Câu 1
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Thuộc tính nào dưới đây không phải của các côaxecva:
A
Có thể phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới
B
Có khả năng lớn dần lên và biến đổi cấu trúc nội tại
C
Côaxecva là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào
D
Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch
Câu 2
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Sự hình thành các hợp chất hữu cơ trong giai đoạn tiến hoá hoá học tuân theo quy luật:
A
Sinh học.
B
Vật lí học và hoá học.
C
Hoá học.
D
Vật lí học.
Câu 3
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Kết quả của chọn lọc nhân tạo là:
A
Tạo ra các loài mới
B
Tạo nên các họ mới.
C
Tạo ra các thứ và nòi mới
D
Tạo ra các chi mới
Câu 4
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Các loại biến dị theo quan niệm của Đacuyn?
A
Biến dị không di truyền và biến dị do ngoại cảnh
B
Biến dị cá thể và biến dị xác định
C
Biến dị do tập quán và biến dị do ngoại cảnh
D
Biến dị tổ hợp và đột biến
Câu 5
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Theo Đacuyn đặc điểm của biến dị cá thể là:
A
Không di truyền được
B
Mang tính riêng lẻ ở từng cá thể
C
Xuất hiện tương ứng với điều kiện của môi trường
D
Xảy ra theo một hướng xác định
Câu 6
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của
Đacuyn?
A
Nguyên nhân hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật.
B
Tạo ra quá trình phân li tính trạng.
C
Tạo ra các đơn vị phân loại trên loài ở sinh vật.
D
Động lực tiến hoá của sinh vật trong tự nhiên.
Câu 7
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Những trường hợp sau một thời gian dài trong quá trình tiến hoá loài vẫn giữ nguyên
dạng nguyên thuỷ, ít biến đổi được gọi là:
A
Loài thuỷ tổ
B
Sinh vật nguyên thuỷ
C
Hoá thạch sống
D
Sinh vật hoá thạch
Câu 8
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Trong tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh, hai loài khác nhau sẽ được phân biệt bởi:
A
Sự khác biệt trong cấu trúc và đặc điểm sinh hoá của các phân tử prơtêin
B
Sự thích nghi với những điều kiện sống nhất định
C
Sự khác biệt về số lượng, hình thái của các nhiễm sắc thể và cách phân bố
của các gen trên đó
D
Câu 9
Sự đứt quãng về một tính trạng nào đó
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Ở các sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh, tự phối khó xác định ranh giới giữa các
loài thân thuộc do:
A
Cấu trúc cơ thể đơn giản.
B
Các loài thường phân bố trên cùng một vùng địa lí - sinh thái.
C
Giữa các cá thể không có quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản.
D
Sự khác biệt về mặt di truyền giữa các loài thân thuộc không đáng kể.
Câu 10
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Sự hình thành loài mới ở các động vật thân mềm, sâu bọ thường được thực hiện qua:
A
Con đường lai xa và đa bội hoá.
B
Con đường địa lí.
C
Tất cả đều đúng.
D
Con đường sinh thái.
Câu 11
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài quá trình nào dưới đây đóng vai trò
quyết định?
A
Quá trình đột biến.
B
Quá trình chọn lọc tự nhiên.
C
Quá trình giao phối.
D
Câu 12
Quá trình phân li tính trạng.
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Thuyết tiến hóa hiện đại bao gồm:
A
Thuyết tiến hoá tổng hợp và thuyết tiến hoá vi mô
B
Thuyết tiến hoá vi mô và tiến hoá vĩ mô
C
Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá bằng chọn lọc các đột biến trung tính.
D
Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá vĩ mô
Câu 13
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Kimura đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến các đột biến ở cấp độ phân tử là
trung tính dựa trên cơ sở nghiên cứu về những biến đổi của:
A
Các phân tử axit nuclêic
B
Các phân tử lipit phức tạp
C
Các phân tử polisaccarit
D
Các phân tử prôtêin
Câu 14
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Theo Đacuyn, nhân tố chính dẫn đến tạo ra các loài sinh vật mới trong tự nhiên là:
A
Sự thay đổi các điều kiện sống
B
Chọn lọc nhân tạo
C
Biến dị cá thể
D
Chọn lọc tự nhiên
Câu 15
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Quá trình chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi:
A
Xuất hiện các điều kiện bất lợi cho sự sống sinh vật.
