Tải bản đầy đủ (.doc) (92 trang)

GA lớp 4 tuan 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (476.25 KB, 92 trang )

Tuần 1
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Sáng Chào cờ
Nghe nhận xét dới cờ.
__________________________
toán
Tiết 1 : Ôn tập các số đến 100.000 (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh ôn tập về: đọc, viết đợc các số đến 100 000. Phân tích cấu tạo số,
cách tính chu vi của một hình.
- Học sinh đọc, viết, phân tích số và giải bài tập thành thạo.
- Yêu thích môn Toán.
II.Đồ dùng:Bảng phụ kẻ sẵn BT2, vẽ hình bài 4
III. Hoạt động dạy học:
1. Giới thiệu bài:
2. Bài mới:
a) Ôn lại cách đọc - viết số:
- Giáo viên viết số: 83251 lên bảng. - 1 HSTB đọc nêu rõ mỗi chữ số của số
83251 thuộc hàng nào?
- GV viết tiếp các số: 83001; 80201; 80001
.
- Gọi học sinh đọc, nhận xét. - HSY đọc các số.HSK nêu mối quan hệ
giữa các hàng.
- Cho học sinh lấy VD các số tròn chục,
trăm, nghìn, chục nghìn
- Khi đọc, viết số theo thứ tự nào?
Củng cố cách đọc, viết số.
- HSY,TB nêu miệng, lớp nhận xét.
- 2 HSK,G nêu.
b) Thực hành:
Bài 1: Củng cố về cách viết số tròn nghìn


- Gọi HS đọc yêu cầu - HĐ cá nhân
- 2 HSY lên bảng làm - lớp làm nháp.
- Gọi HS nêu kết quả - HS đọc kết quả và đối chiếu bài 1 (a)
trên bảng.
- HSY nhận xét các số trên tia số
1
- HSG tìm ra quy luật viết số.
Củng cố cách đọc, viết số tròn nghìn.
- 1 HSK,G nêu.
Bài 2 : Củng cố cách đọc, viết số, các hàng.
- Treo bảng phụ.
- Hớng dẫn mẫu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- Nhận xét, chốt cách đọc, viết đúng.
- HS quan sát.
- HS làm bài cá nhân, 4 HSY,TB làm
bảng
GV chốt kiến thức về đọc, viết số và các
hàng.
- HS kiểm tra chéo và giúp bạn sửa sai.
Bài 3: Củng cố về viết số dới dạng tổng
- GV hớng dẫn mẫu.
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
Phần a:HSY,TB viết đợc 2 số.HSK,G 4 số
Phần b:HSY,TB viết đợc dòng1. HSK,G 2
dòng
- HS quan sát.
- HS làm bài cá nhân vào vở.
- 2 HSTB, 2 HSK chữa bài
- GV nhận xét, chốt cách đọc, viết số.

Bài 4: Củng cố về tính chu vi hình
(HSK,G)
- Treo bảng phụ.
- Cho học sinh nêu cách tính chu vi 3 hình.
- HSY xác định đó là hình gì
- HSK,G nêu cách tính chu vi hình tứ
giác, hình chữ nhật, hình vuông.
GV củng cố về tính chu vi HCN, HV - 3HSY,TB nêu miệng
3. Củng cố:
- HS nêu lại cách đọc viết số, tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết 2.
_______________________________
Tập đọc
Tiết 1: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I. Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn. Bớc đầu có giọng đọc phù
hợp với tính cách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn).
- Hiểu ND bài:Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực ngời yếu.
Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉcho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn, bớc đầu nhận
xét về một nhân vật trong bài.(Trả lời đợc câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS tinh thần đoàn kết giúp đỡ bạn bè khi gặp khó khăn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Truyện Dế Mèn phiêu lu kí.
- Bng viết sẵn đoạn 2.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
2
A.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở và nêu yêu cầu môn học.
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài .

2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
a) Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn GV kết
hợp sửa phát âm cho học sinh
- 1 HSK đọc
- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn:
+ Ln 1:4 HSY c
+ Ln 2:4 HSTB c
+ Ln 3:4 HSK,G c
- Yêu cầu HS giải nghĩa 1 số từ khó. - HSK giải nghĩa một số từ trong SGK.
- Luyện đọc theo cặp. - HS đọc theo cặp, 2 cặp đọc trớc lớp .
- đọc cả bài. - 1 HSG đọc.
- Giáo viên đọc diễn cảm. - Học sinh nghe
b) Tìm hiểu bài: - Đọc thầm đoạn 1,2
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi:Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn
cảnh nào?
- HĐcá nhân .
- 1 HSY trả lời.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời
câu hỏi1- SGK
Chị Nhà Trò khốn khó, yếu ớt.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời
câu hỏi 2 - SGK.
Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe doạ.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời
câu hỏi 3 SGK
Tinh thần nghĩa hiệp của Dế Mèn.
- Đọc thầm đoạn 2. 2 HSY,Tb trả lời.

- Đọc thầm đoạn 3. 2 HSY,TB trả lời

- HS đọc thầm và thảo luận cặp.
- 2 cặp HSK trả lời.
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài và trả lời câu
hỏi 4 - SGK
- Nêu ý nghĩa của bài ?
- HSG tìm và nêu.
- HSG nêu. HSY nhắc lại.
c) Đọc diễn cảm:
- Gọi HS đọc nối tiếp 4 đoạn và nêu cách
đọc.
- GV treo bảng phụ, đoạn 2
- 4 HSK đọc và nêu.
- 1 HSG đọc.
- Thi đọc diễn cảm. - Học sinh thi đọc - lớp bình chọn - cho
điểm.
3. Củng cố, dặn dò:
- Em hc c gỡ nhõn vt D Mốn?
3
- Nhn xột, tng kết gi
_________________________________
Tiếng anh
Giáo viên chuyên dạy
________________________
Chiều Tiếng Việt ( BD)
Luyện đọc : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục tiêu
- HSYđọc đúng, trôi chảy toàn bài , nâng cao chất lợng đọc
- HSG đọc diễn cảm cả bài

- GDHS có tinh thần giúp đỡ bảo vệ bạn trớc kẻ thù
II.Đồ dùng :Bảng phụ chép đoạn 2
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Giới thiệu bài
2. Bài mới
a. Luyện đọc đúng
- Cho HS đọc trong cặp đôi
- Tổ chức cho HS đọc trớc lớp
- GV nhn xột và sa sai
b.Đọc diễn cảm -
GVtreo bảng phụ đoạn 2
- GV, HS nhận xét đánh giá
c.Đọc phân vai
- Trong bài có mấy nhân vật? Là những
ai?
- Có mấy vai?Là những vai nào?
- Tôr chức cho HS đóng vai và đọc.
- Thi đọc
- GV,HS nhận xét, đánh giá.
*Nếu em là Dế Mèn em có làm nh bạn
không?
4.Củng cố dặn dò
Về nhà đọc lại bài

- HSY luyện đọc theo cặp đôi
- 3 4 cặp HSY,TB đọc trớc lớp
- HSK,G đọc
- HSKđọc
- 3 nhân vật là:Dế Mèn, chi Nhà Trò,
bọn Nhện.

