z không tác dụng với Na và NaOH Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là:
◯ A. C6H5CH2OH; C6H5OCH3; C6H4(CH3)OH.
◯ B. C6H5OCH3; C6H5CH2OH; C6H4(CH3)OH.
◯ C. C6H4(CH3)OH; C6H5OCH3; C6H5CH2OH.
◯ D. C6H4(CH3)OH; C6H5CH2OH; C6H5OCH3.
EC 29: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Chia X làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn được 0,12 mol CO2 và 0,2 mol H2O
- Phần 2: Đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC được 1,315 gam hỗn hợp 3 ete có tỉ khối hơi so với H2 là 263/9.
Hiệu suất ete hóa mỗi ancol là
◯ A. 60% và 37,5%.
◯ B. 50% và 50%.
◯ C. 62,5% và 50%.
◯ D. 50% và 40%.
EC 30: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, glixerol và etylen glicol. Cho m gam X phản ứng với natri dư,
thu được 10,416 lít khí. Đốt cháy m gam X cần 36,288 lít O2 thu được 28,62 gam H2O. Phần trăm khối lượng
ancol anlylic trong X là (thể tích khí đo ở đkc)
◯ A. 31,13%.
◯ B. 28,29%.
◯ C. 30,17%.
◯ D. 29,54%.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 4
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 02
EC 1: Chất nào sau đây là ancol etylic?
◯ A. C2H5OH.
◯ B. CH3COOH.
◯ C. CH3OH.
◯ D. HCHO.
EC 2: Công thức chung của ankylbenzen là:
◯ A. CnH2n+1C6H5.
◯ B. CnH2n+6 với n ≥ 6.
◯ C. CxHy với x ≥ 6.
◯ D. CnH2n-6 với n ≥ 6.
EC 3: Phản ứng của butan-2-ol với Na cho sản phẩm là:
◯ A. Muối + H2.
◯ B. Bazơ + H2.
◯ C. H2O + muối.
◯ D. Axit + H2.
EC 4: Phenol có công thức phân tử là
◯ A. C2H5OH.
◯ B. C3H5OH.
◯ C. C6H5OH.
◯ D. C4H5OH.
EC 5: Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A .Vậy A là:
◯ A. C6H5Cl.
◯ B. p-C6H4Cl2.
◯ C. C6H6Cl6.
◯ D. m-C6H4Cl2.
EC 6: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
◯ A. Anđehit axetic.
◯ B. Etylclorua.
◯ C. Tinh bột.
◯ D. Etilen.
EC 7: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
◯ A. NaHCO3.
◯ B. CH3COOH.
◯ C. K.
◯ D. HCl.
→ X + HBr. Tên gọi của X là :
EC 8: Cho phản ứng : C6H6 + Br2 ⎯⎯⎯
◯ A. brombenzen
◯ B. m-bromtoluen
◯ C. p-bromtoluen
◯ D. O-bromtoluen
EC 9: Chất nào sau đây không tác dụng được với CH3OH?
◯ A. Na.
◯ B. NaOH.
◯ C. C2H5OH.
◯ D. CuO.
EC 10: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?
◯ A. Phenol.
◯ B. Etilen.
◯ C. Benzen.
◯ D. Axetilen.
EC 11: Chất CH3C6H4C2H5 có tên gọi là:
◯ A. etylmetylbenzen.
◯ B. metyletylbenzen.
◯ C. p-etylmetylbenzen.
◯ D. p-metyletylbenzen
EC 12: Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
◯ A. HOCH2CH2 OH.
◯ B. (CH3)2CHOH.
◯ C. (CH3)2CHCH2OH.
◯ D. (CH3)3COH.
EC 13: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là :
◯ A. 5.
◯ B. 3.
◯ C. 4.
◯ D. 2.
EC 14: Chất CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là
◯ A. penten-2-ol.
◯ B. pent-2-en-4-ol.
◯ C. pent-2-en-2-ol.
◯ D. pent-3-en-2-ol.
EC 15: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt
bột sắt) là :
◯ A. o-bromtoluen và m-bromtoluen.
◯ B. benzyl bromua.
◯ C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
◯ D. p-bromtoluen và m-bromtoluen.
