Phần một. lịch sử thế giới
lịch sử thế giới cận đại ( Từ giữa thế kỷ XVI đến năm 1917)
Chơng I.
ThờI Kỳ XáC LậP CủA CHủ NGHĩA TƯ BảN( Từ GIữA THế Kỷ XVI ĐếN
NửA SAU THế Kỷ XIX)
ngy son.19/08/2010
ngy ging:
TIếT 1. BàI 1
NHữNG CuộC CáCH MạNG TƯ SảN ĐầU TIÊN
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
Giúp cho học sinh hiểu nguyên nhân, diễn biến và ý nghĩa lịch sử của các cuộc
cách mạng t sản( Hà Lan, Anh, Bắc Mĩ).
2. T t ởng:
Nhận thức đúng vai trò của quần chúng trong đấu tranh, về bản chất của CNTB
3. Kỹ năng:
Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh
II. Ph ơng tiện dạy học:
Bản đồ thế giới, lợc đồ CMTS Anh, tranh ảnh sgk
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số:
2.Kiểm tra:
Kiểm tra sách giáo khoa vở ghi của học sinh.
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: Dùng bản đồ xác định vị trí Anh, Hà Lan.
?. vị trí của các nớc này có tác động gì tới sự ra
đời của nền sản xuất mới TBCN?
? Nền sx TBCN ra đời trong điều kiện nào?
Biểu hiện của nền sx t bản ở Tây Âu?
? E hãy nêu những mâu thuẫn cơ bản trong xh
Tây Âu?
HS: tìm hiểu sgk
? Trình bày diễn biến CMTS Hà Lan?
I. Sự biến đổi về KT- XH Tây Âu
trong các thế kỷ XV- XVII. Cách
mạng Hà Lan thế kỷ XVII.
1. Một nền sản xuất mới ra đời.
- Các nớc Anh, Hà Lan đều nằm
ven bờ Biển Bắc( BĐTD)_ có điều
kiện phát triển kt.
- Nền sx TBCN ra đời trong lòng
XHPK.
- KT phát triển, xh xuất hiện các
tầng lớp mới TS và VS.
2. Cuộc cách mạng t sản đầu tiên.
- Tháng 8-1s566, nhân dân Hà Lan
? CM Hà Lan giành thắng lợi chứng tỏ điều gì?
HS: tìm hiểu sgk.
?. Những biểu hiện chứng tỏ nền kt TBCN ở
Anh phát triển?
? Sự phát triển của nền ktTBCN xh Anh có
những biến đổi gì?
? E hãy nx vai trò, vị trí của tầng lớp quý tộc
mới trong xh Anh trớc cm?
?Xh Anh có những mâu thuẫn nào?
HS đọc mục 2.
? Trình bày sơ lợc nộ chiến Anh.
GV tờng thuật sk 30-1-1649.
? Vì sao chế đọ CH ở Anh lại đợc thay bằng
chế độ QCLH.( Ts, qt mới liên minh khôI phục
chế độ qc để chống lại nhân dân)
?Thực chất của chế độ QCLH?(quyền lực của
vua bị hạn chế)
? CM Anh đem lại quyền lợi cho ai? CM có
triệt để ko?
? ý nghĩa?
nổi dậy, các tỉnh miền Bắc thành
lập nớc CH (1581).
- Năm 1648, HL đợc công nhận độc
lập.
II. Cách mạng t sản Anh thế kỷ
XVII.
1. Sự phát triển của CNTB ở Anh.
- Đầu tk XVII nc Anh có nền kt
TBCN phat triển nhất châu Âu
- XH xuất hiện tầng lớp t sản quý
tộc mới có thế lực về kt
= XH Anh tồn tại 2 mâu thuẫn cơ
bản: Vua >< QH, nông dân><
CĐPK phảI tiến hành cm mở đ-
ờng cho CNTB pt.
2. Tiến trình cách mạng
a.Giai đoạn 1:1642- 1648
- Tháng 8- 1642,nội chiến bùng nổ
- 30-1-1649, Sác-lơ I bị xử tử, nc
CH ra đời, cm đạt tới đỉnh cao.
b. Giai đoạn 2: 1649-1688
- Quý tộc mới liên minh với t sản
tiếp tục cuộc cm. T 12-1688 thiết
lập chế độ QCLH. Cách mạng kết
thúc
3. ý nghĩa lịch sử của CMTS Anh
thế kỉ XVII
( SGK)
4: Củng cố bài học:
Hs trả lời câu hỏi sgk.
5. H ớng dẫn về nhà:
- So sánh cmts Ha Lan với cmts Anh.
- Đọc trớc mục III.
ngy son22/08/2010
ngy ging:
TIếT 2. BàI 1
NHữNG CuộC CáCH MạNG TƯ SảN ĐầU TIÊN
(tiếp theo)
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
Giúp cho học sinh hiểu nguyên nhân, diễn biến và ý nghĩa lịch sử của các cuộc
cách mạng t sản( Hà Lan, Anh, Bắc Mĩ).
2. T t ởng:
Nhận thức đúng vai trò của quần chúng trong đấu tranh, về bản chất của CNTB
3. Kỹ năng:
Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh
II. Ph ơng tiện dạy học:
Bản đồ thế giới, lợc đồ 13 bang Bắc Mĩ, tranh ảnh sgk
III. Tiến trình dạy - học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số:
2.Kiểm tra:
- Nêu nguyên nhân và diễn biến của CMTS Anh? GiảI thích tại sao CMTS
Anh lại là cuộc cách mạng bảo thủ không triệt để?
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: Treo bản đồ 13 bang thuộc địa Bắc Mĩ
HS: Q sát lợc đồ, xác định vị trí, tiềm năng
thiên nhiên và quá trình xác lập thuộc địa của
Anh ở B Mĩ.
? Vì sao thực dân Anh lại kìm hãm sự pt của
BM? Hậu quả?
? Cuộc đáu tranh cua nhân dân bùng nổ nhằm
mục đích gì?
HS: Đọc SGK
GV: miêu tả, tờng thuật sk chè Bô- xton
III. Chiến tranh giành độc lập của
các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ.
1. Tình hình các thuộc địa. Nguyên
nhân của chiến tranh.
- Từ thế kỷ XVII- XVIII, Anh bắt
đầu xâm lợc và chính thức thiết lập
13 bang tuộc địa ở BM
- Giữa thế kỷ XVIII, nền kt TBCN
ở Bắc Mĩ phát triển nhanh chóng,
nhng thực dân Anh tìm mọi cách
ngăn cản..
- Mâu thuẫn giữa thuộc địa và
chính quốc gay gắt. Cách mạng nổ
ra
2. Diễn biến cuộc chiến tranh
- Tháng 12-1773, nhân dân cảng
GV: giới thiệu nhân vật G. Oa- sinh- tơn
? Theo em những điểm tiến bộ của Tuyên
ngôn Độc lập của Mĩ thể hiện ở những điểm
nào? Bản tuyên ngôn này đc liên hệ trong bản
tuyên ngôn nào ở nc ta?
? Bản Tuyên ngôn Độc lập ra đời có ý nghĩa gì
đối với cuộ dấu tranh?
? kết quả to lớn mà cuộc chiến tranh giành đc
là gì?
? Cuộc chiến tranh ở BM có phảI là 1 cuộc
cmts ko? Vì sao?
? ý nghĩa lịch sử của cm?
