ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 61 – Vương 13
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
*
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
*
Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước.
I. ĐỀ BÀI
Câu 1. (NB) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Pb.
B. Cu.
C. Sn.
D. Zn.
Câu 2. (NB) Kim loại nào sau đây không phải kim loại kiềm?
A. Ag.
B. K.
C. Li.
D. Na.
Câu 3. (NB) Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi
gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. Cl2.
B. CH4.
C. CO2.
D. N2.
Câu 4. (NB) Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. este hóa.
C. xà phòng hóa.
D. trùng hợp.
Câu 5. (NB) Số oxi hóa của sắt trong Fe2(SO4)3 là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 4.
Câu 6. (NB) Công thức chung của amin no, đơn chức là
A. CnH2n+3N.
B. CnH2n+2+kNk.
C. CnH2n+2-2a+kNk.
D. CnH2n+1N.
Câu 7. (NB) Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và
A. S.
B. H2O.
C. H2S.
D. H2.
Câu 8. (NB) Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe ?
A. MgSO4
B. CuSO4
C. AgNO3
D. Fe(NO3)3
Câu 9. (NB) Poli(vinyl clorua) có công thức là
A. -(-CH2-CHBr-)-n.
B. -(-CH2-CHCl-)-n.
C. -(-CH2-CHF-)-n.
D. -(-CH2-CH2-)-n.
Câu 10. (NB) Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) tan trong dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. NaAlO2.
Câu 11. (NB) Dữ kiện thí nghiệm chứng tỏ phân tử glucozơ có nhóm CH=O là
A. Glucozơ có phản ứng tráng bạc và bị oxi hóa bởi nước brom thành axit gluconic.
B. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO.
D. Khử hoàn toàn glucozơ, thu được hexan
Câu 12. (NB) Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với
A. kim loại Ag.
B. dung dịch FeCl2.
C. dung dịch Na2CO3. D. kim loại Cu.
Câu 13. (NB) Trong công nghiệp người ta điều chế Na bằng cách điện phân nóng chảy
A. NaCl.
B. Na2CO3.
C. NaNO3.
D. Na2SO4.
Câu 14. (NB) Fe(OH)2 không tác dụng với chất nào sau
A. O2,to.
B. O2 và H2O.
C. HCl.
D. NaOH
Câu 15. (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. K2SO4.
C. KOH.
D. NaCl.
Câu 16. (NB) Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?
A. Hiđro hoá axit béo.
B. Đehiđro hoá chất béo lỏng.
C. Hiđro hoá chất béo lỏng.
D. Xà phòng hoá chất béo lỏng.
Câu 17. (NB) Trong đời sống sản xuất, hợp chất được dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công
nghiệp, sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường là
A. CaO.
B. CaCO3.
C. CaCl2.
D. CaSO4.
Câu 18. (NB) Hợp chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố nào sau đây?
A. Oxi.
B. Cacbon.
C. Lưu huỳnh.
D. Hiđro.
Câu 19. (NB) Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là
A. glyxin
B. Lysin
C. axit glutamic
D. alanin
Câu 20. (NB) Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
A. Mg(OH)2 MgO + H2O.
B. CaCO3 CaO + CO2.
C. BaSO4 Ba + SO2 + O2.
D. 2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO2 + O2.
Câu 21. (TH) Ngâm một thanh sắt vào cốc đựng 20 ml dung dịch CuSO4 1M, phản ứng hoàn toàn, lấy
thanh sắt ra thì khối lượng thanh sắt sẽ
A. giảm 0,16 gam.
B. tăng 0,16 gam.
C. giảm 1,12 gam.
D. tăng 1,12 gam.
Câu 22. (TH) Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị
của m là
A. 5,4.
B. 2,7.
C. 4,05.
D. 1,35.
Câu 23. (TH) Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng. Khí
sinh ra là
A. C2H2.
B. CH4.
C. C2H6.
D. C2H4.
Câu 24. (TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
B. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
C. Các peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
D. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
Câu 25. (TH) Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc). Giá trị của m là
A. 18,0.
B. 16,0.
C. 45,0.
D. 40,5.
Câu 26. (TH) Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
A. 0,2.
B. 0,1.
C. 0,3.
D. 0,4.
Câu 27. (TH) Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70°C trong vòng vài phút.
