dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
Thứ hai/
Tiếng Việt:
ÔN TẬP :Tiết 1
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - KT lấy điểm tập đọc và HTL , kết hợp kiểûm tra đọc hiểu
-Lập bảng thống kê các bài thơ đã học ở ba chủ điểm:Việt Nam
-Tổquốc em, Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên.
2. Kó năng: - Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật
những hình ảnh được miêu tả trong bài.
3. Thái độ: - Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của
Tiếng Việt.
II. Chuẩn bò:
+ GV: Phiếu viết tên các bài Tập đọc và HTL.
+ HS: Bài soạn.
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
3’
30’
1’
29’
15’
14’
1. Ổn đònh:
2. KT bài cũ: Đất Cà Mau
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc và trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét cho
điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập và kiểm tra.
b. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1:
* Bài 1:
- GV yêu cầu học sinh bốc thăm
đọc một đoạn theo chỉ đònh trong
phiếu và trả lời câu hỏi (1/4 lớp)
-GV nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:
* Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu các nhóm lập
bảng thống kê các bài thơ đã học
từ tuần 1 đến tuần 9
- Ổn đònh lớp
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi.
Hoạt động cá nhân
-Học sinh bốc thăm , đọc và trả lời câu hỏi.
Hoạt động nhóm
- Các nhóm lập bảng thống kê về tên bài ,
tác giả, nội dung các bài thơ từ tuần 1 đến
tuần 9 thuộc các chủ điểm:
- Đại diện nhóm báo cáo.
Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dung
VN-Tổ
quốc em
Sắc màu em
yêu
Phạm
Đình n
Em yêu tất cả những sắc màu gắn với
cảnh vật, con người trên đất nước VN.
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
Cánh chim
hoà bình
-Bài ca về
trái đất
-Ê-mi-li, con
Đình Hải
- Tố Hữu
- Trái đất thật đẹp, chúng ta cần giữ
gìn trái đất bình yên.
- Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ
quốc phòng Mó để phản đối cuộc chiến
tranh xâm lược của Mó ở VN.
Con người
với thiên
nhiên
-Tiếng đàn
ba-la-lai-ca
trên sông
Đà
-Trước cổng
trời
-Quang
Huy
- Nguyễn
Đình n
- Cảm xúc của nhà thơ trước cảnh cô
gái Nga chơi đàn trên công trường thuỷ
điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp
- Cảnh đẹp hùng vó của một vùng cao.
3'
1'
- GV chốt lại bài.
4. Củng cố:
- - GV chốt lại các chủ điểm
GD yêu thiên nhiên, con
người.
5. Dặn dò-nhận xét:
-Học thuộc lòng và đọc diễn cảm.
- Chuẩn bò: “Ôn tập (tt)”.
-Nhận xét tiết học
- - HS nghe
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
Tiếng Việt:
ÔN TẬP:Tiết 2
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: -Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Nghe và viết đúng chính tả bài chính tả “ Nỗi niềm giữ nước giữ rừng”.
2. Kó năng: -Đọc trôi chảy ,diển cảm; viết đúng chính tả
3. Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II. Chuẩn bò:
+ GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và HTL
+ HS: Bài soạn
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
3’
30’
1’
14’
15’
1.Ổn đònh:
2. KT bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm một
bài tập đọc từ tuần 1 đén tuần 9 mà
em thích.
- GV nhận xét, ghi điểm
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài mới:
b. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: KT tập đọc và
HTL(1/4 số học sinh của lớp)
- GV yêu cầu học sinh bốc thăm ,
đọc bài ghi ở phiếu và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh nghe – viết.
- Giáo viên đọc bài: “ Nỗi niềm giữ
nước, giữ rừng”
- GV HD HS hiểu nghóa từ: cầm
tròch, cánh cánh.
+ Nội dung bài nêu gì?
+ Nêu tên các con sông cần phải viết
hoa và đọc thành tiếng trôi chảy 2
- Ổn đònh lớp
- 2 em đọc
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh bốc thăm bài đọc.
- HS đọc một đoạn trong phiếu và trả lời
câu hỏi do GV nêu ở đoạn mình đọc
Hoạt động cá nhân, lớp.
-Học sinh nghe.
- - Học sinh đọc chú giải các từ cầm tròch,
canh cánh.
- - Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn
về trách nhiệm của con người đối với
việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nước.
- - Sông Hồng, sông Đà.
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
1’
1’
câu dài trong bài.