Bô-xtơn tấn công 3 tàu chở chè
phản đối chế độ thuế của Anh
- Năm 1774, Hội nghị lục địa Phi-
la- đen- phi- a, yêu cầu Anh bỏ các
luật vô lí
-Tháng 4- 1775 chiến tranh bùng
nổ dới sự lãnh đạo của G. Oa- sinh-
tơn
- Ngày 4-7-1776, bản Tuyên ngôn
Độc lập đợc công bố
- Tháng 10-1777, quân kn giành
thắng lợi lớn ở Xa-ra-tô-ga
- Năm 1783, Anh phải ký hiêhj ớc
Vec-xai công nhận độc lập của 13
thuộc địa ở BM
3. Kết quả và ý nghĩa chiến tranh
giành độc lập của các thuộc địa
Anh ở Bắc Mĩ
- Kết quả: Cuộc chiến tranh thắng
lợi, Anh phảI thừa nhận độc lập
của BM, Hợp chúng quốc Mĩ ra
đời( Hiến pháp 1787).
- ý nghĩa: Chiến tranh giành độc lập
của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
thực chất là 1 cuộc cmts, nó đã thực
hiện 2 nhiệm vụ cùng 1 lúc là lật đổ
ách thống trị của thực đân và mở đ-
ờng cho CNTB phát triển
- Hạn chế: đây là 1 cuộc cm ko triệt
để
4: Củng cố bài học:
Hs trả lời câu hỏi sgk.
5. H ớng dẫn về nhà:
So sánh những điểm giống và khác giữa 3 cuộc cm: Hà Lan, Anh, Bắc Mĩ.
Đọc trớc bài 2.
ngy son.26/08/2010
ngy ging:
TIếT 3. BàI 2
CáCH MạNG TƯ SảN Phap( 1789- 1794)
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
Giúp cho học sinh nm c tinh hinh kinh tờ, xa hụi Phap trc cach mang.
Diờn biờn chinh cua cach mang, nhng nhiờm vu ma cach mang a giai quyờt, y
nghia cua cm.
2. T t ởng:
HS thõy c s phat triờn cua kttbcn, s lac hõu, khung hoang cua chờ ụ pk la
nguyờn nhõn cm bung nụ.
3. Kỹ năng:
Rèn kĩ năng nhõn inh, phõn tich sử dụng bản đồ, tranh ảnh
II. Ph ơng tiện dạy học:
Bản đồ thế giới, lợc đồ cmts Pháp, tranh ảnh sgk
III. Tiến trình dạy - học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số:
2.Kiểm tra:
- Diễn biến cuộc Chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ?
- Kết quả và ý nghĩa chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc
Mĩ?
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: Giới thiệu vị trí nc Pháp trên bản đồ
GV chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1: Tìm hiểu tinh hinh kinh tế của pháp
trớc cm
? So với sự phát triển của CNTB Anh thì sự pt
của CNTB Pháp có điểm gì khác.
Nhóm 2: Tìm hiểu tình hình chính trị nớc pháp
trớc cách mạng
Nhóm 3: Tìm hiểu tình hình xã hội nớc pháp
trớc cách mạng
? E có nx gì về tình cảnh nd Pháp trớc cm
qua bức ảnh 5
I. N c Pha p tr c ca ch ma ng
1. Tinh hinh kinh tế
- Giữa thế kỷ XVIII, nền nn Pháp
vẫn lạc hậu
- Công thơng nghiệp phát triển nh-
ng bị chế độ pk kìm hãm
2 . Tình hình chính trị, xã hội
- Phap vẫn duy tri chế độ QCCC
- Xã hội chia thành 3 đẳng cấp:
Tăng lữ, Quý tộc và Đẳng cấp thứ
ba
+ Đẳng cấp Qt, Tl có mọi dặc
quyền, không phảI đóng thuế
GV: GiảI thích thuật ngữ: Đẳng cấp, QT, TL,
đẳng cấp thứ 3
Yêu cầu hs vẽ sơ đồ 3 đẳng cấp
Nhóm 4: Tìm hiểu cuộc đấu tranh trênlĩnh vực
t tởng của nớc pháp trớc cách mạng
? Trào lu triết học ánh sáng ở P có ý nghĩa gì.
HS: thảo luận, đại diện các nhóm trình bày
HS: tìm hiểu mục II
? Sự khủng hoảng của chế độ pk thể hiện ở
nhửng điểm nào.
?Vì sao cách mạng nổ ra.
? Sự kiện mở đầu cho cm Pháp là sk nào.
GV: tờng thuật sk 14-7-1789.
? Tại sao sk 14-7-1798 đc coi là ngày mở đầu
cho thắng lợi của cm P.
+ Đẳng cấp thứ 3( t sản, nd, bình
dân thành thị) ko có quyền lợi và
phải đóng thuế
-> Mâu thuẫn giữa Đẳng cấp thứ 3
với các Đẳng cấp TL,QT gay gắt
3. Đấu tranh trên lĩnh vực t t ởng
- Tiêu biểu: Mông-te-xki-ơ, Vôn-te,
G. Rut-xô.
- Nội dung:
+ Tố cáo chế độ pk
+ Đề cao quyền tự do của con ngời
+ Quyết tâm đánh đổ chế độ pk
-> Đây là bớc dọn đờng cho cm
bùng nổ
II. Cách mạng bùng nổ
1. Sự khủng hoảng của chế độ quân
chủ chuyên chế.
- Dới thời vua Lu-i XVI, chế độ pk
ngày càng suy yếu: chính trị, kt, xh
suy sụp.
- Ngày 5-5-1789, hn 3 đẳng cấp đc
triệu tập để giải quyết mâu thuẫn
nhng ko có kq -> Cm bùng nổ
2. Mở đầu thắng lợi của cách mạng
- Ngày 1-7-1789, quần chúng tấn
công ngục Ba-xti và iangf thắng lợi.
4: Củng cố bài học:
Lu-I XVI triệu tập hn 3 đẳng cấp với mục đích gì?
A. Vay thêm tiền và đánh thuế mới
B.Xóa nợ cho nông dân
C. Khuyến khích t sản phát triển công nghiệp
D. Tăng thêm quyền lực cho vua
5. H ớng dẫn về nhà:
Hs trả lời câu hỏi sgk.
.
ngy son.26/08/2010
ngy ging:
TIếT 4. BàI 2
CáCH MạNG TƯ SảN Phap( 1789- 1794) Tiếp
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
Giúp cho học sinh nmdiễn biến chính của cm qua các giai đoạn, vai trò của
nhân dân với thắng lợi và sự phat triển của cm. ý nghĩa lịch sử của cm Pháp.
2. T t ởng:
HS nhận thức đc mặt tích cực và hạn chế của cuộc CMTS, rút ra bài học kinh
nghiệm từ CM Pháp.
3. Kỹ năng:
Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh
II. Ph ơng tiện dạy học:
Bản đồ thế giới, lợc đồ cmts Pháp, tranh ảnh sgk
III. Tiến trình dạy - học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số:
2.Kiểm tra:
- Nêu đặc điểm tinh hinh của pháp tr ớc cm?
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: Yêu cầu hs tìm hiểu sgk
? Thắng lợi 14-7-1789 đa đến kq gì.
? Sau khi nắn quyền đại t sản đã làm gì.
? Điểm tiến bộ và hạn chế của bản tuyên ngôn
là gì.
? Trc thắng lợi của gc đại t sản vua P có hành
động gì? Hành động đó giống với ông vua nào
ở nc ta.
HS tìm hiểu sgk.