EC 16: Đun ancol có công thức CH3CH(OH)CH2CH3 với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính có công thức
cấu tạo như sau:
◯ A. CH2=C(CH3)2.
◯ B. CH3CH=CHCH3.
◯ C. CH2=CHCH2CH3.
◯ D. CH3CH2OCH2CH3.
Fe, t o
as
EC 17: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 ⎯⎯
→ A . A là :
◯ A. C6H5CH2Cl.
◯ B. p-ClC6H4CH3.
◯ C. o-ClC6H4CH3.
◯ D. B và C đều đúng.
EC 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
◯ A. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
◯ B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
◯ C. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O.
◯ D. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
EC 19: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X);
HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T), C2H5OH (L),
C6H5OH (M), C6H5CH3 (N). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
◯ A. X, Z, T.
◯ B. X, Y, R, L.
◯ C. Z, R, M.
◯ D. X, Z, T, N.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 5
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất có CTPT C2H6O chỉ có 1 đồng phân cấu tạo.
(b) Đốt cháy hoàn toàn ancol no, đơn chức, mạch hở ta luôn thu được n H 2O n CO2 .
(c) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được anđehit.
(d) Ancol có 2 nguyên tử C trở lên mới có thể tách nước để tạo anken
(e) Để phân biệt etanol, etylen glicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2.
(f) Đun nóng ancol etylic (H2SO4,ở 140oC) ta thu được etilen.
(g) Ancol C4H10O có 4 đồng phân cấu tạo
Số phát biểu không đúng là
◯ A. 1.
◯ B. 2.
◯ C. 3.
◯ D. 4.
EC 21 : Đốt cháy hết m gam 2 đồng đẳng kế tiếp của benzen A, B thu được 4,05 gam H2O và 7,728 lít CO2 (đktc). Công
thức phân tử của A và B lần lượt là :
◯ A. C6H6 và C7H8
◯ B. C7H8 và C8H10
◯ C. C8H10 và C9H12
◯ D. C9H12 và C10H14
EC 22: Lên men rượu 108 gam glucozơ (hiệu suất 75%), thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
◯ A. 55,2.
◯ B. 41,4.
◯ C. 20,7.
◯ D. 73,6.
EC 23: Khối lượng dung dịch HNO3 65% cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT , với hiệu suất 80% là:
◯ A. 0,53 tấn.
◯ B. 0,83 tấn.
◯ C. 1,04 tấn.
◯ D. 1,60 tấn.
EC 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2
(đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là
◯ A. 5,42.
◯ B. 5,72.
◯ C. 4,72.
◯ D. 7,42.
EC 25: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC;. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và
1,8 gam nước;. Công thức phân tử của hai rượu trên là
◯ A. CH3OH và C2H5OH. ◯ B. C2H5OH và C3H7OH. ◯ C. C3H5OH và C4H7OH. ◯ D. C3H7OH và C4H9OH.
EC 26: Trùng hợp 10,4 gam stiren. này thu được hỗn hợp A gồm polistiren và stiren dư. Lượng A thu được tác dụng
đủ với 100 ml dung dịch brom 0,3M. Biết khối lượng mol trung bình của polistiren bằng 312000 đvC;. Hệ số trùng
hợp của polistiren là:
◯ A. 2575.
◯ B. 2750.
◯ C. 3000.
◯ D. 3500
EC 27: Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46° phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Biết khối
lượng riêng của ancol etylic nguyên chất và H2O lần lượt bằng 0,8 g/ml và 1 g/ml. Giá trị của V là
◯ A. 0,896.
◯ B. 3,36.
◯ C. 1,95.
◯ D. 4,256.
EC 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và phenol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 1,68 lít khí H2
(đktc). Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với Br2 dư thì thu được 16,55 gam kết tủa trắng. Giá trị của
m là
◯ A. 9,5.
◯ B. 12,6.
◯ C. 9,3.
◯ D. 7,9.
EC 29: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol dư và
nước .Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Phần trăm ancol bị oxi hoá là
◯ A. 25%.
◯ B. 75%.
◯ C. 50%.
◯ D. 90%.
