Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

DE CUONG GIUA KI 2 TOAN 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.41 KB, 4 trang )

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II - TOÁN 6
Năm học 2019 - 2020
A. PHẦN SỐ HỌC
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai?
a. Bội của một số nguyên là những số nguyên dương chia hết cho nó.
b. Nếu a là bội của b thì ta luôn có a > b.
c. Số lượng ước của một số nguyên luôn là một số chẵn.
d. Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào.
e. Mọi phân số có mẫu âm đều viết được dưới dạng phân số có mẫu dương.
f. Tổng của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên âm.
g. Tích của 2 số nguyên âm là số nguyên âm.
Bài 2. Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Câu 1. Cho a là số nguyên âm và a.b là số nguyên dương khi:
A. b nguyên âm
B. b nguyên dương
C. b bất kì
Câu 2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là:
A. Số tự nhiên khác 0
B. Số nguyên âm
C. Số tự nhiên
dương
Câu 3. Cặp phân số nào sau đây là bằng nhau:
9
−9

A. 13 13

−4
−8


− 10
B. 5

D. b = 0
D.

−2
6

− 21
C. 7

Số

nguyên

−3 −7

9
D. 5

Câu 4. An chơi cầu lông được 15 phút thời gian đó bằng
15
A. 60 giờ

1
B. 4 giờ

C. cả 2 câu A và B đều sai


−5 20
=
Câu 5. Cho x 28 thì x bằng:
A.7
B.-7

D. cả 2 câu A và B đều đúng

C.4

D.-4

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) (-4).(-3).(-125).25.(-8)
b) 32. 9. (-125). 25
2
0
71 – ( 20 – 7 2 )  : ( −1) 2019                          
7.( – 25) .( – 3) .( – 4 ) .( −2018 )
c)
d)
e) 53 – (–51) + (-53) + 49
f) 168 – (49) + (– 68) + 4
g) 25.(- 124) + 124. 25
h) (-11).36 - 20.11 + 56.21
i) (27 + 514) – (486 – 73)
k) 2019 – ( 374 + 2019) + ( 374 – 65)
Bài 2: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn:
a) − 8 ≤ x ≤ 8 ;

b) -6c) -20

Bài 3: Dùng quy tắc dấu ngoặc để đơn giản biểu thức sau:
a) – a – (b – a – c)
d) – (a – b + c) – (a + b + c)
Bài 4: Cho a + b = 1. Tính S, biết: S = −(− a + b − c ) + (−c − b − a ) − (a − b) .
Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:
a) 3x – 5 = –17
b) 72 – (x + 5) = 42
d) x + 18 – 3x = 9 + x
e) –3.|x – 7|= –21
2
g) (x – 2)(x + 11) = 0
h) (2 x + 1) − 2 = 79
x −5
=
8
4
k)

x−2 9
=
15
5
m)

x 6
=

6
x
l)

c) 4x – 15 = – 75 – x
f) 5 – |x – 3| =12
3
i) 25 − (4 − x) = 150
x − 1 14
=
4
x
l)

Bài 6: a) Tìm ước của mỗi số nguyên sau: 5, 9, -32.
b) Tìm 10 bội của các mỗi nguyên sau: 11, -5, -9.
Bài 7: Tìm các số nguyên x biết:
a) x + 2 là ước của 7
c) x – 2 là bội của x + 5
b) 2x là ước của (-10)
d) 3x – 7 là bội của x + 2
III. PHẦN BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1. Tính các tổng sau một cách hợp lí:
A = 1 − 2 + 3 − 4 + ... + 99 − 100
B = 1 + 2 − 3 − 4 + 5 + 6 − ... + 97 + 98 − 99 − 100
C = 2100 − 299 − 298 − ...22 − 2 − 1

Bài 2. Tìm số nguyên x,y biết
a) ( x − 1) ( y + 2 ) = 5
c) xy + x − 2 y = 5


b) ( x + 3) ( y + 1) = −3
d ) xy + 1 = 2 x + 3 y
Bài 3. Tìm số nguyên n để
a) (21n + 4) chia hết cho (14n - 3)
b) (3n – 2) chia hết cho (4n – 3)
c) (4n + 1) chia hết cho (6n + 1)
d) (n + 13) chia hết cho (n – 2)
A=

n + 19
n−2

Bài 4. Cho phân số:
a) Tìm số nguyên n để A là phân số
b) Tìm tất cả các số nguyên n để A là số nguyên.
Bài 5: Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:
2
a) A = ( x-1) + 2018
b) B = x+ 4 +1930
a
54
Bài 6: Tìm phân số b bằng phân số 126 , biết:
a) ƯCLN(a,b) = 12;
b) BCNN(a,b) = 105.


B. PHẦN HÌNH HỌC
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1. Điền vào chỗ trống để được các khẳng định đúng.

1. Bất kỳ đường thẳng nào trên mặt phẳng cũng là……..… của 2 nửa……………..
2. Mỗi góc có một…………
3. Số đo của góc bẹt bằng…….
4. Nếu tia Ob nằm giữa 2 tia Om và Ou thì…………………………………………..
·
xOy
·
·
5. Nếu xOz = zOy = 2 thì tia……………………………………………………..
6. Góc là hình………………………………………………………………………….
Bài 2. Các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Góc tù là góc có số đo lớn hơn góc vuông.
b) Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn góc vuông.
¼
Bài 3. Trong các đáp án sau, hãy chọn đáp án sai: Cho ABC là góc bẹt, khi đó:

a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
b) C nằm giữa A và B.
c) Hai tia BA và BC là hai tia đối nhau.
0
·
d) ABC = 180 .

Bài 4. Đo các góc ở hình vẽ bên? Cho biết góc nào là góc nhọ, vuông, tù, bẹt? Sắp xếp
các góc theo thứ tự số đo tăng dần?
3

1

6


2

4

5

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
¼

¼

¼

Bài 1. Khi hai cạnh Ox và Oy của xOy trùng nhau, ta nói xOy có số đo là 00 ( xOy =00).
Coi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc, tại một thời điểm bất kỳ,
chúng luôn tạo thành một góc. Hãy tìm số đo của góc vào thời điểm: 4giờ, 7giờ, 9 giờ,
12 giờ.
Bài 2.


Cho hình vẽ bên (h.14).

B

a) Hãy đo các góc BAC, BMA,BMC.Từ kết quả đó,
hãy cho biết góc nào là góc nhọn, vuông, tù, bẹt?
¼
¼
¼

b) So sánh ABC và ABM + CBM ?

A

C

M

¼
Bài 3. Cho tia Ox, hãy vẽ tia Oy sao cho xOy =300, hỏi có vẽ được bao nhiêu tia Oy
Bài 4. Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau đây
a) Góc xOy là hình gồm …

x

b) Góc ABC có đỉnh là … các cạnh là …
c) Góc bẹt là góc có …
d) Tia OM gọi là nằm trong góc xOy khi …
Bài 5. Cho hình vẽ. Hỏi:
a) Kể tên đỉnh, các cạnh của các góc O1 và O2?

1
O

y

2
z

b) Kể tên các góc có trên hình vẽ?

Bài 6. Cho hai tia chung gốc Ox và Oy không đối nhau, điểm M và N nằm trong góc
xOy, nối OM, ON.Hãy kể tên các góc có trong hình vẽ.
Bài 7. Cho ba điểm không thẳng hàng A, B, C. Hãy tô màu phần mặt phẳng nằm trong
cả ba góc ABC, ACB, BAC.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×