III. Sự phát triển của cách mạng
1. Chế độ quân chủ lập hiến( từ
ngày 14-7-1789đến ngày 10-8-
1792)
-Đại t sản lên nắm quyền thành lập
chế độ QCLH
- Tháng 8-1789, QH thông qua
Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân
quyền
- Tháng 9-1791, ban hành Hiến
pháp, xác lập chế độ QCLH
-Tháng 4-1792, áo-Phổ cùng bọn
phản động Pháp chống phá cách
mạng
- 10-8-1792,Nhân dânPari kn lật đổ
nền thống trị của đại t sản và chế
độ pk
? Nền CH thứ nhất đc thiết lập trong hoàn
cảnh nào.
?trc tình hình tổ quốc lâm nguy thái độ của
phái Gi-rông-đanh ntn.
GV: dùng lợc đồ trình bày db chiến sự trên đất
P năm 1792-1793.
GV: kn 2-6-1793 đa t sản vừa và nhỏ lên nắm
quyền do Rô-be-xpi-e đứng đầu, thành lập nền
dân chủ Gia-cô-banh.
? Chính quyền cách mạng đã làm gì để ổn
định tình hình và đáp ứng nguyện vọng của
nhân dân.
? Điểm tiến bộ của CMTS Pháp là gì.
GV: dùng tranh giới thiệu nv Rô-be-xpi-e.
? Vì sao cq Gia-cô-banh thất bại.
? CMTS Pháp có ý nghĩa ntn? Tại sao nó đc
coi là cuộccm triệt để nhất.
GV:Tuy cmts P đc coi là triệt để nhất nhng vẫn
cha đáp ứng đc đđủ quyền lợi cho nhd, ko xóa
bỏ đc cđpk
2. B ớc đầu của nền cộng hòa( từ
ngày 21-9-1792 đến ngày 2-6-
1793)
- 21-9-1792 nền CH thứ nhất đc
thiết lập,cm phát triển lên 1 bớc
- Phái Gi-rông-đanh ko lo tổ chức
kháng chiến chỉ lo củng cố quyền
lực
- 2-6-1793, dới sự lãnh đạo của
Rô-be-xpi-e quần chúng lật đổ phái
Gi-rông-đanh
3. Chuyên chính dân chủ cách
mạng Gia-cô-banh( từ ngày 2-6-
1793 đén ngày 27-7-1794)
-Thi hành nhiều chính sách tiến bộ
về chính trị, kt, quân sự
- 27-7-1794,phái Gia-cô-banh bị
lật đổ, ts phản cm nắm quyền, cm
kết thúc.
4. ý nghĩa lịch sử của cách mạng t
sản Pháp cuối thế kỷ XVIII.
- Đối với nc Pháp:
- Đối với thế giới:
4: Củng cố bài học:
- Tiến trình của cm. Bớc pt của cm qua các thời kỳ.
- GiảI thích vì sao cmts P là cuộc cm triệt để nhất.
5. H ớng dẫn về nhà:
So sánh những điểm giống và khác giữa 2 cuộc cm: cm ts Pháp và cmts Anh.
ngy son03/09/2010
TIếT 5. BàI 3
ngy ging:
Chủ nghĩa t bản đợc xác lập trên phạm vi
thế giới ( tiết 1)
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
Giúp cho học sinh nắm đc những phát minh quan trọng về kĩ thuật và quá trình
CNH ở các nc Âu- Mĩ giữa tk XVIII- XIX. Đánh giá đc hệ quả kt, xã hội của cm
công nghiệp.
2. T t ởng:
Nhận thức đc nhân dân thực sự là ngời sáng tạo, chủ nhân của các thành tựu kĩ
thuật và sx. Sự áp bức bóc lột là bản chất của CNTB đã gây nên đời sống đau khổ cho
nhân dân
3. Kỹ năng:
Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh
II. Ph ơng tiện dạy học:
Lợc đồ nớc Anh giữa tk XVIIIvaf nửa đầu tk XIX, tranh ảnh sgk
III. Tiến trình dạy - học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số:
2.Kiểm tra:
- Trình bày và phân tích ý nghĩa lịch sử của cmts Pháp cuối tk XVIII.
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1:
GV nêu vấn đề: Sau khi gc t sản lên nắm
quyền đã tăng cờng pt kt, cm công nghiệp diễn
ra cho thấy phơng thức sx tbcn hơn hẳn so với
phơng thc sx phong kiến vốn đã lạc hậu.
? Vì sao cách mạng công nghiệp lại diễn ra
đầu tiên ở Anhvà trong ngành dệt.
? Quan sát h.12,13 cho biết việc kéo sợi thay
đổi ntn.
?Tại sao cm công nghiêp lại bắt đầu từ ngành
cn nhẹ.
I.Cách mạng mạng công nghiệp
1. Cách mạng công nghiệp ở Anh.
- Từ những năm 60 thế kỉ XVIII,
Anh là nc đầu tiên trên thế giới tiến
hành cm công nghiệp với vc phát
minh ra máy móc trong ngành dệt.
- Những phát minh về máy móc:
+ Năm 1764, Giêm Ha-gri-vơ sáng
chế ra máy kéo sợi Gien-ni, ns gấp
8 lần.
+ Năm 1769, Ac-crai-tơ phát minh
ra máy kéo sợi chạy bằng sức nc.
+ Năm 1785, Et-mơn-các-rai chế
tạo thành công máy dệt chạy bằng
súc nc, ns gấp 40 lần dệt tay.
+ Năm 1784, Giêm Oát phát minh
GV: năm 1850 Anh sx đc 1 nửa số gang thép
của tg.
? Vì sao tk XIX, Anh đẩy mạnh sx gang thép
và than đá.
? Những phát minh ở Anh đem lại kq và ý
nghĩa ntn.
Hoạt động 2:
HS đọc sgk mục 2.
? Vì sao cm công nghiệp ở P, Đức lại diễn ra
muộn?
? Sự phát triển của cmcn P,Đ thể hiện ở
những mặt nào.
Hoạt động 3:
GV yêu cầu hs quan sát H17,18 nêu nx về nc
Anh sau cuộc cm cn.
? Cuộc cm cn đa tới những hệ quả ntn.
ra máy hơi nc
- GTVT: tàu thủy, tàu hỏa sử dụng
đầu máy chạy bằng hơi nc.
=>Cách mạng cn đã chuyển nền sx
nhỏ, thủ công sang sx lớn bằng máy
móc, ns lao động tăng nhanh Anh là
nc đầu tiên tiến hành CNH ->trở
thành công xởng thế giới.
2. Cách mạng công nghiệp ở Pháp,
Đức.
- Pháp: năm 1830 cm cn mới bắt
đầu nhng phát triển mạnh. Năm
1870, Pháp có 27000 máy hơi nc, v-
ơn lên đứng t2 thế giới sau Anh.
- Đức: từ những năm 40 tk XIX nc
Đức tiến hành cm cn. Sau 1870, cn
Đức vơn lên đứng đấu tg sau Mĩ.
3. Hệ quả của cách mạng công
nghiệp.
- Cmcn làm thay dổi bộ mặt các nc
t bản, nâng cao ns lao động, hình
thành các trung tâm kt, thành phố
lớn
- Về xã hội, hình thành 2 giai cấp t
sản và vô sản mâu thuẫn với nhau,
dẫn đến các cuộc đấu tranh gc trong
xh t bản
4: Củng cố bài học:
-Gv nhắc lại những kiến thức cơ bản.
