Tải bản đầy đủ (.pdf) (75 trang)

Luận văn thạc sĩ khảo sát sự làm việc chịu xoắn hoặc kéo xoắn đồng thời của liên kết nối ống thép tròn dùng mặt bích và bu lông

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.64 MB, 75 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

TRỊNH HỒNG VI

KHẢO SÁT SỰ LÀM VIỆC CHỊU XOẮN HOẶC KÉO XOẮN
ĐỒNG THỜI CỦA LIÊN KẾT NỐI ỐNG THÉP TRÒN DÙNG
MẶT BÍCH VÀ BU LÔNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

ĐÀ NẴNG - NĂM 2017
1


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
----  ----

TRỊNH HỒNG VI

KHẢO SÁT SỰ LÀM VIỆC CHỊU XOẮN HOẶC KÉO XOẮN
ĐỒNG THỜI CỦA LIÊN KẾT NỐI ỐNG THÉP TRÒN DÙNG
MẶT BÍCH VÀ BU LÔNG

Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
Mã số:60.58.02.08

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học : TS. LÊ ANH TUẤN



ĐÀ NẴNG - NĂM 2017


LỜI CAM ĐOAN
Tên tôi là: Trịnh Hồng Vi l họ vi n l p
C ng tr nh D n ụng v C ng nghiệp kh

o họ

huy n ng nh X y

ng

31 ủ Đ i họ Đ Nẵng

T i ƣợ Đ i họ Đ Nẵng ho ph p l m lu n v n tốt nghiệp ƣ i s
hƣ ng

n h nh ủ TS. Lê Anh Tuấn v i ề t i:

“KHẢO SÁT SỰ LÀM VIỆC CHỊU XOẮN HOẶC KÉO XOẮN ĐỒNG THỜI
CỦA LIÊN KẾT NỐI ỐNG THÉP TRÒN DÙNG MẶT BÍCH VÀ BU LÔNG”

T i xin

m o n

yl


ng tr nh nghi n ứu ủ ri ng t i Cá số liệu

kết quả n u trong lu n v n l trung th


v

hƣ từng ƣợ

i

ng bố trong bất

ng tr nh n o khá
Ngƣời

m o n

Trịnh Hồng Vi


KHẢO SÁT SỰ LÀM VIỆC CHỊU XOẮN HOẶC KÉO XOẮN ĐỒNG THỜI
CỦA LIÊN KẾT NỐI ỐNG THÉP TRÒN DÙNG MẶT BÍCH VÀ BU LÔNG

Họ vi n: TRỊNH HỒNG VI Chuy n ng nh: X y D ng DD&CN
Mã số: 60 58 02 08 Kh :K31Trƣờng Đ i họ Bá h kho - ĐHĐN
Tóm tắt – Việ nghi n ứu về s l m việ ồng thời ủ bu lông, mặt b h và
ống th p hƣ
những s


ƣợ



p nhiều trong á thiết kế Do

ố phá ho i t i li n kết n y nhiều nguy n nh n l

thời ủ tải trọng m

hỉ x t á yếu tố tá

Tùy v o tỉ lệ k h thƣ
hủy: Mặt b h ống th p quá

trong th

tế ã xảy r

o hƣ x t tá

ụng ồng

ụng ơn thuần

ủ bu lông, mặt b h v ống th p ta có 3 mô hình phá
y phá ho i xảy r ở bu lông; Mặt b h ống th p quá

mỏng phá ho i xảy r ở mặt b h h y ống th p; phá ho i ồng thời ở bu lông, Mặt
bích v ống th p

Lu n v n nhằm ƣ r mối qu n hệ giữ l
Bu lông v kiến nghị n n ho tỉ lệ giữ k h thƣ

k o trong ấu kiện v k o ọ trong
giữ

ƣờng k nh th n bu lông bề

y bản th p v ống th p ể ảm bảo kết ấu l m việ tốt v tiết kiệm v t liệu
Từ khóa– Mặt bích; L

k o trong bu lông; Mối nối hịu l

k o xoắn ồng

thời; Li n kết trƣợt m sát
SURVEY THE WORK SUBJECT TO TWISTING OR PULLING TWISTING
AT THE SAME TIME OF THE ROUND STEEL PIPE CONNECTION USE THE
FLANGE AND BOLTS

Abstract- Survey of work at the time of Bolts, Flange and steel pipe have not
been mentioned much. so that in fact did happen the destructive incidents in this
connect, many causes is not considering the effect pf the load at the same time that just
the simple effects element.
Depending on the ratio of the size of Bolt, Flange and steel pipe, We have three
models destroy: Flange, steel pipe are too thick, destroy happened in Bolts; Flange,
steel pipe are too thin, destroy happened in Flange or steel pipe; destroy at the same
time in Bolts, Flange and steel pipe.
The article aims to bring out the relationship between the tension in steel pipe and
pulling along in the Bolts and recommendations should choose the ratio of the size

between diameter bolts, Thick Flange and steel pipe to ensure good ork structure and
material saving.
Key words– Flange; pulling along in the Boil; Bearing joints pulling twisting at
the same time; Links sliding friction; High strength bolts; Model destroy


MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 1
1 Lý o họn ề t i .....................................................................................................1
2 Mụ ti u nghi n ứu ............................................................................................... 3
3 Đối tƣợng v ph m vi nghi n ứu ..........................................................................3
4 Nội ung nghi n ứu: ............................................................................................. 4
5. Phƣơng pháp nghi n ứu: ....................................................................................... 4
6 Cấu trú lu n v n .....................................................................................................6
CHƢƠNG I TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT BU LÔNG .................................................7
1.1. Gi i thiệu về Bu lông v li n kết Bu lông ............................................................ 7
1 1 1 Gi i thiệu về Bu lông .....................................................................................7
1.1.2 Phân Lo i Bu lông .......................................................................................... 7
1.1.3 Gi i thiệu về li n kết Bu lông .......................................................................9
1.2. S l m việ
1 2 1 S l m vi

ủ li n kết Bu lông v khả n ng hịu l

ủ Bu lông .................11

hịu trƣợt ủ li n kết Bu lông th thƣờng v Bu lông tinh....11

1.2.2 S làm việc chịu trƣợt của Bu lông ƣờng ộ cao ......................................12
1.2.3 S làm việc của Bu lông khi chịu kéo .......................................................... 13

1 3 Sơ lƣợ về mối nối ống th p tròn sử ụng mặt b h và Bu lông ........................ 13
CHƢƠNG II CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CỦA LIÊN KẾT T-SUB CỦA
MỘT SỐ TÁC GIẢ .......................................................................................................15
2 1 M h nh phá hủy o Petersen ề xuất .................................................................15
2 2 M h nh ủ Sei el ............................................................................................. 16
2 3 M h nh ƣờng 3 o n ủ S hmit -Neuper ..................................................... 17
2 4 Ứng xử ủ Bu lông hịu trƣợt ...........................................................................20
2 4 1 Thiết kế khả n ng hịu l

ủ li n kết bu lông hịu l

trƣợt m sát .......20

2 4 2 M h nh tr ng thái phá hủy .........................................................................21
CHƢƠNG III MÔ HÌNH MỘT SỐ TRƢỜNG HỢP CỤ THỂ XÉT ỨNG SỬ CỦA
BU LÔNG, MẶT BÍCH VÀ ỐNG THÉP KHI CHỊU KÉO, XOẮN, KÉO XOẮN
ĐỒNG THỜI .................................................................................................................23
3 1 M phỏng m h nh phần tử hữu h n ..................................................................23
3 1 1 Lo i bu lông .................................................................................................23
3 1 2 Lo i phần tử .................................................................................................23


3 2 M phỏng m h nh li n kết một bu lông và mặt b h (phần tử

ng L) ............24

3 3 M phỏng m h nh li n kết ống th p bằng mặt b h và Bu lông ....................... 30
3 3 1 M phỏng m u 1 k h thƣ

165 2x4 hịu k o k o xoắn ồng thời ...........31


3 3 2 M phỏng m u 2 k h thƣ

267 4x6 hịu k o k o xoắn ........................... 41

3 3 3 M phỏng m u 3 k h thƣ

355,6 * 9,5 hịu k o k o xoắn ...................... 50

3.4 Đề xuất quy tr nh thiết kế ho li n kết li n kết ống th p bằng mặt b h và bu
lông hịu xoắn k o xoắn ồng thời .........................................................................61
3 5 Kết lu n hƣơng 3
..................................62
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................................................... 62
1.
Kết lu n ............................................................................................................62
2.

Kiến nghị ..........................................................................................................62

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................63


DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu
bảng

Tên bảng

Trang


2.1

Hệ số ks

22

2.2.

Hệ số m sát 

23

3.1.

Đặ trƣng v t liệu

27

3.2.

Đặ trƣng h nh

31

3.3.

Hằng số

3.4.


Bảng k h thƣ

ng ủ bu lông

n hồi v TsI, TsII
ống m phỏng

31
32


DANH MỤC CÁC HÌNH
Số hiệu

Tên hình

hình
1.1.

Trang

Bu lông h nh lụ giá ; Bu lông ầu tròn; Bu lông ầu ánh
bƣ m

1.2.

Li n kết

1.3.


Bu lông móng

11

1.4.

Cá lo i li n kết ối ầu

11

1.5.

Li n kết th p h nh bằng Bu lông

12

1.6.

Bố tr Bu lông

13

1.7.

S l m việ

14

1.8.


S phá ho i ắt ng ng th n Bu lông (phá ho i o ắt)

14

1.9.

S l m việ

p mặt ủ Bu lông

14

1.10.

