Thi giải toán trên máy tính bỏ túi năm học 2008 2009
Lớp 9 Trung học cơ sở
Thời gian làm bài: 150 phút
Quy định:
1) Thí sinh đợc sử dụng một trong 6 loại máy tính Casio:
fx 500A, fx 220, fx 500MS, fx 570MS, fx 500ES, fx 570ES.
2) Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 5 chữ số sau dấu phảy.
Điểm bài thi Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách
Bằng số Bằng chữ
Bài 1: Tính M =
32443240573244324057
+++
Sơ lợc cách giải Kết quả
Bài 2: Cho cosx = 0,51735 (0
0
< x < 90
0
). Tính tgx và sin
2
x
Sơ lợc cách giải Kết quả
Bài 3: Tìm các số tự nhiên a và b biết:
1
b
1
a
1
5
1
3
1
1051
329
+
+
+
=
Sơ lợc cách giải Kết quả
Bài 4: Cho đa thức P(x) = 6x
3
7x
2
16x + m
a) Tìm m để đa thức P(x) chia hết cho 2x + 3
Sơ lợc cách giải Kết quả
b) Với m tìm đợc ở câu a hãy tìm số d r khi chia đa thức P(x) cho 3x 2.
Sơ lợc cách giải Kết quả
Bài 5: Tìm thơng và d trong phép chia đa thức P(x) = x
6
2x
5
+ 4x
2
1 cho đa thức
Q(x) = x
2
4x + 4.
2
Sơ lợc cách giải Kết quả
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A. Với AB = 15cm, BC = 26cm. Kẻ phân giác BI (I
AC).
a) Tính IC
Sơ lợc cách giải Kết quả
b) Tính diện tích tam giác ABC.
Sơ lợc cách giải Kết quả
Bài 7: Hình chữ nhật ABCD có BC = a; BA = b. Kẻ CK vuông góc với BD.
a) Viết công thức tính diện tích S của tam giác AKD.
Sơ lợc cách giải Kết quả
3
b) áp dụng tính S khi a = 11,2008cm; b = 8,98765cm.
Sơ lợc cách giải Kết quả
Bài 8: Cho dãy số có số hạng tổng quát:
( ) ( )
22
2323
U
nn
n
+
=
với n 1.
a) Tính U
1
, U
2
, U
3
, U
4
, U
5
?
Sơ lợc cách giải Kết quả
b) Xác lập công thức truy hồi tính U
n
+ 2
theo U
n + 1
và U
n
.
Sơ lợc cách giải Kết quả
Hớng dẫn chấm thi giải toán bằng MTBT
lớp 9 năm học 2008 2009
Huyện Võ Nhai
Bài 1: (5 điểm)
M = -18
4
Bµi 2: (5 ®iÓm)
tgx ≈ 1,65415
sin
0,49125
2
x
≈
Bµi 3: (5 ®iÓm)
a = 7; b = 9
Bµi 4: (10 ®iÓm)
a) (5 ®iÓm)
m = 12
b) (5 ®iÓm)
r = P(
3
2
) = 0
Bµi 5: (5 ®iÓm)
Th¬ng: x
4
+ 2x
3
+ 4x
2
+ 8x + 20
D: 48x – 81
Bµi 6: (5 ®iÓm)
a) (3 ®iÓm)
HD:
22
ABBCAC
−=
BCAB
BCAC
IC
BC
BCAB
IC
ICIA
BC
AB
IC
IA
+
×
=⇒
+
=
+
⇒=
IC ≈ 13,46721cm
b) (2 ®iÓm)
S
∆
ABC
=
ACAB
2
1
×
S
∆
ABC
≈ 159,27570cm
2
.
Bµi 7: (10 ®iÓm)
a) (5 ®iÓm)
HD:
22
baBD
+=
22
ba
ab
CK
+
=
;
22
2
ba
b
DK
+
=
S
∆
AKD
=
( )
22
3
ba2
ab
+
5