Tải bản đầy đủ (.pdf) (73 trang)

Tổng hợp đề thi thử vật lý THPT 2020 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.62 MB, 73 trang )

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HÀ NỘI

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT - LẦN 1
NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN: VẬT LÍ
Câu 1: Kí hiệu của hạt nhân X có 3 proton và 4 notron là:
A. 37 X
В. 37 X
C. 3X
D. 74 X
Câu 2: Chọn câu sai khi nói về tia X.
A. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm dày vài xentimet
B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C. Tia X có tác dụng hủy diệt tế bào
D. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang
Câu 3: Electron quang điện là:
A. Electron trong vật dẫn điện
B. electron bứt ra khỏi kim loại khi được chiếu sáng
C. electron tạo ra trong chất bán dẫn
D. electron bứt ra khỏi kim loại khi được nung nóng.
Câu 4: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử dao
động cùng pha với nhau gọi là:
A.độ lệch pha
B. vận tốc truyền sóng
C. bước sóng
D. chu kì sóng
Câu 5: Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức:
A. tăng nhanh đột ngột
B. tăng lên và được duy trì
C. đạt giá trị cực đại khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng
D. đạt giá trị cực đại do ngoại lực cưỡng bức có giá trị lớn nhất


Câu 6: Dòng điện xoay chiều có:
A. tính chất của dao động cưỡng bức
B. cường độ biến thiên không điều hòa theo thời gian
C. pha luôn lớn hơn pha của điện áp hai đầu mạch điện
D. chiều luôn không đổi theo thời gian
Câu 7: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. li độ bằng không
B. pha cực đại
C. gia tốc có độ lớn cực đại
D. li độ có độ lớn cực đại
Câu 8: Điều nào dưới đây sai. Tia hồng ngoại được ứng dụng
A. để chiếu, chụp điện
B. để quay phim, chụp ảnh ban đêm
C. trong các thiết bị điều khiển từ xa
D. để sấy khô nông sản
Câu 9: Âm thanh nghe được là:
A. âm có tần số nhỏ hơn 16Hz
B. âm truyền được trong không khí
C. âm có tần số lớn hơn 20000Hz
D. âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
Câu 10: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường nước, chân không, thạch anh và thủy
tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường:
A. chân không
B. thủy tinh
C. thạch anh
D. nước
Câu 11: Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện không có bộ phận
A. biến điệu
B. khuếch đại
C. anten

D. tách sóng
Câu 12: Xét đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, so với điện áp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch:

Trang 1




C. sớm pha
D. luôn cùng pha
2
2
Câu 13: Để có thể làm cho tiếng đàn organ nghe giống tiếng đàn piano hoặc tiếng đàn ghita.người ta phải
thay đổi: 10
A. tần số của âm phát ra
B. độ to của âm phát ra
C. âm sắc của âm phát ra
D. độ cao của âm phát ra
Câu 14: Dưới đây là sơ đồ mạch điện còi báo động. Các kí hiệu trong sơ đồ như sau: (1) Đèn; (2) Chùm
sáng (3) Quang trở; (4) Rơ le điện từ; (5) Còi báo động. Role điện từ dùng để đóng, ngắt khóa K. Nó chỉ
hoạt động khi cường độ dòng điện qua nó đủ lớn. Chọn phương án đúng:
A. luôn ngược pha

B. trễ pha

A. Role hút khóa K thì còi báo động kêu
B. Còi báo động kêu khi chùm sáng (2) bị chặn
C. Đèn (1) tắt thì còi báo động không kêu
D. Còi báo động chỉ kêu khi có chùm sáng (2) chiếu vào quang trở (3)
Câu 15: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí:

A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 16: Một khung dây quay đều trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ.
Suất điện động hiệu dụng trong khung là 60V. Nếu giảm tốc độ quay của khung đi 2 lần nhưng tăng cảm
ứng từ lên 3 lần thì suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là:
A. 150V
B.120V
C. 60V
D.90V
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ chứa một trong các linh kiện điện trở, tụ

điện, cuộn cảm thuần và diot thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha
so với điện áp hai đầu đoạn
2
mạch. Đoạn mạch này chứa:
A. điện trở
B. tụ điện
C. cuộn cảm thuần
D. diot
Câu 18: Nguyên tử hidro đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng - 13,6eV. Để chuyển lên trạng
thái dừng có mức năng lượng - 3,4eV thì nguyên tử hidro đó phải hấp thụ một photon có năng lượng
A. – 10,2eV
B. 10,2eV
C. 17eV
D. – 17eV

 


Câu 19: Đặt điện áp u  U 0  cos 100 t  V vào hai đầu một mạch điện thì cường độ dòng điện qua
12 


 

mạch là i  I 0 . cos 100 t   A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
12 

A. 0,50
B. 0,87
C. 1
D. 0,71
Câu 20: Có hai điện trở R1 và R2 (R1 = 2.R2) mắc nối tiếp với nhau vào hai đầu một đoạn mạch có hiệu
điện thế không đổi. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R1 là P1, công suất tỏa nhiệt trên R2 là:
1
A. P2  P1
B. P2  2P1
C. P2  P1
D. P2  4P1
2