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Thứ tự tiến hành đúng là
A. 1, 4, 2, 3.
B. 4, 2, 3, 1.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 4, 2, 1, 3.
Câu 28. (TH) Cho các kim loại: K, Mg, Cu, Zn, Fe, Ag. Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl đặc
nguội là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 29. (TH) Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.
B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
C. Fe tác dụng với dung dịch HCl.
D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
Câu 30. (TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 31. (VD) Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu
được 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối với hiđro là 27. Giá trị của m là
A. 1,16 gam
B. 11,6 gam
C. 6,11 gam
D. 61,1 gam
Câu 32. (VD) Cho 8,88 gam chất chứa nhân thơm X có công thức C2H3COOC6H3(OH)OOCCH3 vào 200
ml KOH 0,9M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được b gam chất rắn
khan. Giá trị của b là
A. 17,52.
B. 16,128.
C. 16,08.
D. 14,64.
Câu 33. (VD) Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4
(b) Cho Cu dư vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng dư
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl
(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(h) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 34. (VD) Cho hỗn hợp X gồm a mol photpho và b mol lưu huỳnh. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch
HNO3 đặc lấy dư 20 so với lượng cần dùng thu được dung dịch Y. Số mol NaOH cần dùng để trung hòa hết
dung dịch Y là
A. (3a + 2b) mol
B. (3,2a + 1,6b) mol
C. (1,2a + 3b) mol
D. (4a + 3,2b) mol
Câu 35. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,35a mol hỗn hợp chất béo Y, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém
nhau 1,4a mol. Mặt khác b mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của b là
A. 0,6 mol
B. 0,5 mol
C. 0,3 mol
D. 0,4 mol
Câu 36. (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh.
(c) Glu–Ala tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2.
(d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết .
(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 37. (VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3) CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống
nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thuỷ (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hoà vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng.
B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hoà là để tránh phân huỷ sản phẩm.
C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH.
D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đống nhất.
Câu 38. (VD) Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4. Khi thủy phân
X trong môi trường kiềm thu được một muối và hỗn hợp hai ancol Y, Z. Phân tử ancol Z có số nguyên tử
cacbon gấp đôi của ancol Y. Khi đun nóng với H2SO4 đặc, Y cho 1 olefin, còn Z cho 3 olefin là đồng phân
của nhau. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3OOCCH2COOCH(CH3)CH2CH3
B. C2H5OOC-COOCH(CH3)CH2CH3
C. C2H5OOCCH2COOCH2CH2CH3
D. C2H5OOC-COOC(CH3)3
Câu 39. (VDC) X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ).
Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai
muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MA < MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng
bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2
và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro có trong Y là:
A. 10.
B. 6.
C. 8.
D. 12.
Câu 40. (VDC) Hỗn hợp X gồm 2 chất có CTPT là C3H12O3N2 và C2H8O3N2. Cho 3,4 gam X phản ứng vừa
đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất
hữu cơ đơn chức (đều làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,12
B. 2,97
C. 2,76
D. 3,36
-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp
11
12
MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5
Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5
Tỉ lệ 11/12: 1 : 9
