Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

Thi online 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (659.55 KB, 23 trang )

Câu 1

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nguồn gốc sự sống theo quan niệm hiện
đại?

A

Các axít nuclêic cũng được hình thành từ các đơn phân là các axít amin theo
con đường trùng phân.

B

Quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái Đất có thể chia thành các giai đoạn:
tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học.

C

Các axít nuclêic cũng được hình thành từ các đơn phân là các nuclêôtít theo
con đường trùng phân.

D
Câu 2

ARN đã xuất hiện trước ADN.
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Sự hình thành các hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ trong giai đoạn tiến hóa hóa học
là nhờ


A

tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên.

B

các nguồn năng lượng nhân tạo

C

tác động của enzim và nhiệt độ

D

do các trận mưa kéo dài hàng nghìn năm.

Câu 3

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nguồn gốc sự sống?


A

Quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái Đất có thể chia thành các giai đoạn:
tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học.

B


Tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai và sau
đó là hình thành nên những tế bào sống đầu tiên.

C

Tiến hóa hóa học là giai đoạn tiến hóa hình thành nên các hợp chất hữu cơ
từ các chất vô cơ.

D

Tiến hóa sinh học là giai đoạn tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ
theo phương thức sinh học.

Câu 4

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Đại phân tử sinh học có khả năng tự tái bản xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là

A

ARN.

B

Gluxit.

C

prôtêin.


D

ADN.

Câu 5

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

S.Milơ đã tiến hành thí nghiệm chứng minh tiến hoá hoá học từ những chất vô cơ đơn
giản là

A

NH3, CH4, O2 và hơi nước.

B

NH3, CH4, H2 và hơi nước.


C

NH3, CH4, N2 và hơi nước.

D

NH3, O2, N2 và hơi nước.

Câu 6


Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống chúng, di truyền đặc điểm
của chúng cho thế hệ sau là:

A

Sự hình thành màng

B

Sự xuất hiện các enzim

C

Sự hình thành các côaxecva

D

Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép

Câu 7

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Tiền hóa tiền sinh học là

A


giai đoạn tiến hóa từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các sinh vật ngày
nay

B

giai đoạn tiến hóa hình thành các đại phân tử sinh học như prôtêin và axit
nuclêic

C

giai đoạn tiến hóa hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ

D

giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai với các cơ chế nhân đôi, trao đổi
chất

Câu 8

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái Đất có thể chia thành các giai đoạn:


A

tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học.

B


tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học.

C

tiến hóa hóa học, tiến hóa tiến sinh học và tiến hóa sinh học.

D

tiến hóa hóa học và tiến hóa tiền sinh học.

Câu 9

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Tiến hoá hoá học là giai đoạn hình thành nên các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân
đôi

A

từ các chất hữu cơ đơn giản trong khí quyển nguyên thuỷ.

B

từ các chất hữu cơ đơn giản.

C

từ các chất vô cơ trong khí quyển nguyên thuỷ.

D


từ các đại phân tử là lipit, prôtêin.

Câu 10

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Quá trình tiến hoá hoá học hình thành các đại phân tử tự nhân đôi gồm có các bước trình
tự là

A

sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi, sự hình thành các chất hữu cơ
đơn giản từ chất vô cơ và sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chất hữu
cơ đơn giản.

B

sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi, sự hình thành các đại phân tử từ
các hợp chất hữu cơ đơn giản và sự hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ
chất vô cơ.


C

sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản, sự hình
thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ và sự hình thành các đại phân
tử tự nhân đôi.

D


sự hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ, sự hình thành các đại
phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản và sự hình thành các đại phân tử tự
nhân đôi.

Câu 11

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

A

tạo nên các tế bào sơ khai đầu tiên.

B

tạo nên động vật bậc thấp.

C

tạo nên các cơ thể đa bào đơn giản.

D

tạo nên thực vật bậc thấp.

Câu 12

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Năm 1953, S. Milơ (S. Miller) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hoá
học giống khí quyển nguyên thuỷ và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần,
thu được các axit amin cùng các phân tử hữu cơ khác nhau. Kết quả thí nghiệm chứng
minh:

A

các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển
nguyên thuỷ của Trái Đất.

