ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ 50 – Nhung 13
Môn thi thành phần: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề
1. CẤU TRÚC ĐỀ.
CHUYÊN ĐỀ
ĐỊA LÝ 12
TỔNG SỐ CÂU
Tự nhiên
6
Dân cư
3
Ngành kinh tế
5
Vùng kinh tế
8
Atlat
14
Biểu đồ
2
Bảng số liệu
2
Số câu
40
2. MA TRẬN TỔNG QUÁT.
Chuyên đề
Nhận
Thông
Vận dụng
Vận dụng
Tổng số
biết
hiểu
thấp
cao
câu
1. Địa lí tự nhiên
2
1
0
3
6
2. Địa lý dân cư
0
0
3
0
3
3. Địa lý các ngành kinh tế
2
2
1
0
5
4. Địa lý các vùng kinh tế
2
5
1
0
8
5. Atlat Địa lí Việt Nam
14
0
0
0
14
6. Bảng số liệu, biểu đồ
0
2
1
1
4
Tổng số câu
20
10
6
4
40
Tỉ lệ (%)
50%
25%
15%
10%
100%
1
ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
BỘ GIÁO DỤC
Môn thi thành phần: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:…………………………….
Số báo danh:…………………………………..
Câu 41: Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở nước ta là
A. dùng thuốc diệt cỏ.
B. bón phân thích hợp.
C. đào hố vẩy cá.
D. tiến hành tăng vụ.
Câu 42: Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi của nước ta là
A. dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.
B. nhiều nguy cơ phát sinh động đất.
C. dễ xảy ra hạn hán, thiếu nước.
D. nạn cháy rừng dễ diễn ra nhất.
Câu 43: Khó khăn đối với ngành thuỷ sản ở một số vùng ven biển là
A. thiếu lực lượng lao động.
B. nguồn lợi thuỷ sản suy giảm.
C. không tiêu thụ được sản phẩm.
D. không có phương tiện đánh bắt.
Câu 44: Sản phẩm nào không thuộc công nghiệp chế biên sản phẩm trồng trọt là
A. Rượu, bia.
B. Đường mía.
C. Cà phê
D. thịt, sữa
Câu 45: Tây Nguyên không có thế mạnh về
A. trồng cây công nhiệp
B. phát triển thủy điện
C. Phát triển lâm nghiệp
D. khai thác khoáng sản.
Câu 46: Một trong những thế mạnh thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cây trồng ngắn ngày.
B. nuôi thuỷ sản.
C. chăn nuôi gia súc lớn.
D. chăn nuôi gia cầm.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết hai quần đảo nào sau đây ở nước ta có
nhiều rạn san hô?
A. Quần đảo Trường Sa và Cô Tô.
B. Quần đảo Thổ Chu và Côn Sơn.
C. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
D. Quần đảo Hoàng Sa và Côn Sơn.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo
hướng nào?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Tây Nam.
D. Đông Nam.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực
sông nào sau đây?
A. Lưu vực sông Đồng Nai.
B. Lưu vực sông Thu Bồn.
2
C. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).
D. Lưu vực sông Mê Công
Câu 50: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng
Đông Nam Bộ là?
A. Đất feralit trên đá badan, đất xám trên phù sa cổ.
B. Đất phù sa sông, đát xám trên phù sa cổ.
C. Đất phèn, đất feralit trên đá badan.
D. Đất xám trên phù sa cổ, đát feralit trên đá vôi.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nơi nào sau đây ở miền Trung có mật
độ dân số cao hơn cả ?
A. Các đồng bằng ven biển.
B. Khu vực núi và gò đồi.
C. Các tỉnh ở phía nam.
D. Các tỉnh ở phía bắc.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào sau đây có nhiều tỉnh
nhất ?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào dưới đây có mật độ dân
số thấp nhất?
A. Bắc Trung Bộ
B. Đông Nam Bộ
C. Tây Nguyên
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản
xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Vũng Tàu
không có ngành nào sau đây?
