CHUYÊN ĐỀ 1
TÌM SỐ GIA
Phương pháp:
Để tính số gia của hàm số y f ( x) tại điểm x0 tương ứng với số gia x cho trước ta áp dụng
công thức tính sau: y f x0 x f x0
x gọi là số gia của đối số tại điểm x0 và x x x0 .
y gọi là số gia của hàm số tương ứng và y f x0 x f x0
BÀI TẬP MẪU
Bài 1.
Tìm số gia của hàm số y x 2 x , tương ứng với sự biến thiên của đối số từ x0 2 đến
x0 x 5
Hướng dẫn
Số gia của hàm số là y f x0 x f x0 f 5 f 2 52 5 22 2 18
Bài 2.
Tìm số gia của hàm số y x 2 – 3x 4 tại điểm x0 2 ứng với số gia x , biết x 4
Hướng dẫn
x 4
x0 x 6
Vì
x0 2
Khi đó y f x0 x f x0 f 6 f 2 62 3.6 4 22 3.2 4
Bài 3.
Tính y và
y
của hàm số y x 2 x
x
Hướng dẫn
Ta có:
2
y f x x f x x x x x x 2 x
x 2 2 x.x x 2 x x x 2 x 2 x.x x 2 x
y 2 x.x x 2 x
2 x x 1
x
x
Bài 4.
Tìm số gia của hàm số f x x 4 khi x0 1 , x 1 .
Hướng dẫn
Ta có: y f x0 x f x0 f 2 f 1 24 14 15
Bài 5.
Số gia của hàm số f x x 3 x khi x0 0 , x 1 .
Hướng dẫn
Ta có: y f x0 x f x0 f 1 f 0 13 1 0 3 0 2
Bài 6.
Tìm số gia của hàm số f x
x3
theo số gia x của đối số x tại x0 0 .
3
Hướng dẫn
Ta có: y f x0 x f x0 f x f 0
Bài 7.
x
3
3
0
3
3
x
3
3
Số gia của hàm số f x x 2 x ứng với x0 , x là
Hướng dẫn
Ta có: y f x0 x f x0 x0 x x0 x x0 2 x0 x x 2 x0 1
2
Bài 8.
Tìm số gia của hàm số f x x 2 2 khi x0 0 , x 2 .
Hướng dẫn
Ta có: y f x0 x f x0 f 2 f 0 2 2 2 0 2 2 4 .
Bài 9.
Số gia của hàm số f x
1
khi, x0 1 , x 1 .
x 1
3
Lời giải
Ta có: y f x0 x f x0 f 1 f 0
1
1
7
.
3
2 1 1 1 18
3
Bài 10. Tìm số gia của hàm số f x x 1 theo số gia x của đối số x tại x0 0 .
Hướng dẫn
Ta có: y f x0 x f x0 f x f 0 x 1 .
BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 11. Tìm số gia của hàm số y 2 x 2 3x 5 , tương ứng với sự biến thiên của đối số:
a) Từ x0 1 đến x0 x 2
b) Từ x0 2 đến x0 x 0,9
c) Từ x0 1 đến x 1 x
d) Từ x0 2 đến x 2 x
Bài 12. Tính y và
a) y 3x 5
y
của hàm số sau theo x và x :
x
b) y 3x 2 7
c) y 2 x 2 4 x 1
d) y cos 2 x
Bài 13. Tìm số gia của hàm số y x 2 –1 tại điểm x0 1 ứng với số gia x , biết:
a) x 1
Bài 14. Tính y và
b) x –0,1
y
của hàm số sau theo x và x :
x
a) y x 2 2 x 3
b) y x3 x 1
c) y x3 4 x 5
d) y
x2
x5
f) y
x2
x 1
e) y
1 x
2x 3
CHUYÊN ĐỀ 2
TÍNH ĐẠO HÀM
Phương pháp:
Có hai cách để tính đạo hàm:
Cách 1: Dùng định nghĩa: y ' lim
x 0
f x x f x
x
Cách 2: Dùng bảng công thức : ( bảng này thầy đính kèm ở file đầu tiên)
BÀI TẬP MẪU
Sử dụng định nghĩa, tính đạo hàm của các hàm số sau:
Bài 1.
1) y 3x 5
4) y
2x 3
x 1
2) y x 2 4 x 1
3) y x3 3x 2 5
5) y x2 x
6) y cos 2 x 3
Hướng dẫn
Sử dụng định nghĩa: y ' lim
x 0
f x x f x
.
