ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 63 – Vương 15
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
*
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
*
Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước.
I. ĐỀ BÀI
Câu 1. (NB) Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?
A. Phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng oxi hoá – khử.
C. Phản ứng thuỷ phân.
D. Phản ứng axit – bazơ.
Câu 2. (NB) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 3. (NB) Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là
A. than đá, than cốc.
B. xăng, dầu.
C. khí thiên nhiên.
D. cùi, gỗ.
Câu 4. (NB) Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X
là:
A. C2H5COOH.
B. HO–C2H4–CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 5. (NB) Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(NO3)2.
B. FeCl2.
C. Fe(NO3)3.
D. FeO.
Câu 6. (NB) Tên gọi các amin không đúng là
A. CH3-NH-CH3: đimetylamin
B. CH3-CH2-CH2NH2:N-propylamin
C. CH3CH(CH3)-NH2:isopropylamin
D. C6H5NH2: alanin
Câu 7. (NB) Kim loại Al tan được trong dung dịch
A. HNO3 đặc, nguội.
B. H2SO4 đặc, nguội.
C. NaCl.
D. NaOH.
Câu 8. (NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. NaNO3.
B. K2CO3.
C. MgCl2.
D. CuSO4.
Câu 9. (NB) Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
A. CH2=CH–Cl.
B. CH3–CH3.
C. CH3–CH2–OH.
D. CH3–CH2–CH3.
Câu 10. (NB) Dung dịch Al(NO3)3 không phản ứng được với dung dịch nào?
A. HCl.
B. NH3.
C. NaOH.
D. Ba(OH)2.
Câu 11. (NB) Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H8O2(OH)3]n.
B. [C6H7O2(OH)3]n.
C. [C6H5O2(OH)3]n.
D. [C6H7O3(OH)3]n.
Câu 12. (NB) Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của X là:
A. Ca(OH)2.
B. Ba(OH)2.
C. NaOH.
D. KOH.
Câu 13. (NB) Kim loại natri (Na) được điều chế bằng phương pháp?
A. Cho dòng khí CO đến dư qua ống sứ chứa Na2O đun nóng.
B. Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp.
C. Nhiệt phân Na2CO3.
D. Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 14. (NB) Chất rắn Fe(OH)2 có màu trắng hơi xanh, để trong không khí một thời gian, thấy màu trắng
hơi xanh
A. chuyển thành màu trắng.
B. chuyển thành màu xanh.
B. chuyển thành màu nâu đỏ.
D. chuyển thành màu vàng.
Câu 15. (NB) Chọn biểu thức đúng
A. [H+]. [OH-] =1
B. [H+] + [OH-] = 0
C. [H+].[OH-] = 10-14
D. [H+].[OH-] = 10-7
Câu 16. (NB) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng là do chất béo trong dầu thực vật
chứa chủ yếu
A. gốc axit béo no.
B. gốc axit béo không no.
C. gốc axit thơm.
D. gốc axit vòng no.
Câu 17. (NB) Hợp chất nào của canxi sau đây không có sẵn trong tự nhiên?
A. CaCO3.
B. CaSO4.
C. Ca(HCO3)2.
D. CaO.
Câu 18. (NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?
A. Benzen.
B. Metan.
C. Etan.
D. Etilen.
Câu 19. (NB) Công thức của glyxin là
A. H2NCH2COOH.
B. CH3NH2.
C. C2H5NH2.
D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 20. (NB) Kim loại Mg tác dụng được với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Ba(OH)2.
B. NaCl.
C. HCl loãng.
D. Mg(NO3)2.
Câu 21. (TH) Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá
trị của m là
A. 2,56.
B. 6,40.
C. 5,12.
D. 3,20.
Câu 22. (TH) Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A. 54,0%.
B. 49,6%.
C. 27,0%.
D. 48,6%.
X
CH3COOH.
Câu 23. (TH) Cho sơ đồ phản ứng: C2H2
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
A. CH3COONa.
B. C2H5OH.
C. HCOOCH3.
D. CH3CHO.
Câu 24. (TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
B. Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng.
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có M từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
Câu 25. (TH) Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để
sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A. 5,031 tấn.
B. 10,062 tấn.
C. 3,521 tấn.
D. 2,515 tấn.
Câu 26. (TH) Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 109,5.