EC 30: Cho 5,18 gam hỗn hợp A gồm ( metanol, ancol anlylic, etanđiol và glixerol tác dụng với Na dư thu được
1,568 lít khí ở đktc .Nếu đốt cháy hoàn toàn 5,18 gam hỗn hợp trên thì thu được 0,27 mol H2O. Phần trăm khối
lượng ancol anlylic trong hỗn hợp A gần nhất với giá trị nào sau đây?
◯ A. 33,6%
◯ B. 33,0%
◯ C. 34,6%
◯ D. 34,0%
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 6
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 03
EC 1: Công thức của toluen là:
◯ A. C6H6.
◯ B. C6H5CH3.
◯ C. C6H5CH=CH2.
◯ D. CH3-C6H4-CH3.
EC 2: Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế benzen ?
◯ A. tam hợp axetilen.
◯ B. khử H2 của xiclohexan.
◯ C. khử H2, đóng vòng n-hexan.
◯ D. tam hợp etilen.
EC 3: Tính chất nào không phải của benzen ?
◯ A. Tác dụng với Br2 (to, Fe).
◯ B. Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ).
◯ C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
◯ D. Tác dụng với Cl2 (as).
EC 4: Etylen glicol (etanđiol) có công là
◯ A. C2H5OH.
◯ B. C2H4(OH)2.
◯ C. CH3OH.
◯ D. C3H5(OH)3.
EC 5: Bậc của ancol là
◯ A. Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
◯ B. Bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH.
◯ C. Số nhóm chức có trong phân tử.
◯ D. Số cacbon có trong phân tử ancol.
EC 6: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra .Phản ứng này chứng minh
◯ A. trong ancol có liên kết O-H bền vững.
◯ B. trong ancol có O.
◯ C. trong ancol có OH linh động.
◯ D. trong ancol có H linh động.
EC 7: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
◯ A. NaCl
◯ B. KOH.
◯ C. NaHCO3
◯ D. HCl
EC 8: Ba dạng đồng phân (ortho, meta, para) có ở
◯ A. phenol.
◯ B. benzen.
◯ C. crezol.
◯ D. etanol.
EC 9: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol (C6H5OH) là
◯ A. C2H5OH.
◯ B. NaCl.
◯ C. Na2CO3.
◯ D. CO2.
o
EC 10: Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
◯ A. C2H5OC2H5.
◯ B. C2H4.
◯ C. CH3CHO.
◯ D. CH3COOH.
EC 11: Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?
◯ A. 3.
◯ B. 5.
◯ C. 4.
◯ D. 2.
EC 12: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
CH3
CH3
◯ A. o-xilen.
◯ B. m-xilen.
◯ C. p-xilen.
◯ D. 1,5-đimetylbenzen.
EC 13: Cho các hợp chất:
(1) CH3–CH2–OH
(2) CH3–C6H4–OH
(3) CH3–C6H4–CH2–OH
(4) C6H5–OH
(5) C6H5–CH2–OH
(6) C6H5–CH2–CH2–OH.
Những chất nào sau đây là ancol thơm?
◯ A. (2) và (3).
◯ B. (3), (5) và (6).
◯ C. (4), (5) và (6).
◯ D. (1), (3), (5) và (6).
EC 14: Xét các chất : (a) toluen; (b) o-xilen; (c) etylbenzen; (d) m-đimetylbenzen; (e) stiren. Đồng đẳng của benzen là:
◯ A. (a), (d).
◯ B. (a), (e).
◯ C. (a), (b), (c), (d).
◯ D. (a), (b), (c), (e).
EC 15: Một ancol no đơn chức có phần trăm khối lượng oxi là 50%. Công thức của ancol là
◯ A. C3H7OH.
◯ B. CH3OH.
◯ C. C6H5CH2OH.
◯ D. CH2=CHCH2OH.
EC 16: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
◯ A. 1.
◯ B. 2.
◯ C. 3.
◯ D. 4.
EC 17: So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ):
◯ A. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
◯ B. Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
◯ C. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen.
◯ D. Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 7
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 18: Đốt cháy ancol X, thu được nH O nCO . Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
2
2
◯ A. X là ancol no, mạch hở.
◯ B. X là ankanol.
◯ C. X là ankanđiol.
◯ D. X là ancol đơn chức, mạch hở.
EC 19: Phản ứng nào dưới đây chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn ancol?
◯ A. 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2.
◯ B. C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3.
◯ C. C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.