x
1) Ta có:
y ' lim
x 0
f x x f x
3 x x 5 3x 5
3x
lim
lim
3
x
0
x
0
x
x
x
2) Ta có:
x x 4 x x 1 x 2 4 x 1
f x x f x
lim
y ' lim
x 0
x 0
x
x
2
2 x.x x 2 4.x
lim
lim 2 x x 4 2 x 4
x 0
x 0
x
3) Ta có:
x x 3 x x 5 x3 3x2 5
f x x f x
lim
y ' lim
x 0
x 0
x
x
3
2
x3 3x 2 .x 3x.x 2 x3 3x 2 6 x.x 3x 2 5 x3 3x 2 5
x 0
x
lim
3x 2 .x 3x.x 2 x3 6 x.x 3x 2
lim 3x 2 3x.x x 2 6 x 3x 3x 2 6 x
x 0
x 0
x
lim
4) Ta có:
2 x x 3 2 x 3
f x x f x
x x 1
x 1
lim
y ' lim
x 0
x
0
x
x
2 x 2x 3 x 1 2 x 3 x x 1
2 x 2x 3 2 x 3
x x 1 x 1
x 1 lim
lim x x 1
x 0
x 0
x
x
2 x 2 2 x 2 x.x 2.x 3x 3 2 x 2 2 x.x 2 x 3x 3.x 3
x 0
x x x 1 x 1
lim
5.x
5
5
lim
x
0
x x x 1 x 1
x x 1 x 1 x 12
lim
x 0
5) Ta có:
f x x f x
lim
y ' lim
x 0
x 0
x
x 0
x
lim
x 0
x
lim
x 0
x 0
2
x2 x
x
x 2 2 x.x x 2 x x x 2 x
x
lim
lim
x x x x
x
2
2 x.x x 2 x x x 2 x
x 2 2 x.x x 2 x x x 2 x
2 x.x x 2 x
x 2 2 x.x x 2 x x x 2 x
2 x x 1
x 2 2 x.x x 2 x x x 2 x
2x 1
2 x2 x
6) Ta có:
y ' lim
x 0
cos 2 x x 3 cos 2 x 3
f x x f x
lim
x 0
x
x
2sin 2 x 3 x .sin x
sin x
lim
. 2sin 2 x 3 x 2sin 2 x 3
x 0
x0
x
x
lim
Bài 2.
Sử dụng công thức, tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) y 3x 5
4) y
2x 3
x 1
2) y x 2 4 x 1
3) y x3 3x 2 5
5) y x2 x
6) y cos 2 x 3
Hướng dẫn
Các em tra bảng công thức để tính
1) Ta có:
y 3x 5 y ' 3x 5 3x 5 3 0 3
2) Ta có:
y x 2 4 x 1 y x 2 4 x 1 x 2 4 x 1 2 x 4 0 2 x 4
3) Ta có:
y x3 3x 2 5 y x3 3x 2 5 3x 2 6 x 0 3x 2 6 x .
u u.v u.v
4) (Sử dụng công thức
v2
v
Ta có:
2 x 3 . x 1 2 x 3 . x 1 2. x 1 2 x 3 .1
2x 3
5
y
y
2
2
2
x 1
x 1
x 1
x 1
5) (Sử dụng công thức
u 2uu
)
Ta có:
y x
2
x
x y'
2
x
2 x2 x
2x 1
2 x2 x
6) (Sử dụng công thức cos u u.sin u )
y cos 2 x 3 y 2 x 3 .sin 2 x 3 2.sin 2 x 3
Bài 3.
Sử dụng công thức, tính đạo hàm của các hàm số sau: y x 4 1 x 2 x 1
Hướng dẫn
Sử dụng công thức u.v u.v u.v
y x 4 1 x 2 x 1 y x 4 1 . x 2 x 1 x 4 1 . x 2 x 1
4 x3 . x 2 x 1 x 4 1 . 2 x 1 6 x 5 5 x 4 4 x 3 2 x 1
Bài 4.
Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y x3 3x 2 2 x 1
3
d) y 2 x4 x 2 1
2
b) y x3 3x 1
e) y
2x 1
x 3
c) y
x4
x2 1
4
f) y
x2 2 x 2
x 1
Hướng dẫn
a) Ta có: y x3 3x 1 3x 2 6 x 2
b) Ta có: y x3 3x 1 3x 2 3
x4
c) Ta có: y x 2 1 x3 2 x
4
3
d) Ta có: y 2 x 4 x 2 1 8 x3 3x
2
e) Ta có: y
(2 x 1)( x 3) ( x 3)(2 x 1)
7
2
( x 3)
( x 3)2
f) Ta có: y
( x 2 2 x 2)( x 1) ( x 2 2 x 2)( x 1)
( x 1)2
Bài 5.
(2 x 2)( x 1) ( x 2 2 x 2) x 2 2 x 4
.
2
( x 1)2
x 1
Tìm đạo hàm của các hàm số sau :
1) y x x
2 x 2 2020
với x 0 .
3
2) y 6 x
1
với x 0 ;
x2
Hướng dẫn
2 x 2 2020
2 x 2 2020
x 4x 3
4
1) x x
x x.
x x
x
3
3
2
3 2
3
2) 6 x 12 3 23 .
x
x
x
TÍNH ĐẠO HÀM HÀM HỢP
Phương pháp:
Ta sử dụng định lý sau:
Nếu hàm số u g x có đạo hàm tại x là ux và hàm số y f u có đạo hàm tại u là yu thì
hàm hợp y f g x có đạo hàm tại x là yx yu .ux .
