Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

BÀI DỊCH SANG TIẾNG NHẬT BÀI 24 GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (43.23 KB, 3 trang )

第 24 第
名名名
名名名名
名名名
名名名
Dịch các câu sau sang tiếng Nhật:

名名名30 名


1. Chị Hằng đã tặng tôi socola trong dịp giáng sinh.
_____________________________________________________________________________
_
2. Tôi đã cho Kimura mượn quyển sách này.
_____________________________________________________________________________
_
3. Tôi đã được anh Hải chỉ cho số điện thoại và địa chỉ của công ty mà cô ấy đang làm việc.
_____________________________________________________________________________
_
4.Mẹ gửi cho tôi 1 cái áo len rất đẹp.
_____________________________________________________________________________
_
5. Chị Linh đã cho tôi chai rượu vang Pháp này.
_____________________________________________________________________________
_
6. Em trai tôi đã chơi đàn cho mẹ nghe trong dịp sinh nhật.
_____________________________________________________________________________
_
7.Tôi đã được anh ấy đưa đến đây.
_____________________________________________________________________________
_


8. Đây là café của Brazil. Anh Santo đã tặng tôi.
_____________________________________________________________________________
_
9. Đây là chiếc mũ của Mehico. Tôi đã được nhận từ anh Kim.
_____________________________________________________________________________
_
10.Yamada đã vẽ cho tôi cái bản đồ này.
_____________________________________________________________________________
_
11.Tôi đã được cô ấy pha café cho.
_____________________________________________________________________________
_
12.Tôi đã được Kimura giới thiệu cho quyển sách về Nhật Bản này.
_____________________________________________________________________________
_
13. Tôi đã giải thích cho Hằng chữ Hán khó này.
_____________________________________________________________________________
_
14. Bé Teresa đã viết thư cho bà.
_____________________________________________________________________________
_


15.Tôi đã được bạn bè chỉ cho cách nấu món ăn Italia.
_____________________________________________________________________________
_
16. Ông thì đã chỉ đường cho tôi.
_____________________________________________________________________________
_
17.Tôi đã cho Taro xem quyển tạp chí về máy bay.

_____________________________________________________________________________
_
18.Bạn đã được ai chỉ cho số điện thoại của công ty vậy? Tôi được anh Linh chỉ cho.
_____________________________________________________________________________
_
19.Ai đã hướng dẫn cho bạn cách dùng thang máy đấy? Dũng đã hướng dẫn tôi.
_____________________________________________________________________________
_
20. Bạn được ai trả tiền cho vậy? Tôi được cô ấy trả tiền cho.
_____________________________________________________________________________
_

第 24.1 第
名名名
名名名名
名名名
名名名
Dịch các câu sau sang tiếng Nhật:

名名名30 名


1.Ai đã chụp bức ảnh này cho bạn vậy? Hiếu đã chụp cho tôi.
_____________________________________________________________________________
_
2.Ai đã dắt bạn đến công viên thành Osaka vậy? Người của công ty đã dắt đến.
_____________________________________________________________________________
_
3.Bạn đã được ai cho mượn sách vậy? Tôi đã được Long cho mượn sách.
_____________________________________________________________________________

_
4.Tôi đã cho bé Taro xem bức ảnh chụp ở Đà Nẵng.
_____________________________________________________________________________
_
5. Tôi hát những bài hát đã học ở trường cho bà nghe.
_____________________________________________________________________________
_
6. Bà thì đã kể cho tôi nghe những câu chuyện cổ của Nhật Bản.
_____________________________________________________________________________
_
7.Bố đã mua cho tôi chiếc đồng hồ này trong dịp sinh nhật.
_____________________________________________________________________________
_
8.Tôi đã được anh Kiên đón ở nhà ga ngày hôm qua.
_____________________________________________________________________________


_
9. Tôi đã gửi cuốn sách về nấu ăn cho cô ấy.
_____________________________________________________________________________
_
10.Thầy Watto đã cho tôi quyển từ điển tiếng Anh này.
_____________________________________________________________________________
_
11.Tôi lấy muối cho anh Miler.
_____________________________________________________________________________
_
12.Tôi viết thiệp giáng sinh cho bạn bè.
_____________________________________________________________________________
_

13.Tôi đã được anh Tiến ấn nút thang máy cho
_____________________________________________________________________________
_
14.Cô ấy đã mang hành lý hộ cho tôi.
_____________________________________________________________________________
_
15. Tôi đã giới thiệu công việc làm thêm cho du học sinh.
_____________________________________________________________________________
_
16. Santo đã tặng tôi chiếc thìa này.
_____________________________________________________________________________
_
17. Tôi đã được Hải dạy cho một ít tiếng Trung Quốc.
_____________________________________________________________________________
_
18. Tôi thì đã nấu ăn cho Dũng khi Dũng bị ốm.
_____________________________________________________________________________
_
19. Tôi đã được cô ấy dọn nhà giúp.
_____________________________________________________________________________
_
20. Anh ấy đã sửa giúp tôi cái ô tô.
_____________________________________________________________________________
_



×