Trang 2


Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân

23
11


20
Na 11 H 24 He 10
Ne Lấy khối lượng các hạt nhân

23
11

20
Na;10
Ne;24 He ;

proton lần lượt là 22,9837u ;19,9869u ; 4,0015u;1,0073u và lu = 931,5MeV/c2. Trong phản ứng này, năng
lượng:
A. thu vào là 3,4524MeV
B. thu vào là 2,4219MeV
C. tỏa ra là 2,4219MeV
D. tỏa ra là 3,4524MeV
Câu 22: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng biên độ A và cùng tần số.
Biên độ dao động tổng hợp của vật này là A.Độ lệch pha của hai dao động thành phần là:
2



A.
B.
C.
D.
3
3
6

2

Câu 29: Một người cận thị về giá khi đọc sách cách mắt gần nhất 25cm phải đeo kính số 2. Điểm cực cận
của người đó cách mắt:
A. l m
B. 2m
C. 50cm
D. 25cm
Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều một pha truyền đi một công suất điện không đổi. Khi điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đường dây là U thì hiệu suất truyền tải là 75%. Để hiệu suất truyền tải tăng thêm 21%
thì điện áp hiệu dụng hai đầu đường dây phải là:
A. 6,25U
B. 1,28U
C. 4, 25U
D. 2,5U
Câu 31: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Khi vật ở li độ x 

A
thì động năng
n

của nó bằng:
W
n2
n2  1
A. 2
B. W  2
C. W  2
D. n 2
n

n 1
n
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 1kg được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m (lấy g
= 10m/s2). Khi dao động điều hòa, lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại là 20N thì giá trị cực tiểu của lực
đàn hồi của lò xo là:
A. 10N
B. 5N
C. 15N
D. 0N
Câu 33: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi OA (đầu 0 cố định), điểm M là vị trí của một bụng
sóng cách O một đoạn 28cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3m/s, tần số sóng nằm trong khoảng từ
10,2Hz tới 15,5Hz. Sóng truyền có bước sóng là:
A. 11,2cm
B. 22,4cm
C.40cm
D. 80cm

Trang 3


Câu 34: Sau một ngày đêm, có 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất
khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:
A. 6 giờ
B.8 giờ
C. 12 giờ
D.4 giờ
Câu 35: Một con lắc đơn dao động với chu kì 2s tại thành phố A, nơi có gia tốc trọng trường là 9,76m/s2.
Người ta đem con lắc đó đến thành phố B, nơi có gia tốc trọng trường 9,86m/s2. Muốn giữ nguyên chu kì
dao động của con lắc thì phải điều chỉnh chiều dài của nó
A. giảm 1cm

B. tăng 1cm
C. giảm 10cm
D. tăng 10cm
Câu 36: Đặt điện áp u  220 2 cos100 t (V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 20 , cuộn cảm thuần
có độ tự cảm

0,8



H và tụ điện có điện dung

103
F mắc nối tiếp. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện
6

trở bằng 110 3V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là:
A. 440V
B. 330V
C. 330 3V
D. 440 3V
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, A và B là 2 nguồn sóng đồng bộ có tần số
f = 16Hz. Trên bề mặt chất lỏng, phần tử tại điểm M cách A và B lần lượt là 29cm và 21cm dao động cực
đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 đường cực đại khác. Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là:
A.0,43m/s
B. 0,64m/s
C. 0,32m/s
D. 0,96m/s
Câu 38: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 25N/m một đầu được gắn với hòn bi nhỏ có khối
lượng 100g. Tại thời điểm t = 0, thả cho con lắc rơi tự do sao cho trục của lò xo luôn nằm theo phương

thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1  0,02 30s thì đầu trên của lò xo bị giữ lại đột
ngột. Sau đó vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2. Tại thời điểm t 2  t1  0,1 s  tốc độ của hòn bi gần
giá trị nào sau đây?
A. 60cm/s
B. 90cm/s
C. 120cm/s
D. 150cm/s
Câu 39: Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C và một cuộn dây
theo đúng thứ tự. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện, N là điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 3V không đổi, tần số

f= 50Hz thì đo được điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B là 120v, điện áp u AN lệch pha
so với điện
2

áp uMB , đồng thời U AB lệch pha
so với u AN . Biết công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 360W. Nếu nối
3
tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 810W
B. 240W
C. 180W
D. 540W
Câu 40: Trong hiện tượng giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, tần số 40Hz. Tốc độ truyền sóng là 0,6m/s. Ở mặt nước, xét
đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm M nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường
trung trực của AB một đoạn lớn nhất là b. Giá trị của b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 14,2cm
B. 12,5cm
C. 2,5cm

D. 4,1cm
-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN
1.A

2.D

3.B

4.C

5.C

6.A

7.A

8.A

9.D

10.A

Trang 4


11.A
21.C
31.B


12.C
22.A
32.D

13.B
23.A
33.B

14.D
24.B
34.B

15.D
25.C
35.B

16.D
26.C
36.A

17.B
27.C
37.C

18.B
28.C
38.A

19.B
29.C

39.D

20.C
30.D
40.B

(tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:
Phương pháp:
Hạt nhân ZA X có 2 proton và (A - Z) notron.
Cách giải:

Z  3
37 X
Hạt nhân X có 3 proton và 4 notron  
A

3

4

7

Chọn A.
Câu 2:
Phương pháp:

+ Bức xạ có bước sóng từ 108 m đến 1011 m được gọi là tia X.
+ Tia X có khả năng đâm xuyên. Tia X đi xuyên qua được i, gỗ, thậm chí cả kim loại nữa. Tia X dễ dàng
đi xuyên qua tấm nhôm dày vài xentimet.
+ Tia X có tác dụng làm phát quang nhiều chất.
+ Tia X có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại.
+ Tia X có tác dụng sinh lí mạnh: hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn.
Cách giải:
Tia Z là bức xạ điện từ không nhìn thấy được.
→Phát biểu sai là: Tia X có tác dụng sinh lí mạnh: hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn.
Chọn D.
Câu 3:
Electron quang điện là electron bứt ra khỏi kim loại khi được chiếu sáng
Chọn B.
Câu 4:
Phương pháp:
+ Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng
pha.
+ Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong 1 chu kì dao động.
Cách giải:
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử dao động
cùng pha với nhau gọi là bước sóng.
Chọn C.
Trang 5


Câu 5:
Phương pháp:
Khi biên độ A của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại ta nói rằng có hiện tượng cộng hưởng.
Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là: tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
Cách giải:

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số của
ngoại lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
Chọn C.
Câu 6:
Dòng điện xoay chiều có tính chất của dao động cưỡng bức.
Chọn A.
Câu 7:
Hệ thức độc lập theo thời gian: A2  x 2 

v2

2



a2

4



v2

2

Cách giải:
Ta có: A2  x2 

v2




2

 v   A2  x2

Khi x  0  v   A2  02   A  vmax
Chọn A.
Câu 8:
Phương pháp:
Ứng dụng của tia hồng ngoại:
+ Dùng để sấy khô, sưởi ấm.
+ Sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa.
+ Chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
+ Có nhiều ứng dụng đa dạng trong lĩnh vực quân sự: tên lửa tự động tìm mục tiêu dựa vào tia hồng ngoại
do mục tiêu phát ra, camera hồng ngoại để chụp ảnh, quay phim ban đêm,...
Cách giải:
Chiếu, chụp điện là ứng dụng của tia X.
→Phát biểu sai là: Tia hồng ngoại được ứng dụng để chiếu, chụp điện.
Chọn A.
Câu 9:
Phương pháp:
Âm thanh nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.
Âm có tần số lớn hơn 20000Hz: siêu âm.
Âm có tần số nhỏ hơn 16Hz: hạ âm.
Cách giải:
Âm thanh nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.
Chọn D.
Câu 10:
Phương pháp:

Tốc độ lan truyền của sóng điện từ lớn nhất khi truyền trong môi trường chân không. Tốc độ lan truyền của
sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng.
Cách giải:

Trang 6


Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc
độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường chân không.
Chọn A.
Câu 11:
Phương pháp:
Sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện gồm: Anten thu; Mạch chọn sóng; Mạch tách sóng; Mạch khuếch
đại âm tần.
Cách giải:
Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện không có bộ phận biến điệu.
Chọn A.
Câu 12:
Phương pháp:
i  I 0  cos(t   )

Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện: 


u  U 0  cos   t    2 



Cách giải:


Đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa tụ điện, cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha
so với điện áp.
2
Chọn C.
Câu 13:
Phương pháp:
Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra. Âm sắc có
liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.
Cách giải:
Để có thể làm cho tiếng đàn organ nghe giống tiếng đàn piano hoặc tiếng đàn ghita...người ta phải thay đổi
âm sắc của âm phát ra.
Chọn C.
Câu 14:
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của rơ-le.
Cách giải:
Phát biểu đúng là: Còi báo động kêu khi chùm sáng (2) bị chặn.
Chọn B.
Câu 15:
Phương pháp:
qq
Công thức xác định độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm: F  k 1 2 2
r
Cách giải:
qq
1
Ta có: F  k 1 2 2  F
r
r2
Chọn D.

Câu 16:
Phương pháp:
0   B  S  cos 
Suất điện động hiệu dụng trong khung: E 

2
2
Trang 7


Cách giải:
Theo bài ra ta có:
.B.S  cos 

 60V
E 
2

 E  1,5, 60  90V



   B  S  cos  2  3B  S cos 

 1,5E
E 
2
2

Chọn D.

Câu 17:
Phương pháp:
i  I 0  cos(t   )

Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện: 


u  U 0  cos  t    2 



Đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa tụ điện, cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha


so với điện áp.
2

Cách giải:
Vì i sớm pha


so với u nên đoạn mạch này chứa tụ điện.
2

Chọn B.
Câu 18:
Phương pháp:
Sử dụng tiên đề về thụ và bức xạ năng lượng:   hf 

hc




 Ecao  Ethap

Cách giải:
Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn thì guyên tử hidro đó phải hấp thụ một photon
có năng lượng bằng:
  Ecao  Ethap  3, 4  (13,6)  10, 2eV
Chọn B.
Câu 19:
Phương pháp:
Hệ số công suất: cos  

R
;   u  i
Z

Cách giải:
Độ lệch pha giữa u và i :    N  i  







12 12





6

 
Hệ số công suất của đoạn mạch: cos   cos     0,87
 6
Chọn B.
Câu 20:
Phương pháp:
Công suất tỏa nhiệt trên điện trở: P 

U2
R

Cách giải:

Trang 8



U2
P

 1 R
1


P
U2

U2
 P2 
 P2  1
Ta có:  P2 
R2
2 R1
2

 R1  2 R2


Chọn C.
Câu 21:
Phương pháp:
mtruoc  msau : Phản ứng tỏa năng lượng Wtoa   mtruoc  msau  c2

mtruoc  msau : Phản ứng thu năng lượng Wtoa   msau  mtruoc  c2
Cách giải:
mtruoc  mNa  mH  22,9837  1, 0073  23,991u
Ta có: 
msau  mHe  mNe  4, 0015  19,9869  23,9884u
Do mtruoc  msau  : Phản ứng tỏa năng lượng.