- Có 4 vai: Dế Mèn, chi Nhà Trò, bọn
Nhện và ngời dẫn chuyện.
- 4 HSK,G đọc.
- HS đọc phân vai
- HS liên hệ
__________________________
Chính tả ( Nghe- viết)
Tiết 1: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I. Mục tiêu:
- Nghe viết và trình bày đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng các bài tập chính tả 2 (a)
- Giáo dục học sinh có kĩ năng viết và trình bày sạch sẽ.
4
II. Đồ dùng:
- Bảng phụ viết bài tập 2a.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài: - Học sinh nghe, ghi đầu bài
b) Hớng dẫn học sinh nghe, viết chính tả
* Gọi 1 học sinh đọc đoạn từ Một hôm ...
vẫn khóc .
- 1 HSG đọc trớc lớp
- Đoạn trích cho em biết điều gì ? - Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò.
* Hớng dẫn viết từ khó.
- Yêu cầu học sinh nêu các từ khó, dễ lẫn
trong đoạn viết chính tả?
- HSY,TB tìm và nêu
- Cho học sinh đọc và viết các từ khó, - Lớp viết nháp, 2 HSY viết bảng

- GV, HS nhận xét
* Viết chính tả.
- GV đọc cho HS viết bài, chú ý sửa t thế
ngồi cho HS.
- Nghe giáo viên đọc và viết.
* Soát lỗi và chấm bài:
- GV đọc toàn bài cho học sinh soát lỗi.
* Thu chấm bài :
- Chấm 7 - 8 bài và nhận xét bài viết.
- HS đổi vở, soát và thống kê lỗi sai .
c) Luyện tập:
Bài 2 (a): Củng cố cách viết l / n
- Treo bảng phụ.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Gọi HS nhận xét chữa bài, chốt lời giải
đúng.
- HS đọc yêu cầu.
- 1 HSTB lên bảng làm - lớp làm vở bài
tập.
Cần dựa vào nghĩa của từ để điền.
Bài 3:HS giải đợc câu đố
- Gọi học sinh đọc yêu cầu. - 1 HSTB đọc yêu cầu.
- Cho học sinh giải đố. - 2 HSK,G đọc câu đố và tự giải.
Giáo viên chốt câu giải đố đúng.
3. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
- Viết lại bài 2a vào vở và chuẩn bị bài sau.
______________________________
Khoa học
5

Giáo viên chuyên dạy
_____________________________________________________________
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Sáng Toán
Tiết 2: Ôn tập các số đến 100.000 (Tiết 2)
I .Mục tiêu
- Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ có đến 5 chữ số; nhân( chia) số có đến 5 chữ số với
( cho) số có 1 chữ số. Biết so sánh, xếp thứ tự ( đến 4 số)các số đến 100.000
- Rèn kĩ năng tính cho HS
- Yêu thích học toán
II.Đồ dùng :Bảng phụ vẽ BT5.
III.Hoạt Động dạy- học .
A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS K,G nêu cách đọc viết số
- Nhận xét, đánh giá.
B.Bài mới
1.GTB
2.Hớng dẫn ôn tập
Bài 1:củng cố về tính nhẩm
- Yêu cầu HS nhẩm cá nhân
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 2:củng cố về cách đặt tính và tính
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- Nhận xét, chữa bài và chốt cách
làm.
Bài 3:củng cố về cách so sánh số
- Yêu cầu HS làm cá nhân.
- Nhận xét, chã bài chốt cách so
sánh.
Bài 4: HS biết sắp xếp số.

- Yêu cầu HS làm theo cặp.
- Gọi HS chữa bài.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
Chốt cách sắp xếp số.
Bài5:củng cố về bảng số liệu thông kê
(HSK,G)
- Treo bảng phụ
- Hớng dẫn HS tính.
- Chấm chữa bài và nhận xét
3.Củng cố dặn dò
- 2HS nêu
- HSY nêu mối quan hệ giữa các hàng.
- HĐ cá nhân.
- HSY nhẩm và nêu kết quả cột 1
- HSK, G nhẩm và nêu kết quả cả bài.
- HĐ cá nhân
- 4HSTB,Y làm bảng và nêu cách đặt tính
và tính phần a
- HSK,G làm cả 2 phần a, b
- HSY,TB làm 2 dòng vào vở
- HSK,G làm cả 3 dòng.
- 2 HSY làm bảng;HSG nêu cách so sánh
số
- HSTB,Y làm phần b.HSK,G làm cả 2
phần.
- 2 cặp HS chữa bài.
- Quan sát bảng thống kê.
- HS làm vào vở. 1 HSG chữa bài.
- HS nêu cách so sánh số
6

- Nhận xét, tổng kết giờ.
__________________________
Luyện từ và câu
Tiết 1: Cấu tạo của tiếng
I. Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo của tiếng gồm 3 phần( âm đầu vần và thanh).Nội dung ghi nhớ.
- Điền đợc các bộ phạn cấu tạo của từng tiếngtrong câu tục ngữ ở BT 1vào bảng mẫu.
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích và giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng.
- Các thẻ có ghi chữ cái và dấu thanh.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Hoạt động 1:Giới thiệu bài (1')
- GV giới thiệu, nêu MT bài học.
2.Hoạt động 2:HD nhận xét, tìm hiểu cấu
tạo của tiếng(10')
- Yêu cầu học sinh đọc thầm và làm việc
cá nhân từng yêu cầu trong SGK
- Đếm thành tiếng + đập nhẹ tay..., nêu
kết quả: Dòng đầu: 6 tiếng.
Dòng 2: 8 tiếng
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng "bầu"
- Ghi kết quả lên bảng, dùng phấn màu tô
- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo của tiếng
"bầu"
- Nhận xét, chỉ giúp HS các bộ phận:âm
đầu, vần, thanh.
- Cho học sinh tự phân tích các tiếng còn
lại, giáo viên chia mỗi bàn phân tích 2
tiếng.