A. Cơ khí.
B. Luyện kim màu.
C. Đóng tàu.
D. Nhiệt điện.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 10 nối Hải Phòng với địa
danh nào sau đây?
A. Phủ Lý.
B. Ninh Bình.
C. Thanh Hóa.
D. Hạ Long.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước và vùng lãnh thổ mà Việt Nam xuất
khẩu hàng hóa có giá trị trên 6 tỉ USD là
A. Hoa Kì và Trung Quốc
B. Hoa Kì và Nhật Bản
C. Hoa Kì và Đài Loan
D. Hoa Kì và Xingapo.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây
không thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
A. Thái Nguyên.
B. Hạ Long.
C. Việt Trì.
3
D. Phúc Yên.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Đa Nhim.
B. Yaly.
C. Đrây Hling.
D. Xê Xan 3.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào dưới đây
có các ngành cơ khí, dệt may?
A. Rạch Giá.
B. Sóc Trăng.
C. Long Xuyên.
D. Cà Mau.
Câu 61: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA,GIAI ĐOẠN 2005- 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016,NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ,nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo
mùavụ của nước ta, giai đoạn 2005 -2016?
A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng.
B. Lúa hè thu và đông xuân tăng, lúa đông xuân tăng.
C. Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa đông xuân giảm.
D. Lúa mùa giảm, lúa đông xuân tăng.
Câu 62: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, THỜI KỲ 1999 - 2014
Diện tích
Năng suất
Sản lượng
(Nghìn ha)
(Tạ/ha)
(Nghìn tấn)
1999
8349
39.7
33150
2004
8438
46.9
39581
2009
8527
50.8
43323
2014
8996
55.8
50179
Năm
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam, www.gso.gov)
4
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Diện tích và năng suất lúa tăng.
B. Diện tích và sản lượng lúa tăng.
C. Sản lượng lúa tăng nhanh nhất.
D. Diện tích lúa tăng nhanh hơn năng suất.
Câu 63: Nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa là do nước ta
nằm ở
A. nội chí tuyến Bắc bán cầu.
B. khu vực Châu Á gió mùa.
C. vành đai sinh khoáng TBD.
D. giáp biển đông rộng lớn.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
A. Tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt như thịt, trứng, sữa ngày càng tăng.
B. Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa, đầu tư mạnh cho chăn nuôi gia súc lớn.
C. Hình thức chăn nuôi chủ yếu là trang trại theo phương thức công nghiệp.
D. Cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo, dịch vụ về giống, thú y tiến bộ rõ rệt.
Câu 65: Hiện nay, thi trường buôn bán của nước ta được mở rộng
A. Theo hướng chú trọng đến các nước xã hội chủ nghĩa cũ.
B. Theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa.
C. Nhưng chưa có quan hệ với các nước Tây Âu.
D. Nhưng chưa có quan hệ với các nước Mĩ La Tinh.
Câu 66: Khó khăn lớn nhất trong khai thác khoáng sản ở trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thiếu đội ngũ lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
B. kĩ thuật tìm kiếm thăm dò khoáng sản còn hạn chế.
C. việc khai thác đòi hỏi công nghệ hiện đại và chi phí cao.
D. thiếu nguồn vốn đầu tư phát triển và giao thông hạn chế.
Câu 67: Ý nào sau đây không đúng khi nói về việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
đường bộ vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế các huyện phía Tây, hình thành mạng lưới đô thị mới.
B. Làm tăng vai trò trung chuyển, nối các tỉnh phía Bắc với các tỉnh phía Nam.
C. Đẩy mạnh giao lưu với các tỉnh Tây Nguyên, Nam Lào và Đông Bắc Thái Lan.
D. Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới.
Câu 68: Vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn
đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng vì nó góp phần
A. tạo ra cơ cấu ngành đa dạng, khai thác hợp lí các tiềm năng của vùng.
B. hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả tài nguyên rừng, biển.
C. giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động, hạn chế nạn du canh, du cư.
D. tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
5
Câu 69: Biện pháp để nâng cao giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A. phát triển mạnh công nghiệp chế biến.
B. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
C. phát triển mô hình kinh tế trang trại.
D. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
Câu 70: Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài vó vai trò như thế nào đối với việc phát triển công
nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ ?
A. Giải quyết khó khăn về vốn, công nghệ, kĩ thuật, quản lí.
B. Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp.
C. Giải quyết ô nhiễm môi trường trong sản xuất công nghiệp.
D. Giải quyết khó khăn về nguyên liệu, năng lượng.
Câu 71: Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng
A. giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển.
B. phát triển chương trình đánh bắt xa bờ.
C. tập trung xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển.
D. phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Câu 72: Dân số nông thôn nước ta nhiều hơn thành thị là do
A. tỉ lệ sinh của nông thôn cao hơn thành thị.
B. chất lượng cuộc sông cao, thu hút dân cư.
C. kinh tế nước ta đi lên từ nông nghiệp.
D. chính sách phân bố dân cư của nhà nước.
Câu 73: Việc đẩy mạnh đa dang hóa các hoạt động kinh tế phi nông nghiệp ở nông thôn nhằm
A. thu hút đầu tư nước ngoài, hình thành các khu công nghiệp.
B. hạn chế sự di dân tự do từ đồng bằng lên miền núi.
C. chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất chuyên dùng và đất đô thị.
D. sử dụng tối đa và hiệu quả nguồn lao động, giảm tỉ lệ thiếu việc làm.
Câu 74: Tác động lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là
A. tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.
B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.
C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
Câu 75: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển
trong giai đoạn hiện nay?
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
C. Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.
6
Câu 76: Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
D. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
Câu 77: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2017
Năm
2010
2014
2015
2017
Diện tích (nghìn ha)
554,8
641,2
643,3
664,6
Sản lượng (nghìn tấn)
1100,5
1408,4
1453,0
1529,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai
đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Miền.
C. Kết hợp.
D. Tròn.
Câu 78: Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm
ưu thế của nước ta vì
A. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B. Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Nước ta nằm trong khu vực châu Á gió mùa.
D. Đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.
Câu 79: Hiện tượng mưa phùn vào cuối đông ở ven biển miền Bắc, Bắc Trung Bộ nước ta có liên
quan đến hoạt động của
7
A. Gió mùa Tây Nam.
B. Gió mùa Đông Bắc.
C. Gió mùa Đông Nam.
D. Tín Phong Bắc bán cầu.
Câu 80: Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên
nhân nào?
A. Sông lớn, lòng sông rộng, có nhiều phụ lưu cung cấp nước.
B. Sông nhỏ dài, dốc, nhiều thác ghềnh, tốc độ dòng chảy lớn.
C. Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.
D. Sông lớn, lượng mưa lớn tập trung dài trong nhiều ngày.
-----------HẾT-------------
8
ĐỀ THI THỬ 2020
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
BỘ GIÁO DỤC
Môn thi thành phần: ĐỊA LÝ
1. BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG QUÁT
41.B
42.C
43.B
44.D
45.D
46.C
47.C
48.A
49.A
50.A
51.A
52.B
53.C
54.D
55.B
56.B
57.B
58.D
59.A
60.A
61.D
62.D
63.B
64.B
65.B
66.C
67.A
68.D
69.A
70.A
71.D
72.C
73.D
74.C
75.A
76.C
77.A
78.D
79.B
80.C
2. HƯỚNG DẪN GIẢI.
CÂU
41
GIẢI CHI TIẾT
Đất nông nghiệp vốn đã ít, nên chúng ta cần có biện pháp quản lí chặt chẽ
và có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp. Đồng thời với thâm
9
ĐÁP
GHI
ÁN
CHÚ
B
canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất, cần canh tác hợp lí, chống bạc màu,
glây, nhiễm mặn, nhiễm phèn, bón phân cải tạo đất thích hợp, chống ô
nhiễm đất.