5. H ớng dẫn về nhà:
- Lập bảng thống kê những phát minh quan trọng của nc Anh.
ngy son03/09/2010
ngy ging:
TIếT6. BàI 3
Chủ nghĩa t bản đợc xác lập trên phạm vi
thế giới ( tiết 2)
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
Giúp cho học sinh nắm đc cntb đc xác lập trên phạm vi thế giới qua vc hình
thành thắng lợi của hàng loạt các cuộc cmts tiếp theo ở châu Âu- Mĩ.
2. T t ởng:
Nhận thức đc vai trò của quần chúng nhân dân trong các cuộc đấu tranh.
3. Kỹ năng:
Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh, phân tích, đánh giá các sk
II. Ph ơng tiện dạy học:
Lợc đồ khu vực MLT, lc đồ cm châu Âu, tranh ảnh sgk
III. Tiến trình dạy - học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số: 8A 8B 8C
2.Kiểm tra:
- Nêu những phát minh quan trọng trong ngành dệt ở Anh. Cuộc cmcn đã
mang lại những hệ quả gì?
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: Sử dụng lc đồ giới thiệu khu vực MLT.
? Tại sao tk XIX phong trào đấu tranh giành
độc lập ở MLT phát triển mạnh.
GV: Yêu cầu hs quan sát h19, lập bảng thống
kê các quốc gia t sản MLT theo thứ tự thời
gian.
? Các quốc gia t sản MLT ra đời có tác dụng
gì tới châu Âu.
GV: sử dụng lc đồ cm 1848-1849 ở châu Âu
chỉ cho hs nững cuộc cmts ở Pháp,Đức, I-ta-li-
a, Bỉ, Séc
? Vì sao cmts tiếp tục phát triển ơ châu Âu.
? Cuộc cmts ở I-ta-li-a, Đức, Nga diễn ra dới
hình thức nào.
GV: giới thiệu nv Ga-ri-ban-di( I-ta-li-a), Bi-
xmac( Đức).
GV giải thích kn: thống nhất từ dới lên(I-ta-li-a
II. Chủ nghĩa t bản xác lập trên
phạm vi thế giới
1. Các cuộc cách mạng t sản thế kỉ
XIX.
- Do ảnh hởng của các cuộc cmts
cùng với sự phát triển của kinh tế
tbcn ở châu Âu nhân dân các nc
MLT đã nổi dậy giành chính quyền:
Cô-lôm-bi-a, áchen-ti-na,Chi-lê,
Vê-nê-xu-ê-la
- Ơ châu Âu: cm 1848-1849 tiếp
tục diễn ra quyết liệt,làm rung
chuyển chế độ pk châu Âu
+ ở I-ta-li-a: từ 1859-1870 dới sự
lãnh đạo của quý tộc ts hóa quàn
chúng nhân dân lật đổ sự thống trị
của áo mở đờng cho kt tbcn phát
triển.
), thống nhát t trên xuống ( Đức).
? Cm ở I-ta-li-a, Đức, Nga hình thức khác
nhau song có điểm gì chung.
HS tìm hiểu sgk.
? Vì sao cá nc phơng Tây đẩy mạnh xâm
chiếm thuộc địa?
GV: yêu cầu hs lên bang xác định trên lợc đồ
các nc á, Phi trở thành thuộc địa của TD phơng
Tây.
+ ở Đức: 1864-1871 gc t sản quý
tôc quân phiệt Phổ( Bi-xmac) tiến
hành chiến tranh thống nhất Đức
thắng lợi.
+ ở Nga 1861, Nga hoàng tiến
hành cải cách nông nô.
2. Sự xâm l ợc của các n ớc t bản ph -
ơng Tây đối với các nc á- Phi
Thế kỉ XIX, cntb đợc xác lập trên
phạm vi thế giới, tăng cờng xâm lc
châu á, Phi biến cá nc này thành
thuộc địa.
4: Củng cố bài học:
-Gv nhắc lại những kiến thức cơ bản.
- HS làm bài tập: xác định thời gian, hình thức đấu tranh cuả các cuộc cmts.
1642 Cách mạng t sản Hà lan Nội chiến
1789 Cách mạng t sản Anh Giải phóng dân tộc
1566 Cách mạng t sản Mĩ Nội chiến
1859 Cách mạng t sản Pháp Chiến tranh giàng độc lập
1776 Cách mạng nông nô ở Nga Thống nhất bằng chiến tranh xâm l-
ợc
1861 Vận động thống nhất I-ta-li-a Cải cách chế độ nông nô
1871 Vận động thống nhất Đức Đấu tranh của quần chúng
5. H ớng dẫn về nhà:
Đọc trớc bài 4.
ngy son10/09/2010
ngy ging:
TIếT 7. BàI 4
Phong trào công nhân và sự ra đời của
chủ nghĩa mác ( t1)
I. Mục tiêu bài học.
1. Kin thc HS cn nm c nhng kin thc sau :
- Cỏc phong tro u tranh u tiờn ca giai cp cụng nhõn na u th k
XIX :
Phong tro p phỏ mỏy múc v bói cụng
- Cỏc Mỏc v F.ng- ghen v s ra i ca ch ngha xó hi khoa hc
- Lớ lun cỏch mng ca giai cp vụ sn
- Bc tin mi ca phong tro cụng nhõn t 1848 -1870
2.T tng : Giỏo dc hc sinh
- Lũng bit n cỏc nh sỏng lp ra ch ngha xó hi khoa hc lớ lun cỏch
mng soi ng cho giai cp cụng nhõn u tranh xõy dng mt xó hi tin
b
- Tinh thn quc t chõn chớnh , tinh thn on kt u tranh ca giai cp
cụng nhõn
3. K nng :Rốn luyn cho hc sinh cỏc k nng :
- Bit cỏch phõn tớch ỏnh giỏ v quỏ trỡnh phỏt trin ca phong tro cụng
nhõn
- Bit tip cn vi vn kin lch s - Tuyờn ngụn ca ng cng sn
II. Ph ơng tiện dạy học:
- nh chõn dung C. Mỏc , F. ng ghen phúng to
- Vn kin tuyờn ngụn ng cng sn v cỏc ti liu khỏc
III. Tiến trình dạy - học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số: 8A 8B 8C
2- Kim tra bi c :
- Kim tra phn bi tp ó giao
- Vỡ sao cỏc nc TB phng Tõy y mnh vic xõm chim thuc a
3-Bi mi :
* Gii thiu bi:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
? Vỡ sao ngay t khi mi ra i giai cp
CN ó u tranh chng CNTB ?
HS quan sỏt hỡnh 24
GV: yờu cu hc sinh c phn ch nh
? Vỡ sao gii ch li thớch s dng lao
ng tr em?
? Em cú suy ngh gỡ qua hỡnh 24. Cho
bit suy ng ca mỡnh v quyn tr em
hin nay?
? Giai cp CN u tranh bng hỡnh thc
no? Vỡ sao h li p phỏ mỏy múc ?
? Qua ú em thy nhn thc ca giai
cp CN nh th no ?
? on kt chng li TS thng li CN
I. Phong tro cụng nhõn na u th
k XIX.
1- Phong tro phỏ mỏy v bói cụng
- Nguyờn nhõn:
B ỏp bc búc lt nng n, lao ng
nng trong nhiu gi, tin lng thp, n
thp kộm
- Hỡnh thc : p phỏ mỏy múc v t
cụng xng
- Cụng nhõn thnh lp t cụng on
phi lm gỡ ?