- GV gọi học sinh điền vào bảng
- HS đánh vần tiếng "bầu"
- Thảo luận cặp. 2 ặp HSK,G trình bày .
- Học sinh phân tích
- Lần lợt từng cặp HS lên bảng điền.
- Nhận xét, chốt lời giải đúng.
- Tiếng do bộ phận nào tạo thành? Ví
dụ?
- Học sinh tự rút ra nhận xét.HSG nêu ví
dụ.
- Trong tiếng, bộ phận nào không thể
thiếu đợc, bộ phận nào có thể thiếu đợc
- HS nêu các ý kiến.
- GV kết luận.Chốt kiến thức rút ra ghi
nhớ
- Treo bảng phụ, giải thích.
3.Hoạt động 3: HD luyện tập (20')
Bài 1:HS biết phân tích cấu tạo của tiếng
- GV kẻ bảng
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm vào vở nháp.
- Gọi các nhóm chữa bài.
- Nhận xét, chốt cấu tạo của tiếng.
- Lần lợt đại diện các HSY,TB chữa bài.
Bài 2:HS giải đợc câu đố (HSK,G)
7
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV nêu câu đố
- 1 HSK đọc câu đố SGK
- HSK,G thảo luận, nêu lời giải.
4.Hoạt động 4: Củng cố và dặn dò(4')

- Nêu cấu tạo của tiếng?
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc phần ghi nhớ và chuẩn bị bài sau.
__________________________
Kể chuyện
Tiêt1: Sự tích hồ Ba Bể
I. Mục tiêu:
- Nghe - kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp đợc toàn bộ câu
chuyện.
- Thể hiện lời kể tự nhiên, biết phối hợp điệu bộ, giọng kể cho phù hợp.
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi con ngời giàu
lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng.
II. đồ dùng:
- Tranh truyện về: Sự tích hồ Ba Bể
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Giáo viên kể chuyện.
- Kể lần 1: thong thả, rõ ràng nhanh ở đoạn
kể về tai hoạ trong đêm hội, khoan thai ở
đoạn kết.
- Học sinh nghe.
- Kể lần 2:Vừa kể vừa chỉ vào tranh phóng
to.
* HD tìm hiểu nội dung của câu chuyện
- Học sinh quan sát và lắng nghe và giải
nghĩa từ : cầu phúc, giao long, bà goá,
làm việc thiện, bâng quơ
- Bà cụ ăn xin xuất hiện nh thế nào?

- Mọi ngời đối xử với bà ra sao?
- Học sinh nối tiếp trả lời - nhận xét
- Ai đã cho bà cụ ăn và ngủ?
- Chuyện gì xảy ra trong đêm
- Khi chia tay, bà cụ dặn mẹ con bà goá
điều gì?
- Lụt lội xảy ra.
- Hồ Ba Bể đợc hình thành nh thế nào? - HSG trả lời
3. Hớng dẫn học sinh kể từng đoạn
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4: dựa vào
tranh minh hoạ và các câu hỏi để tìm hiểu
nội dung từng đoạn.
- HS quan sát tranh và lần lợt từng em kể
1 đoạn, 1 học sinh kể - 1 học sinh nhận
xét.
- Cho học sinh kể trớc lớp. - 2 nhóm HSY,TB lên kể .
8
- GV nhận xét. - Lớp nhận xét
4. Hớng dẫn kể nói tiếp toàn bộ câu
chuyện
- Cho học sinh thi kể trớc lớp.

- Nhận xét, đánh giá.
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên kể tiếp nối.
- HS nhận xét và tìm ra bạn kể
5 . Củng cố - dặn dò.
- Câu chuyện cho em biết điều gì?
- Theo em ngoài giải thích sự hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn mục đích nào khác
không?
- Dặn dò học sinh về kể lại câu chuyện.

____________________________
Địalí
Giáo viên chuyên dạy
______________________________
Chiều Toán(BD)
Ôn luyện :Đọc,viết, so sánh số và thực hiện bốn phép tính trong
phạm vi 100.000
I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về 4 phép tính, so sánh và xếp thứ tự các số trong phạm vi100000
- Rèn kĩ năng tính và trình bày
- Yêu thích Toán học
II.Đồ dùng:Bảng phụ chép BT3,4
III.Hoạt động dạy học chủ yếu
A.Hoạt động 1:Ôn lại kiến thức cũ
- Đọc các số sau:29754; 44001; 29475;
54765; 54770
- Nhận xét đánh giá
B. Hoạt động 2: Vận dụng thực hành
Bài1:Củng cố về cách sắp xếp số :15899 ;
51899;91890 ;99185
a. Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b. Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
- Nhận xét chữa bài.
Củng cố cách sắp xếp số
Bài2:Củng cố về 4 phép tính
48234 + 9576 2756 x 6
57230 - 18485 7564: 6
- Nhận xét, chữa bài
Củng cố về cách đặt tính và thc hiện
Bài3:Củng cố về viết số( Treo bảng phụ)

a.tám mơi nghìn năm trăm hai chục
b.bốn nghìn chín trăm ba đơn vị
- 5 HSY,TB đọc
- HĐ cá nhân
- 2HSTB làm bảng
- HSY đọc lại các số trên
- HĐ cá nhân,4 HSTB,Y làm bảng và
nêu cách thực hiện.
- HĐ cá nhân
- HSTB,Y làm phần a,b
9
c.năm mơi nghìn hai nghìn bốn trăm
- Nhận xét,chữa bài
Củng cố cách viết số
Bài4:(HSK,G)-Vở luyện giải Toán 4
trang5.
- Treo bảng phụ.
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
C.Củng cố, dặn dò
- HS nêu lại cách đọc, viết,so sánh số
- Nhận xét tổng kết giờ
- HSK,G làm cả 3phần
- HS làm bài vào vở.
- 1 HSG chữa bài
____________________________
Lịch sử
Giáo viên chuyên dạy.
_______________________
Đạo đức
Tiết 1: Trung thực trong học tập