- GV yêu cầu học sinh viết các từ:
nỗi niềm, cầm tròch, đỏ lừ, Đà ,
Hồng
- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
- GV đoc toàn bài.
4. Thu bài:
- - GV thu bài
5. Dặn dò-nhận xét:
- - Chuẩn bò: Tiết sau tiếp tục kiểm
tra tập đọc và HTL.
- - Nhận xét tiết học.
- Học sinh đọc 2 câu dài trong bài
“Ngồi trong lòng… trắng bọt”, “Mỗi năm
lũ to… giữ rừng”.
-Học sinh ghi vào vở nháp
- - Học sinh viết.
- - HS soát bài.
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
TOÁN:
Tiết 46:LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: -Củng cố:
+ Chuyển phân số thập phân thành STP. Đọc STP
+ So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau .
+ Giải bài toán về quan hệ tỉ lệ.
2. Kó năng: - Rèn học sinh cách tính nhanh, chính xác.
3. Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. Chuẩn bò:
+ GV: Bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, SGK.
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
27’
1’
26’
18’
1. Ổán đònh:
2. KT bài cũ:
- Gọi HS lên sửa BT4
- Giáo viên nhận xét và ghi
điểm.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu bài mới:
Luyện tập chung
b. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: HD HS chuyển
phân số thập phân thành STP và
cách đổi số đo độ dài dưới dạng STP
Bài 1:
- Yêu cầu hS tự làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2:
- Giáo viên nhận xét.
-Bài 3:
- GV gọi 1 học sinh lên bảng, cả lớp
- Ổn đònh lớp
- 1 HS lên sửa bài tập 4.
- Lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh làm bài và nêu kết quả
7.12
10
127
=
65.0
100
65
=
005.2
1000
2005
=
008.0
1000
8
=
- Lớp nhận xét.
- - Học sinh làm bài.nêu miệng
- Các số bằng nhau: 11.02km ;
11.020km; 11km20m; 11020m
- - Lớp nhận xét.
-Học sinh làm bài
4m85cm = 4.85m 72ha = 0.72km
2
- Học sinh nhận xét
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
8’
3'
1'
làm vào vở.
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
luyện giải toán.
Bài 4:
- GV HD học sinh xác đònh dạng
toán ,tóm tắt đề
- GV yêu cầu học sinh giỏi giải cả 2
phương pháp (Rút về đơn vò và Tìm
tỉ số)
-GV nhận xét
4. Củng cố:
- GV chốt lại các bài tập.
5. Dặn dò-nhận xét:
- Chuẩn bò: “Kiểm tra”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm, bàn.
- Học sinh đọc đề.
- Các nhóm tóm tắt đề vả giải
Tóm tắt: 12hộp:180000đồng
36hộp:...........đồng ?
Giải:
36 hộp so với 12 hộp thì gấp số lần:
36:12 = 3(lần)
SôÁ tiền để mua 36 hộp đồ dùng:
180000 x 3 = 540000(đồng)
- Đại diện nhóm báo cáo.
- Lớp nhận xét.
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
ĐẠO ĐỨC:
TÌNH BẠN (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS biết ứng xử phù hợp trong tình huống bạn mình làm sai và biết tự
liên hệ, hát, kể chuyện, đọc thơ …nói về tình ban.
2. Kó năng: - Ứng xử phù hợp.
3. Thái độ: - Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.
II. Chuẩn bò:
- GV + HS: - Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, bài hát…
về chủ đề tình bạn.
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
3’
27’
1’
26’
12’
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ Bạn bè cần đối xử với nhau như
thế nào?
+ Có như vậy thì đem lại ích lợi gì?
- GV nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 2)
b. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm bài tập 1..
- - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- - GV lưu ý: Bạn làm viẹc sai trái
như vứt rác không đúng nơi quy
đònh, quay cóp trong giờ kiểm tra,
làm việc riêng trong giờ học …
- Tổ chức HS đóng vai
•- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi
nhân vật.
+ Vì sao em lại ứng xử như vậy khi
thấy bạn làm điều sai?
+ Em có sợ bạn giận khi em khuyên
ngăn bạn?
+ Em nghó gì khi bạn khuyên ngăn
không cho em làm điều sai trái?
+ Em có giận, có trách bạn không?
- Ổn đònh lớp
- Học sinh nêu
Hoạt động nhóm, lớp.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nghe
- - Chon 1 tình huống và cách ứng xử cho
tình huống đó → sắm vai.
- - Các nhóm lên đóng vai.
- Thảo luận lớp.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh trả lời.