Từ đó, ta có các công thức đạo hàm của hàm hợp thường gặp: với u u x
u n.u
n
n 1
.u n
u 2uu
u
1
2
u
u
BÀI TẬP MẪU
Sử dụng công thức, tính đạo hàm hàm hợp của các hàm số sau:
Bài 1.
1) y 2 x 2 3 x
3) y x7 x
2016
2) y
2
5
2
4) y
x
x 3
4
1
2
x 1
5
Hướng dẫn
1) Sử dụng công thức: u .u .u 1
Ta có:
y 2 x2 3 x
2016
y 2016. 2 x 2 3 x . 2 x 2 3 x
2015
3
2
2016. 4 x
. 2x 3 x
2 x
2) Chú ý bài này các em phải chuyển đổi:
y
5
2
x 3
5. 2 x 3
4
y ' 5. 2 x 3
20.2.
1
2
4
x
4
5
2015
1
1
1
.
u
.u.u
u
u
5. 4 . 2 x 3 . 2 x 3
. 2 x 3
20
. 2 x 3
x
4 1
5
3) Sử dụng công thức u .u .u 1
2
y x 7 x y 2. x 7 x . x 7 x 2 7 x 6 1 . x 7 x
4) Sử dụng công thức
y
x
1
2
x 1
5
1
1
1
u
.u.u
u
u
x 2 x 1
5
6
6
y 5. x 2 x 1 . x 2 x 1 5 2 x 1 . x 2 x 1
Bài 2.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x7 x .
2
b) y 1 x3 .
5
3
5
c) y 4 x 2 .
x
Hướng dẫn
a) Ta có: y 2 x 7 x . x 7 x 2 x 7 x 7 x 6 1 .
b) Ta có: y 5 1 x3 1 x3 15 x 2 1 x3 .
4
4
2
2
5
5
10
5
c) Ta có: y 3 4 x 2 4 x 2 3 4 3 4 x 2 .
x
x
x
x
Bài 3.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
b) y x3 3x 2 2 .
a) y 1 2 x x 2 .
Hướng dẫn
1 2 x x
2
a) Ta có: y
2 1 2x x
x
b) Ta có: y
3
2
3x 2 2
2 x 3 3x 2 2
Bài 4.
a) y
1 x
.
1 2 x x2
3x 2 6 x
2 x 3 3x 2 2
.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
3
2 x 5
2
b) y
.
x
1
2
x 1
5
.
Hướng dẫn
2
3 2 x 5
12 2 x 5 12
a) Ta có: y
.
4
4
3
2 x 5
2 x 5
2 x 5
5 x x 1 . x x 1
5 2 x 1
b) Ta có: y
x x 1
x x 1
x x 1
x
2
2
Bài 5.
x 1
5
5 2
4
2
2
2
10
2
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2x 1
a) y
.
x 1
3
b) y 5x2 4 x 1 7 x 3 .
4
5
Hướng dẫn
2
2
2
9 2 x 1
3
2 x 1 2 x 1
2x 1
a) Ta có: y 3
.
3
2
4
x 1 x 1
x 1 x 1
x 1
6
.
4
4
5
5
b) Ta có: y 5 x 2 4 x 1 7 x 3 7 x 3 5 x 2 4 x 1 .
y 4 5x2 4 x 1 10 x 4 7 x 3 5 7 x 3 .7. 5x2 4 x 1 .
3
5
4
4
4
y 5 x 2 4 x 1 7 x 3 4 10 x 4 7 x 3 35 5 x 2 4 x 1 .
3
y 5x2 4 x 1 7 x 3 455x2 132 x 83 .
3
Bài 6.
a) y
4
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
x
b) y
với a là tham số.
a2 x2
x 2
3
.
Hướng dẫn
x2
a x
2
a) Ta có: y
2
a
2
x
a2 x2
2
x 2
b) Ta có: y
3
x 2
2
Bài 7.
3
3 x 2
2
a
2
x 2
x
Cho hàm số y
a2
4 x
2
3
2
x
2 3
.
3 x2
.
2
, tính y 0 .
Hướng dẫn
x
4 x2 x
Ta có: y
Bài 8.
4 x2
Cho hàm số y
4 x2
2
4
4 x2
3x 2 2 x 1
2 3x3 2 x 2 1
3
. Suy ra y 0
1
.
2
, tính y 0 .
Hướng dẫn
Ta có: y
3x
6x 2 2
y
2
2 x 1 .2 3 x 3 2 x 2 1 3 x 2 2 x 1 . 2 3 x 3 2 x 2 1
2
3x3 2 x 2 1
3 x3 2 x 2 1 3 x 2 2 x 1
2 3x3 2 x 2 1
2
2
9 x2 4 x
3x3 2 x 2 1 .
y
12 x 4 3x3 2 x 2 1 9 x 2 4 x 3x 2 2 x 1
4 3x3 2 x 2 1 3x3 2 x 2 1
Suy ra: y 0
9 x 2 8 x 4
4 3x3 2 x 2 1
.
4
1.
4
x
Cho hàm số y
Bài 9.