S l m việ

ủ Bu lông ƣờng ộ

1.11

S l m việ

ủ Bu lông hịu k o

2.1.

B m h nh phá hủy ủ Petersen trong li n kết T-stub

17


2.2.

Qu n hệ phi tuyến giữ ngo i l

18

2.3.

m v o ột nối ống th p bằng Bu lông

9

ủ li n kết Bu lông

Biểu ồ qu n hệ giữ l

o

10

15
15

v l

k ov l

ọ trong bu lông
ọ trong bu lông do


Schmidt – Neuper ề xuất

19

2.4.

Mô hình T-stub

2.5.

S l m việ

3.1.

Phần tử 8 nút

26

3.2.

Mô hình bu lông M20 trong Abaqus

27

3.3.

M h nh hữ L trong Ab qus

27


3.4.

Đặ trƣng v t liệu ủ bu lông v ống th p

27

3.5.

M h nh hữ L

28

3.6.

Điều kiện bi n ủ

3.7.
3.8.



Qu n hệ giữ l

21
ấu kiện hịu trƣợt m sát

24

ấu kiện

ọ Tp trong bu lông v l

29
k o Ts so sánh

v i biểu ồ ủ S hmi t-Neuper
Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 1

30
34


Số hiệu
hình

Tên hình

Trang

3.9.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 2

34

3.10.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 3

35


3.11.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 1

36

3.12.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 2

36

3.13.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 3

37

3.14.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 4

37

3.15.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p 4 trƣờng hợp

38


3.16.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 1

39

3.17.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 2

40

3.18.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 3

40

3.19.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 4

41

3.20.

Biểu đồ ứng suất trong Bu lông và ống thép 4 trường hợp

42


3.21.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 1

44

3.22.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 2

44

3.23.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 3

45

3.24.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 1

46

3.25.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 2

46


3.26.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 3

47

3.27.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trong 4 trƣờng hợp

47

3.28.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 1

49

3.29.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 2

49

3.30.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 3

50


3.31.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 4

50

3.32.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p 4 trƣờng hợp

51

3.33.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 1

53

3.34.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 2

53

3.35.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông và Mặt b h trƣờng hợp 3

54


3.36.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 1

55

3.37.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 2

55


Số hiệu
hình

Tên hình

Trang

3.38.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 3

56

3.39.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 4


56

3.40.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trong 4 trƣờng hợp

57

3.41.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 1

59

3.42.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 2

59

3.43.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 3

60

3.44.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trƣờng hợp 4


60

3.45.

Biểu ồ ứng suất trong Bu lông v ống th p trong 4 trƣờng hợp

61


1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Hiện n y trong nƣ v tr n thế gi i á kết ấu ng ống thép tròn ƣợ sử
dụng rộng rãi ho nhiều lo i kết ấu khá nh u nhƣ Tháp truyền h nh Cần trụ tháp
h y trong á thiết bị n ng h tải trọng l n... th á th nh bi n ủ á kết ấu n y ều
sử ụng l á th nh th p ống tròn rỗng Bởi ƣu iểm ủ tiết iện ống tròn l khả
n ng hịu l theo mọi hƣ ng l nhƣ nh u giúp ho kết ấu ổn ịnh hơn so v i á tiết
iện ùng iện t h mặt ắt ng ng tối ƣu nhất ể giảm thiểu tá ộng ủ tải trọng gi
v giảm ƣợ trọng lƣợng bản th n kết ấu.

Tháp truyền h nh ở khánh hò

Cần trụ tháp bánh lốp

Trụ ột

ng vi n F nt sy king om

Tháp truyền h nh N m ịnh ( hƣ


ổ)

Để t o r những khẩu ộ l n áp ứng từng y u ầu th á ống th p n y ƣợ
nối l i v i nh u Hiện nay phƣơng pháp nối bằng mặt b h sử ụng bu lông ƣờng ộ
o ƣợ áp ụng rộng rãi Tuy nhi n việ nghi n ứu về s l m việ ồng thời ủ bu
lông, mặt b h v ống th p hƣ ƣợ ề p nhiều trong á thiết kế. Do
trong
th tế ã xảy r những s ố phá ho i t i li n kết n y nhiều nguy n nh n l o hƣ


2
x t tá ụng ồng thời ủ tải trọng m hỉ x t á yếu tố tá ụng ơn thuần v s
t nh toán hƣ thấu áo á li n kết n y ng y ả trong t i liệu quy huẩn về thiết kế
mối nối ối ầu ống th p tròn bằng mặt b h Eurocode 3(1-8) hoặ AISC v n hỉ nhắ
ến t nh toán v khảo sát ấu kiện n y một á h sơ s i