? Em hiu nh th no l t chc cụng
on
? Em cú nhn xột gỡ v phong tro CN
nhng nm 1830-1840 ?
HS quan sỏt hỡnh 25
? Em hóy nờu nhn bit ca mỡnh v
cuc u tranh ca CN Anh qua hỡnh 25
? Vỡ sao phong tro CN tht bi ?
( B CNTB n ỏp
Cha cú ng li, lớ lun ỳng n)
? Nờu ý ngha phong tro CN trong thi
k ny ?
2- Phong tro cụng nhõn trong nhng
nm 1830-1840
- Phong tro CN trong nhng nm 1830-
1840 phỏt trin mnh
- Hỡnh thc : a dng
Thi
gian
S kin Kt
qu
1831 Kn cụng nhõn dt
Li-ụng ( Phỏp)
1834 KN ca th t Li-
ụng (P)
1844 Kn ca cn dt S-lờ-
din(c)
1836-
1847
Phong tro hin
chng Anh
- í ngha : ỏnh du s trng thnh
ca giai cp CN, to iu kin cho lý
lun CM ra i
4. Cng c bi hc.
Túm tt phong tro u tranh ca cụng nhõn t u th k XIX n nm
1840. Kt qu?
5. Hng dn v nh.
Tr li cõu hi SGK. Chun b bi mi.
ngy son:10/09/2010
ngy ging:
TIếT 8. BàI 4
Phong trào công nhân và sự ra đời của
chủ nghĩa mác( t2)
I. Mục tiêu bài học.
1. Kin thc :HS cn nm c nhng kin thc sau :
- Cỏc Mỏc v F.ng- ghen v s ra i ca ch ngha xó hi khoa hc
- Lớ lun cỏch mng ca giai cp vụ sn
- Bc tin mi ca phong tro cụng nhõn t 1848 -1870
2.T tng :Giỏo dc hc sinh
- Lũng bit n cỏc nh sỏng lp ra ch ngha xó hi khoa hc lớ lun cỏch
mng soi ng cho giai cp cụng nhõn u tranh xõy dng mt xó hi tin
b
- Tinh thn quc t chõn chớnh , tinh thn on kt u tranh ca giai cp
cụng nhõn
3. K nng : Rốn luyn cho hc sinh cỏc k nng :
- Bit cỏch phõn tớch ỏnh giỏ v quỏ trỡnh phỏt trin ca phong tro cụng
nhõn
- Bit tip cn vi vn kin lch s - Tuyờn ngụn ca ng cng sn
II. Ph ơng tiện dạy học:
- nh chõn dung C. Mỏc , F. ng ghen phúng to
- Vn kin tuyờn ngụn ng cng sn v cỏc ti liu khỏc
III. Tiến trình dạy - học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số: 8A 8B 8C
2- Kim tra bi c :
- Phong tro cụng nhõn na u th k XIX. KQ, ý ngha?
3-Bi mi :
* Gii thiu bi:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV gii thiu chõn dung Mỏc v ng-
ghen
? Em trỡnh by ụi nột v cuc i v s
nghip ca Mỏc ?
? Trỡnh by hiu bit ca em v cuc i
v s nghip ca ng-ghen
? Nờu nhng im ging nhau trong t
tng ca Mỏc v ng-ghen ?
? ng minh nhng ngi CS c
thnh lp nh th no?
HS quan sỏt hỡnh 28
Qua quan sỏt hỡnh 28 em cú suy ngh
gỡ?
? Hon cnh ra i Tuyờn ngụn ca
II - S ra i ca Ch ngha Mỏc
1- Mỏc v ng - ghen
- Mỏc sinh nm 1818 T-ri-. L
ngi thụng minh, t cao, hot ng
cỏch mng sm
- ng-ghen sinh nm 1820 Bỏc-men
(c). ng-ghen khinh ghột bn TS v
sm tham gia phong tro CN
- Mỏc v ng-ghen nhn thc rừ bn
cht ca ch TB, ng v phớa
GCCN v nhõn dõn lao ng.
Cú t tng u tranh chng ch TB,
XD mt xó hi tin b
2- ng minh nhng ngi cng sn
v tuyờn ngụn ca ng Cng sn
- ng minh nhng ngi chớnh ngha
ng minh nhng ngi cng sn
- Hon cnh :
+ PTCN phỏt trin Cú lý lun CM
Đảng CS ?
? Nội dung chính của tuyên ngôn ĐCS ?
? Câu kết của tuyên ngôn độc lập : “ Vô
sản tất cả các nước đoàn kết lại ” có ý
nghĩa gì?
( Nêu cao tinh thần quốc tế vô sản )
HS thảo luận nhóm :
? Sự ra đời của tuyên ngôn Đảng cộng
sản có ý nghĩa gì?
1 nhóm trả lòi các nhóm khác nhận
xét
GV bổ xung, kết luận
HS làm bài tập 9 trang 23
? Phong trào CN từ sau CM 1848-1849
đến năm 1870 có nét gì nổi bật ?
? Quốc tế thứ nhất được thành lập như
thế nào ?
GV sử dụng kênh hình 29 để tường
thuật buổi thành lập Quốc tế thứ nhất
? Em hãy nêu hoạt động chủ yếu và vai
trò của Quốc tế thứ nhất ?
? Nêu vai trò của Mác và Ăng-ghen
trong việc thành lập Quốc tế thứ nhất ?
+ Sự ra đời của “ Đồng minh những
người cộng sản ”
+ Vai trò to lớn của Mác và Ăng-ghen
- Tháng 2-1848 Tuyên ngôn của Đảng
CS được thông qua :
+ Khẳng định sự thay đổi của chế độ XH
là do sự phát triển của SX
+ Đấu tranh GC là động lực phát triển
của XH
+ GCCN là “ người đào mồ chôn chủ
nghĩa TB ”
- Ý nghĩa
+ Là học thuyết về CNXHKH đầu tiên
đặt ra cơ sở cho sự ra đời của CN Mác
+ Phản ánh quyền lợi của GCCN, là vũ
khí lí luận đấu tranh chống GCTS đưa
phong trào CN phát triển
3- Phong trào CN từ năm 1848 đến
1870 Quốc tế thứ nhất
a- Phong trào CN từ 1848 đến 1870 :
Phong trào CN tiếp tục phát triển. Nhận
thức rõ vai trò của giai cấp mình và vấn
đề doàn kết quốc tế Thành lập một tổ
chức cách mạng quốc tế của GCVS
b-Quốc tế thứ nhất :
- Ngày 28-91864 Quốc tế thứ nhất được
thành lập
- Hoạt động :
+ Đấu tranh kiên quyết chống những tư
tưởng sai lệch, đưa chủ nghĩa Mác vào
phong trào CN
+ Thúc đẩy phong trào CN tiếp tục phát
triển
4. Củng cố bài học. HS làm bài tập ở lớp : Bài 7,8
5 Hướng dẫn về nhà. HS làm bài tập ở nhà
ngày soạn:19/09/2010
ngày giảng:
TIÕT 9. BµI 5
C¤NG X PA-RI 1871·
I. Môc tiªu bµi häc.
1. Kiến thức : HS cần nắm được :
- Nguyên nhân đưa đến sự bùng nổ và diễn biến sự thành lập Công xã Pa-ri
- Thnh tu ni bt ca cụng xó Pa-ri
- Cụng xó Pa-ri Nh nc kiu mi ca giai cp vụ sn
2.T tng :
Giỏo dc HS lũng tin vo nng lc lónh o, qun lý nh nc ca giai cp
vụ sn, ch ngha anh hựng cỏch mng, lũng cm thự i vi giai cp búc lt
3. K nng :
- Rốn luyn k nng trỡnh by, phõn tớch mt s kin lch s - Su tm cỏc
ti liu tham kho cú liờn quan n bi, liờn h kin thc ó hc vi thc t
cuc sng
II. Ph ng tiờn day hoc:
- Phúng to s b mỏy hi ng cụng xó
- Ti liu tham kho
- Tỡm hiu ni dung kờnh hỡnh
III. Tiến trình dạy- học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số: 8A 8B 8C
2- Kim tra bi c :
Nờu ni dung ca Tuyờn ngụn ng CS . Vai trũ ca quc t th nht i
vi phong tro cụng nhõn
3-Bi mi :
* Gii thiu bi:
? Nn thng tr ca ch II Phỏp dn
ti kt qu gỡ ?