3
2 x 1
4
3x 2 1
, tính y 1 .
Hướng dẫn
4 x3 2 x 1 3x 2 2 3x 2 1
3x
3
Ta có: y
3x 1
2
4 x3 2 x 1 3x 2 2 3x 2 1 3x x3 2 x 1
y
3x
x
3
3
2 x 1
2
4
.
3x 2 1
3
y
x
4
1 3x 2 1
.
2 x 1 4 3x 2 2 3x 2 1 3x x3 2 x 1
. Suy ra y 1 0 .
2
2
3
x
1
3
x
1
3
BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 10. Tính đạo hàm của các hàm số sau bằng định nghĩa:
x4
x4
1) y x 2 6 x 1
2) y x 2 x
3) y
4) y x 4 2 x 2 x 3
5) y x 5
6) y sin 2 x 4
7) y cos 4 x 2018
8) y tan 5 x 2
9) y
1
x 1
Bài 11. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x7 3x4 4 x2 4 x 4
3
b) y 2 x 4 10 x 25
x
c) y x 2 x 1 2 x 2 3x 1
d) y 2 x 1 4 x 3
e) y
3x 1
4x 5
f) y
2 x 2 3x 7
x2 2 x 3
Bài 12. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y 2 x 3
21
x 4
b) y 4 x3 3x 2 2
23
Bài 13. Tính đạo hàm của mỗi hàm số sau ( a là hằng số):
1
1
1
a) y x4 x3 x 2 x a3
4
3
2
b) y
1
( x x 1)5
2
c) y 3x5 (8 3x 2 )
d) y ( x 1)( x 2)( x 3)
g) y
2x
x 1
e) y
1
x x
j) y x2 x x 1
2
h) y
x2 1
x
k) y
1 x
l)
1 x
f) y
5x 3
x x 1
2
i) y 2 5x x 2
y
x
a2 x2
Bài 14. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y
x3 x 2
x 5
3 2
2
d) y 3x
x
g) y
x2 1
x
j) y
5x 3
x x 1
2 4 5
6
b) y 2 3 4
x x x 7x
x 1
e) y
1 x
1 x
h) y x x2
32
c) y
3x 2 6 x 7
4x
f) y
x2 7 x 5
x 2 3x
i) y
x2 2x 2
x 1
2
Bài 15. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2 x 2 3x 1
2x 3
a) y x2 4 x 1
b) y
x2 x 3
2x 1
e) y
1 x
1 x
h) y
x
5
d) y
g) y
1 x x2
1 x x2
x 1
2
c) y
x2 6 x 1
x2 x 1
f) y
2 x
1 2 x
i) y x 1 x 2 x 1
CHUYÊN ĐỀ 3
TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ TẠI Xo
Phương pháp:
Cách 1: Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm tại
là: y x0 lim
x x0
Cách 2: Các em sử dụng công thức tính đạo hàm rồi thay
f x f x0
x x0
vào.
BÀI TẬP MẪU
Tính đạo hàm của hàm số y x 2 2 x tại x0 5 .
Bài 1.
Hướng dẫn
Cách 1: Sử dụng định nghĩa:
y 5 lim
x 5
x 2 2 x 52 2.5
f x f 5
lim
x 5
x 5
x 5
x 5 x 7 12
x 2 2 x 35
lim
lim
x 5
x 5
x 5
x 5
Cách 2: Sử dụng công thức tính đạo hàm rồi thay số:
Ta có: y x 2 2 x y x 2 2 x 2 x 2
Do đó y 5 2.5 2 12 .
Tính đạo hàm của hàm số y sin 2 x 300 tại x0 600 .
Bài 2.
Hướng dẫn
Cách 1: Sử dụng định nghĩa:
y 60
0
lim0
x 60
lim
x 600
sin 2 x 300 sin 900
x 600
2 cos x 300 .sin x 600
x 600
lim0
x 60
sin x 600
x 600
.2 cos x 300 2 cos 600 300 0
Cách 2: Sử dụng công thức tính đạo hàm rồi thay số:
Ta có: y sin 2 x 300 y 2 x 300 .cos 2 x 300 2.cos 2 x 300
Do đó y 600 2 cos 600 300 0 .
Bài 3.
Tính đạo hàm (bằng định nghĩa) của mỗi hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:
b) y x tại x0 1
a) y x 2 x tại x0 1
d) y
1
tại x0 2
x 1
c) y
1
tại x0 0
x 1
2
tại x0 1
e) y x2 3
Hướng dẫn
f x0 x f x0
f 1 x f 1
y
lim
lim
x 0
x 0
x 0 x
x
x
a) Ta có: f 1 lim
1 x 1 x 12 1
2
lim
x
x 0
lim x 1 1
x 0
f x0 x f x0
f 1 x f 1
y
lim
lim
x 0
x 0
x 0 x
x
x
b) Ta có: f 1 lim
lim
x 0
1 x 1
1 x 1
lim
lim
x 0
x
0
x
x 1 x 1
1
1 x 1
1
2
f x0 x f x0
f 0 x f 0
y
lim
lim
x 0
x 0
x 0 x
x
x
c) Ta có: f 0 lim
f x0 x f x0
f 2 x f 2
y
lim
lim
x 0
x 0
x 0 x
x
x
d) Ta có: f 2 lim
1
1
x
1
1
x 2 1 2 1 lim
lim
lim
x 0 3. x 3 .x
x 0 3. x 3
x 0
9
x
f x0 x f x0
f 1 x f 1
y
lim
lim
x 0
x 0
x 0 x
x
x
e) Ta có: f 1 lim
lim
x 1
2
3 12 3
x
x 0
x
lim
2
2x 4 2
x
x 0
2
lim
x 0
x.