=> Chọn đáp án B
42
Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi ở nước ta là dễ xảy ra tình trạng hạn
C
hán, thiếu nước
=> Chọn đáp án C
43
Do khai thác quá mức kết hợp với nhiều hình thức khai thác trái phép, ô
B
nhiễm môi trường biển đã làm cho nguồn lợi thủy sản ven bờ bị suy giảm.
Đây là khó khăn mà các địa phương vùng ven biển nước ta đang phải đối
mặt.
=> Chọn đáp án B
44
Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt gồm các sản phẩm như rượu,
D
bia, đường mía, cà phê. Sản phẩm nào không thuộc công nghiệp chế biên
sản phẩm trồng trọt là thịt, sữa. Thịt, sữa thuộc chế biến sản phẩm chăn
nuôi.
=> Chọn đáp án D
45
Tây Nguyên có thế mạnh nổi bật về trồng cây công nghiệp lâu năm, phát
D
triển lâm nghiệp và thủy điện. Còn khai thác khoáng sản có bô xít nhưng
đây không phải là thế mạnh nổi bật của Tây Nguyên.
=> Chọn đáp án D
46
Một trong những thế mạnh thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và
C
miền núi Bắc Bộ là chăn nuôi gia súc lớn nhất là trâu. Đàn trâu trong vùng
chiếm hơn ½ đàn trâu cả nước.
=> Chọn đáp án C
47
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết hai quần đảo nào sau
C
đây ở nước ta có nhiều rạn san hô là Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
=> Chọn đáp án C
48
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, ta thấy gió mùa mùa đông(mũi
A
tên màu xanh) thổi vào nước ta theo hướng Đông bắc.
=> Chọn đáp án A
49
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, ta thấy sông Vàm Cỏ Đông
A
thuộc lưu vực sông sông Đồng Nai.( Màu xanh lá cây)
=> Chọn đáp án A
50
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn
10
A
nhất ở vùng Đông Nam Bộ là đất feralit trên đá badan, đất xám trên phù sa
cổ.( nền màu vàng cam và màu xám).
=> Chọn đáp án A
51
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, ở miền Trung có mật độ dân
A
số cao hơn cả các đồng bằng ven biển.
=> Chọn đáp án A
52
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng kinh tế nào sau đây có
B
nhiều tỉnh nhất là Đồng bằng sông Cửu Long.
=> Chọn đáp án B
53
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào dưới đây có
C
mật độ dân số thấp nhất là Tây Nguyên. Nhiều vùng mật độ dưới 50
người/km2.
=> Chọn đáp án C
54
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây
D
có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm –
thủy sản là Tây Nguyên.
=> Chọn đáp án D
55
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ta thấy trung tâm công nghiệp
B
Vũng Tàu không có ngành luyện kim màu.
=> Chọn đáp án B
56
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, đường số 10 nối Hải Phòng
B
với Ninh Bình.
=> Chọn đáp án B
57
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước và vùng lãnh thổ mà
B
Việt Nam xuất khẩu hàng hóa có giá trị trên 6 tỉ USD là Hoa Kì và Nhật
Bản.
=> Chọn đáp án B
58
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp nào sau
D
đây không thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là Phúc Yên( thuộc
Đồng Bằng Sông Hồng)
=> Chọn đáp án D
59
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, nhà máy thủy điện thuộc
Duyên hải Nam Trung Bộ là Đa Nhim.
=> Chọn đáp án A
11
A
60
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, nhà máy thủy điện nào sau đây
A
thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là Đa Nhim.
=> Chọn đáp án A
61
Bước 1: Quan sát biểu đồ, sự thay đổi số liệu qua các năm.
D
Bước 2: Đọc và đối chiếu đáp án với số liệu trên biểu đồ.
Ta thấy:
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích
lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 -2016 qua các đáp án là:
A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng. Sai
B. Lúa hè thu và đông xuân tăng, lúa đông xuân tăng. Sai
C. Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa đông xuân giảm. Sai
D. Lúa mùa giảm, lúa đông xuân tăng. Đúng
Như vậy đáp án A,B,C Sai. D đúng.