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
5’
9’
3'
1’
Bạn làm như vậy là vì ai?
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử
trong đóng vai của các nhóm?
+ Cách ứng xử nào là phù hợp hoặc
chưa phù hợp? Vì sao?
→ Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp
ý khi thấy bạn làm điều sai trái để
giúp bạn tiến bộ. Như thế mới là
người bạn tốt.
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
.- GV yêu cầu HS tự liên hệ và trao
đổi với bạn ngồi cạnh.
→ Kết luận: Tình bạn không phải tự
nhiên đã có mà cần được vun đắp,
xây dựng từ cả hai phía.
Hoạt động 3: Hát, kể chuyện,
đọc thơ, ca dao, tục ngữ về chủ đề
tình bạn.
- - GV giới thiệu thêm cho HS
một số truyện, ca dao, tục ngữ…
về tình bạn.
4.Củng cố:
+Là tình bạn ta cần đối xử như thế
nào?
- GV giáo dục học sinh thân ái ,đoàn
kết ,giúp đở bạn
5. Tổng kết - dặn dò:
- - Cư xử tốt với bạn bè xung
quanh.
- - Chuẩn bò: Kính già, yêu trẻ
- - Nhận xét tiết học.
- - Lớp nhận xét, bổ sung.
Hoạt động cá nhân, nhóm đôi.
- HS tự liên hệ về hành vi đối xử với
bạn bè.
- - Một số em trình bày trước lớp.
Hoạt động cá nhân, lớp
-Học sinh hát, đọc thơ,ca dao, tục ngữ
- - Học sinh nghe.
-Học sinh trả lời
TOÁN:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ( GIỮA HỌC KÌ I)
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
Tiếng Việt:
ÔN TẬP: TIẾT 4
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: .-Hệ thống hóa vốn từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục
ngữ) gắn với các chủ điểm đã học từ tuần 1- 9
- Củng cố kiến thức về từ đồng nghóa, từ trái nghóa, gắn với các
chủ điểm .
2. Kó năng: - Phân biệt danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghóa, trái nghóa.
3. Thái độ: - Giáo dục học sinh có ý tìm từ thuộc chủ điểm đã học.
II. Chuẩn bò:
+ GV: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghóa, từ trái nghóa.
+ HS: Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1,Bảng phụ
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
3’
30’
1’
29’
15’
1. Ổn đònh:
2. KT bài cũ:
- Gọi HS đọc đoạn văn miêu tả em
thích ở tiết trước
• - Giáo viên nhận xétù
3.Bài mơi :
a. Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay các em ôn tập hệ thống hóa
vốn từ ngữ theo 3 chủ điểm bằng cách
lập bảng, tìm danh từ, tính từ, thành
ngữ, tục ngữ, từ đồng nghóa, trái nghóa
→ Tiết 4.
b. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: HD HS hệ thống hóa
vốn từ ngữ về 3 chủ điểm đã học: Việt
Nam – Tổ quôc em; Cánh chim hòa
bình; Con người với thiên nhiên
* Bài 1:
- + Nêu các chủ điểm đã học?
- - Tổ chức HS thảo luận nhóm
-Ổn đònh lớp
- Học sinh đọc (2 em)
- HS nghe
Hoạt động nhóm, lớp.
- HS nêu
- Các nhóm thảo luận, lập bảng từ
ngữ theo 3 chủ điểm
- Đại diện nhóm báo cáo..
- Nhóm khác nhận xét
- 1, 2 học sinh đọc lại bảng từ.
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
VN-TQ em Cánh chim hoà bình Con người với TN
DT Tổ quốc, đất nước,
giang sơn, quốc gia,
nước non, quê
hương, quê nội,
đồng bào, nông
dân, công nhân…
Hoà bình, trái đấtm
mặt đất, cuộc sống,
tương lai, niềm vui,
tình hữu nghò, niềm
mơ ước…
Bầu trời, biển cả, sông ngòi,
kênh rạch, mương máng,
núi rừng, núi đồi, đồng
ruộng, nương rẫy, vườn tược…
ĐT,
TT
Bảo vệ, giữ gìn,
XD, kiến thiết, khôi
phục, vẻ vang, giàu
đẹp, cần cù, anh
dũng, kiên cường,
bất khuất…
Hợp tác, bình yên,
thanh bình, thái bình,
tự do, hạnh phúc,
hân hoan, vui vầy,
sum họp, đoàn kết,
hữu nghò…
Bao la, vời vợi, mênh
mông, bát ngát, xanh biếc,
cuồn cuộn, hùng vó, tươi đẹp
, khắc nghiệt…
Thành
ngữ,
tục
ngữ
Quê cha đất tổ, quê
hương bản quán, nơi
chôn rau cắt rốn,
giang sơn gấm vác
Bốn biển một nhà,
vui như mở hội, kề
vai sát cánh
Lên thác xuống ghềnh,
góp gió thành bão,
muôn hình muôn vẻ,
thẳng cánh cò bay
14’ Hoạt động 2:
* Bài 2:
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
Hoạt động nhóm, lớp.