x 2
1
lim
2
x 0
x 2x 4 2 2
Bài 4.
Tính đạo hàm của hàm số :
a) y
x 2
tại x 1 .
x 1
2
b) y 3x ( x 1) tại x 1 ;
x
Hướng dẫn
a)
x 2
x 1
x 2 . x 1
x 1
x 2 x 1
2
x 2x
2
x 2x 4 2
1
2 x
. x 1
x 1
x 2
2
x 1 2x 4 x
2 x x 1
2
1 x 4 x
2 x x 1
2
.
1
Vậy đạo hàm của hàm số tại x 1 là : y 1 .
2
2
b) 3x
x
2
x 1 3x .
x
2
x 1 3x
x
1
2 3.
x
2
1
x 1 3x
x
2 x
x 1
5
Vậy đạo hàm của hàm số tại x 1 là : y 1 .
2
BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 5.
Tính đạo hàm của hàm số y x 2 2 x 4 tại x0 2
Bài 6.
Cho hàm số y f x 2 x 2 1
a) Tìm đạo hàm của hàm số tại x0 2
b) Suy ra giá trị 3 f (2) 5 f (2 3)
Bài 7. Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm x0:
a) y 2 x 1 tại x0 2
c) y
x 1
x 1
tại x0 0
b) y x 2 x tại x0 1
tại x0 1
d) y 2 x 7
Bài 8. Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của mỗi hàm số sau (a là hằng số):
a) y ax 3
c) y
1
1
với x
2x 1
2
1
b) y ax 2
2
d) y 3 x với x 3
Bài 9. Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 được chỉ ra bằng cách sử dụng công thức tính đạo
hàm rồi thay x0 vào :
x2 1
tại x0 10
x 1
1) y x5 2 x3 3x 5 tại x0 2
2) y
3) y x 2 4 x 1 tại x0 5
4) y sin 2 x tại x0
4
6
5) y
x2
tại x0 2
x 5
6) y x 2 3x x 4 2 tại x0 3
CHUYÊN ĐỀ 4
ĐẠO HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC
Phương pháp:
Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm lượng giác:
Đạo hàm
(sin x) ' cos x ; (cos x) ' sin x
(tan x) '
1
1
; (cot x) ' 2
2
cos x
sin x
1
1 x2
arcsin x '
arccos x '
arctan x '
1
1 x2
1
2
x 1
Hàm hợp
(sin u) ' u '.cos u
(cos u) ' u 'sin u ; tan u '
cot u '
u'
sin 2 u
sin u n.sin
n
n 1
cos u n.cos
tan u n.tan
u. cos u
n 1
u. tan u
co t u n.co t
n
u. sin u
n 1
n
n
u'
cos2 u
n 1
u. co t u
I. Sử dụng công thức để tính đạo hàm hàm lượng giác:
BÀI TẬP MẪU
Bài 1. Tính đạo hàm của hàm số :
x
1) y sin 2 x cos .
3
2) y sin 5 x 1
3) y sin x.cos 4 x
4) y 2 tan 2 x 5cot x 2
2
Hướng dẫn
1
x
1) Ta có: y 2.cos 2 x sin
3
3
2) Ta có: y 2 sin 5 x 1 sin 5 x 1 10cos 5 x sin 5 x 1 .
3) Ta có: y sin x .cos 4 x sin x. cos 4 x cos x.cos 4 x 4sin x.sin 4 x .
Ngoài ra các em có thể tách y sin x.cos 4 x
4) Ta có: y '
2sin x
5x
2 2
3
cos x sin x
1
sin 5x sin 3x sau đó tính đạo hàm.
2
Bài 2. Tính đạo hàm của hàm số :
1) y sin 3x
2) y 5sin x 3cos x
3) y cos 2 x 1
4) y sin( x ) cos x
3
6
5) y 4cos 2 x 5sin(2 x 3)
6) y 3 sin x cos x 2019 x
7) y x 2 .cos 3x 2 x sin 3x
8) y 3 sin 2 3x cos 2 x 2 1
4
9) y tan 2 x
10) y cot 3x 1
12) y cot x 2 1
13) y tan
15) y tan 5x cot 4 x
16) y tan x2 2 x 1
11) y tan
x
3
x 1
2
14) y 3cos x cot 2 x
1
1
17) y tan x tan 3 x tan 5 x
3
5
18) y tan(2 x 1) x cos 2 x
Hướng dẫn
1) Ta có y sin 3x y 3cos3x
2) Ta có y 5sin x 3cos x y 5cos x 3sin x
3) Ta có y cos 2 x 1 y
sin 2 x 1
2x 1
4) Ta có y cos x sin x .