◯ D. C6H5OH + 3Br2 → C6H3OBr3 + 3HBr.
EC 20: Ancol iso-butylic có công thức cấu tạo là
◯ A. CH3 − CH 2 − CH − OH.
◯ B. CH3 − CH − CH 2 − OH.
|
|
CH3
CH3
OH
|
◯ C. CH3 − C − CH3 .
|
CH3
◯ D. CH3 − CH − CH 2 − CH 2 − OH.
|
CH3
EC 21: Xét phản ứng :
t
→ C6H5COOK+ MnO2+KOH+H2O .
C6H5CH3+ KMnO4 ⎯⎯
Tổng hệ số các chất trong phương trình trên là:
◯ A. 10.
◯ B. 9.
◯ C. 12.
◯ D. 8.
EC 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 13,44
lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam nước .Công thức phân tử của hai ancol là:
◯ A. CH4O, C2H5O
◯ B. C2H6O, C3H8O
◯ C. C3H8O, C4H10O
◯ D. C4H10O, C5H12O
EC 23: Tách nước hoàn toàn 1 ankanol X thu được 1 chất hữu cơ Y có dY/X = 14/23. Vậy công thức của X là
◯ A. CH4O.
◯ B. C2H6O.
◯ C. C3H8O.
◯ D. C4H10O.
EC 24: Đốt cháy hết m gam 2 đồng đẳng kế tiếp của benzen A, B thu được 4,05 gam H2O và 7,728 lít CO2 (đktc). Giá
trị của m và số tổng số mol của A, B là :
◯ A. 4,59 và 0,04.
◯ B. 9,18 và 0,08.
◯ C. 4,59 và 0,08.
◯ D. 9,14 và 0,04.
EC 25: Cho 0,8 mol hỗn hợp A gồm 3 ancol có công thức phân tử lần lượt là C2H6O2, C3H8O2 và C8H10O2 phản ứng
vừa đủ với Na, phản ứng xong thu được V lít H2 (đktc). Vậy giá trị của V là
◯ A. 4,48.
◯ B. 8,96.
◯ C. 17,92.
◯ D. 35,84.
EC 26: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol CH3COOH và 0,1 mol
C6H5OH (phenol) là
◯ A. 100ml.
◯ B. 200ml.
◯ C. 300ml.
◯ D. 400ml.
EC 27: Trùng hợp lượng 10,4 gam stiren thu được hỗn hợp A gồm polistiren và stiren dư. Lượng A thu được tác dụng
đủ với 100 ml dung dịch brom 0,3M. Hiệu suất của phản ứng trùng hợp là:
◯ A. 60%.
◯ B. 70%.
◯ C. 75%.
◯ D. 85%.
EC 28: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi đối với H2 là 19. Giá trị m là
◯ A. 1,48 gam.
◯ B. 1,2 gam.
◯ C. 0,92 gam.
◯ D. 0,64 gam.
EC 29: Nitro hoá benzen thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ X và Y, trong đó Y nhiều hơn X một nhóm –NO2. Đốt cháy
hoàn toàn 12,75 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 1,232 lít N2 (đktc). Công thức phân tử và số mol X trong
hỗn hợp là :
◯ A. C6H5NO2 và 0,9.
◯ B. C6H5NO2 và 0,09.
◯ C. C6H4(NO2)2 và 0,1.
◯ D. C6H5NO2 và 0,19.
EC 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm etanol, etilenglicol và glixerol (trong đó % khối lượng oxi trong hỗn hợp là 48%)
phản ứng vừa đủ với Na thu được khí H2 và (m+132) gam muối. Vậy giá trị của m là
◯ A. 132.
◯ B. 180.
◯ C. 84.
◯ D. 200.
0
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 8
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 04
EC 1: Tính chất nào không phải của benzen
◯ A. Tác dụng với Br2 (to, Fe).
◯ B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
◯ C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
◯ D. Tác dụng với Cl2 (as).
EC 2: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
◯ A. phenyl và benzyl.
◯ B. vinyl và anlyl.
◯ C. anlyl và Vinyl.
◯ D. benzyl và phenyl.
EC 3: Cho các công thức :
H
(1)
(2)
(3)
Cấu tạo nào là của benzen ?
◯ A. (1) và (2).