Một số h nh ảnh s p ổ ủ

ần trụ tháp v tháp truyền h nh

Để giải quyết vấn ề m phỏng s l m việ ủ mối nối n y khi hịu tá ụng ủ
ồng thời á tải trọng lu n v n sử ụng phần mềm Abaqus. Abaqus l phần mềm
huy n về t nh toán m phỏng
ng ủ hãng Simulia thuộ t p o n D ss ult
Systeme (Pháp) l một bộ phần mền l n ùng ể m phỏng công trình, kết ấu
tr n phƣơng pháp phần tử hữu h n ph m vi giải quyết vấn ề ủ n từ ph n t h
tuyến t nh tƣơng ối ơn giản ến vấn ề m phỏng phi tuyến phứ t p Abaqus có
kho phần tử phong phú
thể m phỏng h nh ng bất kỳ Đồng thời kho m h nh v t

liệu
thể m phỏng i
số t nh n ng v t liệu kết ấu iển h nh trong
b o gồm
kim lo i o su v t liệu o ph n tử v t liệu phứ hợp b t ng ốt th p … Abaqus
kh ng hỉ giải quyết vấn ề trong ph n t h kết ấu (ứng suất huyển vị) vần
khả
n ng m phỏng v nghi n ứu vấn ề trong lĩnh v khá nhƣ truyền d n nhiệt ph n
t h m th nh iện tử ph n t h ơ họ m i trƣờng iện áp


3
V v y ề t i n y sẽ m phỏng ứng xử ủ bu lông, mặt b h v ống th p trong
trƣờng hợp hịu k o xoắn v k o xoắn ồng thời trong phần mềm Abaqus ể t m r
mối li n hệ giữ bu lông, mặt b h v ống th p v kiến nghị á tỷ lệ k h thƣ hợp lý
cho bu lông , mặt b h v ống th p
2. Mục tiêu nghiên cứu
- M phỏng ứng xử th tế ủ mối nối ối ầu bằng mặt b h ngoài và bu
lông ƣ i tá ộng ủ l xoắn v k o xoắn ồng thời bằng m phỏng FEM (Sử
ụng phần mềm Abaqus).
- Kiến nghị một số tỷ lệ k h thƣ hợp lý ho bu lông v bảng mã trong
trƣờng hợp li n kết hịu xoắn v k o xoắn ồng thời
+ Đƣờng k nh bu lông v

hiều

y mặt b h.

+ Chiều


y mặt b h v

hiều

y ống th p

+ Đƣờng k nh bu lông v

hiều

y ống th p

- D v kết quả ủ qui lu t ứng xử ủ mối nối ống th p bằng bu lông và
mặt b h ngo i thiết l p ơ sở t nh toán thiết kế mối nối n y trong trƣờng hợp hịu
xoắn k o xoắn ồng thời
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu


Đối tượng nghiên cứu:

- Đối tƣợng nghi n ứu hƣ ng ến ủ ề t i l li n kết ấu ầu ống th p tròn
bằng bu lông và mặt b h ngo i trong th nh bi n ủ kết ấu tháp th p ( M phỏng
FEM) Đề t i qu n t m ến ối tƣợng ụ thể s u:
+ Đƣờng k nh bu lông v

hiều

y mặt b h.

+ Chiều


hiều

y ống th p

y mặt b h v

+ Đƣờng h n ống th p tròn v o mặt b h.
ƣợ

- Cá iều kiện hịu l xoắn v k o xoắn ồng thời tá
ƣ v o xem x t v ánh giá.


ộng v o mối nối

Phạm vi nghiên cứu:

+ Khảo sát ứng xử ủ bu long và mặt b h t i á li n kết bằng bu lông và mặt
bích ngo i trong á th nh bi n ng ống tròn hịu l
h nh trong kết ấu n ủ
tháp th p (m phỏng FEM)
+ Cá iều kiện hịu l khá nh u ( Xoắn k o xoắn ồng thời) ƣợ xem x t
trong trƣờng hợp l tĩnh (m phỏng FEM)
+ Cá m phỏng FEM sử ụng phần mềm Abaqus v i 3 m u

k h thƣ

s u



4

TT

Đƣờng kính ống
dixti (mmxmm)

1
2
3

165.2x4 (M u nhỏ)
267.4x6.0 (M u trung)
355.6x9.5 (M u l n)

Chiều
dày
mặt
bích
tf
(mm)
16
25
32

Đƣờng kính
Bu lông
(mm)


Số lƣợng
Bu lông
tối thiểu

20
22
24

6
10
18

Th ng số k h thƣ

e1
(mm)

e2
(mm)