I.Mục tiêu
- HS nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập. Biết đợc trung thực trong học
tập giúp em học tạp tiến bộ đợc mọi ngời yêu mến.
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS .
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập .
II.Đồ dùng :
- SGKđạo đức
- 3 thẻ: xanh ,đỏ ,vàng .Các mẩu chuyện về trung thực
III.Hoạt động dạy - học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở và nêu yêu cầu môn học
B.Bài mới.
1.Giới thiệu bài
2. Các hoạt động
a.HĐ1:Xử lý tình huống (Tranh 3 - SGK)
*MT:HS biết hành vi nào đúng.
*TH:- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS thảo luận nhóm 4.
- Thảo luận lớp - Đại diện 2 nhóm HSY,TB
- HSY:Nếu là Long em sẽ chọn cách nào?
Cách giải quyết c là đúng
b.HĐ2:Sự cần thiết phải trung thực
*MT:HS thấy sự cần thiết phải trung thực - HS làm bài tập 1 - SGK
*TH:- Yêu cầu làm bài cá nhân - HS tự làm bài
- Trao đổi trớc lớp - 2,3 HSY,TB nêu ý kiến
Học tập giúp ta tiến bộ, nếu gian trá
chúng ta không tiến bộ .
c.HĐ3:Trò chơi :Đúng -Sai (BT 2)
10
*MT:HS biết đa ra ý kiến của mình và giải
thích tại sao.

*TH:- GV đa ra nội dung bài tập - HS bày tỏ ý kiến bằng thẻ
Đỏ(đúng ) ;Xanh (Sai )
- Yêu cầu HSK,G giải thích lí do - 2,3HS nêu
ý b,c là đúng ,a là sai
3.HĐ tiếp nối
- Cho HS liên hệ bản thân
- Chuẩn bị tiểu phẩm (BT5)
- Nhận xét giờ học
_____________________________________________________________
Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009
Sáng Toán
Tiết 3 : ÔN tập các số đến 100. 000 (Tiết 3)
I. Mục tiêu:
- Tính nhẩm, thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân ( chia) số có
đến 5 chữ số với ( cho) số có 1 chữ số. Tính đợc giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha
biết của phép tính.
- Rèn kĩ năng tính cho HS.
- Có ý thức ham học toán
II.Đồ dùng:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ(3'):
- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh
số TN? lấy ví dụ?
- Nêu
- Lớp nhận xét đánh giá.
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài(1')
2. Luyện tập(34)
Bài 1: Củng cố cho HS về cách nhẩm
- Cho học sinh nêu yêu cầu, giáo viên

viết phép tính gọi học sinh nêu miệng -
nhận xét
- 1 học sinh nêu
- Học sinh nêu miệng kết quả - nêu thứ tự
thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu
ngoặc đơn và không có dấu ngoặc đơn.
- Nhận xét, chốt cách nhẩm.
Bài 2: Củng cố về cách đặt và thực hiện
phép tính
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân.
- Nhận xét, chốt cách đặt và tính đúng
- HS làm vào vở phần b
- 4 HSY,TB lên bảng làm bài
- HSY nêu cách đặt tính và thực hiện.
Bài 3: Củng cố tính giá trị của biểu thức
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
- HS làm vở.HSY,TB: Làm phần a,b
HSK,G:làm cả 4 phần
- 4 HSTB chữa bài - lớp nhận xét.
11
Chốt cách tính giá trị của biểu thức.
Bài 4: Củng cố tìm thành phần cha biết. - HS làm 2 phần a, b
- Yêu cầu HS nêu tên các thành phần
cha biết.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
Củng cố cách tìm số hạng số bị trừ
cha biết
- 2 HSY nêu.
- HS làm bài vào vở.2 HSTB,K chữa bài.

- 2 HSY nhắc lại.
Bài 5: HS biết giải toán có liên quan đến
việc rút về đơn vị (HSK,G)
- Cho học sinh phân tích bài toán
- Yêu cầu học sinh tự giải vào vở.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
- 1 HSK đọc và phân tích bài toán.
- Học sinh tự làm
- 1 HSG chữa bài.
3. Củng cố dặn dò(2'):
- Nêu cách tìm các thành phần cha biết
trong phép tính?
- Nhận xét tiết học.
- 2 HSY,TB nêu.
________________________________
Tập đọc
Tiết 2: Mẹ ốm
I. Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó: lá trầu, khép lỏng, nóng ran, cho trứng.Đọc rành mạch trôi
chảy, bớc đầu biết đọc diẽn cảm1,2 khổ thơvới giọng nhẹ nhàng tình cảm.
- Hiểu nội dung bài:Tình cảm yêu thong sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn
nhỏ đối với ngời mẹ bị ốm.
- Giáo dục HS biết yêu thơng chăm sóc những ngời thân trong gia đình.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 4, 5 để luyện đọc.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh đọc bài Dế mèn bênh vực kẻ
yếu và trả lời câu hỏi: Em thích nhân vật nào?
vì sao?

- 2 HSTB đọc và trả lời - lớp nhận xét,
cho điểm.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc:
- Đọc cả bài
- Đọc nối tiếp, giáo viên kết hợp sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng
- 1 HSK đọc
- HS đọc nối tiếp, mỗi HS 1 khổ thơ
+ Lần 1:HSY
+ Lần 2:HSTB
+ Lần 3:HSK,G
12
- Yêu cầu học sinh tìm hiểu nghĩa của các từ
đợc chú giải và thêm từ : cơi trầu
- Gọi học sinh đọc cả bài.
- HS quan sát SGK và giải nghĩa.
- 1 HSK,G đọc.
b.Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh đọc thầm 2 khổ thơ đầu và
trả lời câu 1
Mẹ ốm mọi công việc đều bị bỏ dở.
- HĐ cá nhân.2 HSK,G trả lời.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu học sinh đọc thầm khổ thơ 3và trả
lời câu 2- SGK
- HĐ cá nhân.2 HSY,TB trả lời
*HSK,G Những việc làm đó cho em biết điều

gì ?
- Tình làng nghĩa xóm thật sâu nặng,
đậm đà
- Yêu cầu sinh đọc thầm toàn bài.
+ Những câu thơ nào trong bài bộc lộ tình yêu
thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ? Vì sao
cảm nhận đợc điều đó?
- ý1:HSY ; ý 2 :HSK,G
+ Vậy bài thơ muốn nói với các em điều gì?
- Giáo viên nêu nội dung, ghi lên bảng.
Thể hiện tình cảm của ngời con với mẹ và
tình cảm của xóm làng và mẹ bạn nhỏ.
- HS thảo luận cặp, 2 HSG nêu.
- 3 HSY,TB nhắc lại.
c.Đọc diễn cảm
- Gọi học sinh đọc nối tiếp.
- Treo bảng phụ.
- Cho HS đọc diễn cảm theo cặp - GV uốn
nắn học sinh.
- Cho học sinh thi đọc thuộc lòng - nhận xét
cho điểm.
-
- 4 HSK,G đọc,HS cả lớp tìm ra cách
đọc đúng.
- Học sinh đọc - lớp nhận xét.
- HSK,G thi đọc theo bàn, cá nhân..
3. Củng cố dặn dò:
- Khi bố, mẹ em ốm, em đã chăm sóc nh thế
nào?
- Nhận xét tiết học, dặn dò học sinh