3
6
5) Ta có y 8sin 2 x 10 cos 2 x 3 .
6) Ta có : y 3 cos x sin x 2019
7) Ta có : y 2 x cos 3x 3x 2 sin 3 x 2sin 3 x 6 x cos 3 x 8 x cos 3 x 2 3 x 2 sin 3 x
8) Ta có:
3.2sin 3x cos 3x
3sin 2 3x
2x
2x
4
4
4
y
sin 2 x 2 1.
sin 2 x 2 1 .
2
2
2x 1
2x 1
2 3 sin 2 3x
2 3 sin 2 3x
4
4
9) Ta có: y ' tan 2 x '
2
.
cos2 2 x
10) Ta có: y ' cot 3x 1
'
3
.
sin 3x 1
2
x 1
'
x 1
1
2
11) Ta có y ' tan
2
x 1
2 x 1
cos 2
2 cos
2
2
'
'
12) Ta có: y ' cot x 2 1
x2 1
x
'
sin 2 x 2 1
x
x2 1
2
2
2
sin x 1
x 1.sin 2 x 2 1
'
x
1
13) Ta có: y ' tan
.
3 3cos 2 x
3
14) Ta có: y ' 3cos x cot 2 x 3sin x
'
15) Ta có: y ' tan 5x cot 4 x
'
5
4
2 .
2
cos 5x sin 4 x
16) Ta có: y ' tan x 2 2 x 1
2
.
sin 2 2 x
1
x
2
2
2
2
cos x 2 x 1
cos x 2 x 1
x2 2 x 1
2x
'
2x x 1
17) Ta có: y ' 1 tan 6 x
18) Ta có:
y'
2
2
cos2 x 2 x sin x cos x
cos 2 x x sin 2 x
2
cos (2 x 1)
cos (2 x 1)
2
BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 1.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
x
2
a) y 2sin x sin 2 x sin 2 x 2sin sin
2
x
b) y sin 2 2 x 2 3x 1
c) y sin 4 x 2 x
Bài 2.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y 2 x sin x
d) y
cos x
x
2cos x sin x
3sin x cos x
g) y sin x 2 3 x 2
b) y
3cos x
2x 1
c) y
x 2 2cos x
sin x
e) y
tan x
sin x 2
f) y
cot x
2 x 1
h) y cos 2 x 1
x cos 2 x 2 2 x 1
i) y 2sin 3x cos5 x
x 1
x2
j) y cos 2 x
k) y tan
m) y tan 3 x cot 2 x
n) y 1 2 tan x
o) y
q) y tan(sin x)
r) y x cot x 2 1
t) y x sin 3x
u) y tan 2 x tan x 2
p) y
sin 2 x
1 t an2 x
s) y cos 2
4
2x
l) y cot x 2 1
sin x
x
x
sin x
v) y 2 x 2 cos x 2 x sin x
Bài 3.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y sin
1 x2
d) y cos cos cos x
g) y
Bài 4.
c) y cos x 1 sin 2 x
1 x
e) y cos
1 x
sin 2 x
tan 2 x
f) y
1 cot x 1 tan x
2
x
sin x cos x
h) y
sin 2 x
cos x
i) y 1 cos2 x
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
sin x
a) y
1 cos x
x
b) y 1 cos
2
2
1 tan 2 x
c) y
2
1 tan x
20
d) y
1 cos x
1 cos x
e) y x sin x cos x
f) y 3tan x tan 3x tan 3 x tan x 2 g) y x cot x 2 1
h) y cot 2 x 3cot 2 x
sin x cos x
i) y
sin x cos x
3
Bài 5.
b) y sin 2 cos 3 x
sin 2 2 x 4cos 2 x 4
j) y
sin 2 2 x 4cos 2 x
Tính đạo hàm của mỗi hàm số sau:
a) y 5sin x 3cos x
b) y sin( x 2 3x 2)
c) y cos 2 x 1
d) y sin 3x.cos5x
e) y 1 2 tan x
f) y tan 3x cot 3x
g) y 4sin x 3cos x
h) y 4sin 2 x 3cos 4 x
i) y
Bài 6.
Tính đạo hàm của hàm số sau: y
1 1 1 1 1 1
cos x , với x (0; )
2 2 2 2 2 2
II. Tính đạo hàm của hàm lượng giác tại x0
Phương pháp:
x
1 cos x
Tính đạo hàm rồi thay x0 vào
BÀI TẬP MẪU
Bài 1. Tính đạo hàm của hàm số y
sin 2 x
tại x .
cos 3x
4
Hướng dẫn
Ta có :
y
sin 2 x .cos 3x sin 2 x. cos 3x 2 cos 2 x.cos 3x 3sin 2 x.sin 3x
2
2
cos 3x
cos 3x
Khi đó : y 3 2 . Vậy đạo hàm của hàm số đã cho tại x là 3 2 .