B

các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của
Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học.


C

ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường
tổng hợp hoá học trong tự nhiên.

D

các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn
năng lượng sinh học.

Câu 13

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên
trên Trái Đất có thể là ARN?

A

ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử.

B

ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin.

C

ARN có kích thước nhỏ hơn ADN.

D

ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin).

Câu 14

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Sự kiện đầu tiên trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học hình thành nên tế bào sơ khai là

A

hình thành cơ chế sao chép.


B

hình thành lớp màng bán thấm.

C

hình thành khả năng tích lũy thông tin di truyền.

D

hình thành các enzim.

Câu 15

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Các giọt côaxecva được hình thành từ


A

các đại phân tử hòa tan trong nước đại dương.

B

hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau đông tụ lại thành những giọt rất nhỏ.

C

các đại phân tử có khả năng tự nhân đôi.


D

các đại phân tử có dấu hiệu trao đổi chất với môi trường.

Câu 16

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Sự tương tác giữa các loại đại phân tử nào sau đây đã dẫn đến hình thành sự sống?

A

Prôtêin và axit nuclêic.

B

Prôtêin và prôtêin.

C

Prôtêin và lipit.

D

Prôtêin và saccarit.

Câu 17

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Sự sống trên Trái Đất được phát sinh và phát triển lần lượt qua các giai đoạn:

A

tiến hóa hóa học → tiến hóa sinh học → tiến hóa tiền sinh học

B

tiến hóa sinh học → tiến hóa tiền sinh học → tiến hóa sinh học

C

tiến hóa tiền sinh học → tiến hóa hóa học → tiến hóa sinh học

D

tiến hóa hóa học → tiến hóa tiền sinh học → tiến hóa sinh học

Câu 18

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Đặc điểm cơ bản của giai đoạn tiến hoá hoá học là


A

từ các dạng tiền tế bào đã tiến hoá cho ra tất cả các sinh vật nhân sơ và nhân
thực hiện nay.


B

có sự tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ trong một tổ chức nhất định là
tế bào.

C

có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.

D

có sự hình thành các giọt côaxecva.

Câu 19

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Tiến hoá sinh học là

A

giai đoạn tiến hoá từ những đại phân tử có khả năng tự nhân đôi hình thành
nên các cơ thể sinh vật đầu tiên dưới tác động của các nhân tố tiến hoá

B

giai đoạn hình thành nên các cơ thể sống đầu tiên từ các tế bào sơ khai đã
được hình thành ở giai đoạn tiến hoá hoá học.


C

giai đoạn tiến hoá từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các sinh vật đa
bàonhư ngày nay dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

D

giai đoạn tiến hoá từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật
như ngày nay dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

Câu 20

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Trong khí quyển nguyên thuỷ chưa có hoặc rất ít khí

A

ôxi (O2).

B

các bônic (CO2).


C

amôniac (NH3) .

D


hơi nước (H2O).

Câu 21

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành
những đoạn ARN ngắn, cũng có thể tự nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim.
Điều này có thể chứng minh

A

sự xuất hiện của axit nuclêic và prôtêin chưa phải là xuất hiện sự sống.

B

trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin.

C

prôtêin có thể tự đổi mới.

D

cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic.

Câu 22

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Việc phân chia các đại quá trình phát triển của lịch sử Trái đất căn cứ vào

A

Những biến đổi lớn về địa chất và khí hậu và các hoá thạch điển hình.

B

Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ.

C

Sự dịch chuyển của các đại lục.

D

Xác định tuổi của các lớp đất và hoá thạch.

Câu 23

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Điều nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch


A

Suy đoán được lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.


B

Xác định được chính xác thời điểm của hiện tượng trôi dạt lục địa.

C

Suy đoán được tuổi của lớp đất đá chứa chúng.

D

Là tài liệu nghiên cứu lịch sử vỏ trái đất.

Câu 24

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Để xác định tuổi của hoá thạch có tuổi khoảng 50 000 năm thì người ta sử dụng phương
pháp phân tích nào sau đây?