- Học sinh trả lời .
- Về học thuộc lòng bài thơ và chuẩn
bị bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
_____________________________
Tập làm văn
Tiêt1: Thế nào là kể chuyện?
I. Mục tiêu
- Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện, phân biệt đơc văn kể chuyện với
những loại văn khác.
- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vậtvà
nói lên đợc một điều có ý nghĩa.
- Yêu thích văn học.
13
II.Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nhận xét, những sự việc chính trong truyệnSự tích hồ Ba Bể
- VBT Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy- học chủ yếu
A. Mở đầu:Nêu yêu cầu và cách học tiết TLV
B. Bài mới
1. GTB
2 .Nhận xét
Bài1:HS biết nêu các sự việc chính
- Kể lại chuyệnSự tích hồ Ba Bể
- Nêu các sự viêc chính
- Nhận xét, chốt các sự việc chính
Sự việc diễn ra theo thứ tự
Bài2:HS hiểu thế nào là kể chuỵên
- Đọc bài vănHồ Ba Bể
- Bài văn có nhân vật không?
- Bài văn có các sự việc xảy ra đối với

nhân vật không?
- So sánh bàiHồ Ba Bể với bàiSự tích
hồ Ba Bể
- Theo em thế nào là kể chuyện?
- GV nhận xét, bổ sung rút ra ghi nhớ
3.Luyện tập
Bài1:HS biết XD 1 bài văn kể chuyện
- Nhận xét, góp ý, đánh giá, khen những
HS XD cốt truyện hay
Bài2:HS biết nêu tên nhân vật, ý nghĩa
câu chuyện vừa kể
- GV nhận xét,bổ sung.
Mỗi câu chuyệncó một ý nghĩa riêng.
3.Củng cố,dặn dò
- HS nêu lại ghi nhớ
- Nhận xét tổng kết giờ
- 1HSG kể
- HĐ nhóm 4. HS trình bày trên giấy
và dán bảng
- Lớp đọc thầm, 1HSTB đọc
- 2 HSY trả lời
- 2 HSK trả lời
- 2 HSG trả lời: Hồ Ba Bể không phải
là kể chuyện vì không có nhân vật.
- phải có tình tiết, nhân vật.
- HĐ cặp, 2 cặp HSK,G trả lời
- 2-3HSY,TB đọc
- HS đọc yêu cầu và gợi ý
- HĐ cặp,1 số cặp thi kể trớc lớp (HSY
kể chuyện có 1- 2 sự việc,HSK,G kể

chuyện có 2- 3 sự việc).
- HĐ nhóm 4
- HS phát biểu cá nhân
_______________________________
Thể dục
Giáo viên chuyên dạy
____________________________
Chiều: toán(BD)
Ôn luyện:Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000
I. Mục tiêu:
- Củng cố về đọc, viết số, tính nhẩm, thực hiện phép tính trong phạm vi
100 000
- Rèn kĩ năng đặt tính, tính nhẩm, đọc viết số trong phạm vi 100 000
14
- Yêu thích học toán
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài tập:
Bài 4: Tìm x:
X x 6 = 4 516 + 3488
Bài 5:Hãy viết 1 số lẻ, 1 số chẵn lớn nhất có 5 chữ số.So sánh 2 số rồi đọc hai số đó
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Hoạt động1 :Ôn lại kiến thức cũ(3')
- Hãy tìm giá trị số của biểu thức có chứa
một chữ sau: a + 325 với a = 450
- NX đánh giá
B.Hoạt động2:Vận dụng thực hành(35')
*HSTB,Y: HD HS hoàn thành các BT sau:
Bài 1: Tính nhẩm
HS biết thứ tự thực hiện phép tính
a,8000 +2000-7000 b, 3000:3 x 2

9000 - (4000+1000) (9000-3000) x 2
9000 - 4000-1000 9000 3000 x 2
Chốt lại thứ tự thực hiện phép tính.
Bài2: Đặt tính rồi tính
31507 + 28933 33219 x 4
81526-34156 3568 : 6
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
Chốt cách đặt và thực hiện phép tính.
Bài3:HS biết trình bày bài giải.
Có 210 kg gạo chia đều vào 6 túi.Hỏi 4 túi
có bao nhiêu kg gạo?
- Nhận xét, chốt cách giá đúng.
*HS K,G:YC hoàn thành 3 bài tập trên và
bài tập 4,5(GV treo bảng phụ)
Bài 4: HS biết tìm thành phần cha biết.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
Chốt cách tìm thành phần cha biết.
Bài 5: HS biết viết và so sánh số.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
C.Hoạt động3 : Củng cố, dặn dò(1')
- Nhận xét tiết học
- Dặn VN xem lại bài
- 2 HSY làm bảng.
- Tính nhẩm, nêu miệng
- 2 HSY nêu.
- HS lớp làm nháp, 4 HS chữa bài.
Lớp nhận xét
- Lớp làm vở. 1 HSTB chữa bài.
- HS làm vào vở, 1HSK chữa bài.
- HS làm nháp, 1HSK chữa bài.