B
Sinh vật xuất hiện trên quả đất.
C
Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống ở các sinh vật.
D
Sự sống xuất hiện trên quả đất.
Câu 16
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Trong cùng một khu địa lí, các......(Q: quần thể; N: nòi) của loài được chọn lọc theo
hướng thích nghi với các điều kiện......(Đ: địa lí; S; sinh thái) khác nhau dẫn đến sự hình
thành các nòi.....(Đ: địa lí; S: sinh thái rồi đến loài mới.)
A
N, S, S
B
N, Đ, Đ
C
Q, S, S
D
Q, Đ, Đ
Câu 17
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Đối với đột biến quá trình giao phối có vai trò:
A
Trung hoà đột biến có hại và phát tán các đột biến.
B
Tạo các biến dị di truyền sơ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
C
Bộc lộ đầy đủ các đặc tính có hại của các đột biến.
D
Bộc lộ kiểu hình các đột biến để chọn lọc tự nhiên đào thải.
Câu 18
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Nhân tố chủ yếu Giải thích nguồn gốc chung của các loài là:
A
Quá trình chọn lọc tự nhiên.
B
Quá trình giao phối.
C
Quá trình phân ly tính trạng.
D
Quá trình đột biến.
Câu 19
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống trên quả đất là:
A
Sự tương tác giữa các điều kiện tương tự
B
Sự cung cấp nguồn năng lượng tự nhiên cho sự sống.
C
Quá trình tương tác của nguồn chất hữu cơ
D
Quá trình tiến hoá của cac hợp chất của cacbon
Câu 20
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Những điểm giống nhau giữa người và thú, chứng minh:
A
Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần gũi.
B
Quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống.
C
Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.
D
Người và vượn người ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung là các
vượn người hoá thạch.
Câu 21
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Tuần tự đại diện các dạng vượn người hay người vượn ở các giai đoạn chính của quá
trình phát sinh loài người:
A
Parapitec → Pitecantrôp → NêADNectan → Crômanhôn.
B
Pitêcantrôp → Prapitec -→ NêADNectan → Crômanhôn.
C
NêADNectan → Pitêcantrôp → Prapitec → Crômanhôn.
D
Pitêcantrôp → NêADNectan → Parapitec → Crômanhôn.
Câu 22
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Về mặt sinh học, loài người không thể biến đổi thành một loài khác vì:
A
Loài người không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách ly địa lý.
B
Loài người đã có bộ não phát triển hoàn thiện vượt bậc.
C
Loài người đã chế tác công cụ lao động, làm chủ quá trình sản xuất.
D
Luôn xảy ra thay đổi mối quan hệ sản xuất.