A

Xác định đồng vị phóng xạ cácbon 14 có trong mẫu hoá thạch.

B

Xác định đồng vị phóng xạ của nitơ 14 có trong mẫu hoá thạch.

C

Xác định đồng vị phóng xạ urani 238 có trong mẫu hoá thạch.


D

Xác định đồng vị phóng xạ của photpho 32 có trong mẫu hoá thạch.

Câu 25

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hóa thạch?

A

Hóa thạch có ý nghĩa to lớn trong nghiên cứu địa chất học.

B

Hóa thạch là bằng chứng gián tiếp của tiến hóa và phát triển của sinh vật.

C

Căn cứ vào hóa thạch có thể suy ra lịch sử phát sinh, phát triển và diệt vong
của sinh vật.

D

Hóa thạch có ý nghĩa to lớn để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất.


Câu 26


Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Sự sống chuyển được từ nước lên cạn là nhờ:

A

Nguồn năng lượng ánh sáng mặt trời.

B

Trên cạn có nhiều thức ăn hơn dưới nước.

C

Cơ thể bắt đầu có cấu tạo phức tạp.

D

Xuất hiện phương thức tự dưỡng, hình thành tầng ôzôn, cản tia sáng độc
hại.

Câu 27

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Sự kiện quan trọng nhất của kỉ Xilua thuộc đại cổ sinh là:

A


Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần.

B

Xuất hiện các giáp.

C

Tôm bò cạp phát triển.

D

Tạo ở biển phát triển.

Câu 28

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Thực vật có hạt xuất hiện ở:

A

Kỉ Than đá, đại cổ sinh.

B

kỉ Đêvôn, đại cổ sinh.

C


kỉ Xilua, đại cổ sinh.


D
Câu 29

Kỉ Pecmi, đại cổ sinh.
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Bò sát xuất hiện ở (A), phát triển mạnh ở (B).
(A) và (B) lần lượt là:

A

Cambri, Xilua.

B

Than đá, Pecmi.

C

Đá vôi, Than đá.

D

Xilua, Đêvôn.

Câu 30


Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Từ bò sát có răng thú, tiến hóa thành thú đầu tiên vào kỉ nào của đại trung sinh:

A

Kỉ Phấn trắng.

B

Cuối kỉ Phấn trắng.

C

Kỉ Tam điệp.

D

Kỉ Giura.

Câu 31

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Bò sát khổng lồ phát triển mạnh nhất ở:

A

Kỉ Tam điệp, đại Trung sinh.


B

Kỉ Pecmi, đại Cổ sinh.


C

Cuối kỉ Phấn trắng, đại Trung sinh.

D

Kỉ Giura, đại Trung sinh.

Câu 32

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kỉ Phấn trắng.

A

Đã xuất hiện thú.

B

Bắt đầu cách đây 120 triệu năm.

C

Bò sát tiếp tục thống trị.


D

Chưa xuất hiện cây hạt kín.

Câu 33

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Cây hạt trần và bò sát phát triển ưu thế ở Đại Trung sinh nhờ:

A

Điều kiện địa chất ít biến đổi, khí hậu khô, ẩm tạo điều kiện cho cây hạt
trần phát triển, kéo theo bò sát phát triển.

B

Bò sát và hạt trần thích nghi với khí hậu nóng ẩm và phát triển mạnh.

C

Thực vật hạt trần thích nghi bất kì khí hậu nào.

D

Khí hậu ấm, đã tạo điều kiện cho rừng phát triển, cung cấp thức ăn cho bò
sát.

Câu 34


Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Thú có túi xuất hiện ở:

A

Kỉ Tam điệp, đại Trung sinh.


B

Kỉ thứ ba, đại Tân sinh.

C

Kỉ Giura, đại Trung sinh.

D

Kỉ Phấn trắng, đại Trung sinh.

Câu 35

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Đặc điểm nổi bậc ở đại trung sinh là:

A


Thực vật hạt trần và bò sát chiếm ưu thế.

B

Thực vật.

C

Sự phát triển ưu thế của thực vật hạt kín và thú.