Wtoa   mtruoc  msau  c2  (23,991  23,9884).931,5  2, 4219MeV
Chọn C.
Câu 22:
Phương pháp:
Biên độ dao động tổng hợp: A  A12  A22  2 A1 A2  cos 
Cách giải:
Ta có: A1  A2  A  A2  A2  A2  2 A2  cos   cos   0,5   


2
3

Chọn A.
Câu 23:
Phương pháp:

q  q0  cos(t   )

Phương trình của q và 



i  q  q0  cos  t    2   I 0  q0



Cách giải:
2 q0
2
Ta có: I 0  q0  I 0 
q0  T 
T
I0
Chọn A.
Câu 24:
Phương pháp:
Ánh sáng khả kiến có bước sóng từ 380nm đến 760nm.
Cách giải:

Phát đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 250nm, 450nm, 650nm, 850nm vào máy quang phổ lăng
kính, số vạch màu quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mở) của buồng tối là 2. (Ứng với
bức xạ có bước sóng 450nm và 650nm)
Chọn B.
Câu 25:
Trang 9


Phương pháp:
np
60
Trong đó: p là số cặp cực; n (vòng/phút) là tốc độ quay của roto.
Cách giải:
np 1200.3

 60 Hz
Tần số của suất điện động do máy tạo ra là: f 
60
60
Chọn C.
Câu 26:
Phương pháp:

Tần số của suất điện động do máy tạo ra: f 

Cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài: B  2.107 

I
r


Cách giải:

I
B.r
2.105 10.102
Ta có: B  2.107   I 

 10 A
r
2.107
2.107
Chọn C.
Câu 27:
Phương pháp:
1
Góc giới hạn phản xạ toàn phần: sin igh 
n
Chiết suất: nd  nvang  nluc  nlam  ntim
Cách giải:
1

sin igh 
Ta có: 
 ighdo  lghvang  ighlam  ightim
n
nd  nvang  nluc  nlam  ntim


Màu lục đi sát với mặt phân cách giữa hai môi trường bắt đầu xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần) thì màu
lam và tím đã bị phản xạ hoàn toàn rồi.

→Chỉ còn tia đỏ và vàng ló ra ngoài không khí.
Chọn C.
Câu 28:
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần và dao động duy trì.
Cách giải:
Phát biểu sai về dao động tắt dần và dao động duy trì là: dao động tắt dần và dao động duy trì là dao động
tuần hoàn.
Chọn C.
Câu 29:
Trang 10


Phương pháp:

1
1
f 
f
D
1 1 1
Công thức thấu kính:   
f d d
Để mắt nhìn rõ thì ảnh của vật phải hiện ở điểm cực cận của mắt.
Cách giải:
Người cận thị lớn tuổi cần đeo hai loại kính: kính nhìn xa (kính phân kì) và kính nhìn gần (kính hội tụ Khi
người này đọc sách cách mắt 25cm cần dùng kính số 2. Kính số 2 tức là kính có độ tụ:
1 1
D  2dp  f    0,5m
D 2

Sách cách mắt 25cm nên: d = 25cm = 0, 25m
Áp dụng công thức thấu kính ta có:
1 1 1
1 1 1
1
1
1
     


 d   0,5m
f d d
d
f d 0,5 0, 25
0,5
Mắt nhìn rõ thì ảnh của vật phải hiện ở điểm cực cận của mắt nên:
OCc | d ' | 0,5m  50cm
Công thức tính độ tụ: D 

Chọn C.
Câu 30:
Phương pháp:

P2 R
U 2  cos 2 
P
P  P
PR
Hiệu suất truyền tải: H  ci 
 1 2

P
P
U  cos2 
Cách giải:
PR
PR


 H1  1  U 2 . cos 2 
U 2  cos 2   1  H1
U
1  H1


1
  1
 2 
Ta có: 
PR
PR
U1
1 H2
H  1 

 1 H2
2
2
2
2
2


U 2  cos 
U 2  cos 
Công suất hao phí trên đường dây tải điện: P 

 H1  75%

U

Với :  H 2  75  21  96%  2 
U1

U1  U
Chọn D.
Câu 31:
Phương pháp:
Động năng: Wd  W  Wt

1  H1
U
1  0, 75
 2
 2,5  U 2  2,5U
1 H2
U
1  0,96

1

2 2

W  2 m A
Công thức tính cơ năng và thế năng:  
W  1 m 2 x 2
 t 2
Cách giải:
Động năng của vật:
Trang 11


Wd  W  Wt 

1
1
1
m 2 A2  m 2 x 2  m 2  A2  x 2 
2
2
2


 n2  1 
A
1
A2  1
n2  1
 Wd  m 2  A2  2   m 2 A2   2   W  2
n
2
n  2
n


 n 
Chọn B.
Câu 32:
Phương pháp:
mg
Độ dãn ban đầu của lò xo: l 
k
Lực đàn hồi cực đại: Fmax  k  ( A  l )
x