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo:
Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè
Từ đồng
nghóa
Giữ gìn, gìn
giữ
Bình an, bình
yên, thái bình
Kết đoàn, liên
kết
Bạn hữu, bầu bạn,
bè bạn
Từ trái
nghóa
Phá hoại, tàn
phá, phá
phách…
Bất ổn, náo động,
náo loạn
Chia rẽ, phân
tán, mâu thuẩn
Kẻ thù, kẻ đòch
3’
1’
- GV nhận xét
4.Củng cố:
- GV chốt lại các chủ đề tập đọc, HTL
đã học.
5. Dặn dò-nhận xét:
- Chuẩn bò: “Ôn tập tiết 5”.
- HS nghe
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
Thứ ba/
KHOA HỌC:
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS nêu được một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông.
2. Kó năng: - Học sinh có kỹ năng thực hiện một số biện pháp để đảm bảo ATGT
3. Thái độ: - Giaó dục học sinh ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn
thận khi tham gia giao thông.
II. Chuẩn bò:
- GV: Các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông. Hình vẽ trong
SGK trang 40, 41.
- HSø: SGK, sưu tầm các thông tin về an toàn giao thông.
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
27'
1’
26’
3’
12’
1. Ổn đònh:
2. KT bài cũ: Phòng tránh bò xâm hại.
• + Nêu một số tình huống dẫn đến bò
xâm hại?
• + Nêu cách phòng tránh bò xâm hại
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu bài mới:
“Phòng tránh tai nạn giao thông
đường bộ”
b. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
+ Kể một tai nạn giao thông mà em
biết.
+ Theo em, nguyên nhân nào dẫn đến
tai nạn giao thông đó?
Hoạt động 2: QS và thảo luận.
- Yêu cầu các nhóm quan sát các hình
1, 2 , 3 , 4 trang 40 SGK
+• Chỉ ra vi phạm của người tham gia
giao thông ở H1.
+ Tại sao có những việc vi phạm đó?
+ Điều gì có thể xảy ra nếu người đi bộ
đi dưới lòng đường, trẻ em chơi dưới
lòng đường.
+ Chỉ ra vi phạm của người tham gia
- Ổn đònh lớp
- - Học sinh trả lời
- - Học sinh trả lời
Hoạt động cá nhân, lớp.
- HS nêu
Hoạt động nhóm đôi, lớp.
- Các nhóm quan sát và thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Người đi bộ đi dưới lòng đường, trẻ
em chơi dưới lòng đường.
- Hàng quán lấn chiếm vỉa hè.
- Xảy ra tai nạn.
- Vượt đèn đỏ
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
7’
4’
3'
1’
giao thông ở H2.
+ Điều gì có thể xảy ra nếu cố ý vượt
đèn đỏ?
+ Ở H3, người tham gia giao thông vi
phạm điểm nào?
+ Điều gì có thể xảy ra nếu đi xe đạp
hàng ba?
+ Điều gì có thể xảy ra đối với người
chở hàng cồng kềnh?
→ GV chốt: Một trong những nguyên
nhân gây ra TNGT là do người tham
gia giao thông không chấp hành đúng
Luật Giao thông đường bộ
Hoạt động 3: Quan sát, thảo luận.
- Yêu cầu HS quan sát các hình 5,6,7
trang 37 SGK và phát hiện những việc
cần làm đối với người tham gia giao
thông được thể hiện qua hình.
+ Vậy em có thể làm gì để thực hiện
ATGT?
→ Giáo viên chốt.
Hoạt động 4:
- Yêu cầu HS viết những kinh nghiệm,
những việc bạn đã làm để đi bộ an
toàn.
- GV chốt.
4. Củng cố:
+ Nêu các nguyên nhân dẫn đến TNGT.
+ Nêu biện pháp ATGT.
→ GD HS thực hiện tốt ATGT.