◯ B. (1) và (3).
◯ C. (2) và (3).
EC 4: Glixerol có công là
◯ A. C2H5OH.
◯ B. C2H4(OH)2.
◯ C. CH3OH.
EC 5: Oxi hóa ancol X bằng CuO, thu được anđehit, vậy X là
◯ A. ancol bậc 1.
◯ B. ancol bậc 2.
◯ C. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2.
◯ D. ancol bậc 3.
EC 6: Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào?
◯ A. Ancol etylic.
◯ B. Glixerol.
◯ C. Đimetyl ete.
EC 7: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?
◯ D. (1) ; (2) và (3).
◯ D. C3H5(OH)3.
◯ D. Metan.
◯ A. Na, KOH, dung dịch Br2, HCl.
◯ B. K, NaOH, HNO3 đặc, dung dịch Br2.
◯ C. Na, NaOH, CaCO3, CH3COOH.
◯ D. K, HCl, axit cacbonic, dung dịch Br2.
EC 8: Phenol không phản ứng với chất nào dưới đây?
◯ A. Br2.
◯ B. Cu(OH )2.
◯ C. Na.
◯ D. KOH.
EC 9: Cho phenol lỏng tác dụng với chất X. Sau phản ứng thấy có khí không màu thoát ra .X là
◯ A. NaOH.
◯ B. Na.
◯ C. Fe.
◯ D. HNO3.
EC 10: Số đồng phân cấu tạo của C3H8O là
◯ A. 1.
◯ B. 2.
◯ C. 3.
◯ D. 4.
EC 11: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
◯ A. benzen.
◯ B. metylbenzen.
◯ C. vinylbenzen.
◯ D. p-xilen.
EC 12: Công thức cấu tạo đúng của ancol tert - butylic là
◯ A. (CH3)3COH.
◯ B. (CH3)3CCH2OH.
◯ C. (CH3)2CHCH2OH.
◯ D. CH3CH(OH)CH2CH3.
EC 13 : Dung dịch brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
◯ A. eten và propen.
◯ B. etilen và stiren.
◯ C. metan và propan.
◯ D. toluen và stiren.
EC 14: Cho các chất sau: metan (1); etilen (2); axetilen (3); benzen (4); stiren (5); toluen (6). Các chất có khả năng
làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thích hợp là
◯ A. 2, 3, 5, 6.
◯ B. 3, 4, 5, 6.
◯ C. 2, 3, 4, 5.
◯ D. 1, 3, 4, 5, 6.
o
EC 15: Trên nhãn chai cồn y tế ghi "Cồn 70 ". Cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây?
◯ A. Cứ 100 ml cồn trong chai có 70 ml cồn nguyên chất.
◯ B. Cứ 100 ml cồn trong chai có 70 mol cồn nguyên chất.
◯ C. Trong chai cồn có 70 ml cồn nguyên chất.
◯ D. Cồn này sôi ở 70oC.
EC 16: Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140oC thì sẽ tạo ra
◯ A. C2H4.
◯ B. CH3CHO.
◯ C. C2H5OC2H5.
◯ D. CH3COOH.
EC 17: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
◯ A. dung dịch brom.
◯ B. dung dịch thuốc tím.
◯ C. dung dịch AgNO3.
◯ D. Cu(OH)2.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 9
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 18: So với etanol, nguyên tử H trong nhó m –OH củ a phenol linh đọ ng hơn vì:
◯ A. Mạ t đọ electron ở vò ng benzen tăng lên, nhá t là ở cá c vị trí o và p.
◯ B. Liên ké t C–O củ a phenol bè n vững.
◯ C. Trong phenol, cạ p electron chưa tham gia liên ké t củ a nguyên tử oxi đã tham gia liên hợp và o vò ng benzen
là m liên ké t –OH phân cực hơn.
◯ D. Phenol tá c dụ ng dẽ dà ng với nước brom tạ o ké t tủ a trá ng 2,4,6-tri brom phenol.
EC 19: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?
◯ A. propan-2-ol.
◯ B. butan-1-ol.
◯ C. propan-1-ol.
◯ D. 2-metyl propan-1-ol.
EC 20: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm: X là khí nào sau đây?
◯ A. axetilen.
◯ B. metan.
◯ C. etilen.