 Fmin  0  l  A
Lúc đàn hồi cho tiểu. 
 Fmin  k .(l  A)  l  A
Cách giải:
mg 1.10

 0,1m
Độ dãn ban đầu của lò xo: l 
k
100
Lực đàn hồi cực đại: Fmax  k  ( A  l )  20  100  ( A  0,1)  A  0,1m
Vì A  l  Fmin  0
Chọn D.
Câu 33:
Phương pháp:
Khoảng cách giữa 1 nút sóng và 1 bụng sóng gần nhau nhất là
Khoảng cách giữa 1 nút sóng và 1 bụng sóng bất kì là : d  k
Bước sóng:  



2


2



4

 (2k  1)


4

v
f

Cách giải:
Đầu O cố định nên O là nút sóng, M là bụng sóng.
Khoảng cách giữa M và N là:

v
(2k  1)v (2k  1)  3 (2k  1)  75
OM  (2k  1)  (2k  1)
 f 


4
4f

4d
4  0, 28
28
Lại có:
(2k  1)  75
10, 2  f  15,5  10, 2 
 15,5  1, 4  k  2, 4  k  2
28
(2.2  1)  75
 f 
 13, 4 Hz
28
3
 
 0, 224m  22, 4cm
13, 4
Chọn B.
Câu 34:
Phương pháp:
t

Khối lượng chất phóng xạ còn lại: m  m0  2T

Trang 12


t
T

Khối lượng bị phân rã: m  m0  m  m0 .(1  2 )

Cách giải:
24
24



m  0,875m0
T
T
Theo bài ra ta có: 
0,875
m

2
 23  T  8(h)
 m0  1  2  
0
t  24(h)




Chọn B.
Câu 35:
Phương pháp:
Chu kì dao động của con lắc đơn: T  2

l
g


Cách giải:
Ta có: T  2

l
T 2 .g 22.9, 76
l 

 0,989m
g
4 2
4. 2

Lại có: T '  2

l'
T '2 .g ' 22.9,86
 2s  l ' 

 0,999m
g
4 2
4. 2

 l ' l  0,999  0,989  0, 01m  1cm

Chọn B.
Câu 36:
Phương pháp:
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch: I 0 


Do uR

U0
U0

2
Z
R 2   Z L  ZC 

uR2
uL2
uR2
và uL vuông pha nên 2  2  1  uL  U 0 L 1  2
U0R U0L
U0R

U 0 R  I 0  R
Với: 
U 0 L  I 0  Z L
Cách giải:


 R  20

2
Ta có:  Z L   L  80  Z R2   Z L  ZC   20 2

1
ZC 
 60

C

Cường độ dòng điện cực đại: I 0 

U 0 220 2

 11A
Z
20 2

U  I 0 .R  11.20  220V
  0R
U oL  I 0 .ZL  11.80  880V
Lại có:

uR2
uL2
uR2
(110 3)2


1

u

U
1


880


 440V
L
0L
U 02R U 02L
U 02R
2202

Câu 37:
Phương pháp:

Trang 13


Điều kiện có cực đại giao thoa trong giao thoa sóng hai nguồn cùng pha: d2  d1  k; k  Z
Tốc độ truyền sóng: v   f
Cách giải:
Phần tử tại M dao động cực đại nên:
d2  d1  k  29  21  k  k  8

Giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác → M thuộc cực đại ứng với k  4
 4  8    2cm
Tốc độ truyền sóng: v   f  2.16  32cm / s  0,32m / s
Chọn C.
Câu 38:
Phương pháp:

k
2
T 

m

Vận tốc của vật rơi tự do: v  g.t
Tần số góc:  

Độ giãn của lò xo tại VTCB: l0 
Biên độ dao động: A  x 2 

mg
k

v2

2

Sử dụng VTLG tính ra được tốc độ của vật tại t2 .
Cách giải:
Tần số góc :  

k
25

 5 (rad/ s)  T  0, 4s
m
0,1

Khi thả rơi tự do con lắc thì nó ở trạng thái không biến dạng và vận tốc của nó tại thời điểm
t1  0,02 30 s là:

v  gt  10.0,02 30  0, 2 30m / s

Sau khi đột ngột giữ lại đầu trên của con lắc thì con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng. Tại vị trí này
mg 0,1.10

 0, 04m  4cm
là xo giãn: l0 
k
25
Chọn trục tọa độ thẳng đứng chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại VTCB thì li độ của lò xo tại
thời điểm lò xo bị giữ là: x  l0  4cm

Trang 14


Biên độ dao động của con lắc: A  x 2 
Thời điểm t2  t1  0,1( s )  t1 

v2

2

 (0, 04) 2 

(0, 2 30) 2
 8cm
(5 ) 2

T
T
 t 
4

4

Biểu diễn trên VTLG ta có:

Từ VTLG ta có: v 

A
2



5  8
 20  62,8cm / s
2

Chọn A.
Câu 39:
Phương pháp:
Sử dụng giản đồ vecto và các kiến thức hình học.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch: P  U .I .cos
Hệ số công suất: cos  

R
Z

U2
Khi nối tắt hai đầu cuộn dây thì mạch chỉ còn lại AN nên công suất tiêu thụ lúc này: P  I R  2 .R
Z AN



'2

Cách giải:
Theo dữ kiện bài cho ta có giản đồ vecto:

Trang 15


Từ giản đồ vecto ta có:
2
2
U R  U AB
 U MB
 2U AB .U MB .cos30  120V

Công suất tiêu thụ của mạch:
U
P
360
P  U .I .cos   I 

 2 A  R  R  60
U .cos  120 3  cos30
I
R
R
60
Hệ số công suất: cos  AN 
 Z AN 


 40 3ON
Z AN
cos  AV cos30
Khi nối tắt hai đầu cuộn dây thì mạch chỉ còn lại AN nên công suất tiêu thụ lúc này:
U2
(120 3)2
P  I R  2 .R 
.60  540W
Z AN
(40 3) 2


'2

Chọn D.
Câu 40:
Phương pháp:
Bước sóng:  

v
f

Điều kiện có cực đại giao thoa: d2  d1  k
Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn bằng số giá trị k nguyên thỏa mãn:
AB
AB

k



Để khoảng cách giữa M và đường trung trực max thì M thuộc cực đại ứng với kmax  6
Sử dụng định lí hàm số cos và các tỉ số lượng giác để tính toán.
Cách giải:
v 60
Bước sóng:   
 1,5cm
f 40
Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn bằng số giá trị k nguyên thỏa mãn:
AB
AB
10
10

k

k
 6, 7  k  6, 7  k  6; 5;;6


1,5
1,5
Để khoảng cách giữa M và đường trung trực max thì M thuộc cực đại ứng với kmax

Trang 16


d2  d1  kmax   MB  MA  6.1,5  9cm
Mà MA  AB  10cm  MB  19cm
Ta có hình vẽ:


Áp dụng định lí hàm số cos trong tam giác MAB ta có:

MB2  MA2  MB2  2.MA.MB  cos MAB  MAB  143,60
 MAI  MAB  900  53,60
 MI  AB  sin MAI  10.0,805  8, 05cm
 b  MH  MI  IH  8, 05  5  13, 05cm

Chọn B.

Trang 17


TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
HÀ NAM
(Đề thi gồm có 04 trang)

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 302

Họ và tên học sinh:.... ............................................................
Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1: Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 20cm. Bước
sóng  bằng
A. 10cm.
B. 20cm.
C. 40cm.
D. 5cm.

Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp
lại như cũ, được gọi là
A. chu kì dao động.
B. chu kì riêng của dao động.
C. tần số dao động.
D. tần số góc của dao động.
Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so
với điện áp là tùy thuộc vào
A. R và C
B. L và C
C. R, L, C và 
D. L, C và 
Câu 4: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là





u  U 0 cos  t  V thì cường độ dòng điện trong mạch là i  I 0 sin  t   ( A) Mạch điện có
3
6


1
1
1
1
A.  
B.  
C.  

D.  
LC
LC
LC
LC
Câu 5: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A. vị trí cân bằng.
B. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
C. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
D. vị trí vật có li độ cực đại.
Câu 6: Hiện nay, hệ thống điện lưới quốc gia ở Việt Nam thường dùng dòng điện xoay chiều có tần số là
A. 50Hz
B. 60Hz
C. 100Hz
D. 120Hz
Câu 7: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai
A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
C. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
D. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/ m và vật nhỏ có khối lượng 100g.
Lấy  2  10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là
A. 12Hz
B. 3HZ
C. 1Hz
D. 6Hz
Câu 9: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động
A. cùng pha ban đầu và cùng biên độ
B. cùng tần số, cùng phương

C. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 10: Công suất của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

Trang 1


A. P  u.i.sin 
B. P  UI .sin
C. P  UI .cos 
D. P  ui.cos
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100N / m. Lấy  2  10 . Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì là con
A. 0,2 s
B. 0,6 s
C. 0,4 s
D. 0,8 s
Câu 12: Tại một nhà máy sản xuất, để đảm bảo sức khỏe cho công nhân người ta quy ước mức cường độ
âm lớn nhất không quá 80dB . Biết cường độ âm chuẩn của âm đó là I0  1012 W / m2 . Cường độ âm lớn
nhất nhà máy này có thể phát ra là
A. 103 W / m2
B. 104 W / m2

C. 1021 W / m2

D. 104 W / m2

Câu 13: Đặt điện áp u  U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Biểu thức
cường độ dòng điện trong mạch là
A. i 


U 2
cos t
C

B. i  UC 2 cos(t  0,5 )

C. i  UC 2 cos( x  0,5 )
D. i  UC 2 cos t
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với chu kì 2s, biên độ 10cm. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của
vật. Khi vật cách vị trí cân bằng 6cm thì tốc độ của nó là
A. 18,84 cm/s
B. 12, 56cm/s
C. 25,12cm/s
D. 20,08cm/s
Câu 15: Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r  4 thì dòng điện
chạy trong mạch có cường độ là I1 = 1,2A. Nếu mắc thêm một điện trở R2  2 nối tiếp với điện trở R1 thì
dòng điện chạy trong mạch chính có cường độ là I2 =1 A . Trị số của điện trở R1là
A. 6 
B. 4 
C. 8 
D. 3 
Câu 16: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x  Acos(t ). Gia tốc của vật tại thời điểm t có
biểu thức
A. a   A 2 sin t