40
40
45

30
35
40

ống th p


4. Nội dung nghiên cứu:
- M phỏng FEM v i li n kết cho 1 bu lông và mặt b h (tứ l ắt r 1 phần
li n kết hứ hỉ 1 bu lông và mặt b h) tƣơng ứng ng h nh L. Khảo sát s l m việ
ủ bu lông và mặt b h ƣ i tá ụng ủ l k o; Đối hiếu so sánh á kết quả thu
ƣợ v i á nghi n ứu trƣ ( M h nh ơ hế phá hủy ủ Petersen mối li n hệ
phi tuyến ủ l
ọ trong bu lông và l k o trong ống th p ủ Sei el ); Nhằm
khẳng ịnh t nh úng ắn t nh úng ắn ủ m h nh
- Khảo sát s l m việ trong kết ấu ầy ủ ƣ i á
giản ến phứ t p ( xoắn thuần túy v k o xoắn ồng thời);

iều kiện hịu l

từ ơn

- Đề xuất hỉ n á quy tr nh thiết kế Kiến nghị á tỉ lệ k h thƣ hợp lý
ủ á th ng số li n kết ( Tỉ lệ giữ ƣờng k nh bu lông v hiều y bản mã hiều
y bản mã v hiều y ống th p).
5. Phƣơng pháp nghiên cứu:
- Phƣơng pháp mô phỏng FEM.
+ M phỏng FEM li n kết ủ một bu lông ri ng lẽ ƣợ tá h r từ li n kết
ủ mối nối ( sơ ồ giống nhƣ 2 th p hữ L li n kết bởi 1 Bu lông)


5

M h nh li n kết ơn lẽ ủ một v mặt bích

ng L


Kết quả m phỏng sẽ ƣợ ối hiếu v i kiểm hứng v i lý thuyết về ơ hế
phá hủy ủ Petersen (1990) ối v i bu lông và mặt b h ũng nhƣ qu n hệ phi tuyến
ủ l
ọ trong bu lông v l k o trong ống th p th n tháp ủ Sei el (2001) phát
biểu nhằm kiểm hứng m phỏng FEM tr n v xem x t qui lu t trong ứng xử ủ
một bu lông v phần tử mặt b h;

M h nh to n bộ mối nối li n kết (th

tế v m phỏng Abaqus)

+ Phát triển m phỏng ho ả li n kết giữ 2 mo un v khảo sát khi s l m việ
chung ƣ i tá ụng ủ tải trọng từ ơn giản ến phứ t p ( xoắn thuần túy k o
xoắn ồng thời) Từ
rút r qui lu t ứng xử ủ bu lông và mặt b h.
+ X y ng ng thứ qui tr nh t nh toán ho kiểm tr ể kiểm soát ƣợ
ứng xử v thiết kế ho ấu kiện li n kết ối ầu ống th p bằng bu lông và mặt b h
ngo i ủ tháp th p Đề xuất á k h thƣ tỉ lệ ủ á th ng số li n kết


6
6. Cấu trúc luận văn
Nội ung ơ bản ủ lu n v n nhƣ s u:
Mở đầu
1 L

o họn ề t i

2 Mụ ti u nghi n ứu ủ


ềt i

3 Đối tƣợng v ph m vi nghi n ứu
4 Nội ung nghi n ứu
5 Phƣơng pháp nghi n ứu
Chƣơng 1: Tổng quan về liên kết Bu lông
1.1 Gi i thiệu về bu lông v li n kết bu lông
1 2 S l m việ

ủ li n kết bằng bu lông v khả n ng hịu l

ủ bu lông

1.3 Sơ lƣợ về mối nối ống th p tròn sử ụng mặt b h và bu lông
Chƣơng 2: Cơ sở lý thuyết tính toán của liên kết T-stub của một số tác giả
2 1 M h nh phá hủy ủ Petersen
2 2 M h nh ủ Sei el
2 3 M h nh ƣờng 3 o n ủ S hmit -Neuper
Chƣơng 3: Mô hình một số trƣờng hợp cụ thể để xét ứng sử của bu lông, mặt bích
và ống thép khi chịu xoắn hoặc kéo xoắn đồng thời
3 1 M phỏng m h nh phần tử hữu h n
3 2 M phỏng m h nh li n kết một bu lông và mặt b h (phần tử ng L)
3 2 1 Li n kết k o
3 2 2 Tổng hợp nh n x t
3 3 M phỏng m h nh li n kết ống th p bằng mặt b h và Bu lông
3 3 1 Li n kết hịu kéo
3.3.2 Li n kết hịu k o xoắn ồng thời
3.3.3 Tổng hợp nh n x t
3 4 Đề xuất quy tr nh thiết kế ho li n kết li n kết ống th p bằng mặt b h và bu
lông hịu xoắn k o xoắn ồng thời

Kết luận và kiến nghị
Tài liệu tham khảo:


7
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT BU LÔNG
1.1. Giới thiệu về bu lông và liên kết bu lông
1.1.1 Giới thiệu về bu lông
Bu lông l một ấu kiện ƣợ ùng ể li n kết á hi tiết th nh hệ thống khối
khung gi n Một bộ bu lông thƣờng gồm th n bu lông i ố ( u) v long en
Nguy n lý l m việ ủ bu lông l
v o s m sát giữ á vòng ren ủ bu
lông v
i ố ( u) ể kẹp hặt á hi tiết l i v i nh u
Phần ầu bu lông
nhiều h nh ng khá nh u phụ vụ ho á mụ
h khá
nh u nhƣ: Bu lông ầu lụ giá Bu lông ầu vòng Bu lông ầu ánh huồn… Nhƣng
thông ụng v phổ biến nhất l lo i bu lông ầu lụ giá