D

Sự phát triển ưu thế của thực vật hạt trần và thú.

Câu 36

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kỉ Thứ ba, đại Tân sinh:

A

Ở giới thực vật cây hạt kín chiếm ưu thế.

B

Đầu kỉ khí hậu ấm, giữa kỉ khí hậu khô và ôn hòa.

C


Ở động vật bò sát thống trị hoàn toàn ở nước và trên cạn.

D

Cuối kỉ khí hậu lạnh, xuất hiện các đồng cỏ và động vật đồng cỏ.

Câu 37

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Thực vật hạt kín bắt đầu chiếm ưu thế so với thực vật hạt trần vào kỉ (A), đại (B), (A) và
(B) lần lượt là:


A

Giura, Trung sinh.

B

Phấn trắng, Trung sinh.

C

Thứ ba, Tân sinh.

D

Thứ tư, Tân sinh.


Câu 38

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Sự phát triển của cây hạt kín thuộc kỉ Thứ ba, dẫn đến sự phát triển của:

A

Hệ thực vật.

B

Sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa và nhựa cây.

C

Bò sát ăn thực vật.

D

Động vật ăn cỏ cỡ lớn.

Câu 39

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Chim và thú bắt đầu thích nghi và hoàn thiện hơn bò sát vào kỉ (A), đại (B), (A) và (B)
lần lượt là:

A


Thứ tư, Tân sinh.

B

Phấn trắng, Trung sinh.

C

Thứ ba, Tân sinh.

D

Tam điệp, Trung sinh.

Câu 40

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Loài người bắt đầu xuất hiện ở kỉ (A), đại (B), (A) và (B) lần lượt là:

A

Thứ ba, Trung sinh.

B

Thứ tư, Tân sinh.


C

Tam điệp, Trung sinh.

D

Thứ ba, Tân sinh.

Câu 41

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Nguyên nhân bò sát bị tuyệt diệt ở kỉ thứ ba là:

A

Chuyển động, tạo núi đã vùi lấp bò sát khổng lồ.

B

Sự phát triển của băng hà làm khan hiếm thức ăn.

C

Làm mồi cho hổ rằng kiếm, tê giác khổng lồ.

D

Thực vật phát triển nhưng không đủ thức ăn cho bò sát.


Câu 42

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Đặc điểm nổi bật của đại Tân sinh là sự phát triển phồn thịnh của:

A

Thực vật hạt trần và động vật có xương bậc cao.

B

Tảo ở biển, giáp xúc, cá và lưỡng thê.

C

Bò sát, chim và thú.

D

Thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú.

Câu 43

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Động lực quan trọng nào đã thúc đẩy sự phát triển của sinh giới là:

A


Sự xuất hiện của quả đất.

B

Sự phát triển của băng hà.

C

Sự nguội lạnh dần của quả đất.

D

Sự biến đổi điều kiện địa chất, khí hậu.

Câu 44

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Nội dung nào sau đây sai, khi nói đến lịch sử phát triển của sinh giới:

A

Các nhóm sinh vật thích nghi được với môi trường sẽ phát triển nhanh hơn
và chiếm ưu thế.

B

Sinh giới phát triển chủ yếu cho tác động của điều kiện địa chất và khí hậu,
không phụ thuộc vào tác động của chọn lọc tự nhiên.


C

Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của
điều kiện khí hậu, địa chất.

D

Sự biến đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến biến đổi trước hết ở
thực vật, sau đó đến động vật.

Câu 45

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Các kỉ trong đại cổ sinh được xếp thứ tự là:

A

Cambri – Xilua – Than đá – Đêvôn – Pecmi.

B

Silua – Đêvôn – Cambri – Pecmi – Than đá.


C

Cambri– Đêvôn – Xilua – Than đá – Pecmi.


D

Cambri – Xilua – Đêvôn– Than đá – Pecmi.

Câu 46

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Trong nhóm vượn người ngày nay, loài có quan hệ gần gũi nhất với người là

A

gôrila.

B

vượn.

C

đười ươi.

D

tinh tinh.

Câu 47

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày
nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là

A

sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người.

B

khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ.

C

khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên.