5. Dặn dò-nhận xét:
- Chuẩn bò: Ôn tập: Con người và sức khỏe.
- Nhận xét tiết học .
- Xảy ra tai nạn.
- Những bạn HS đi xe đạp hàng ba.
- Xảy ra tai nạn.
- Cản trở giao thông, gây tai nạn giao
thông cho người khác.
Hoạt động lớp.
- HS làm việc theo cặp
- 2 HS ngồi cặp cùng quan sát H 5, 6 ,
7 Tr 41 SGK
+ H 5 : Thể hiện việc HS được học về
Luật Giao thông đường bộ
+ H 6: Một bạn đi xe đạp sát lề đường
bên phải và có đội mũ bảo hiểm
- H 7: Những người đi xe máy đi đúng
phần đường quy đònh
- Học Luật GT đường bộ, đi xe đạp sát
lề bên phải …
Hoạt độngcá nhân, lớp.
- HS viết
- Trao đổi với bạn ngồi cạnh.
- Một số em trình bày.
DT: 0987613392
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
TOÁN:
Tiết 48 : CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân.
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân.
2. Kó năng: - Rèn kó năng thực hiện phép cộng hai số thập phân chính xác..
3. Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. Chuẩn bò:
+ GV: Bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con.
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
30’
1’
29’
14’
1. Ổn đònh:
2. KT bài cũ:
- GV sửa bài KT
- Giáo viên nhận xét và ghi
điểm
3.Bài mới:
a. Giới thiệu bài mới:
Cộng hai số thập phân
b. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
biết thực hiện phép cộng hai số thập
phân.
-• Giáo viên nêu bài toán dưới dạng
ví dụ 1
+ Muốn biết đường gấp khúc đó dài
bao nhiêu ta làm tính gì?
- GV HD HS đổi 1,84m và 2,45m ra
số tự nhiên đơn vò là cm và thực
hiện phép cộng 2 số tự nhiên
- Giáo viên HD HS chuyển lại để tìm
kết quả của BT trên.
- GV HD HS đặt tính và tính 2 số TP
- GV yêu cầu HS quan sát và nhận
xét về sự giống nhau và không giống
nhau của 2 phép tính.
- GV yêu cầu HS nêu cách cộng 2 số
TP ở phép tính trên.
- Ổn đònh lớp
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Tính cộng : 1,84 + 2.45
- Học sinh thực hiện.
1,84 m = 184 cm
2,45 m = 245 cm
429 cm
429cm = 4,29 m
Vậy 1,84 + 2,45 = 4,29 (m)
1,84
2,45
4,29
- Đặt tính và cộng giống nhau, khác nhau
ở chỗ có hay không có dấu phẩy.
- HS nêu
DT: 0987613392
+
+
dntndvthkimhoa@.gmail.com Lớp 5
15’
3'
1’
- Giáo viên nêu ví dụ 2.
- GV yêu cầu HS đặt tính và cộng 2
số TP.
+ Vậy muốn cộng 2 số TP ta làm như
thế nào?
- Giáo viên chốt lại ghi nhớ.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
thực hành phép cộng hai số thập
phân, biết giải bài toán với phép
cộng các số thập phân.
Bài 1:
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào
vở
- Giáo viên HD sửa bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm, sau đó đổi vở
KT
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3:
- Tổ chức HS thảo luận nhóm đôi
- Giáo viên nhận xét.
4.Củng cố:
+ Muốn cộng 2 số TP ta làm như thế
nào?
5. Dặn dò-nhận xét:
- - Dặn dò: Làm bài nhà, chuẩn bò bài ở
nhà.
- - Chuẩn bò: Luyện tập.
- - Nhận xét tiết học
15,9
+8,75
24,65
-Muốn cộng 2 số TP ta làm như sau:
+ Viết số hạng này dưới số hạng kia sao
cho các chữ số ở cùng hàng thẳng cột với
nhau.
+ Cộng như cộng các số tự nnhiên,
+ Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các
dấu phẩy ở các số hạng,
Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm đôi
-Học sinh làm bài
58.2+24.3=82.5 19.36+4.08=23.44
75.8+249.19=324.99 0.999+0.868=1.863
- Học sinh sửa bài – Nêu từng bước làm.
- HS tự làm, sau đó đổi vở KT
7.8+9.6=17.4 34.82+9.75=44.57
57.648+35.37=93.018
- Học sinh nhận xét
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm báo cáo
Tiến cân nặng:
32.6+4.8=37.4(kg)
- HS nhắc lại.
DT: 0987613392