◯ D. etan.
EC 21: Cho cá c phá t biẻ u sau vè phenol (C6H5OH). Só phá t biẻ u đú ng là
(a) Phenol vừa tá c dụ ng được với dung dịch NaOH vừa tá c dụ ng được với Na.
(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước brom tạo nên kết tủa trắng.
(c) Phenol có tính axit nhưng yếu hơn tính axit của H2CO3.
(d) Phenol phả n ứng được với dung dịch KHCO3 tạ o CO2.
(e) Phenol là một ancol thơm.
◯ A. 2.
◯ B. 3.
◯ C. 4.
◯ D. 5.
EC 22: Đốt cháy một ankylbenzen cần x mol O2 thu được 0,9 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Giá trị của x là:
◯ A. 1,5.
◯ B. 1.
◯ C. 1,3.
◯ D. 1,2.
EC 23: Tách nước hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp 2 ankanol thu được 18,2 gam hỗn hợp 2 anken liên tiếp. Vậy công
thức của 2 ankanol đó là
◯ A. CH3OH và C2H5OH. ◯ B. C2H5OH và C3H7OH. ◯ C. C3H7OH và C4H9OH. ◯ D. C4H9OH và C5H11OH.
EC 24: Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO : VH O = 4:5 . Công
2
2
thức phân tử của X là
◯ A. C4H10O.
◯ B. C3H6O.
◯ C. C5H12O.
◯ D. C2H6O.
EC 25: Hiđro hoá hoàn toàn 12,64 gam hỗn hợp etylbenzen và stiren cần 8,96 lít H2 (đktc). Thành phần về khối lượng
của etylbenzen trong hỗn hợp là:
◯ A. 32,9%.
◯ B. 33,3%.
◯ C. 66,7%.
◯ D. 67,1%.
EC 26: Cho a mol một ancol no mạch hở Z phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được tối thiểu 2a mol khí H2. Vậy số
nguyên tử cacbon trong Z có thể là
◯ A. 1.
◯ B. 2.
◯ C. 3.
◯ D. 4.
EC 27: TNT (2,4,6- trinitrotoluen) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc,
trong điều kiện đun nóng. Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình tổng hợp là 80%. Lượng TNT (2,4,6- trinitrotoluen)
tạo thành từ 230 gam toluen là
◯ A. 550,0 gam.
◯ B. 687,5 gam.
◯ C. 454,0 gam.
◯ D. 567,5 gam
EC 28: Oxi hóa 69 gam 1 ankanol X với CuO (hiệu suất 80%) thu được 52,8 gam anđehit. Vậy X là
◯ A. ancol isopropylic.
◯ B. ancol metylic.
◯ C. ancol etylic.
◯ D. ancol propylic.
EC 29: Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột: Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylic .Lên men 3,24 kg tinh bột với
hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80%. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml.
Thể tích dung dịch ancol etylic 20° thu được là
◯ A. 6,90 lít
◯ B. 3,45 lít.
◯ C. 19,17 lít
◯ D. 9,58 lit
EC 30: Hỗn hợp X gồm C3H8O3 (glixerol), CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O. Cho m gam X tác dụng vời Na dư thu được
3,36 lít H 2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam H2O. Biết trong X glixerol chiếm 25% về số mol.
Giá trị của m gần nhất với?
◯ A. 11 gam
◯ B. 10 gam
◯ C. 12 gam
◯ D. 13 gam
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 10
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 05
EC 1 : Hợp chất nào sau đây không phải là ankylbenzen ?
◯ A. C6H5-CH3
◯ B. C6H5-CH2CH3
◯ C. C6H5-CH=CH2
◯ D. C6H5-CH(CH3)2
EC 2 : Công thức phân của của stiren là :
◯ A. C7H14
◯ B. C8H8
◯ C. C6H6
◯ D. C7H8
EC 3: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là
◯ A. CnH2n+2O.
◯ B. ROH.
◯ C. CnH2n+1OH.
◯ D. CnH2n-1OH.
EC 4: Ancol benzylic có công thức là
◯ A. C2H5OH.
◯ B. C3H5OH.
◯ C. CH3OH.
◯ D. C6H5CH2OH.
EC 5: Phản ứng nào sau đây không tạo ra ancol etylic?
