Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

60 đề 60 (vương 12) theo đề MH lần 2 image marked

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (239.81 KB, 10 trang )

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 60 – Vương 12

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
*
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
*
Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước.
I. ĐỀ BÀI
Câu 1. (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. cho proton.
B. bị oxi hoá.
C. bị khử.
D. nhận proton.
Câu 2. (NB) Sođa khan (không ngậm nước) là hóa chất quan trọng trong sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm
nhuộm, giấy, sợi. Công thức hóa học của sođa khan là
A. NaCl.
B. Na2SO4.
C. NaNO3.
D. Na2CO3.
Câu 3. (NB) Khí sunfurơ có mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính gây ra mưa axit.
Trong phòng thí nghiệm, lượng khí sunfurơ dư thừa được xử lí bằng cách sục vào dung dịch
A. NaCl.


B. Ca(OH)2.
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 4. (NB) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol có công thức là
A. C3H7OH.
B. CH3OH.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
2+
Câu 5. (NB) Fe có số thứ tự là 26. Cấu hình electron của Fe là
A. 1s22s22p63s23p63d5
B. 1s22s22p63s23p63d6.
C. 1s22s22p63s23p64s23d3
D. 2s22s22p63s23p63d64s2.
Câu 6. (NB) Chất nào là amin bậc I ?
A. CH3-CH2-NH2
B. CH3-NH–CH3
C. CH3-CO–NH2
D. C6H5NH3Cl
Câu 7. (NB) Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A. Fe2O3.
B. Al.
C. Al2O3.
D. Fe.
Câu 8. (NB) Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2.
B. CuSO4 và HCl.
C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HCl và AlCl3.
Câu 9. (NB) Monome nào sau đây tham gia phản ứng trùng ngưng?

A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2=CH2.
Câu 10. (NB) Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. HNO3.
C. FeCl2.
D. H2SO4.
Câu 11. (NB) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Fructozơ.
Câu 12. (NB) Muối nào sau đây bền với nhiệt, không bị nhiệt phân hủy ngay cả ở trạng thái nóng chảy?
A. KNO3.
B. KClO3.
C. KMnO4.
D. K2CO3.
Câu 13. (NB) Kim loại nào sau đây tan được trong nước tạo dung dịch bazơ?
A. Cu.
B. Na.
C. Mg.
D. Al.
Câu 14. (NB) Trong các chất sau, chất nào không phản ứng với FeO
A. CO.
B. NaOH.
C. HNO3 loãng.
D. HCl.
Câu 15. (NB) Công thức tính pH là
A. pH = - lg [H+]

B. pH = lg [H+]
C. pH = +10 lg [H+]
D. pH = - lg [OH-]
Câu 16. (NB) Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. X là
A. C17H35COOCH3.
B. (C17H35COO)3C3H5. C. C17H33COOCH3.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 17. (NB) Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s22s2 2p63s1.
B. 1s22s2 2p6.
C. 1s22s2 2p63s23p1.
D. 1s22s2 2p63s2.
Câu 18. (NB) Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?
A. NH4NO3.
B. (NH2)2CO.
C. CH3NH2.
D. C2H5OH.
Câu 19. (NB) Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:
A. 10.
B. 14.
C. 12.
D. 8.
Câu 20. (NB) Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa
trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?


A. Freon.
B. Metan.
C. Cacbon monooxit.
D. Cacbon đioxit.

Câu 21. (TH) Cho 0,15 mol bột Fe tác dụng với 0,15 mol Cl2, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,250.
B. 19,050.
C. 12,700.
D. 8,125.
Câu 22. (TH) Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất. Giá trị
của m là
A. 1,35.
B. 2,7.
C. 5,4.
D. 4,05.
Câu 23. (TH) Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng. Khí
sinh ra có đặc điểm nào sau đây?
A. Làm mất màu dung dịch brom.
B. Nhẹ hơn không khí.
C. Làm mất màu dung dịch thuốc tím.
D. Tan tốt trong nước.
Câu 24. (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các peptit đều tham gia phản ứng thủy phân.
B. Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ bởi nhiệt.
C. Amino axit là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
D. Keratin là protein cấu trúc dạng sợi.
Câu 25. (TH) Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 0,54
mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so
với dung dịch ban đầu. Giá trị m là
A. 21,24 gam.
B. 23,04 gam.
C. 19,44 gam.
D. 22,14 gam.