Mức độ
STT
Nội dung
NB
TH
VD
VDC
1
Sự điện li
1
2
Phi kim (nhóm nitơ, nhóm cacbon)
1
3
Hiđrocacbon
1
1
4
Este – chất béo
2
4
1
5
Cacbohiđrat
1
2
6
Amin – amino axit – protein
2
2
1
7
Polime
1
1
8
Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
1
9
Đại cương kim loại
2
1
1
10 Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm
7
1
11 Sắt
3
1
Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và
12
1
xã hội
13 Tổng hợp lý thuyết vô cơ
1
20c
10c
8c
2c
Tổng
5đ
2,5đ
2đ
0,5đ
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4
Tổng
1
1
2
7
3
5
2
1
4
8
4
1
1
40c
10đ
Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
STT
Nội dung
1
Đại cương
về kim loại
2
Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm
3
Sắt
4
Hóa học KT
– XH- MT
Tổng hợp
hóa vô cơ
5
6
Este - lipit
7
Cacbohidrat
8
Amin –
amino axit protein
9
10
11
12
13
Polime
Tổng hợp
hữu cơ
Sự điện li
Phi kim
Mức
độ
L1
L2
B2
B3
L1
L1
L1
L1
L1
L1
L1
B2
L1
L1
L1
L2
L1
L3
Nội dung chi tiết
Bảo vệ kim loại ăn mòn
Xác định chất sau phản ứng
Bài toán kim loại tác dụng axit
Bài toán hỗn hợp muối tác dụng axit
Xác định kim loại kiềm
Phản ứng của Al
Phản ứng của hợp chất nhôm
Tổng hợp về kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
Điều chế kim loại kiềm
Công thức, ứng dụng hợp chất kim loại kiềm thổ
Phương trình hóa học
Bài toán nhôm cơ bản
Số oxi hóa của sắt
Phản ứng của sắt
Phản ứng của hợp chất sắt
Xác định phản ứng
Hiện tượng liên quan ứng dụng đời sống
Xác định thí nghiệm thu khí
L1
L1
B3
B3
L3
L3
B4
L1
B2
L2
L1
L1
L2
B2
B4
L1
L2
L3
Xác định phản ứng este
Phản ứng hóa rắn chất béo lỏng
Bài toán este phenol
Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,…
Thí nghiệm điều chế este
Tìm công thức của este đa chức
Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối
Công thức glucozơ
Bài toán lên men
Thí nghiệm phản ứng tráng bạc của glucozơ
CTTQ của amin
Công thức của amino axit
Phát biểu đúng sai
Bài toán thủy phân peptit đơn giản
Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino
Công thức polime
Phát biểu đúng sai
L1
B3
L1
Chất chỉ thị
Bài toán phi kim tác dụng HNO3
Thành phần hợp chất hữu cơ
Đếm số phát biểu đúng sai
Câu
trong
đề
1
28
21
31
2
7
10
12
13
17
20
22
5
8
14
29
3
Tổng
4
8
4
1
33
1
4
16
32
35
37
38
39
11
25
27
6
19
24
26
40
9
30
36
7
15
34
18
1
1
2
3
5
2
1
Hữu cơ 11
L2
23
Thí nghiệm điều chế
ĐÁP ÁN
1D
16C
31B
2A
17A
32B
3B
18B
33C
4B
19C
34D
5B
20C
35C
6A
21B
36A
7D
22B
37C
8A
23B
38B
9B
24D
39C
10C
25C
40C
11A
26A
12C
27D
13A
28D
14D
29C
15A
30C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Đáp án D
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm
kẽm kim loại
Câu 2.
Đáp án A
Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của BTH, gồm các nguyên tố: Liti ( Li), natri ( Na), kali ( K), rubidi ( Rb),
xesi ( Cs) và franxi ( Fr)*.
Câu 3.
Đáp án B
Hầm biogas được biết đến là một loại khí sinh học nó được tạo thành nhờ quá trình phân giải hợp chất hữu
cơ có trong chất thải của động vật trong chăn nuôi. Chất khí dễ cháy là CH4.
Câu 4.
Đáp án B
Phản ứng este hóa
Câu 5.
Đáp án B
Trong Fe2(SO4)3, sắt có số oxi hóa là +3.
Câu 6.
Đáp án A
Công thức chung của amin no, đơn chức là CnH2n + 3N.
Câu 7.
Đáp án D
PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 8.
Đáp án A
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2.
Câu 9.
Đáp án B
Poli(vinyl clorua) có công thức là -(-CH2-CHCl-)-n.
Câu 10.
Đáp án C
Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) tan trong dung dịch NaOH:
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O.
Câu 11.
Đáp án A
Glucozơ có phản ứng tráng bạc và bị oxi hóa bởi nước brom thành axit gluconic.
Câu 12.
Đáp án C
PTHH: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Na2CO3 + 2HNO3 → 2NaNO3 + CO2 + H2O
Ag, FeCl2, Cu không phản ứng với HCl
Câu 13.
Đáp án A
dpnc
2Na + Cl2
PTHH: 2NaCl
Câu 14.
Đáp án D
Fe(OH)2 không tác dụng với NaOH
Câu 15.
Đáp án A
Dung dịch HCl làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 16.
Đáp án C
Từ dầu thực vật hidro hóa chất béo lỏng thu được bơ
Câu 17.