◯ A. lên men glucozơ (C6H12O6).
◯ B. thuỷ phân etyl clorua (C2H5Cl).
◯ C. nhiệt phân metan (CH4).
◯ D. cho etilen (C2H4) hợp nước.
EC 6: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, đơn chức mạch hở?
◯ A. ROH.
◯ B. CnH2n+2O.
◯ C. CnH2n+1OH.
◯ D. B và C đều đúng
EC 7: Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol
◯ A. no đa chức.
◯ B. no, đơn chức mạch hở.
◯ C. mạch hở.
◯ D. đơn chức mạch hở.
EC 8: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
◯ A. C2H5OH +CH3COOH.
◯ B. C2H5OH + HBr.
◯ C. C2H5OH+O2.
◯ D. C2H5OH +NaOH.
EC 9: Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?
◯ A. vị trí 1, 2 gọi là ortho.
◯ B. vị trí 1,4 gọi là para.
◯ C. vị trí 1,3 gọi là meta.
◯ D. vị trí 1,5 gọi là ortho.
EC 10: Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?
◯ A. Dung dịch Br2.
◯ B. KMnO4/t0.
◯ C. HNO3/H2SO4 đặc.
◯ D. H2/Ni, t0.
EC 11: Ứng với công thức phân tử C7H8 có số đồng phân thơm là:
◯ A. 1.
◯ B. 2.
◯ C. 3.
◯ D. 4.
o
EC 12: Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 140 C thu được sản phẩm chính là
◯ A. C2H5OSO3H.
◯ B. C2H4.
◯ C. C2H5OC2H5.
◯ D. CH3OCH3.
EC 13: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử rượu tồn tại
◯ A. liên kết cộng hóa trị.
◯ B. liên kết hiđro.
◯ C. liên kết phối trí.
◯ D. liên kết ion.
EC 14: iso-propylbenzen còn gọi là:
◯ A. Toluen.
◯ B. Stiren.
◯ C. Cumen.
◯ D. Xilen.
EC 15: Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác) , benzen tác dụng được với tất cả các chất trong dãy:
◯ A. HCl, HNO3, Cl2, H2.
◯ B. HNO3, H2, Cl2, H2O.
◯ C. HNO3, Cl2, KMnO4, Br2.
◯ D. HNO3, H2, Cl2, O2.
EC 16: Tên gọi của ancol: (CH3)2CHCH2CH2OH là
◯ A. 2-metylbutan-1-ol
◯ B. 3-metylbutan-1-ol.
◯ C. 3-metylbutan-2-ol.
◯ D. 1,1-đimetylpropan-2-ol.
o
EC 17: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 C thì nhận được sản phẩm chính là
◯ A. but-2-en.
◯ B. đibutyl ete.
◯ C. đietyl ete.
◯ D. but-1-en.
EC 18: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là
◯ A. 2.
◯ B. 4.
◯ C. 5.
◯ D. 3.
EC 19: Chọn phát biểu sai:
◯ A. Ancol etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa các nguyên tố C, H, O.
◯ B. Ancol etylic có công thức phân tử là C2H6O.
◯ C. Chất có công thức phân tử C2H6O chỉ có thể là ancol etylic.
◯ D. Khi đốt cháy ancol etylic thu được CO2 và H2O.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 11
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 20: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol, lắc đều là gì?
◯ A. Kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam.
◯ B. Không có hiện tượng gì.
◯ C. Kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt.
◯ D. Kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh.
EC 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn ancol no, đơn chức, mạch hở ta luôn thu được n H 2O n CO2 .
(b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được anđehit.
(c) Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, mạch hở là CnH2nOx (n 1, x 1).
(d) Để phân biệt etylen glicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2.
(e) Đun nóng etanol (H2SO4,ở 140oC) ta thu được etilen.
Số phát biểu không đúng là
◯ A. 1.
◯ B. 2.
◯ C. 3.
◯ D. 4.
EC 22: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và 30,36 gam CO2. Công
thức phân tử của A và B lần lượt là :
◯ A. C6H6 ; C7H8.
◯ B. C8H10 ; C9H12.
◯ C. C7H8 ; C9H12.
◯ D. C9H12 ; C10H14.