4
4
Bài 2. Tính đạo hàm của hàm số y x.cos 2 x tại x
2
.
Hướng dẫn
Ta có: y x.cos 2 x x. cos 2 x cos 2 x 2 x.sin 2 x
Khi đó : y ' 1 . Vậy đạo hàm của hàm số đã cho tại x là 1 .
4
2
Bài 3. Tính đạo hàm của hàm số y 5sin x 3cos x tại điểm x
2
.
Hướng dẫn
Ta có y 5sin x 3cos x 5. sin x 3 cos x 5.cos x 3sin x .
Suy ra y 5.cos 3sin 3 .
2
2
2
Bài 4. Tính đạo hàm của hàm số y 2sin 3x cos5 x tại điểm x
8
.
Hướng dẫn
Ta có y 2sin 3x cos5 x sin 8 x sin 2 x .
y sin 8 x sin 2 x ' 8cos8 x 2 cos 2 x
y 8cos 8. 2 cos 2. 8 2 .
8
8
8
1
Bài 5. Tính đạo hàm của hàm số y sin x 2 tại điểm x
.
2 3
3
Hướng dẫn
2
2
cos
Ta có y ' x.cos x y
.
3
3
3
3
3
3
2
Bài 6. Cho hàm số y cos 3x sin
2 x . Tính y .
6
3
3
Hướng dẫn
2
Ta có: y 3sin 3x 2 cos
2x .
6
3
5
7
2
Vậy y 3sin 3. 2cos
2. 3sin
2cos 0 .
3
6
2
3
3 6
3
1
.
Bài 7. Tính đạo hàm của hàm số f x cot x 2 tại điểm x
2
2
Hướng dẫn
2
1 x
x
2 2
Ta có: f ' x
2 2
2 sin x
sin x
2 2
Suy ra: f '
2
2
2
sin 2
2
Bài 8. Tính đạo hàm của hàm số f x tan 2 x cot 2 x tại điểm x
Hướng dẫn
Ta có: f ' x 2 tan x.
2 tan
1
1 2 tan x 2 cot x
2 cot x. 2
2
2
2
cos x
sin x cos x sin x
2 cot
4
4 8
Suy ra: f '
4 cos 2 sin 2
4
4
Bài 9. Tính đạo hàm của hàm số f x cot x 1 tại x
2
.
Hướng dẫn
Ta có: f ' x
'
cot x 1
cot x 1
'
2 cot x 1
1
2sin x. cot x 1
2
4
.
Suy ra f '
2
1
2sin 2
2
. cot
2
1
1
2
Bài 10.Tính đạo hàm của hàm số f x tan 3 x cot 2 x tại điểm x
4
.
Hướng dẫn
Ta có: f ' x tan 3 x cot 2 x 3.tan 2 x.
'
1
2
2
2
cos x sin 2 x
1
2
4
Suy ra f ' 3.tan 2 .
4 cos 2 sin 2 2.
4
4
4
Bài 11.Tính đạo hàm của hàm số f x tan x cot x tại điểm x
4
.
Hướng dẫn
1
1
2
2
(tan x cot x)
Ta có: f '( x)
cos x sin x
2 tan x cot x 2 tan x cot x
sin 2 x cos 2 x
2cos 2 x
2
2
2
2sin x cos x tan x cot x sin 2 x tan x cot x
Suy ra f '
4
2cos
2
2
0
sin tan cot
4
4
2
BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 1.
Tính đạo hàm của các hàm số sau tại điểm được chỉ ra .
1) y
1 sin x
tại x
1 sin x
3
2) y
4) y 1 2 tan x tại x 0
3)
y 2 x cot x x 2 tại x
5)
y sin 3x.cos 4 x
tại x
7)
y sin 2 x.cos3 x
tại x
9)
y sin 2 cos 2 tan x tại x
4
11) y sin 3 x 2 1 tại x 0
cos x
tại x
sin x 1
2
3
4
x
5
6) y 2cos sin 2 x cos x 2 tại x
2
6
8) y tan 3 2 x tại x
4
4
3
4
10) y cot 2 x2 1 tại x
12) y sin 2 cos 3 x tại x
3
3
Bài 2.
Cho hàm số y x3 và y 4 x sin
x
2
. Tính tổng f (1) g (1) ?
III. Chứng minh biểu thức có chứa đạo hàm hàm lượng giác.
Phương pháp:
Tính đạo hàm rồi thay vào biểu thức và biến đổi.
BÀI TẬP MẪU
Bài 1. Chứng minh rằng : f ' x 0 với f ( x) cos6 x 2sin 4 x.cos2 x 3sin 2 x.cos4 x sin 4 x .