ĐS:a, 99.998 b. 99.999
_______________________________
Tiếng anh
Giáo viên chuyên dạy.
_________________________________
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Bài 1: Biển báo hiệu giao thông đờng bộ .
Trò chơi : Ô ăn quan
15
I. Mục tiêu :
- HS nhận biết thêm nội dung 12 biển báo giao thông phổ biến.HS hiểu biết ý nghĩa, tác
dụng, tầm quan trọng của biển báo hiệu GT. Nắm đợc cách chơi ô ăn quan.
- HS nhận biết nội dung của các biển báo hiệu ở khu vực gần trờng học , gần nhà hoặc th-
ờng gặp.Biết tổ chức chơi Ô ăn quan
- Thực hiện khi đi đờng có ý thức chú ý đến biển báo.Thực hiện theo luật đi đúng phần đ-
ờng quy định của biển báo hiệu GT. Yêu thích các trò chơi dân gian.
II. Chuẩn bị :
- Các biển báo hiệu ( 23 biển ).
- Các viên sỏi.
III.Các hoạt động chủ yếu :
1.HĐ1:Ôn tập và giới thiệu:
- GV giới thiệu.
- Yêu cầu HS dán các bản vẽ về biển
báo giao thông mà các em đã chuẩn
bị.
- Yêu cầu HS nêu những hiểu biết
của mình về những biển báo đó.
Mỗi biển báo có một nội dung khác
nhau.
2.HĐ 2:Tìm hiểu nội dung một số

biển báo.
- GV đa ra biển báo 110 a; 122
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét về:
+ Hình dáng?
+ Màu sắc?
+ Hình vẽ nh thế nào?
- Các biển báo này thuộc nhóm biển
báo gì?
* Tiến hành tơng tự với biển báo 208;
209; 233
Các biển báo trên thuộc nhóm biển
báo giao thông đờng bộ.
3.Củng cố:
- Khi gặp các biển báo giao thông
các em cần chú ý điều gì?
- Thực hành vận dụng khi đi đờng.
4. HĐ4: Hớng dẫn trò chơi :Ô ăn
quan.
- GV hớng dẫn trên hình vẽ trên
bảng.
- HD cách chơi loại ô 5 quân.
- HS quan sát và nêu những hiểu biết của
mình về các biển báo đó .
- Học sinh thảo luận trong nhóm và nêu.
- HS trả lời .
- HS nghe và nêu lại các loại biển báo
- HS tự viết ra nháp các loại nhóm biển
báo đã biết .
- Quan sát.
- Theo dõi.

- HS tham gia chơi theo nhóm.
16
- Tổ chức cho HS chơi theo nhóm 4.
- Quan sát giúp đỡ cách chơi.
5. Củng cố dặn dò.
- Nêu cách chơi ô ăn quan.
- Về nhà tổ chức chơi giữa 2 bạn.
- Nhận xét, tổng kết giờ.
_____________________________________________________________
Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
Đồng chí Hà + Giáo viên chuyên dạy.
____________________________________________________________
Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009
Sáng (Dạy lớp 4B + 4C) Toán
Tiết 5: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa 1 chữ khi thay chữ bằng số, làm quen công thức tính
chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a.
- Củng cố cách đọc và tính giá trị của biểu thức, chu vi hình vuông.
- Yêu thích bộ môn Toán
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ bài tập 1, 4
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách tính giá trị của biểu thức chứa 1
chữ ?
- 1 HSTB trả lời
- Nhận xét, đánh giá.
B. Bài mới :
1. Giới thiệu bài:

2. Luyện tập
Bài1:Củng cố về cách tính giá trị của biểu
thức chứa 1 chữ.
- Treo bảng phụ
- HSY: Phần (a) yêu cầu tính giá trị biểu thức
nào?
- Học sinh đọc thầm.
- Biểu thức 6 x a
- Cho HS làm tiếp b, c, d.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
- Học sinh quan sát mẫu, tự nêu cách làm
với a = 7, a = 10
Củng cố cách tính giá trị biểu thức
Bài 2:Củng cố cách tính giá trị biểu thức chữ - Học sinh làm vở
- Yêu cầu HS làm vào vở - HSY làm phần a, b
- Nhận xét, chốt kết quả đúng - HSK,G làm cả bài( Nếu còn thời gian)
Củng cố cách tính giá trị biểu thức
17
Bài 4: Củng cố về tính P hình vuông
- Treo bảng phụ
- Chấm, chữa bài
GV cht kin thc
- HSY nêu hình vẽ và công thức tính chu
vi hình vuông, sau đó làm 1 phần
- HSK,G làm 2 phần.
Bài 3: Củng cố cách tính giá trị biểu thức
(theo mẫu)(HSK,G Nếu còn thời gian)
- Treo bảng phụ
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
- Quan sát mẫu, HĐ cá nhân, vài HS nêu

kết quả
3. Củng cố dặn dò:
- Nêu cách tính giá trị của biểu thức ? P
hình vuông?
- Nhận xét, tổng kết giờ.
__________________________
Tập làm văn
Tiết 2: Nhân vật trong truyện
I. Mục tiêu:
- Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật trong truyện.Nhận biết đợc tính cách của từng ngời
cháu ( qua lời nhận xét của bà) trong câu chuyện Ba anh em(BT1, mục III).
- Bớc đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trớc, đúng tính cách nhân vật(BT2,
mục III)
II.Đồ dùng:
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Bài văn văn kể chuyện khác bài văn nh - HSY trả lời, lớp nhận xét
thế nào?
- Gọi 1 học sinh kể lại chuyện đã giao tiết
trớc: giúp 1 phụ nữ bế con mang nhiều đồ đạc
- 1 HSG kể. Lớp nhận xét đánh giá.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài:
2.Nhận xét
Bài 1: HS biết nêu tên các nhân vật trong
truyện
- HSY nêu tên các câu chuyện đã học trong
tuần?
- 2, 3 HS nêu
- Nêu tên các nhân vật có trong truyện? - Hoạt động cặp, đại diện các cặp trình

bày
- Nhận xét, chốt lời giải đúng - 1 học sinh đọc kết quả đúng
* Nhân vật trong chuyện có thể là ai? - Có thể là ngời, con vật ...
- Giáo viên tiểu kết.
18
Bài 2: HS biết nêu nhận xét về tính cách các
nhân vật.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 - Học sinh thảo luận nhóm
- Các nhóm trả lời - nhận xét
- HSK,G: Để có nhận xét về tính cách nhân
vật ta dựa vào đâu ?
- Rút ra ghi nhớ
3. Luyện tập
- Dựa vào lời nói, hành động, suy nghĩ.
- 2 HSTB đọc, 1 HSG đọc thuộc.
Bài 1: HS biết nêu tính cách của các nhân vật
- Nhìn vào tranh minh hoạ em thấy ba anh
em có gì khác nhau ?
- Bà nhận xét về tính cách của từng cháu nh
thế nào ? Dựa vào căn cứ nào mà bà nhận xét
nh vậy ?
- HĐ cá nhân.
- Tuy giống nhau về hành hình thức nhng
tính cách khác nhau.
- HSK,G trả lời rút ra nhận xét: Căn cứ
vào hành động của anh em mà đa ra nhận
xét
Giáo viên kết luận
Bài 2: HS biết XD cốt truyện
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm - Học sinh trao đổi tranh luận về các sự