=> Chọn đáp án D
62
DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA,
THỜI KỲ 1999 - 2014
Diện tích
Năng suất
Sản lượng
(Nghìn ha)
(Tạ/ha)
(Nghìn tấn)
1999
8349
39.7
33150
2004
8438
46.9
39581
2009
8527
50.8
43323
2014
8996
55.8
50179
Năm
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam, www.gso.gov)
Căn cứ bảng số liệu tính số lần tăng của diện tích, năng suất, sản lượng.
Ta được:
Diện tích tăng 1,07 lần, Năng suất tăng 1,40 lần, Sản lượng tăng 1,51
lần.
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên
A. Diện tích và năng suất lúa tăng. Đúng
B. Diện tích và sản lượng lúa tăng. Đúng
C. Sản lượng lúa tăng nhanh nhất. Đúng
D. Diện tích lúa tăng nhanh hơn năng suất. Sai ( Diện tích tăng 1,07
lần, Năng suất tăng 1,40 lần)
Như vậy, đáp án A,B,C Đúng, đáp án D không đúng.
=> Chọn đáp án D
12
D
63
Nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo
B
mùa là do nước ta nằm ở khu vực trung tâm gió mùa Châu Á. Đây là khu
vực gió mùa điển hình trên Thế Giới.
=> Chọn đáp án B
64
Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay có đặc điềm:
B
- Tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt như thịt, trứng, sữa ngày càng
tăng.
- Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
- Hình thức chăn nuôi chủ yếu là trang trại theo phương thức công
nghiệp.
- Cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo, dịch vụ về giống, thú y tiến bộ rõ rệt.
Còn đặc điểm iến mạnh lên sản xuất hàng hóa là đúng còn đầu tư mạnh
cho chăn nuôi gia súc lớn là sai.
=> Chọn đáp án B
65
Hiện nay, thi trường buôn bán của nước ta được mở rộng theo hướng đa
B
phương hóa, đa dạng hóa. Đặc biệt từ sau khi nước ta gia nhập WTO.
=> Chọn đáp án B
66
Trung du miền núi Bắc Bộ khoáng sản đa dạng nhiều chủng loại và phân
C
bố khá tập trung nhưng các mỏ có trữ lượng nhỏ nằm sâu trong lòng đất,
lại phân bố chủ yếu ở khu vực có địa hình miền núi hiểm trở. Do vậy công
đoạn tiếp cận và khai thác các mỏ khoáng sản rất khó khăn, đòi hỏi chi phí
đầu tư lớn và công nghệ cao mới có thể khoan sâu và khai thác có hiệu
quả các mỏ quặng. Đây là khó khăn lớn nhất đối với các công ti, xí nghiệp
khai thác khoáng sản ở vùng này.
=> Chọn đáp án C
67
Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ vùng Duyên hải
A
Nam Trung Bộ không chỉ àm tăng vai trò trung chuyển, nối các tỉnh phía
Bắc với các tỉnh phía Nam. Mà còn đẩy mạnh giao lưu với các tỉnh Tây
Nguyên, Nam Lào và Đông Bắc Thái Lan. Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho
vùng và cho sự phân công lao động mới.
Ý không đúng thúc đẩy phát triển kinh tế các huyện phía Tây, hình thành
mạng lưới đô thị mới.
=> Chọn đáp án A
68
Vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ
có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng vì nó
13
D
góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu
kinh tế theo không gian.
=> Chọn đáp án D
69
Biện pháp để nâng cao giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm ở Tây
A
Nguyên là
phát triển mạnh công nghiệp chế biến để năng cao chất lượng sản phẩm,
nâng cao giá trị kinh tế của cây công nghiệp.
=> Chọn đáp án A
70
Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài có vai trò quan trọng đối với sự phát
A
triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ:
- Tăng nguồn vốn đầu tư vào các ngành sản xuất là thế mạnh của vùng, từ
đó được đầu tư cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng hiện đại nhất.