Đáp án A
CaO - vôi sống, dễ bảo quản. Khi cho vào nước thì xảy ra phản ứng:
CaO + H2O → Ca(OH)2
→ giúp khử chua đất (do chứa nồng độ H+ cao), xử lí nước thải công nghiệp (chứa các ion kim loại nặng);
sát trùng, diệt nấm mốc (do tính hút ẩm cao); khử độc môi trường,.
Câu 18.
Đáp án B
Hợp chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố cacbon
Câu 19.
Đáp án C
Axit glutamic: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH => có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2.
Câu 20.
Đáp án C
BaSO4 không bị phân bủy thành Ba, SO2, O2 ( trong chương trình THPT BaSO4 không bị phân hủy)
Câu 21.
Đáp án B
+ Ptpư: Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
Theo pt cứ 1mol Cu2+ pư thì khối lượng thanh sắt tăng = 64-56 = 8 gam.
Bài mol Cu2+ là 0,02 mol => khối lượng thanh sắt tăng = 0,16 gam.
Câu 22.
Chọn B
n H2 0,15 n Al 0,1 m Al 2, 7gam.
Câu 23.
Đáp án B
CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
Câu 24.
Đáp án D
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
Câu 25.
Đáp án C
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
0,15…………………….0,3
m C6 H12O6 0,15.180 / 60% 45 gam.
Câu 26.
Đáp án A
Ala HCl Ala HCl
Gly-Ala + H2O
Gly
Gly HCl
=> nHCl = 2nGly-Ala = 0,2 mol
Câu 27.
Đáp án D
Thứ tự đúng: 4, 2, 1, 3
4, 2: Tạo phức bạc
1, 3: Thực hiện phản ứng tráng gương.
Câu 28.
Đáp án D
Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl đặc nguội là 4 kim loại, gồm: K, Mg, Zn, Fe.
Câu 29.
Đáp án C
Các phương trình phản ứng xảy ra tương ứng:
A Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O.
B Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O.
C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.
D 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
Câu 30.
Đáp án C
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 31.
Đáp án B
Na 2 CO3 H2SO4 2M
CO
m gam
2, 24 (l) 2
SO 2
Na 2SO3
0,1mol
d hh/H 2 27 M 27.2 54
CO 2 x mol x y 0,1
x 0, 05
Xử lý số liệu
SO 2 y mol (44 54)x (64 54)y 0 y 0, 05
n Na 2SO3 0, 05
BTNT C, S:
m 0, 05.106 0, 05.126 11, 6 gam
n Na 2CO3 0, 05
Câu 32.
Đáp án B
C2 H3COO
C2 H 3COOK
0,18 mol
200ml KOH 0,9M
C6 H3 OH
CH 3COOK H 2 O
8,88gam
C H (OK)
0,04 mol
3
6 3
CH3COO
C2 H3COO
Ta có:
C6 H3 OH 5KOH
CH3COO
n KOH
0, 036 X dư, tính theo KOH
Vì n
X
5
0,04
C2 H 3COOK 0, 036 mol
Ta có: CH 3COOK 0, 036 mol m 0, 036.(110 98 240) 16,128gam
C H (OK) 0, 036 mol
3
6 3
Câu 33.
Đáp án C
- Các thí nghiệm thu được chất khí là (a); (b); (d); (e); (g); (h)
- Các phương trình hóa học xảy ra:
(a)Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O
3Cu 8 H 2 NO3 3Cu2 2 NO 4 H 2O
(b)
(c)3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
(d)Ba + H2SO4(dư) → BaSO4↓ + H2↑
(e)FeS + 2HCl → FeCl2 + H2↑
3 Fe2 4 H NO3 3 Fe3 NO 2 H 2O
(g)
(h)Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2↑
Câu 34.
Đáp án C
P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2↑ + H2O
a →5a → a (mol)
S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O
b→ 6b → b (mol)
∑ nHNO3 pư = (5a + 6b) mol
=> nHNO3 dư = (5a + 6b).20% = a + 1,2b (mol)
∑ nH+ = nHNO3 + 3nH3PO4 + 2nH2SO4 = ( a + 1,2b) + 3a + 2b
=> ∑ nH+ = 4a + 3,2b (mol)
Phản ứng trung hòa: H+ + OH-→ H2O
=> nNaOH = nOH- = nH+ = 4a + 3,2b (mol)
Câu 35.