việc diễn ra theo 2 hớng:
+ Nếu bạn nhỏ biết quan tâm đến ngời
khác, bạn sẽ chạy lại, nâng em bé ...
+ Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm đến
ngời khác, bạn bỏ chạy hoặc tiếp tục chạy
nhảy nô đùa.
- Yêu cầu học sinh kể.
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh thi kể - cả lớp nhận xét cách
kể của từng ngời.
4. Củng cố dặn dò.
- Hãy lấy ví dụ về tính cách của nhân vật trong các chuyện mà em đã đợc đọc, đợc nghe?
- Cho học sinh đọc ghi nhớ, nhận xét tiết học, nhắc nhở học sinh biết quan tâm tới ngời
khác.
________________________________
Tiếng Anh
Giáo viên chuyên dạy
__________________________________
Khoa học
Giáo viên chuyên dạy
____________________________________
Chiều Toán (BD)
19
Ôn luyện : Tính giá trị biểu thức chứa một chữ .
I.Mục tiêu .
- Củng cố cho học sinh về cách tính giá trị biểu thức
- HS biêt tính giá trị của biểu thức có một chữ số .
- Yêu thich toán học .
II.Đồ dùng :Bảng phụ chép BT4
Bài 4: a, Viết số có 5 chữ số và có tổng các chữ số bằng 2.

b, Tìm số bé nhất có 5 chữ số và có tổng các chữ số bằng 10.
III.HĐ dạy học .
A.Ôn lại kiến thức cũ .
- Lấy ví dụ biểu thức có 1chữ số, rồi tính giá trị của biểu thức đó ?
- Nhận xét, đánh giá
B.Thực hành
Bài 1(VBTT- 7):củng cố về tính giá trị biểu thức
- Giới thiệu mẫu
- Nhận xét ,chốt kết quả đúng ,và
cách tính giá trị của biểu thức .
Bài 2(Luyện giải toán 4- 6)
Củng cố về tính giá trị biểu thức
Nhận xét, chấm bài và củng cố
cách tính .
Bài 4(luyện giải toán 4- 6:HSK,G)
HS biết viết số theo yêu cầu cho trớc
- Treo bảng phụ
- GV hớng dẫn và chữa bài .
Chốt kết quả đúng .
- HS làm bài vào vở, 2HSYlàm bảng.
- HSY làm phần a;HSK,G làm cả
bài.
- HS đọc yêu cầu
- HSK,G tự làm vào vở .
ĐS: a. 20000, 11000, ..
b, 10009
C.Củng cố ,dặn dò .
- HS nêu cách tính giá trị của biểu thức
- Nhận xét ,tổng kết giờ .
____________________________

Kỹ thuật
Tiết 1: Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn
giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu.
- Biết cách thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.
- Giáo dục học sinh ý thức thực hiện an toàn lao động.
II. Đồ dùng:
- Một số sản phẩm may, khâu, thêu, khung thêu bộ đồ dùng thực hành.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng sách vở của học sinh.
20
B. Bài mới:
1.Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số vật liệu, vật
dụng cắt, khâu thêu.
- Yêu cầu học sinh kể tên 1 số vật liệu,
dụng cụ cắt khâu thêu mà em biết.
- Học sinh tự liên hệ và kể.
- Cho học sinh nêu đặc điểm của từng vật
liệu và dụng cụ vừa kể.
- HSK,G nêu.Lớp nhận xét .
- Cho học sinh nêu tác dụng của chúng.
Mỗi loại vật liệu, dụng cụ có một tác
dụng riêng
- HSTB nêu - 1 học sinh đọc SGK
2. Hoạt động 2: Cách bảo quản
- Yêu cầu học sinh thảo luận về cách bảo
quản các vật liệu và dụng cụ cắt khâu thêu.
- Học sinh thảo luận theo cặp đôi.

- Đại diện 3 4 cặp HSTB,Y trả lời.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả
học tập của học sinh.
Cách bảo quản mỗi loại vật liệu dụng cụ
khác nhau để đảm bảo an toàn.

3. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét sự chuẩn bị, thái độ của học sinh .
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài sau.
_________________________________
Sinh hoat
Kiểm điểm nề nêp tuần 1- Phơng hớng tuần 2
I.Mục tiêu
- HS nhận rõ u khuyết điểm trong tuần và có hớng sửa chữa khắc phục .
- Phổ biến phơng hớng tuần 2.
II.Nhận xét ,đánh giá nề nếp tuần 1.
1.Các tổ trởng báo cáo, lớp trởng nhận xét .
2.GV nhận xét
*Ưuđiểm
- Cả lớp ngoan ,đoàn kết
- Đi học đều,đúng giờ
- Nhiều bạn chăm chỉ học tập,hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài: Thảo, LêTrang,
Hiền, Quân.
*Khuyết điểm
- Một số bạn viết chữ còn xấu ,trình bày bẩn: Cờng, Dơng, Công.
- Một số bạn còn nói chuyên trong giờ học: Hữu Linh, Thắng.
III.Phơng hớng tuần 2
- Tiếp tục duy trì nề nếp tuần 1.
- ăn mặc sạch sẽ.
- Bổ sung sách vở và đồ dùng còn thiếu.

21
- Tích cực luyện chữ, thi đua học tập giữa các tổ
- Thi đua học tập dành nhiều điểm tốt
_____________________________________________________________
TUầN 2
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Sáng: Chào cờ
Nghe nhận xét dới cờ.
____________________________
toán
Tiết 6: Các số có sáu chữ số
I. Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số.
- Yêu thích học toán.
II. đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ: ghi các hàng của số có 6 chữ số.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách tính chu vu hình vuông? Vận
dụng tính chu vi hình vuông với cạnh
a=8 m.
- Nhận xét, đánh giá
- 1 HSTB làm bảng - lớp nhận xét đánh
giá
B. Nội dung bài mới :
1.HĐ1: Giới thiệu bài Nêu nhiệm vụ. - Học sinh nghe
2.HĐ2: Ôn tập về các hàng đơn vị, hàng
Khoa học
Tiết 1: Con ngời cần gì để sống ?