? Trc tỡnh hỡnh ú ND Pa-ri ó lm gỡ
? Trc tỡnh hỡnh T Quc lõm nguy
chớnh ph v quc ó lm gỡ ?
? Thỏi ca ND nh th no ?
? Nờu hon cnh ra i ca Cụng xó Pa-
ri ?
I S thnh lp cụng xó
1- Hon cnh ra i ca cụng xó
- Mõu thun gia GC TS v GC VS
ngy cng gay gt
- 1870, chiờn tranh Phap Phụ diờn ra,
Phap thua trõn
- 4-9-1870, chinh phu t san thanh
lõp,T sn Phỏp u hng c lm cho
ND cm phn
- GC VS Pa-ri ó giỏc ng, trng thnh
tiờp tuc õu tranh.
? Nguyờn nhõn no dn n cuc khi
ngha ngy 18-3-1871 ?
GV tng thut
? Nờu tớnh cht cuc khi ngha 18-3-
1871?
2- Cuc khi ngha ngy 18-3-1871.
S thnh lp cụng xó
- Ngy 18-3-1871 qun chỳng Pa-ri tin
hnh khi ngha, sau ú lm ch Pa-ri
- Khi ngha 18-3-1871 l cuc CM VS
u tiờn trờn th gii, lt chớnh quyn
ca GC TS a GC VS lờn nm quyn
- Ngy 26-3-1871 tin hnh bu c Hi
? Khởi nghĩa 18-3-1871 thắng lợi ND đã
làm gì ?
GV Treo sơ đồ bộ máy Hội đồng Công
xã lên bảng . Hướng dẫn HS tìm hiểu tổ
chức bộ máy nhà nước công xã
? Em có nhận xét gì về tổ chức bộ máy
nhà nước Công xã ? So với bộ máy tổ
chức chính quyền TS có gì khác ?
? Hội đồng công xã đã thi hành những
chính sách gì ?
? Những chính sách đó thể hiện điều gì?
? Để thực hiện ý đồ của mình tư sản
Pháp đã làm gì ?
HS quan sát hình 21
? Nêu những sự kiện tiêu biểu về cuộc
chiến đấu giữa các chiến sỹ công xã và
quân Vec-xai ?
GV sử dụng hình 21 tường thuật cuộc
chiến đấu anh hùng của các chiến sỹ
công xã
HS thảo luận nhóm :
? Công xã Pa-ri ra đời và tồn tại có ý
nghĩa như thế nào ?
1 nhóm trả lời các nhóm khác nhận xét .
GV nhận xét, bổ sung, kết luận
HS thảo luận nhóm :
? Vì sao công xã pa-ri thất bại ?
? Công xã Pa-ri đã để lại bài học gì ?
đồng Công xã
- Ngày 28-3-1871 Hội đồng công xã
được thành lập
II – Tổ chức bộ máy và chính sách
của công xã Pa-ri.
- Đảm bảo quyền làm chủ của ND LĐ
- Hội đồng Công xã thi hành nhiều chính
sách tiến bộ phục vụ lợi ích ND(SGK)
- Công xã Pa-ri là nhà nước kiểu mới
III- Nội chiến ở Pháp . Ý nghĩa lịch sử
của công xã Pa-ri
- GCTS bảo vệ lợi ích của mình sẵn
sàng kí hòa ước với những điều khoản
có lợi cho quân Đức đàn áp CM
- Tháng 5-1871 quân Véc-xai tổng tiến
công Pa-ri . Các chiến sỹ Công xã chiến
đấu quyết liệt. “ Tuần lễ đẫm máu ” đưa
đến sự thất bại của công xã Pa-ri
- Ý nghĩa :
+ XD nhà nước kiểu mới của GCVS
+ Nêu cao tinh thần yêu nước đấu tranh
kiên cường của ND, cổ vũ NDLĐ toàn
thế giới đấu tranh vì tương lai tốt đẹp
- Bài học : Phải có Đảng chân chính
lãnh đạo, thực hiện liên minh công nông,
kiên quyết trấn áp kẻ thù, xây dựng nhà
nước của dân, do dân và vì dân
4. Củng cố : Hướng dẫn HS làm bài tập lớp
5. Hướng dẫn về nhà : Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà
ngày soạn:22/09/2010
ngày giảng:
TIÕT 10. BµI 6
Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối TK XIX
– Đầu TK XX(T1)
I. Môc tiªu bµi häc.
1. Kiến thức : HS cần hiểu được :
- Các nước TB lớn Anh, Pháp, Đức, Mĩ chuyển lên giai đoạn đế quốc chủ
nghĩa
- Tình hình và đặc điểm cụ thể của từng nước đế quốc
- Nhng im ni bt ca ch ngha quc
2- T tng :
- Nhn thc rừ bn cht ca CNTB, CNQ
- cao ý thc cnh giỏc CM, u tranh chng cỏc th lc gõy chin, bo v hũa
bỡnh
3- K nng :
- Rốn luyn k nng phõn tớch s kin hiu c im v v trớ lch s ca
CNQ
- Su tm ti liu, lp h s hc tp v cỏc nc quc cui th k XIX u th k
XX
II. Ph ng tiờn day hoc:
Ti liu phc v ni dung bi ging
Lc ụ cac nc ờ quục va thuục ia õu thờ ki XX
III. Tiến trình dạy- học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số: 8A 8B 8C
2- Kim tra bi c :
Sau CM CN cỏc nc Anh, Phỏp, c nh th no ?
3-Bi mi :
* Gii thiu bi:
I- Tỡnh hỡnh cỏc nc Anh, Phỏp, c, M :
1- Anh
2- Phỏp
3- c
- GV k bng hỡnh thnh kin thc . Hng dn HS hc c 3 mc cựng mt lỳc
- HS hc theo nhúm hỡnh thnh kin thc bi hc
a- Giao cõu hi cho cỏc nhúm :
- Nhúm 1 :
Kinh t cỏc nc Anh, Phỏp, c t cui th k XIX u th k XX nh th
no ?
- Nhúm 2 :
Nờu chớnh sỏch i ni ca chớnh quyn cỏc nc Anh, Phỏp, c ?
- Nhúm 3 :
Nờu chớnh sỏch ngoi ca cỏc nc Anh, Phỏp, c ?