Hình 1.1. Bu lông hình lục giác; Bu lông đầu tròn; Bu lông đầu cánh bướm
1.1.2 Phân loại bu lông
Tùy v o mụ
h sử ụng y u ầu li n kết y u ầu về ƣờng ộ v ộ bền…
Bu lông thể hi r l m nhiều lo i khá nh u:
1.1.2.1 Theo vật liệu chế tạo
 Bu lông ƣợ hế t o từ th p
bon th p hợp kim: Đƣợ sử ụng phổ biến
trong ng nh x y ng n ụng v
ng nghiệp Ng nh thi ng lắp ng nh th p

tiền hế ũng sử ụng lo i n y Lo i n y
ƣu iểm rẻ ễ gi
ng hế t o nhƣng
nhƣợ iểm l ộ bền trong m i trƣờng kh ng o ễ h n gỉ
 Bu lông ƣợ hế t o từ th p kh ng gỉ ( INOX): Đ y l lo i bu lông
khả
n ng hống n mòn h họ h y n mòn iện h từ m i trƣờng Cá lo i Inox thƣờng
dùng là INOX 201, INOX 304, INOX 316, INOX 316L
 Bu lông ƣợ hế t o từ á kim lo i m u hợp kim m u: Đồng nh m
kẽm: Lo i bu lông n y ƣợ sản xuất từ hủ yểu ể áp ứng nhu ầu ủ á ng nh
ng nghiệp ặ thù: ng nh iện hế t o máy b y sản xuất …
1.1.2.2 Phân loại theo đặc tính chống ăn mòn
Vì bu lông ƣợ ùng ể li n kết á ấu kiện l i v i nh u n n ảm bảo ộ bền
ủ bu lông hống l i s n mòn h n gỉ ủ thời tiết l rất qu n trọng Một hi ph
kh ng nhỏ trong ng nh hế t o bu lông là tìm ra các giải pháp ể bảo vệ bu lông hống


8
l i s phá hủy ủ thời tiết v m i trƣờng D v o ặ t nh n y bu lông
thể ph n
hi r á lo i:
 Bu lông thƣờng: Đƣợ
ùng ho bu lông m ng trong lắp ng nhà khung thép,
o phần l n th n bu lông nằm trong b t ng m ng nhằm mụ
h li n kết hệ kết ấu
b n tr n v i hệ kết ấu m ng bằng b t ng t th p ổ t i hỗ
 Bu lông en: ùng hủ yếu trong li n kết á
hi tiết máy ƣợ bảo vệ hống
h n giri bởi l p ầu mỡ
 Bu lông m kẽm iện ph n Bu lông m kẽm nhúng n ng: Dùng nhiều ho Bu

lông li n kết nh khung th p
 Bu lông INOX: Dùng hủ yếu ho á
hi tiết y u ầu tuyệt ối kh ng h n gỉ
ảm bảo ộ thẩm mỹ o trong quá tr nh sử ụng
1.1.2.3 Phân loại theo phƣơng pháp chế tạo và yêu cầu chính xác khi gia
công
 Bu lông thô: Đƣợ
hế t o từ th p tròn ầu bu lông ƣợ
p nguội hoặ
p
n ng hoặ rèn phần ren ƣợ tiện hoặ án Do sản xuất thủ ng n n ộ h nh xá
k m ƣợ ùng trong á hi tiết li n kế kh ng qu n trọng hoặ trong á kết ấu
bằng gỗ.
 Bu lông nử tinh: Đƣợ hế t o tƣơng t bu lông th nhƣng ƣợ gi
ng th m
phần ầu bu lông v á bề mặt tr n mũ ể lo i bỏ b vi
 Bu lông tinh: Đƣợ
hế t o ơ kh v i ộ h nh xá
o Bu lông lo i n y ƣợc
ứng ụng rộng rãi trong á ng nh ng nghiệp
1.1.2.4 Phân theo chức năng làm việc
D tr n mụ
h sử ụng th Bu lông ƣợ hi th nh 2 lo i h nh: Bu lông
li n kết v Bu lông neo.
Bu lông li n kết l lo i bu lông
hứ n ng li n kết á hi tiết ột kèo ầm
x gồ v i nh u Cá bu lông thƣờng ƣợ sử ụng l M12 ến M22

Hình 1.2. Liên kết dâm vào cột, nối ống thép bằng Bu lông



9
Bu lông neo: Đƣợ sử ụng ể li n kết hệ kết ấu b n tr n v i hệ kết ấu m ng
b t ng ốt th p Bu lông neo ƣợ ặt sẵn v o trong m ng trƣ khi ổ b t ng Bu
lông neo thƣờng ùng á lo i ƣờng k nh M22 trở l n