Đáp án C
n CO2 n H2O (k 1). n X k 5
0,35a
1,4a
3lk trong COO
2 lk trong C C
0,6
n Br
Ta có: lk trong C C 2 n X 0,3 b 0,3
n
X
Vậy chất béo X có
2
Câu 36.
Đáp án A
(a) Sai, Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và anđehit axetic.
(b) Sai, Anilin là một bazơ yếu, dung dịch của nó không làm quỳ tím chuyển xanh.
(d) Sai, Trong một phân tử triolein có 6 liên kết .
(e) Sai, Tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau.
Câu 37.
Đáp án C
o
H 2SO4 ñaë
c,t
CH COOCH CH CH(CH )CH H O.
CH 3COOH CH 3CH(CH 3 )CH 2CH 2OH
3
2
2
3
3
2
A sai vì: H2SO4 đặc có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng và vai trò hút nước để phản ứng chuyển dịch
theo chiều thuận => Tăng hiệu suất phản ứng.
B sai vì: Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl để tách este ra khỏi dung dịch.
C đúng vì phản ứng thuận nghịch, sản phẩm gồm este, axit dư và ancol dư.
D sai vì: Sau bước 3, chất lỏng trong dung dịch tách thành 2 lớp.
Câu 38.
Đáp án B
8.2 2 14
2 (2 lk trong COO) : este no, hai chức
X là este hai chức có số liên kết
2
X tạo muối và 2 ancol este của axit hai chức và ancol đơn chức
Hai ancol có số C gấp 2 nhau và ancol Z cho 3 olefin (tính cả đồng phân hình học) Z có cấu trúc
không đối xứng và là ancol bậc II trở lên.
Ancol Y cho môt olefin duy nhất Y có cấu trúc đối xứng cao hoặc OH nằm đầu mạch
COOC2H5
COOCH
CH2
CH3
CH3
CH2OH
+
CH3
CH CH2
CH3
OH
CH3
CH2
CH2
CH2
CH CH2
CH3
CH3
CH CH
CH3
cis-trans
Câu 39.
Đáp án C
R 17a
a 2
12,4
R 14a
0,4 / a
R 28
T là C2H4(OH)2: 0,2 mol
3 este mạch hở, tạo từ ancol C2H4(OH)2 và 2 axit cacboxylic
2 axit cacboxylic đơn chức
R COONa: 5x mol (n nguyeâ
n töûH)
0,4 mol muoá
i F 2
5x 3x 0,4 x 0,05
n töûH)
R COONa: 3x mol (n nguyeâ
n 1
HCOONa: 0,25
BT.H
0,25n 0,15m 2.0,35
F
m 3
CH 3COONa: 0,15
1
0,4
nT
a
Ancol T : R(OH)a
mT mbình taêng mH 12 2.0,2 12,4 gam
2
X : (HCOO)2 C2H 4
E Y : HOOC C2H 4 COOCH 3
Z : (CH COO) C H
3
2 2 4
số nguyên tử H trong Y là 8
Câu 40.
Đáp án C
- X tác dụng NaOH tạo hai chất hữu cơ đơn chức làm xanh quỳ tím có muối của amin đơn chức
CTCT
C2 H 5 NH 3 NO3
C2H8O3N2 có CTPT dạng CnH2n+4O3N2 ( k = 0) muối nitrat
C3H12O3N2 có CTPT dạng CnH2n+6O3N2 ( k = -1) muối cacbonat, mà chỉ tạo 2 amin
(CH 3 NH 3 ) 2 CO3
CH 3 NH 2
0, 04 mol
C 2 H 8 O 3 N 2
NaOH
3, 4 gam X
C2 H 5 NH 2
C3 H12 O3 N 2
Y
(CH 3 NH 3 ) 2 CO3 2NaOH
Na 2 CO3 2CH 3 NH 2 2H 2 O
C2 H 5 NH 3 NO3 NaOH
NaNO3 C2 H 5 NH 2 H 2 O
(CH 3 NH 3 ) 2 CO3 x mol
CH 3 NH 2 2x mol 2x y 0, 04
x 0, 01
Theo đề
124x 108y 3, 4 y 0, 02
C2 H 5 NH 3 NO3 y mol
C2 H 5 NH 2 y mol
Na 2 CO3 0, 01mol
m 0, 01.106 0, 02.85 2, 76 gam
Muối thu được
NaNO3 0, 02 mol