Bài Kiểm tra chơng I
Thời gian 45 (lẻ)
Điểm Lời phêcủa thầy cô
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.( 2 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng?
1/
2 1x
có nghĩa khi:
A. x> 0. B. x
2
. C.
1
2
x
. D. x
1
2
2/ Giá trị của biểu thức
( )
2
3 2
bằng:
A.
3 2
B.
2 3
C.
( )
2
3 2
D. 1
3/ Kết quả
2. 10. 5
bằng
A. 15 B. -10 C. 20 D. 10
4/ Rút gọn
2
2
50
a
bằng
A.
5
a
B.
25
a
C.
5
a
D.
25
a
Phần 2 : Tự luận. (8đ)
Câu 1: (2đ) a, Thực hiện phép tính:
( )
+ 27 12 4 . 3 48
b,Trục căn thức ở mẫu:
325
26
Bài 2:(2đ) Giải phơng trình:
a,
2
)25(
x
= 3.
b,
0339
2
=
xx
Câu 3 (3đ ) Cho biểu thức :
+
+
=
1x
2x
2x
1x
x
1
1x
1
Q :
a) Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x
4 và x
1 .
b) Tìm giá trị của x để Q >0
Câu 4(1đ): Tìm x nguyên để biểu thức
3
1
+
x
x
nhận giá trị nguyên?
Trờng THCS Nguyễn trực - tt kim bài
Họ và tên :
................................
Lớp: 9A3
Bài Kiểm tra chơng I
Thời gian 45 (chẵn)
Điểm Lời phêcủa thầy cô
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.( 2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp số đúng trong các câu sau :
Câu 1:
1
x
có nghĩa khi :
A. x = 1; B. x
1; C. x < 1; D. x > 0.
Câu 2 : ( 2
5
+
2
).( 2
5
-
2
) bằng :
A. 22; B. 18; C. 22 + 4
10
; D. 8.
Câu 3 : Rút gọn biểu thức:
13
33
đợc kết quả là :
A. 3; B.
3
; C. 3; D. 2 .
Câu 4 : Điều kiện xác định của biểu thức M =
2
2
+
x
x
là :
A. x > 0; B. x
0 và x
4; C. 0; D. Kết quả khác.
Phần 2 : Tự luận. (8đ)
Bài 1(2đ) :a/ Trục căn thức ở mẫu :
532
13
+
.
b/ Tính : (5
2
+ 2
5
).
5
-
250
.
Bài 2(2đ): Giải phơng trình :
a/
2
)32(
+
x
= 5.
b/
0224
2
=+
xx
Bài 3(3đ): Cho biểu thức P =
x
x
x
x
x
x
4
4
.
22
+
+
với x > 0 và x
4.
a/ Rút gọn P.
b/ Tìm x để P > 3.
Bài 4(1đ): Tìm GTNN của biểu thức A = x -
x
+1
Trờng THCS Nguyễn trực - tt kim bài
Họ và tên :
................................
Lớp: 9A3