Câu 23
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Theo quan điểm hiện đại, đơn vị tác động cơ bản của chọn lọc tự nhiên là:
A
Cá thể và quần thể
B
Hệ sinh thái
C
Cá thể
D
Quần thể
Câu 24
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên do:
A
Đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị
B
Đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh thường biến và cơ chế di truyền của
cơ chế di truyền của loại biến dị này
C
Đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị tổ hợp và cơ chế di truyền
của bién dị tổ hợp
D
Câu 25
Đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh đột biến và cơ chế di truyền của các đột biến
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Thuyết tiến hoá tổng hợp được hình thành vào:
A
Đầu thế kỷ XX
B
Nửa sau của thế kỷ XIX
C
Trong các thập niên 30 đến 50 của thế kỷ XX
D
Trong thập niên 60 đến 70 của thế kỷ XX
Câu 26
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Những điểm giống nhau giữa người và vượn người ngày nay, chứng minh
A
Người và vượn người có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
B
Người và vượn ngày nay đã tiến hoá theo hai hướng khác nhau
C
Người và vượn người ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung từ vượn
người hoá thạch
D
Câu 27
Người có nguồn gốc từ động vật có xương sống
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất sống ở
A
Cuối kỉ thứ tư
B
Giữa kỉ thứ ba
C
Cuối kỉ thứ ba
D
Giữa kỉ thứ tư
Câu 28
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Trên bầu khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất, không có khí nào tồn tại:
A
Ag, Au, Pt
B
Oxi và Nitơ
C
Hiđrô, mêtan, khí đầm lầy
D
Mêtan, amôniăc, xianogen, cacbon oxit, hơi nước
Câu 29
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Cơ sở phân tử của sự tiến hóa là:
A
Cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein
B
Quá trình tích lũy thông tin di truyền
C
Quá trình đột biến
D
Cơ chế nhân đôi
Câu 30
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Bằng chứng được phát hiện đầu tiên chứng tỏ sự sống đã phát sinh ở đại Thái cổ:
A
Vết tích của than chì và đá vôi
B
Vết tích của động vật nguyên sinh
C
Vết tích của tảo lục dạng sợi
D
Các hóa thạch
Câu 31
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Phát biểu nào dưới đây về cách li địa lí là không đúng?
A
Cách li địa lí có thể giúp hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung
gian.
B
Cách li địa lí lâu dần sẽ dẫn đến cách li sinh sản.
C
Cách li địa lí thuộc loại cách li sau hợp tử.
D
Cách li địa lí giúp ngăn ngừa sự giao phối tự do giữa các quần thể.
Câu 32
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?
A
Xương cùng, ruột thừa, răng khôn, tá tràng.
B
Xương cùng, ruột thừa, răng khôn, nếp ngang ở vòm miệng.
C
Xương cùng, tá tràng, răng khôn, nếp ngang ở vòm miệng.
D
Ruột thừa, răng khôn, nếp ngang ở vòm miệng, tá tràng.
Câu 33
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Người đầu tiên đã xây dựng một học thuyết có hệ thống về sự tiến hoá của sinh giới là:
A
Kimura.
B
Hacđi.
C
Đacuyn.
D
Lamac.
Câu 34
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?
A
CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
B
CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.
C
CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
D
CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Câu 35
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Điều không đúng khi nói về mối quan hệ hữu cơ của 3 nhân tố biến dị, di truyền và chọn
lọc tự nhiên trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
A
Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng mang tính đồng nhất và tồn tại
trong cơ thể sinh vật.
B
Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng gắn bó với nhau thông qua quá
trình sinh sản là cơ sở hình thành các đặc điểm thích nghi.
C
Biến dị, di truyền liên quan chặt chẽ với điều kiện sống đã hình thành đặc
điểm thích nghi cho sinh vật.
D
Chọn lọc tự nhiên trên cơ sở tính biến dị và tính di truyền là nhân tố chính
trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi.
Câu 36
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì:
A
giữa các đảo có sự cách li địa lý tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại
không quá lớn.
B
các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen
cho nhau.
C
rất dễ xảy ra hiện tượng du nhập gen.
D
chịu ảnh hướng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 37
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức thường gặp ở:
A
chỉ có ở động vật bậc cao.
B
thực vật và động vật ít di động.
C
thực vật và động vật.
D
chỉ có ở thực vật bậc cao.
Câu 38
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Trong khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất
A
hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac.
B
hơi nước, các khí cacbônic, amôniac, hidro.
C
saccarrit, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.
D
saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic.
Câu 39
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm:
A
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh
vật.
B
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh
sinh vật.
C
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường
xung quanh sinh vật.
D
Câu 40
tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)
Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:
A
Chọn lọc chống lại alen trội
B
Chọn lọc chống lại alen lặn
C
Chọn lọc chống lại thể dị hợp
D
Chọn lọc chống lại thể đồng hợp