EC 23: Cho clo tác dụng với 78g benzen(bột sắt làm xúc tác), người ta thu được 78g clobenzen. Hiệu suất của phản
ứng là:
◯ A. 71%.
◯ B. 65%.
◯ C. 69,33%.
◯ D. 75,33%.
EC 24: Trùng hợp 10,4 gam stiren thu được hỗn hợp A gồm polistiren và stiren dư. Lượng A thu được tác dụng đủ
với 100 ml dung dịch brom 0,3M. Khối lượng polistiren thu được là:
◯ A. 6,825 gam.
◯ B. 7,28 gam.
◯ C. 8,16 gam.
◯ D. 9,36 gam.
EC 25: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc).
Khối lượng muối natri ancolat thu được là
◯ A. 2,4 gam.
◯ B. 1,9 gam.
◯ C. 2,85 gam.
◯ D. 3,8 gam.
EC 26: Đốt cháy hoàn toàn 4,712 gam một ancol no, hai chức, mạch hở thu được m gam CO2 và 4,464 gam H2O. Giá
trị của m là
◯ A. 8,184.
◯ B. 6,688.
◯ C. 5,456.
◯ D. 10,032.
EC 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt
khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
◯ A. 12,9
◯ B. 15,3
◯ C. 12,3
◯ D. 16,9
EC 28: Đem khử nước 15,48 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc, ở
170oC, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,4 gam nước .Công thức 2 ancol là
◯ A. CH3OH và C2H5OH. ◯ B. C3H7OH và C4H9OH. ◯ C. C2H5OH và C3H7OH. ◯ D. C4H9OH và C5H11OH.
EC 29: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu
thêm được 100 gam kết tủa .Giá trị của m là :
◯ A. 810.
◯ B. 550.
◯ C. 750.
◯ D. 650.
EC 30: Oxi hóa a mol etanol với oxi trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm etanal, etanoic, hơi nước và
etanol dư.Cho toàn bộ X phản ứng hết với Na dư thu được 0,9a mol H2.Vậy % etanol bị oxi hóa thành axit là
◯ A. 90%.
◯ B. 80%.
◯ C. 20%.
◯ D. 10%
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 12
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 01
1C
2A
3C
4A
5C
6A
7C
8C
9A
10B
11D
12A
13A
14A
15A
16D
17A
18A
19B
20D
21C
22C
23C
24D
25C
26C
27D
28D
29C
30A
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 02
1A
2D
3A
4C
5C
6C
7C
8A
9B
10A
11A
12B
13C
14D
15C
16B
17A
18D
19A
20D
21C
22B
23D
24C
25A
26C
27D
28D
29B
30A
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 03
1B
2D
3C
4B
5B
6D
7B
8C
9D
10B
11C
12B
13B
14C
15B
16C
17A
18A
19C
20B
21D
22B
23B
24A
25C
26B
27B
28B
29B
30D
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 04
1C
2D
3D
4D
5A
6B
7B
8B
9B
10C
11B
12A
13D
14A
15A
16C
17D
18C
19A
20C
21B
22D
23B
24A
25D
26D
27C
28C
29A
30A
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 11 – CHƯƠNG 7 + 8 : HIĐROCACBON THƠM + ANCOL + PHENOL
ĐỀ SỐ 05
1C
2B
3C
4D
5C
6D
7B
8D
9D
10A
11A
12D
13B
14C
15D
16B
17A
18D
19C
20A
21D
22B
23C
24B
25B
26A
27B
28C
29C
30B
Và chúng ta đành tạm chia tay nhau tại trang cuối cùng này mất tiu dzồiiiiii =))
Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao !
Hẹn gặp lại các em trong các tài liệu khác !
Cậu Vàng đi đây ! Byeeeeeeee mấy đứa 2k3 nha <3
VÀ TÔI BIẾT, TÔI PHẢI NÓI LỜI CẢM ƠN
CHO TÔI SỐNG, NHỮNG THÁNG NHỮNG NGÀY RẤT XANH
CHẠM LÊN TRÁI TIM, THẤY CƠN MƠ CÒN CHÁY NỒNG
NHIỀU ĐÊM TRẮNG XÓA BAY, LÒNG NHƯ CƠN GIÓ ĐẦU MÙA
- Đen Vâu “Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 13