Hình 1.3. Bu lông móng
1.1.2.5 Phân loại theo cƣờng độ chịu lực của Bu lông ( cấp độ bền)
Tùy v o y u ầu khả n ng hịu l m ngƣời t sản xuất nhiều lo i Bu lông v i
á khả n ng hịu l khá nh u
V ụ ấp bền 4 6; ấp bền 5 8; ấp bền 6 5; ấp bền 8 8; ấp bền 10 9
1.1.3 Giới thiệu về liên kết Bu lông
Tùy cấu t o mà có liên kết ối ầu có bản ghép hoặc liên kết ghép chồng
1.1.3.1 Đối với thép tấm
Có thể dùng liên kết ối ầu có hai bản ghép (Hình 1.4a) hay có 1 bản ghép
(Hình 1.4b) hoặc dùng liên kết chồng (Hình 1.4c)

Hình 1.4. Các loại liên kết đối đầu
Liên kết có hai bản ghép ối xứng nên truyền l c tốt, liên kết có 1 bản ghép và
liên kết chồng có s lệch tâm nên chịu momen uốn phụ vì v y số bu lông cần t ng 10%
so v i tính toán.


10
Khi n i ối ầu hai bản thép có chiều dày khác nhau cần có thêm bản ệm số bu
lông có bản ệm cần t ng 10% so v i tính toán .
1.1.3.2 Đối với thép hình
Khi liên kết ối ầu á th p h nh ƣợc nối bằng các bảng ghép (Hình 1.5b,c,d)
và có thể nối bằng thép góc (Hình 1.5a).
Do thép hình cứng nên khi dùng một bản ghép không cần t ng số Bu lông v

lệch tâm ảnh hƣởng t ến s làm việc của liên kết.
Liên kết chồng có cấu t o ồi xứng nên làm việc tốt hơn Khi th p h nh
t o kh ng ối xứng cần t ng số lƣơng Bu lông l n 10% ể kể ến lệch tâm.


ấu

Hình 1.5. Liên kết thép hình bằng Bu lông
1.1.3.3 Bố trí bu lông
Việc bố trí bu lông phải ảm bảo yêu cầu truyền l c tốt, cấu t o ơn giản và dễ
chế t o.


11

Hình 1.6. Bố trí Bu lông
1.2. Sự làm việc của liên kết bu lông và khả năng chịu lực của bu lông
1.2.1 Sự làm viêc chịu trƣợt của liên kết bu lông thô, thƣờng và bu lông tinh
1.2.1.1 Các giai đoạn làm việc
Do vặn u n n bu lông hịu k o v á bản th p bị xiết hặt giữa mặt tiếp xú
ủ á bản th p h nh th nh l m sát Tuy nhi n l m sát n y ko ủ l n ể ho n
to n tiếp nh n l trƣợt o tải trọng ngo i g y n n khi hịu l trƣợt s l m việ ủ
á lo i bu lông này hi l m 4 gi i o n:
 Gi i o n 1: L trƣợt o ngo i l g y r òn nhỏ hơn so v i l m sát á
bản th p hƣ bị trƣợt Bu lông hƣ hịu ngo i l k o b n ầu( H nh 1 7a).
 Gi i o n 2: T ng tải trọng ngo i l trƣợt bắt ầu l n hơn l m sát á bản
th p trƣợt tƣơng ối v i nh u th n bu lông tỳ sát v o th nh lỗ ( H nh 1 7b).
 Gi i o n 3: Trong gi i o n n y l trƣợt truyền qu li n kết hủ yếu bằng s
p ủ th n bu lông l n th nh lỗ Th n bu lông hịu ắt uốn v k o ( o mũ bu
lông ng n ản s uốn t so ủ th n bu lông).

 Gi i
i li
ho i
lông

o n 4: L trƣợt t ng tiếp ộ hặt ủ li n kết giảm ần l m sát yếu
n kết huyển s ng l m việ trong gi i o n ẻo Li n kết thể bị phá phá
o ắt ng ng th n inh hoặ ứt bản th p giữ h i lỗ bu lông hoặ từ lỗ bu
ến m p bản th p o áp l
p mặt tr n th nh lỗ g y r

Hình 1.7. Sự làm việc của liên kết Bu lông


12
1.2.1.2 Khả năng làm việc chịu cắt của bu lông
Khi ƣờng k nh bu lông nhỏ hiều
o ắt ngang thân.

y bản th p

y bu lông

thể bị phá ho i

Hình 1.8. Sự phá hoại cắt ngang thân Bu lông (phá hoại do cắt)
1.2.1.3 Khả năng làm việc ép mặt của Bu lông
Nếu khoảng á h giữa á lỗ bu lông hoặ từ lỗ bu lông ến m p bản th p quá
ngắn th bản th p thể bị phá ho i trƣợt ( ắt ứt th o một ƣờng trƣợt 2-3 ) do tác
ụng p mặt ủ bu lông l n th nh lỗ S p mặt n y ứng suất ụ bộ ph n bố ko