I/Mục tiêu
- HS nêu đợc những điều kiện mà con ngời cũng nh sinh vật khác cần để duy trì sự sống
của mình .
- Kể đuợc những điều kiện vật chất ,tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống .
- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần .
II/Đồ Dùng :Tranh vẽ SGK.
III/HĐ dạy hoc
a/HĐ 1:Động não
*MT :HS liệt kê những gì các em cần cho cuộc sống của mình .
*TH:-Hãy kể ra những thứ em cần dùng
Hàng ngày đểduy trì sự sống .? Hshoạt động cá nhân
- Gọi học sinh trình bày 2hsy nêu
22
*KL:Những điều kiện con ngời cần sống :
điều kiện vật chất :thức ăn ,nớc uống ,điều
Kiện tinh thần tình cảm ,bạn bè .
b/HĐ2:Những yếu tố cần cho sự sống mà chỉ
con ngời cần .
*MT:HS biết những gì cần cho sự sống .
*TH:_Chia nhóm ,giao nhiệm vụ HS thảo luận nhóm 4
-Gọi HS trình bày Đại diện các nhóm trình bày
*HSY:Con ngời và sinh vật cần gì để duy trì
Sự sống ?
*HSG:Hơn hẳn sinh vật con ngời cần gì để
Duy trì sự sống ?
*Con ngời cần không khí ,thức ăn , nhà ở ,
Trờng học .
c/HĐ3:Cuộc hành trình đến hành tinh khác
*MT: Hsbiết vận dụng kiến thức đã học vào
tham gia trò chơi .

*TH:- Giới thiệu trò chơi ,cách chơi .
- Phát giấy ghi tên một số hành tinh HSthảo luận nhóm 4,và ghi
những đồ dùng cần thiết
Gọi HS trình bày Đại diện các nhóm trình bày
*GVnhận xét ,tuyên dơng nhóm có ý tởng
hay và tốt .
4/HĐ4:Về đích
- HS đọc mục Bạn cần biết
- Nhận xét giờ học .
_______________________________
Lịch sử
Bài: Môn lịch sử và địa lý
I Mục tiêu:
- Nắm đợc vị trí địa lý và hình dáng của nớc ta.
- Biết trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc.
- Nắm đợc một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý.
II Đồ dùng:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
II Các hoạt động dạy và học.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả
học tập của học sinh.
Cách bảo quản mỗi loại vật liệu dụng cụ
khác nhau để đảm bảo an toàn.

3. Củng cố dặn dò.
23
- Nhận xét sự chuẩn bị, thái độ của học sinh .
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài sau.
_________________________________
Sinh hoat

Kiểm điểm nề nếp tuần 1- Phơng hớng tuần 2
I.Mục tiêu
- HS nhận rõ u khuyết điểm trong tuần và có hớng sửa chữa khắc phục .
- Phổ biến phơng hớng tuần 2.
II.Nhận xét ,đánh giá nề nếp tuần 1.
1.Các tổ trởng báo cáo, lớp trởng nhận xét .
2.GV nhận xét
*Ưuđiểm
- Cả lớp ngoan ,đoàn kết
- Đi học đều,đúng giờ
- Nhiều bạn chăm chỉ học tập,hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài: Thảo, LêTrang,
Hiền, Quân.
*Khuyết điểm
- Một số bạn viết chữ còn xấu, trình bày bẩn: Cờng, Dơng, Công.
- Một số bạn còn nói chuyên trong giờ học: Hữu Linh, Thắng.
III.Phơng hớng tuần 2
- Tiếp tục duy trì nề nếp tuần 1.
- ăn mặc sạch sẽ.
- Bổ sung sách vở và đồ dùng còn thiếu.
- Tích cực luyện chữ, thi đua học
- Thi đua học tập dành nhiều điểm tốt
_____________________________________________________________
tập giữa các tổ
TUầN 2
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Sáng: Chào cờ
Nghe nhận xét dới cờ.
____________________________
Toán
Tiết 6: Các số có sáu chữ số

I. Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số.
- Yêu thích học toán.
II. đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ: ghi các hàng của số có 6 chữ số.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
24
A. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách tính chu vu hình vuông? Vận
dụng tính chu vi hình vuông với cạnh
a=8 m.
- Nhận xét, đánh giá
- 1 HSTB làm bảng - lớp nhận xét đánh
giá
B. Nội dung bài mới :
1.HĐ1: Giới thiệu bài Nêu nhiệm vụ. - Học sinh nghe
2.HĐ2: Ôn tập về các hàng đơn vị, hàng
chục,trăm, nghìn, chục nghìn
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu
mối quan hệ giữa các hàng liền kề.
2 hàng đơn vị liền kề nhau, gấp hoặc
kém nhau 10 lần
3.HĐ3:Giới thiệu số 100 000
- GV viết số 100 000 lên bảng.
- Học sinh quan sát hình vẽ và nêu mối
quan hệ giữa các hàng liền kề:
10 đơn vị = 1 chục
...............
10 nghìn = 1 chục nghìn.

- Đọc cho học sinh viết số 1 trăm nghìn - 1 HSY lên bảng viết - lớp viết vào
nháp.
- Hỏi: số 100 000 có mấy chữ số? Đó là
những chữ số nào?
- Số 100 000 có 6 chữ số
- Giáo viên treo bảng các hàng của số có
6 chữ sốvà giới thiệu các hàng.
- Học sinh quan sát bảng số
* Giới thiệu số 432516
- Giới thiệu và gắn các thẻ số: 100000,
10000, 1000, 100, 10, 1 lên các cột tơng
ứng
- Học sinh đếm xem có bao nhiêu trăm
nghìn, bao nhiêu chục nghìn ..., bao
nhiêu đơn vị.
- Gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối
bảng
- Học sinh xác định lại số 432516 gồm
bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục
nghìn ... đơn vị
* Giới thiệu cách viết số 432516
- Cho học sinh dựa vào cách viết số có 5
chữ số để viết số 432516
- 1 HSTB lên bảng viết, cả lớp viết vào
vở nháp
- Gọi học sinh nêu cách viết
- Giáo viên kết luận cách viết số.
- Viết từ trái sang phải, theo thứ tự từ
hàng cao đến hàng thấp
* Giới thiệu cách đọc số 432516

- Cho học sinh đọc số 432516 - 2 HSG đọc
- Cho học sinh đọc thêm 1 số có 6 chữ
số. Số: 785097
- 2 HSTB,Y đọc lớp nhận xét
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×