- Nhúm 4:
Nờu nhng im ging v khỏc nhau v cỏc mt : Kinh t, chớnh tr ca cỏc nc
Anh, Phỏp, c
b- Cỏc nhúm tho lun
c- Hc chung c lp : Hỡnh thnh bng kin thc sau
Tỡnh
hỡnh
Anh Phỏp c
Kinh
t
- Phỏt trin chm
- u t vo thuc a
- Cỏc cụng ty c quyn
- Phỏt trin chm
- Xut khu t bn ra
nc ngoi Cho vay
- Phỏt trin nhanh
chúng
- Hỡnh thnh cỏc t
ra đời ( CN và tài
chính )
lãi
- Các công ty độc quyền
ra đời ( Ngân hàng )
chức độc quyền
( Công nghiệp )
Đối
nội
Chế độ quân chủ lập
hiến, bảo vệ quyền lợi
cho GC TS
Nền cộng hòa III, bảo
vệ quyền lợi cho GCTS
Nhà nước Liên bang
đề cao chủng tộc Đức,
đàn áp phong trào CN
truyền bá bạo lực
Đối
ngoại
Xâm lược thuộc địa
Chính sách ưu tiên
hàng đầu của giới cầm
quyền ở Anh
Tích cực chạy đua vũ
trang và tăng cường
xâm lược thuộc địa
Đức hung hãn đòi
chia lại thị trường,
chia lại các khu vực
Đặc
điểm
“ Chủ nghĩa đế quốc
thực dân”
“ Chủ nghĩa đế quốc
cho vay lãi ”
“ Chủ nghĩa đế quốc
quân phiệt, hiếu
chiến”
- Các nhóm trả lời câu hỏi . Sau khi một nhóm trả lời, đại diện các nhóm nhận xét .
GV kết luận
- Trong khi hình thành kiến thức, yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi làm nổi bật
trọng tâm bài giảng :
? Vì sao kinh tế các nước Anh, Pháp phát triển chậm, Đức phát triển nhanh ?
? Em hiểu như thế nào là các công ty độc quyền ?
? Nêu nhận xét của em về chính sách đối nội của các nước trên ?
? Nêu nhận xét của em về chính sách đối ngoại của các nước trên ?
4. Củng cố : Hướng dẫn HS làm bài tập lớp
5. Hướng dẫn về nhà : Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà
ngày soạn:22/09/2010
ngày giảng:
TIÕT 10. BµI 6
Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối TK XIX
– Đầu TK XX(T1)
I. Môc tiªu bµi häc.
1. Kiến thức : HS cần hiểu được :
- Các nước TB lớn Anh, Pháp, Đức, Mĩ chuyển lên giai đoạn đế quốc chủ
nghĩa
- Tình hình và đặc điểm cụ thể của từng nước đế quốc
- Những điểm nổi bật của chủ nghĩa đế quốc
2- Tư tưởng :
- Nhận thức rõ bản chất của CNTB, CNĐQ
- Đề cao ý thức cảnh giác CM, đấu tranh chống các thế lực gây chiến, bảo vệ hòa
bình
3- Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng phân tích sự kiện để hiểu đặc điểm và vị trí lịch sử của
CNĐQ
- Sưu tầm tài liệu, lập hồ sơ học tập về các nước đế quốc cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ
XX
II. Ph ương tiện dạy học:
Tài liệu phục vụ nội dung bài giảng
Lược đồ các nước đế quốc và thuộc địa đầu thế kỉ XX.
III. TiÕn tr×nh d¹y häc:
1. æn ®Þnh tæ chøc:
Sü sè: 8A 8B 8C
2- Kiểm tra bài cũ :
Những chuyển biến quan trọng của chủ nghĩa đế quốc ?
3-Bài mới :
* Giới thiệu bài:
? Cuối TK XIX đầu TK XX nền kinh tế
Mĩ như thế nào ?
? Các công ty độc quyền ở Mĩ được hình
thành như thế nào ?
? Hình thức độc quyền ở Đức và ở Mĩ có
gì khác nhau ?
? Tình hình chính trị ở Mĩ như thế nào ?
HS nêu rõ chính sách đối nội, chính
sách đối ngoại
GV sử dụng hình 33 cho HS quan sát
? Nêu những đặc điểm giống và khác
các nước Anh, Pháp, Đức ?
*- Tiểu kết phần 4
HS quan sát hình 32, kết hợp cho HS
thảo luận nhóm câu hỏi :
? Qua việc học lịch sử các nước đế quốc
Anh, Pháp, Đức, Mĩ em hãy nêu những
chuyển biến quan trọng trong nền kinh
tế các nước đé quốc là gì ?
Qua hình 32 em hiểu được những gì ?
GV cung cấp thông tin để HS hiểu hơn
về quyền lực của các tổ chức độc quyền
qua hình 32
4- Mĩ :
- Kinh tế :
+ Phát triển nhanh chóng
+ Các công ty độc quyền ra đời – Vua
công nghiệp
- Chính trị :
Hai đảng Cộng hòa và Đảng dân chủ
thay nhau cầm quyền, thi hành chính
sách đối nội, đối ngoại có lợi cho GCTS
- Đặc điểm :
Chủ nghĩa đế quốc thực dân .
II- Chuyển biến quan trọng của các
nước đế quốc
1- Sự hình thành các tổ chức độc
quyền
Sự xuất hiện các tổ chức độc quyền là
đặc điểm quan trọng đầu tiên của CNĐQ
2- Tăng cường xâm lược thuộc địa,
chuẩn bị chiến tranh chia lại thế giới
HS quan sát bản đồ hình 33 phóng to và
điền các thuộc địa của Anh, Pháp, Đức
trên bản đồ
? Vì sao các nước tăng cường xâm lược
thuộc địa ?
Cuối TK XIX đầu TK XX các nước đế
quốc tăng cường xâm lược thuộc địavà
đã cơ bản phân chia xong thị trường thế
giới
4. Củng cố : Hướng dẫn HS làm bài tập lớp
GV chép sẵn BT vào giấy Trô-ki treo lên bảng . HS 1em lên làm . HS nhận xét.
GV nhận xét kết luận
+ HS vẽ biểu đồ so sánh tương quan thuộc địa các nước Anh, Pháp, Đức
+ HS làm bài tậpTetx như thiết kế
5. Hướng dẫn về nhà : Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà
*-
Ngày dạy :
…………………………….
Tiết 13, 14 :
Phong trào công nhân quốc tế cuối TK XIX đầu TK XX
A- Mục tiêu :
1- Kiến thức :
- Cuối TK XIX đầu TK XX, CNTB chuyển biến mạnh mẽ sang giai đoạn
ĐQCN .
Mâu thuẫn gay gắt giữa TS và VS đã dẫn đến các phong trào CN phát triển
Quốc tế thứ hai thành lập
- P.Ăng-ghen và V.Lê-nin đóng góp công lao và vai trò to lớn đối với sự
phát triển
của phong trào CN
- Cuộc CM Nga 1905-1907, ý nghĩa và ảnh hưởng của nó
2- Tư tưởng :
- Nhận thức đúng cuộc đấu tranh giai cấp giữa VS và TS là vì quyền tự do,
vì sự
tiến bộ của XH
- Giáo dục tinh thần CM, tinh thần quốc tế VS, lòng biết ơn đối với các lãnh
tụ và
niềm tin vào thắng lợi của CM VS
3- Kỹ năng :
- Tìm hiểu những nét cơ bản về các khái niệm “ Chủ nghĩa cơ hội ” “ Cách
mạng
dân chủ TS kiểu mới ”…
- Biết phân tích các sự kiện cơ bản bằng các thao tác tư duy lịch sử đúng
đắn
B- Chuẩn bị của G và H
- Tài liệu liên quan đến nội dung bài
- Tìm hiểu về các kênh hình
C- Hoạt động của G và H :
Tiết 13:
I- Phong trào CN quốc tế cuối TK XIX. Quốc tế thứ hai
HS thảo luận nhóm :
? Thống kê các Phong trào CN tiêu biểu
cuối thế kỷ XIX?