- Đổi mới trang thiết bị và công nghệ nhằm nâng cao chất lượng sản
phẩm, tăng khả năng cạnh tranh, đồng thời hạn chế ô nhiễm môi trường,...
- Mở rộng sản xuất, giải quyết việc làm cho người dân.
- Thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.
Vì vậy việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài vó vai trò quan trọng trong việc
giải quyết khó khăn về vốn, công nghệ, kĩ thuật, quản lí.
=> Chọn đáp án A
71
Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai
D
thác theo hướng phát triển tổng hợp kinh tế biển vừa nâng cao hiệu quả,
vừa bảo vệ môi trường.
=> Chọn đáp án D
72
Dân số nông thôn nước ta nhiều hơn thành thị là do quá trình công nghiệp
C
hóa, hiện đại hóa diễn ra chậm, nước ta vẫn là một nước nông nghiệp
phần lớn lao động vẫn hoạt động trong ngành nông – lâm – ngư nghiệp
nên phần lớn dân cư vẫn tập trung ở khu vực nông thôn.
=> Chọn đáp án C
73
Việc đẩy mạnh đa dang hóa các hoạt động kinh tế phi nông nghiệp ở nông
D
thôn như công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, các ngành nghề thủ công
truyền thống sẽ tạo thêm nhiều việc làm góp phần sử dụng tối đa và hiệu
quả nguồn lao động, giảm tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn hiện nay.
=> Chọn đáp án D
74
Đô thị hóa phát triển sẽ thu hút dân cư đông đúc, có trình độ lao động cao,
cơ sở hạ tầng được nâng cấp hoàn thiện từ đó thúc đẩy các ngành công
14
C
nghiệp, dịch vụ phát triển góp phần đẩy mạnh quá trình chuyển dịch cơ
cấu kinh tế ở nước ta.
=> Chọn đáp án C
75
Nhân tố chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển là
A
do cơ sở vật chất kĩ thuật ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các khu nghỉ
dưỡng, bãi biển, nhà hàng, khách sạn,… Đồng thời, nhu cầu du lịch của
người dân trong nước và quốc tế ngày càng tăng.
=> Chọn đáp án A
76
Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công
C
nghiệp lâu năm của nước ta.
=> Chọn đáp án C
77
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN
A
2010-2017
Năm
2010
2014
2015
2017
Diện tích (nghìn ha)
554,8
641,2
643,3
664,6
Sản lượng (nghìn tấn)
1100,5
1408,4
1453,0
1529,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, ta thấy để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản
lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ thích hợp
nhất là biểu đồ đường.
Loại C,B,D.
=> Chọn đáp án A
78
- Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa thuộc đai nhiệt đới gió mùa (giới
D
hạn đến 600 – 700 m ở miền Bắc và 800 -900 ở miền Nam.
- Nước ta ¾ diện tích là đồi núi, chủ yếu là núi thấp.
=> cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế.
=> Chọn đáp án D
79
Hiện tượng mưa phùn vào cuối đông ở ven biển miền Bắc, Bắc Trung Bộ
B
nước ta có liên quan đến hoạt động của gió mùa đông bắc lệch ra phía
biển, được tăng cường thêm ẩm gây ra hiện tượng mưa phùn cho vào cuối
đông ở ven biển miền Bắc, Bắc Trung Bộ nước ta.
=> Chọn đáp án B
80
- Miền Trung có địa hình hẹp ngang, các dãy núi ăn lan ra sát biển, dải
đồng bằng nhỏ hẹp, sông ngòi ngắn, dốc nêm tốc độ dòng chảy mạnh.
- Mặt khác, mưa lớn tập trung vào mùa thu đông làm cho lưu lượng dòng
15
C
chảy tăng nhanh chóng và nước dồn đột ngột xuống vùng hạ lưu.
=> Lũ lên nhanh.
=> Chọn đáp án C
----------------HẾT-------------
16
17
18