B. a  A2 cos(t   )

C. a  A sin t


D. a  A cos(t   )

Câu 17: Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây đúng là

A. Hình 4 và Hình 3
B. Hình 1 và Hình 3
C. Hình 1 và Hình 2
D. Hình 2 và Hình 4
Câu 18: Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên
độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3cm
thì li độ dao động của phần tử tại N là -3cm. Biên độ dao động sóng bằng
A. 6cm
B. 3cm
C. 2 3cm
D. 3 2cm
Câu 19: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10(cm) thì lực tương
tác điện tích giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.106 N và 5.107 N . Giá trị của d là
A. 5cm
B. 20cm.
C. 10cm
D. 2,5cm
Câu 20: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động
năng Wd của con lắc theo thời gian t. Biết t3  t2  0,25s . Giá trị của t4  t1 là

Trang 2


A. 0,40s.
B. 0,50s.
C. 0,45s.

D. 0,54s.
Câu 21: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
A. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
B. của cả hai sóng đều không đổi.
C. của cả hai sóng đều giảm.
D. của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng
độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.

C. 6V và tần số bằng 2,5Hz.
D. 2,4kV và tần số bằng 2,5Hz.
Câu 26: Đặt vật AB có chiều cao 4cm và vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự 30cm
và cách thấu kính 50cm. Ảnh của AB qua thấu kính
A. cách thấu kính 20cm.
B. là ảnh thật.
C. có độ phóng đại ảnh là - 0,375.
D. có chiều cao 1,5cm.



Câu 27: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình lần lượt là x1  4cos   t   cm ,
6





x2  4cos   t   cm . Dao động tổng hợp của hai dao động này có gia tốc cực đại là
2

A. 4 2 2cm / s 2
B. 8 2cm / s 2
C. 4 3 2cm / s2
D. 2 2cm / s 2
Câu 28: Một sóng hình sin lan truyền dọc theo Ox (hình vẽ). Biết đường nét đứt là hình dạng sóng tại

t  0  S  , đường nét liền là hình dạng sóng tại thời điểm t1  S  . Biết tốc độ truyền sóng

Trang 3


v  0,5m / s, OC  50cm , OB  25cm . Giá trị t1, có thể nhận là

A. 0,5s.
B. 3s.
C. 5,5s.
D. 1,25s.
Câu 29: Trên sợi dây đàn hồi AB có hai đầu cố định đang có sóng dừng. Gọi tốc độ truyền sóng luôn không
đổi. Khi tần số bằng f thì trên day có 3 bụng sóng. Tăng tần số thêm 20Hz thì trên dây có 5 bụng sóng.
Tần số f có giá trị bằng
A. 40Hz
B. 60Hz
C. 50Hz
D. 30Hz
Câu 30: Điện năng được truyền đi từ một máy phát đến một khu dân cư bằng đường dây tải một pha, với
hiệu suất truyền tải 90%. Do nhu cầu tiêu thụ điện của khu dân cư tăng lên 11% nhưng chưa có điều kiện
nâng công suất của máy phát, người ta dùng máy biến áp để tăng điện áp trước khi truyền đi. Coi hệ số

công suất của hệ thống là không thay đổi. Tỉ số số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là
A. 11
B. 10
C. 8
D.9
Câu 31: Một nhóm học sinh dùng vôn kế và ampe kế để khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện
vào điện áp đặt vào hai bản của một tụ điện. Đường đặc tính V – A của tụ điện vẽ theo số liệu đo được như
hình bên. Biết nhóm học sinh này sử dụng dòng điện có tần số 50Hz. Điện dung của tụ điện trong thí nghiệm
này là

A. C  3,37.105 F

B. C  3,37.106 F

C. C  6,37.105 F

D. C  6,37.104 F

Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi tốc độ của
A
vật tăng từ 0 đến giá trị
thì chất điểm có tốc độ trung bình là
2

12 A(2  3)
6A 3
6 A(2  3)
12 A 3
B.
C.

D.
T
T
T
T
Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo được giữ
cố định, đầu phía dưới của lò xo gắn vào một đĩa cân nhỏ có khối lượng m1 = 400 g. Biên độ dao động của
con lắc lò xo là 4 cm. Đúng lúc đĩa cân đi qua vị trí thấp nhất của quỹ đạo, người ta đặt nhẹ nhàng lên một
A.

Trang 4


vật nhỏ có khối lượng m2 = 100 g lên đĩa cân mị. Kết quả là ngay sau khi đặt m2, hệ chấm dứt dao động.
Bỏ qua mọi ma sát. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Biết g   2  10m / s2 Chu kỳ dao động của con lắc khi
chưa đặt thêm vật nhỏ m2, bằng
A. 0,8 s.
B. 0,6 s.
C. 0,25 s.
D. 0,5 s.
Câu 34: Đặt điện áp u  U0 cos t có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi  2 LC  1 thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 35: Một sóng hình sin lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng  . Ba điểm A, B, C trên
hai phương truyền sóng sao cho OA vuông góc với OC và B là một điểm thuộc tia OA sao cho OB > OA.
Biết OA  7 . Tại thời điểm người ta qua sát thấy giữa A và B có 5 đỉnh sóng (kể cả A và B) và lúc này
góc ACB đạt giá trị lớn nhất. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn AC bằng