B. 237,0.
C. 118,5.
D. 127,5.
Câu 27. (TH) Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ
mol là 1: 1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau?
A. Axit axetic.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Câu 28. (TH) Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa gồm:
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Al(OH)3.
D. Fe(OH)3 và Al(OH)3.
Câu 29. (TH) Có các pứ sau: Fe + HCl
Fe + Cl2
X + H2
Y
Fe + H2SO4
Z + H2
o
t
T + SO2 + H2O
Fe + H2SO4 đặc
X, Y, Z, T lần lượt là
A. FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3
B. FeCl3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3
C. FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4
D. FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeSO4
Câu 30. (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
B. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-foman đehit).
C. Tơ visco là tơ tổng hợp.
D. Trùng ngưng buta-1,3-đi en với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Câu 31. (VD) Hỗn hợp X gồm FeS và FeS2. Đốt cháy hoàn toàn 4,72 gam X trong oxi dư, thu được 1,344 lít
khí SO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là
A. 74,58%.
B. 25,42%.
C. 25,45%.
D. 74,55%.
Câu 32. (VD) Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng
với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu
được là
A. 5,6 gam.
B. 3,28 gam.
C. 6,4 gam.
D. 4,88 gam.
Câu 33. (VD) Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl.
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3.
(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 34. (VD) Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ
không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh
dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là
A. 42,31%
B. 26,83%
C. 53,62%
D. 34,20%
Câu 35. (VD) Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit
béo. Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O. Mặt khác, a mol X
tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M. Hai axit béo là
A. axit panmitic và axit oleic.
B. axit panmitic và axit linoleic.
C. axit stearit và axit linoleic.
D. axit stearit và axit oleic
Câu 36. (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 37. (VD) Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC.
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 38. (VD) Cho 1 mol chất X (C8H6O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu
được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất
hữu cơ T. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất Y có phản ứng tráng bạc.
B. Chất Z không tác dụng với NaOH
C. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2. D. Phân tử chất Z có 6 nguyên tử hydro.
Câu 39. (VDC) Hỗn hợp E gồm ba este hở mạch đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức),
Y(không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết ) và Z(no, hai chức). Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm
ba muối của ba axit cacboxylic. Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,365 mol O 2 , thu được Na 2 CO3 , H 2 O và
0,6 mol CO 2 . Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5
B. 8
C. 6
D. 7
Câu 40. (VDC) Hỗn hợp E gồm hai chất chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2), X và Y đều có tính
lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô
cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T
(T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn
gồm hai chất vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của m là
A. 21,7 gam
B. 21,2 gam
C. 20,2 gam
D. 20,7 gam
-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp
11
12
MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5
Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5
Tỉ lệ 11/12: 1 : 9
Mức độ
STT
Nội dung
NB
TH
VD
VDC
1
Sự điện li
1
2
Phi kim (nhóm nitơ, nhóm cacbon)
1
3
Hiđrocacbon
1
1
4
Este – chất béo
2
4
1
5
Cacbohiđrat
1
2
6
Amin – amino axit – protein
2
2
1
7
Polime
1
1
8
Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
1
9
Đại cương kim loại
2
1
1