? Em có nhận xét gì về cuộc đấu tranh
của GCCN ?
1 nhóm trả lời các nhóm khác nhận xét .
GV kết luận HS thảo luận nhóm :
? Thống kê các Phong trào CN tiêu biểu
cuối thế kỷ XIX?
? Em có nhận xét gì về cuộc đấu tranh
của GCCN ?
1 nhóm trả lời các nhóm khác nhận xét .
GV kết luận
? Vì sao ngày 1-5 trở thành ngày Quốc
tế lao động ?
? Nêu kết quả của PTCN ?
? Những yêu cầu nào đòi hỏi phải thành
lập quốc tế thứ hai ?
? Quốc tế thứ hai thành lập như thế
nào ?
? Ăng-ghen có vai trò như thế nào trong
sự thành lập Quốc tế thứ hai ?
? Nêu hoạt động của Quốc tế thứ hai ?
? Vì sao Quốc tế thứ hai tan rã ?
Nêu ý nghĩa sự ra đời của Quốc tế thứ
hai ?
*- Tiểu kết mục 2
1- Phong trào CN quốc tế cuối TK
XIX
- Phong trào CN cuối thế kỷ XIX phts
triển rộng rãi ở nhiều nước Anh, Pháp,
Mĩ …đáu tranh quyết liệt chống GCTS
- Thành lập ra các tổ chức chính trị ĐL
2- Quốc tế thứ hai ( 1889- 1914 )
- Ngày 14-71889 Quốc tế thứ hai được
thành lập ở Pa-ri
- Hoạt động :
2 giai đoạn :
+ 1889-1895
+ 1895-1914
+ Năm 1914 quốc tế thứ hai tan rã
- Ý nghĩa :
*- Củng cố : Hướng dẫn HS làm bài tập ở lớp
*- Dặn dò : Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà
ngày soạn:03/10/2010
ngày giảng:
TIÕT 14. BµI 8
Sự phát triển của kỹ thuật, khoa học,
văn học và nghệ thuật. Thế kỷ XVIII –
XIX
I. Môc tiªu bµi häc.
1. Kin thc :
HS nm c :
- Vi nột v nguyờn nhõn a ti s phỏt trin mnh m ca k thut, khoa
hc ,
vn hc v ngh thut TK XVIII TK XIX
- Nhng thnh tu ni bt trờn cỏc lnh vc k thut, khoa hc , vn hc v
ngh
thut TK XVIII XIX v ý ngha xó hi ca nú
2. T tng :
- Nhn thc c cỏch mng KHKT ó chng t bc tin ln ca xó hi,
a nhõn loi bc sang k nguyờn mi ca nn vn minh cụng nghip
- Cú nim tin vo s cụng nghip húa, hiờn i húa t nc ta hin nay
3. K nng :
- Phõn bit cỏc khỏi nim : Cỏch mng t sn , Cỏch mng cụng nghip
- Bit phõn tớch ý ngha, vai trũ ca k thut. khoa hc, vn hc v ngh
thut i vi s phỏt trin ca lch s.
II. Ph ơng tiện dạy học:
Ti liu phc v ni dung bi ging
-Lc ụ cac nc ờ quục va thuục ia õu thờ ki XX.
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức:
Sỹ số: 8A 8B 8C
2- Kim tra bi c :
Nờu nhng s kin chớnh CM Nga 1905 1907 ? Vỡ sao CM tht bi ?
3-Bi mi * Gii thiu
? Vỡ sao GC TS tin hnh cuc CM
KHKT
? Nờu nhng thnh tu ch yu v k
thut th k XVIII ?
? Em hóy nờu mt s vớ d c th v
thnh tu KHKT ?
? Trong lnh vc nụng nghip, quõn s
ó t c nhng thn tu nh th
no ?
? V KH t nhiờn ó t c nhng
thnh tu gỡ ?
? Em hóy k tờn cỏc nh bỏc hc v cỏc
phỏt minh ?
I- Nhng thnh tu ch yu v k
thut
- Th k XVIII nhõn loi t c thnh
tu vt bc v k thut
- K thut luyn kim , sn sut gang, st,
thộp.
- ng c hi nc c ng dng rng
rói trong cỏc lnh vc sn sut.
- Thnh tu v k thut t c ó gúp
phn lm chuyn bin nn sn xut t
cụng trng th cụng lờn cụng nghip
c khớ
II- Nhng tin b v KH t nhiờn v
KHXH
1- Khoa hc t nhiờn :
+ Th k XVIII XIXKHTN ó t
c nhng thnh tu tin b vt bc :
- Toỏn hc : Niu-tn, Lộp-nớch,
Lụ-ba-sộp-xki
- Húa hc : Men-ờ-lờ-ộp
? Cỏc thnh tu v KHKT cú tỏc dng
nh th no ?
? Em hóy nờu nhng thnh tu v
KHXH ?
Em hóy nờu ni dung ca cỏc hc thuyt
KHXH ?
?Nhng hc thuyt ny cú tỏc dng nh
th no i vi s phỏt trin xó hi ?
? Em hóy nờu nhng thnh tu v vn
hc
? Em hóy nờu ni dung ca vn hc,
ngh thut trong thi gian ny ?
? m nhc, hi ha trong thi gian ny
nh th no ?
- Vt lớ : Niu-tn
- Sinh vt : ỏc-uyn
+ Cỏc phỏt minh khoa hc cú tỏc dng
to ln thỳc y XH phỏt trin
2- Khoa hc xó hi
- Nhiu hc thuyt KHXH ra i :
+ Ch ngha duy vt v phộp bin chng
+ Hc thuyt chớnh tr kinh t hc
Xi-mụng, Phu-ri-ờ v ễ-oen
+ + Hc thuyt CNXH khụng tng ca
Xanh Hc thuyt v CNXHKH ca Mỏc
ng-ghen
- Tỏc dng : Thỳc y XH phỏt trin,
u tranh chng ch phong kin, xõy
dng XH tin b
3-S phỏt trin ca vn hc v
ngh thut
- Nhiu tro lu vn hc xut hin :
Lóng mn, tro phỳng, hin thc phờ
phỏn . Tiờu biu l Phỏp v Nga
- Dựng tỏc phm vn hc u tranh
chng ch phong kin, gii phúng
ND b ỏp bc
- m nhc, hi ha t nhiu thnh tu
Tiờu biu : Mụ-da, Bột-thụ-ven, Sụ-
panh, a-vớt,Gụi-a
4: Củng cố bài học:
Hs trả lời câu hỏi sgk.
5. H ớng dẫn về nhà:
Hoc bai va oc trc bai 9.
ngy son:08/10/2010
ngy ging:
Chơng III.
CHÂU á THế Kỷ XVIII-ĐầU THế Kỷ XX
TIếT 15. BàI 9
n th k XVIII u th k XX
I. Mục tiêu bài học.
1. Kin thc :HS cn hiờu c cỏc kin thc sau :
- Phon tro u tranh GPDT n cui th k XVIII u th k XIX phỏt
trin mnh m
- Vai trũ ca GCTS n trong phong tro GPDT . ng thi thy c
tinh thn u tranh ca ND buc thc dõn Anh phi nhng b