ều theo hu vi lỗ t i iểm 1 ứng suất ụ bộ l n nhất t i iểm 2 ứng suất ụ
bộ bằng 0 Đồng thời trong bản th p tồn t i á ứng suất  x ,  y v ũng ph n bố ko
ều ở m p lỗ

s t p trung ứng suất  x l n nhất

Hình 1.9. Sự làm việc ép mặt của Bu lông
1.2.2 Sự làm việc chịu trƣợt của bu lông cƣờng độ cao
Trong liên kết bu lông ƣờng ộ cao, l c ma sát giữ các bản thép tiếp nh n hoàn
toàn l trƣợt do ngo i l c gây nên. Bu lông chị chịu kéo do l c xiết chặt êcu gây nên.

Hình 1.10. Sự làm việc của Bu lông cường độ cao


13
1.2.3 Sự làm việc của bu lông khi chịu kéo
Khi ngo i l
phƣơng song song v i thân bu lông, tác dụng lên liên kết làm
tách rời các phân tố của liên kết, gây cho bu lông chịu kéo

Hình 1.11. Sự làm việc của Bu lông chịu kéo
Chất lƣợng của lỗ và bề mặt thân bu lông không ảnh hƣởng ến khả n ng hịu
kéo của Bu lông
1.3. Sơ lƣợc về mối nối ống thép tròn sử dụng mặt bích và bu lông
Hiện n y trong nƣ v tr n thế gi i á kết ấu ng ống th p tròn ƣợ sử
ụng rộng rãi ho nhiều lo i kết ấu khá nh u nhƣ : Trong á
ng tr nh n ụng v
ng nghiệp



14
Trong lĩnh v

Tháp truyền h nh Cần trụ tháp .......

Ƣu iểm :
- Mặt ắt ng ng l h nh tròn ã ho thấy
l h nh ng tối ƣu nhất ể giảm
thiểu tá ộng ủ tải trọng gi tải trọng s ng h y nƣ tá ộng l n kết ấu ũng nhƣ
khả n ng hịu xoắn tốt
- C iện t h bề mặt nhỏ hơn so v i á kết ấu khá Điều n y l m ho hiệu
quả bảo vệ hống n mòn ủ kết ấu ùng ống th p tròn t ng l n áng kể o kh ng
g nhọn tr n bề mặt ủ kết ấu
- Do mặt ắt tiết iện rỗng n n kết ấu ống th p tròn
trọng lƣợng nhẹ hơn kết
ấu th p
á
ng mặt ắt khá


15
CHƢƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CỦA LIÊN KẾT T-SUB CỦA
MỘT SỐ TÁC GIẢ
2.1 Mô hình phá hủy do Petersen đề xuất
Petersen (1998) ã sử ụng nghi n ứu th nghiệm v o những vấn ề ần xem
x t tr n v ã rút r ƣợ kiến nghị D v o m h nh ng ã phát biểu rằng ộ mỏi
kh ng th s bị ảnh hƣởng bởi những vấn ề tr n
S phá hủy ủ li n kết th
thể xảy r ở bu lông ở bản mã hoặ xảy r ồng
thời ở bu lông v bản mã Đ ƣợ gọi l 3 m h nh phá hủy ủ Petersen (h nh 2 1)


2Tp
Tp

2Tp

Tp

Tp+q

Tp+q

q
M« h×nh ph¸ hñy 1

2Tp

q

M« h×nh ph¸ hñy 2

Tp+qu
qu

qu

M« h×nh ph¸ hñy 3

Hình 2.1. Ba mô hình phá hủy của Petersen trong liên kết T-stub
M h nh phá hủy 1: Bản mã ủ ộ y kh ng

biến ng xuất hiện trong m
h nh n y C nghĩ l l k o trong bản mã ảnh hƣởng tr tiếp ến bu l ng v khi l
ọc trong bu l ng vƣợt quá gi i h n ho ph p th li n kết bị phá ho i
M h nh phá hủy 2: L
ọ trong bu l ng
kh p ẻo ũng xuất hiện trong bản mã

t gi i h n ho ph p

ồng thời

M h nh phá hủy 3: Bản mã quá mỏng s phá ho i xảy r trong bản mã
+L

ọ trong bu lông:

TP ≤ FP

(2.1)

TP = Tsx(1+g/e)

(2.2)

+L

k o trong bản th p:

Ts< Tf


(2.3)

Tf= min(Tf2,Tf3)
Tf 2 

(2.4)

w s xM s  exTp
e g

Tf 3  w s xM s  (w s  dh ) xM d

(2.5)
(2.6)


×