Hướng dẫn
Cách 1 :
Ta có :
f ( x) cos6 x 2sin 4 x.cos 2 x 3sin 2 x.cos 4 x sin 4 x
6.sin x.cos5 x 8.cos x.sin 3 x.cos 2 x 4.sin 4 x.sin x.cos x
6.cos x.sin x.cos 4 x 12.sin 2 x.sin x.cos3 x 4.cos x.sin 3 x
= 6.sin x.cos5 x 8sin 3 x.cos3 x 4sin 5 x.cos x 6sin x.cos 5 x 12sin 3 x.cos3 x 4.cos x.sin 3 x
4sin 3 x.cos3 x 4 cos x.sin 3 x. sin 2 x 1 4sin 3 x.cos3 x 4sin 3 x.cos3 x 0
Cách 2 : Ta có :
f x sin 4 x 1 2 cos 2 x cos 4 x 3sin 2 x cos 2 x
sin 4 x 1 2 cos 2 x cos 4 x 1 2sin 2 x
sin 4 x cos 4 x 2sin 4 x cos 2 x 2sin 2 x cos 4 x
cos 2 x sin 2 x 2sin 2 x cos 2 x 2sin 2 x cos 2 x cos 2 x sin 2 x 1
2
Khi đó : f x 0
Bài 2. Cho hàm số y x sin x . Chứng minh: x. y 2 y sin x x 2 cos x y 0
Hướng dẫn
Ta có: y x sin x x.sin x x. sin x sin x x cos x .
x. y 2 y sin x x 2cos x y
x 2 .sin x 2 sin x x cos x sin x x 2cos x x sin x
x 2 sin x 2 x cos x 2 x cos x x 2 sin x 0 (đpcm).
Bài 3. Cho hàm số y cot 2 x . Chứng minh: y 2 y 2 2 0
Hướng dẫn
Ta có: y cot 2 x 2 1 cot 2 2 x 2 1 y 2
y 2 y 2 2 0 .
Bài 4. Cho hàm số y tan x . Chứng minh: y y 2 1 0
Hướng dẫn
Ta có: y tan x 1 tan 2 x 1 y 2 y y 2 1 0 .
Bài 5. Cho hàm số y
x sin x cos x
cos3 x
.Chứng minh rằng: y ' y.tan x 2
tan x
sin x
Hướng dẫn
Ta tiến hành rút gọn trước khi tính đạo hàm:
x sin x cos x x sin x cos x .cos x
1
x.cos x
sin x
tan x
sin x
sin x
cos x
cos x
y ' cos x x sin x 2 cos x x sin x 2
sin x
sin x
y
cos x 1 sin 2 x
cos x
cos3 x
VT x sin x 2 x sin x cos x
VP
sin x
sin 2 x
sin 2 x
Bài 6. Cho hàm số y cot x2 1 . Chứng minh rằng: 2 y. y ' x. 1 y 4 0 .
Hướng dẫn
Ta có:
cot x 1
y
2
'
'
2 cot x 2 1
VT 2 cot x 1.
2
1 1 cot x 2 1 . x 2 1
2 cot x 2 1
x 1 cot 2 x 2 1
2 cot x 1
2
x x. y
'
x 1 cot 2 x 2 1
2 cot x 2 1
4
x 1 cot 2 x 2 1 x x.cot 2 x 2 1 0 VP
Bài 7. Cho hàm số f x 2 cos 2 4 x 1 . Chứng minh rằng: f ' x 8, x .
Hướng dẫn
Ta có:
f ' x 16sin 4 x 1 cos 4 x 1 8sin 8 x 2
f ' x 8sin 8 x 2 8 sin 8 x 2 8
1 k
sin 8 x 2 1 8 x 2 2 k 2 x 16 4 8
Dấu " " xảy ra khi:
k
sin 8 x 2 1 8 x 2 k 2 x 1 k
2
16 4 8
Bài 8. Cho hàm số y
sin x x cos x
2
. Chứng minh rằng: y ' sin x x cos x x 2 y 2 0 .
cos x x sin x
Hướng dẫn
Ta có: y
sin x x cos x
.
cos x x sin x
sin x x cos x cos x x sin x sin x x cos x cos x x sin x
2
cos x x sin x
'
y
'
'
Tính sin x x cos x cos x x ' cos x x. cos x x sin x
'
'
Tính cos x x sin x sin x x ' sin x x sin x x cos x
'
y'
'
x sin x. cos x x sin x sin x x cos x x cos x
cos x x sin x
2
Ta có: VT y ' sin x x cos x x 2 y 2
2
x2
cos x x sin x
2
2
sin x x cos x
. sin x x cos x x 2 .
0 VP
2
cos x x sin x
cos x x sin x
2
x2
Bài 9. Cho hàm số y cot x 2 1 . Chứng minh rằng: y ' . x 2 1 x x. y 2 0 .
Hướng dẫn
Ta có: y cot x 2 1
y ' 1 cot 2
x2 1 .
'
x 2 1 1 cot 2
x2 1
x
.
2
2
1
'
x 1
2
1 cot
x 1
x
2
2
x2 1
Ta có:
VT
1 cot
x 1
x
2
2
x 2 1 . x 2 1 x x.cot 2
x 2 1 x x cot 2
x 2 1 x x.cot 2
x2 1 0