10 Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm
7
1
11 Sắt
3
1
Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và
12
1
xã hội
13 Tổng hợp lý thuyết vô cơ
1
20c
10c
8c
2c
Tổng
5đ
2,5đ
2đ
0,5đ
Tổng
1
1
2
7
3
5
2
1
4
8
4
1
1
40c
10đ
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4
Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
STT
Nội dung
1
Đại cương
về kim loại
2
Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm
3
Sắt
Mức
độ
L1
L2
B2
B3
L1
L1
L1
L1
L1
L1
L1
B2
L1
L1
L1
Nội dung chi tiết
Ăn mòn kim loại
Xác định chất sau phản ứng
Bài toán kim loại tác dụng muối
Bài toán hỗn hợp oxit, kim loại tác dụng với axit
Vị trí, cấu hình electron
Phản ứng của Al
Phản ứng của hợp chất nhôm
Tổng hợp về kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
Kim loại phản ứng với nước
Hợp chất kim loại kiềm thổ
Phản ứng của Mg
Bài toán nhôm cơ bản
Trạng thái oxi hóa của sắt
Phản ứng của sắt
Phản ứng của hợp chất sắt
Câu
trong
đề
1
28
21
31
2
7
10
12
13
17
20
22
5
8
14
Tổng
4
8
4
4
5
Hóa học KT
– XH- MT
Tổng hợp
hóa vô cơ
6
Este - lipit
7
Cacbohidrat
8
Amin –
amino axit protein
9
10
11
12
13
Polime
Tổng hợp
hữu cơ
Sự điện li
Phi kim
Hữu cơ 11
L2
L1
L3
Xác định chất
Ô nhiễm môi trường
Thí nghiệm xảy ra phản ứng
L1
L1
B3
B3
L3
L3
B4
L1
B2
L2
L1
L1
L2
B2
B4
L1
L2
L3
Phản ứng thủy phân este
Chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn
Bài toán este phenol
Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,…
Thí nghiệm điều chế este
Tìm công thức của este đa chức
Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối
Công thức xenlulozơ
Bài toán lên men
Xác định chất
Tên gọi amin
Công thức của amino axit
Phát biểu đúng sai
Bài toán thủy phân peptit đơn giản
Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino
Xác định chất tham gia phản ứng trùng hợp
Phát biểu đúng sai
L1
B3
L1
L2
pH của dung dịch
Bài toán sản xuất supephotphat đơn
Xác định hợp chất hữu cơ
Sơ đồ phản ứng
Đếm số phát biểu đúng sai
29
3
1
33
1
4
16
32
35
37
38
39
11
25
27
6
19
24
26
40
9
30
36
7
15
34
18
23
1
1
2
3
5
2
1
ĐÁP ÁN
1B
16D
31C
2D
17D
32D
3C
18D
33B
4C
19C
34C
5C
20A
35C
6D
21A
36A
7D
22D
37D
8D
23A
38C
9A
24A
39A
10A
25B
11B
26B
12C
27B
13D
28A
14B
29A
15B
30B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Đáp án B
Sự ăn mòn kim loại xảy ra là do phản ứng oxi hóa khử.
Câu 2.
Đáp án D
Cấu hình electron lớp ngoài của kim loại kiềm ns1 => kim loại kiềm có 1 e lớp ngoài cùng.
Câu 3.
Đáp án C
Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là khí thiên nhiên.
Câu 4.
Đáp án C
C3H6O2
Axit axetic CH3COOH => este dạng CH3COOR
CH3COOCH3.
Câu 5.
Đáp án C
Trong Fe(NO3)3, sắt có số oxi hóa là +3.
Câu 6.
Đáp án D
C6H5NH2 anilin
Câu 7.
Đáp án D
PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2
Câu 8.
Đáp án D
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 9.
Đáp án A
CH2=CHCl có liên kết đôi nên tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 10.
Đáp án A
Muối Al3+ tác dụng dd kiềm tạo kết tủa keo trắng (kết tủa keo tan trong bazơ mạnh dư)
Câu 11.
Đáp án B
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 12.
Đáp án C
NaOH là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven,
nấu xà phòng.
Câu 13.
Đáp án A
dpnc
2Na + Cl2
PTHH: 2NaCl
Câu 14.
Đáp án B
Trong không khí, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa hóa thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3↓
Câu 15.
Đáp án C
Biểu thức đúng [H+].[OH-] = 10-14.
Câu 16.
Đáp án B
chứa gốc axit béo no → chất béo ở trạng thái rắn (mỡ, bơ,.)
chứa gốc axit béo không no → chất béo ở trạng thái lỏng (dầu,.)
Câu 17.
Đáp án D
Hợp chất của canxi không có sẵn trong tự nhiên là CaO , vì CaO có khả năng phản ứng với nhiều chất trong
tự nhiên như H 2O, CO2 , SO2 ,...
Câu 18.
Đáp án D
3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2KOH + 2MnO2.
Câu 19.
Đáp án A
Glyxin H2NCH2COOH
Câu 20.
Đáp án C
PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.
Câu 21.
Chọn A
Fe + Cu(NO3)2 -> Cu + Fe(NO3)2
0,04…………….0,04
m Cu 2,56 gam.
Câu 22.
Đáp án A
Chỉ có Al phản ứng với HCl.