A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 36: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì
chiều dài của dây phải bằng
A. một số nguyên lần nửa bước sóng.
B. một số nguyên lần phần tự bước sóng.
C. một số nguyên lần bước sóng.
D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 37: Xét một sóng ngang có tần số f  10Hz và biên độ a  2 2cm , lan truyền theo phương Ox từ
nguồn dao động 0, với tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Điểm P nằm trên phương truyền sóng, có tọa độ
x  17cm . Khoảng cách lớn nhất giữa phần tử môi trường tại 0 và phần tử môi trường tại P là
A. 22 cm.
B. 17,46 cm
C. 22,66 cm.
D. 21 cm.
Câu 38: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50 N / m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu
nhỏ tích điện q  5 C , khối lượng m = 200g. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo
nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t= 0 kéo vật tới vị trí lò xo giãn 4 cm rồi thả nhẹ đến thời
điểm t= 0,2 s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2 s, biết điện trường nằm ngang dọc theo
trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E  105V / m . Lấy g  10m / s2 . trong quá trình dao động
thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là
A. 40 cm / s
B. 20 cm / s
C. 50 cm / s
D. 30  cm / s
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết cuộn dây L thuần
cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Các vôn kế V1, V2 lý tưởng. Điều chỉnh giá trị của C thì thấy ở
cùng thời điểm số chỉ của V1 cực đại thì số chỉ của V1 gấp đôi số chỉ của V2. Hỏi khi số chỉ của V2 cực đại

và có giá trị V2max = 200 V thì số chỉ của V1 là

A. 80 V.
B. 100 V.
C. 120 V.
D. 50 V.
Câu 40: Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC (R là biến trở, L thuần cảm) các điện áp xoay
chiều: u1  U1 2 cos 1t  1 V và u2  U 2 2 cos 2t  2 V thì đồ thị công suất mạch điện xoay chiều
toàn mạch theo biến trở R như hình vẽ (đường 1 là của u1 và đường 2 là của u2). Giá trị của y là

Trang 5


A. 108.

1.B
11.C
21.B
31.C

B. 120.

C.104
D. 110.
-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

2.A
12.B
22.A
32.C


3.D
13.B
23.A
33.A

4.A
14.C
24.D
34.C

ĐÁP ÁN
5.D
6.A
15.A
16.B
25.D
26.B
35.C
36.D

7.D
17.B
27.C
37.B

8.D
18.C
28.C
38.D


9.C
19.C
29.D
39.A

10.C
20.B
30.B
40.C

(tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (TH):
Phương pháp:
Vận dụng định nghĩa về bước sóng
Cách giải:
Ta có, khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp chính bằng một bước sóng
   20cm
Chọn B.
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa về chu kì và tần số
Cách giải:
Ta có, chu kì là khoảng thời gian vật thực hiện được 1 dao động toàn phần hay chính là khoảng thời gian
ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ.
Chọn A.
Câu 3 (TH):

Phương pháp:
Trang 6


Vận dụng biểu thức tính độ lệch pha của u so với i: tan  

Z L  ZC
R

Cách giải:

1
L 
Z L  ZC
C

Ta có độ lệch pha của u so với i:tan  
R
R
Có R > 0  Để so sánh dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với điện áp của đoạn mạch là tùy thuộc
vào L,C và 
Chọn D.
Câu 4 (TH):
Phương pháp:
+ Đọc phương trình u, i



+ Sử dụng biểu thức sin   cos    
2


+ Xác định độ lệch pha của u và i
Cách giải:



u  U 0 cos  t  6 V



Ta có: 
i  I sin  t     I cos  t       I cos  t    A
0

 0

 0



3
3 2
6



Ta thấy u và i cùng pha với nhau  mạch xảy ra cộng hưởng   

1
LC


Chọn A.
Câu 5 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về vật dao động điều hòa
Cách giải:
Vận tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi vật ở biên hay nói cách khác là vị trí vật có li độ cực
đại.
Chọn D.
Câu 6 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức thực tế mạng điện Việt Nam
Cách giải:
Hiện nay, hệ thống điện lưới quốc gia ở Việt Nam thường dùng dòng điện xoay chiều có tần số là 50Hz
Chọn A.
Câu 7 (TH):
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về sóng cơ học và
Cách giải:
A, B, C – đúng
D – sai vì: Sóng cơ học không truyền được trong chân không
Chọn D.
Câu 8 (TH):
Phương pháp:
Trang 7


+ Sử dụng biểu thức tính tần số dao động của con lắc lò: f 

1

2

k
m

+ Tần số dao động của động năng: f   2 f
Cách giải:
Tần số dao động của con lắc: f 

1
2

k
1

m 2

36
 3Hz
0,1

Tần số dao động của động năng f   2 f  2.3  6Hz
Chọn D.
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng điều kiện giao thoa sóng cơ
Cách giải:
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải là hai sóng kết hợp tức là
hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
theo thời gian.

Chọn C.
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính công suất mạch điện xoay chiều
Cách giải:
Công suất của dòng điện xoay chiều: P  UI cos 
Chọn C.
Câu 11 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính chu kì dao động con lắc lò xo: T  2

m
k

Cách giải:
Chu kì dao động của con lắc: T  2

m
0, 4
 2
 0, 4s
k
100

Chọn C.
Câu 12 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính mức cường độ âm: L  10log

V

(dB)
I0

Cách giải:
Mức cường độ âm L  10log

I
(dB)
I0
L

30

Cường độ âm lớn nhất nhà máy này có thể phát ra: I  1010.I 0  1010 .1012  104 W / m2
Chọn B.
Câu 13 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về các loại mạch điện
Trang 8


×