D

thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa.

Câu 48

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Đặc trưng cơ bản ở người mà không có ở các loài vượn người ngày nay là

A

khả năng biểu lộ tình cảm.



B

có hệ thống tín hiệu thứ 2.

C

bộ não có kích thước lớn.

D

đẻ con và nuôi con bằng sữa.

Câu 49

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Các nhà khoa học đã chia các kỉ từ sớm đến muộn ở đại Cổ sinh là

A

Cambri, Ocđôvic, Silua, Đêvôn, Cacbon (Than đá), Pecmi.

B

Cambri, Ocđôvic, Đêvôn, Silua, Cacbon (Than đá), Pecmi.

C

Silua, Ocđôvic, Đêvôn, Cambri, Cacbon (Than đá), Pecmi.


D

Ocđôvic, Cambri, Silua, Cacbon (Than đá), Đêvôn, Pecmi.

Câu 50

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là loài

A

Homo neanderthanlensis.

B

Homo erestus.

C

Homo habilis.

D

Homo floresiensis.

Câu 51

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Các nhà khoa học đã chia các kỉ từ sớm đến muộn ở đại trung sinh là

A

Jura, Triat (Tam điệp), Krêta (Phấn trắng).


B

Krêta (Phấn trắng), Triat (Tam điệp), Jura.

C

Krêta (Phấn trắng), Jura, Triat (Tam điệp).

D

Triat (Tam điệp), Jura, Krêta (Phấn trắng).

Câu 52

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Trong quá trình phát sinh và phát triển của sự sống, chọn lọc tự nhiên phát huy tác dụng
từ

A

giai đoạn tiến hoá sinh học.


B

khi hình thành cơ thể sống đầu tiên được.

C

giai đoạn tiến hoá hoá học.

D

giai đoạn tiến hoá tiền sinh học.

Câu 53

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở

A

kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh.

B

kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.

C

kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh.


D

kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh.

Câu 54

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)


Những điểm giống nhau giữa người và vượn người cho thấy rằng vượn người ngày nay
và loài người là có quan hệ với nhau về nguồn gốc. Những điểm khác nhau giữa người
và vượn người cho chúng ta phán đoán được điều gì?

A

Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người.

B

Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người.

C

Vượn người và người đã sống trong hai môi trường sống hoàn toàn khác
nhau.

D
Câu 55

Nguồn gốc khác nhau giữa vượn người và người.

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Những nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn
vượn người hoá thạch là

A

quá trình lao động.

B

đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

C

sự biến đổi điều kiện khí hậu, địa chất ở kỉ thứ 3.

D

quá trình hình thành tiếng nói, tư duy.

Câu 56

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Trình tự nào sau đây là đúng với trình tự các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh
loài người?

A


Vượn người hoá thạch - Người tối cổ - Người cổ Homo - Người hiện đại.


B

Người tối cổ - Người cổ Homo - Người hiện đại - Vượn người hoá thạch.

C

Người tối cổ - Vượng người hoá thạch - Người cổ Homo - Người hiện đại.

D

Vượn người hoá thạch - Người cổ Homo - Người hiện đại - Người tối cổ.

Câu 57

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Nhóm linh trưởng phát sinh ở kỉ

A

Jura.

B

Đêvôn.

C


Đệ tứ.

D

Đệ tam.

Câu 58

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Con người ngày nay thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua việc

A

phân hoá và chuyên hoá các cơ quan.

B

lao động, sản xuất cải tạo hoàn cảnh sống.

C

biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể.

D

phát triển chữ viết và tiếng nói.

Câu 59


Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Trong quá trình phát sinh loài người hiện đại:


A

nhờ có tiến hóa văn hóa mà con người nhanh chóng trở thành loài thống trị
trong tự nhiên.

B

tiến hóa tiền sinh học đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn vượn người hóa
thạch.

C

tiến hóa sinh học đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn người hiện đại

D

tiến hóa văn hóa đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn các dạng vượn người
hóa thạch

Câu 60

Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)

Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π ?


A

Vinylaxetilen

B

Stiren

C

Toluen

D

Buta-1,3-đien



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×