Câu 23.
Đáp án D
H 2 O/HgSO 4
CH3COOH.
C2H2
CH3CHO
Câu 24.
Đáp án A
Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 1 liên kết peptit.
Câu 25.
Đáp án A
(C6 H10 O5 ) n C6 H12 O6 2C2 H 5OH
1/ 46................................ 2 / 46
m (C6 H10O5 )n 162.1/ 46.70% 5, 031 tấn.
Câu 26.
Đáp án B
+ Ptpư: Đipeptit + 2 HCl + H2O Muối. Từ đây có thể tính theo pt hoặc BTKL ta có kết quả là 237 g
Câu 27.
Đáp án B
Chất có thể lên men rượu và đốt cháy thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1: 1 là glucozơ
Câu 28.
Đáp án B
Vì Cu còn dư sau phản ứng nên muối tạo thành gồm FeCl2, CuCl2, AlCl3
Khi cho Y tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa gồm Fe(OH)2 va Cu(OH)2.
Câu 29.
Đáp án A
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
to
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
2Fe + 6H2SO4
Câu 30.
Đáp án A
xt ,t , p
nHOOC C6 H 4 COOH nHO CH 2 CH 2 OH
axit terephtalic
etylen glicol
CO C6 H 4 CO O CH 2 CH 2 O n 2nH 2O
poli etylen terephtalat lapsan
A đúng.
CH CH 2
xt ,t , p
+ Trùng hợp stiren thu được poli stiren: nCH CH 2
|
n
C6 H 5
|
C6 H 5
Stiren Poli stiren
B sai.
+ Tơ visco là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) C sai.
+ Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N D sai.
Câu 31.
Đáp án B
Fe 2 O3
FeS
O2
4, 72 gam
1,344 (L)SO 2
FeS2
0,06 mol
88x 120y 4, 72
FeS x mol
x 0, 04
0, 01.120
BTNTS
%m FeS2
.100 25, 42%
Ta có:
4, 72
FeS2 y mol x 2y 0, 06 y 0, 01
Câu 32.
Đáp án C
0,08 mol
CH 3COOC2 H 5 800ml
CH 3COONa C2 H 5OH
NaOH 0,1M
4, 48gam
CH 3COOC6 H 5
CH 3COONa C6 H 5ONa H 2 O
4, 48
0, 02
88 136
Ta có: n NaOH n CH3COOC2 H5 2 n CH3COOC6 H5 NaOH dư
0,08
Theo đề: n CH3COOC2 H5 n CH3COOC6 H5
0 ,02
0 , 02
(CH3COOC6H5 là este phenol nên tác dụng NaOH tỷ lệ 1: 2)
n C2 H5OH n CH3COOC2 H5
0,02
n C2 H5OH 0, 02 BTKL
4, 48 0, 08.40 m 0, 02.46 0, 02.18 m 6, 4 gam
n
n
n
0,
02
H
O
CH
COOC
H
H
O
2
2
365
0,02
Câu 33.
Đáp án D
(1) Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
(2) NH3 + HCl NH4Cl
(3) CO2 không phản ứng với HNO3
(4) NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
Câu 34.
Đáp án B.
m apatit 100 n Ca3 PO4 0,3 n P2O5 0,3
2
Ca 3 PO4 2 2H2SO4 2CaSO4 Ca H2 PO4 2 n H2SO4 0,6
0,3.142
%P2 O5
.100% 26,83%.
100 0, 6.98
Câu 35.
Đáp án C
n CO2 n H2O (k 1).n X (k 1)a 0, 06 (1)
0,55
0,49
chất béo X có
a
3lk trong COO
k 3 lk trong C C
0,04
n Br2
(k 3)a 0, 04 (2)
Ta có: lk trong C C
n
X
k 3
a
Tử (1), (2):
k 1 0, 06
k 7 a 0, 01mol
k 3 0, 04
2C17 H 33COOH axit oleic
(1)
3lk trong COO
C17 H 31COOH axit linoleic
Vậy chất béo X có
4 lk trong C C 2C17 H 31COOH axit linoleic
(2)
axit no
Câu 36.
Đáp án C
Tất cả các ý đều đúng.
Câu 37.
Đáp án A
a SAI. Axit sunfuric đặc có khả năng hút nước, axit sunfuric loãng không có khả năng này.
b ĐÚNG. Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
c SAI. Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để tạo hỗn hợp tan có khối lượng riêng lớn
hơn → tách este ra khỏi hỗn hợp dễ dàng hơn (nổi lên trên).
d SAI. Dung dịch HCl bão hòa không hỗ trợ việc tách este như NaCl.
e SAI. Khi dùng dung dịch axit axetic 15%, tức loãng hơn, sẽ làm cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
→ giảm hiệu suất phản ứng.
Câu 38.
Đáp án D
4 lk trong vòng benzen
8.2 2 6
6
: este chỉ có vòng benzen.
2 lk trong COO
2
Ta có: C8H6O4 tác dụng NaOH tạo H2O theo tỷ lệ 1: 2 có nhóm chức este phenol hai chức
Z tác dụng được H2SO4 tạo Y Z là muối của natri
X có 4O mà tạo 2 mol Y este axit đơn chức Z là muối phenol
HCOO
X có số liên kết
4NaOH
C6 H 5
2 HCOONa
6 H 4 (ONa) 2 2H 2 O
C
CTCT
Y
Z
HCOO
A Đúng vì Y là HCOONa có khả năng tham gia tráng bạc
B Đúng vì Z là C6 H 4 (ONa) 2 khôngg tác dụng với NaOH
C Đúng vì T là C6 H 4 (OH) 2 tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1: 2
D Sai vì Z là C6 H 4 (ONa) 2 có 4H
Câu 39.
Đáp án C
Do este đơn hở sinh được ancol no, đơn, hở nên các este Y và Z cũng được tạo ra từ các acol no, đơn, hở
HCOONa
:a
:a
HCOOCH 3
muèi C2 H 3COONa : b
CH CHCOOCH : b
COONa 2 : c
2
3
NaOH
Hỗn hợp E
CH 2
:d
CH 3OOC COOCH 3 : c
CH 2
:d e
CH 3OH
: a b 2c
ancol
CH 2
:e
0,58
a b c 0,58
a 0, 05
mancol
b 0, 03
32 a b 2c 14e 38,34
mmuèi
68a 94b 134c 14d 73, 22
c 0,5
O2 ®èt muèi
d 0
0,5a 3b 0,5c 1,5d 0,365
BT.C cho muèi
e 0, 27
a 3b 2c d 0,5 a b 2c 0, 6
: 0, 05
HCOOCH 3
CH CHCOOCH : 0, 03
2
3
Hỗn hợp E
CH 3OOC COOCH 3 : 0,5
CH 2
: 0, 27
Gọi n, m, p là các số nhóm CH 2 lần lượt trong các 3 gốc ancol của X, Y, Z
0, 05n 0, 03m 0,5p 0, 27 p 0
n 3
0, 05n 0, 03m 0, 27
m 4
: 0, 05
HCOOCH 3 CH 2 3
Hỗn hợp E C2 H 3COOCH 3 CH 2 4 : 0, 03
CH 3OOC COOCH 3 : 0,5
%m C2 H3COOCH3 CH2 6, 23%
4
Câu 40.
Đáp án A
- X tác dụng HCl đều tạo khí vô cơ Z (là CO2) muối của axit H2CO3
- tác dụng NaOH tạo hợp chất hữu cơ đơn chức duy nhất làm xanh quỳ tím muối của amin
CTCT
CH 3 NH 3 HCO3
C2H7O3N có CTPT dạng CnH2n+3O3N ( k = 0) muối hydrocacbonat
C3H12O3N2 có CTPT dạng CnH2n+6O3N2 ( k = -1) và muối của CH3NH2 (CH 3 NH 3 ) 2 CO3
HCl
4, 48(L) CO 2
0,2mol
CH 3 NH 3 HCO3
E
6, 72 (L) CH 3 NH 2
NaOH
(CH 3 NH 3 ) 2 CO3
0,3mol
m gam
Ta có:
BTNT CO3
x y 0, 2
CH 3 NH 3 HCO3 x mol
x 0,1
BTNT CH NH
m E 0,1.(93 124) 21, 7 gam
3
2
x 2y 0,3 y 0,1
(CH 3 NH 3 ) 2 CO3 y mol