Câu 26. (TH) Cho m gam peptit Ala-Gly tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của m l
A. 14,6.
B. 13,2.
B. 16,0.
D. 16,4.
Câu 27. (TH) Phát biểu đúng là
A. Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ.
B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
C. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.
D. Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng.
Câu 28. (TH) Cho a mol hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với a mol khí Cl2, thu được chất rắn X, cho X vào
nước (dư), thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất tan có trong dung dịch Y gồm
A. FeCl2 và FeCl3.
B. CuCl2 và FeCl3.
C. CuCl2 và FeCl2.
D. CuCl2, FeCl2 và FeCl3.
Câu 29. (TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
A. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.
B. Fe tác dụng với dung dịch FeCl3 dư.
C. Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư.
D. Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
Câu 30. (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.
B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).
C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.
D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.
Câu 31. (VD) Cho 35,3 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu
được dung dịch chứa 91,3 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là
A. 72,24%.
B. 43,34%.

C. 27,76%.
D. 56,66%.
Câu 32. (VD) Cho 20,4 gam HCOOC6H4CH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,25M đun nóng. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a

A. 35,7 gam.
B. 24,3 gam.
C. 19,8 gam.
D. 18,3 gam.
Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:
(1) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(2) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.
(3) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(4) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(5) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5


Câu 34. (VD) Để điều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca3(PO4)2 với SiO2 và
lượng cacbon vừa đủ rồi nung trong lò với nhiệt độ cao (20000C). Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là
Ca3(PO4)2 thì sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu kg photpho biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%?
A. 12,4 kg
B. 137,78 kg
C. 124 kg
D. 111,6 kg
Câu 35. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol chất béo X thu được lượng CO2 vào H2O hơn kém nhau 1,5

mol. Mặt khác 0,2 mol chất béo trên tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị V là
A. 1400 ml
B. 1200 ml
C. 700 ml
D. 800 ml
Câu 36. (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ động vật hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.
(d) Giấm ăn có thể dùng để khử mùi tanh của cá.
(e) Aminoaxit là tinh thể không màu, khó tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 37. (VD) Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC.
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp.
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu sai là
A. 5.
B. 2.

C. 3.
D. 4.
Câu 38. (VD) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng
t0

theo sơ đồ phản ứng sau: X + 2NaOH   Y + Z + H2O. Biết Z là một ancol không có khả năng tác
dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COOH.
B. X chứa hai nhóm –OH.
C. Y có công thức phân tử là C2O4Na2.
D. Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken.
Câu 39. (VDC) X là este đơn chức, Y là este hai chức (X, Y đều no và mạch hở). Đốt cháy 18,72 gam hỗn
hợp E chứa X, Y cần dùng 0,66 mol O2, thu được 10,8 gam nước. Đun nóng 18,72 gam E với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 axit đều đơn chức, trong
đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ a: b có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 3,4.
B. 3,3.
C. 3,2.
D. 3,5.
Câu 40. (VDC) Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử là C2H7O3N và C2H10O3N2. Khi cho các chất
trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra. Lấy 0,1
mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng
Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,9 gam.
B. 17,25 gam.
C. 18,85 gam.
D. 16,6 gam.


Lớp

11

12

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
 Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5
 Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5
 Tỉ lệ 11/12: 1 : 9
Mức độ
STT
Nội dung
NB
TH
VD
VDC
1
Sự điện li
1
2
Phi kim (nhóm nitơ, nhóm cacbon)
1
3
Hiđrocacbon
1
1
4
Este – chất béo
2

4
1
5
Cacbohiđrat
1
2
6
Amin – amino axit – protein
2
2
1
7
Polime
1
1
8
Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
1
9
Đại cương kim loại
2
1
1
10 Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm
7
1
11 Sắt
3
1
Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và

12
1
xã hội
13 Tổng hợp lý thuyết vô cơ
1
20c
10c
8c
2c
Tổng

2,5đ

0,5đ
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4

Tổng
1
1
2
7
3
5
2
1
4
8
4

1
1
40c
10đ


Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
STT
Nội dung
1

Đại cương
về kim loại

2

Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm

3

Sắt

4

Hóa học KT
– XH- MT
Tổng hợp
hóa vô cơ


5
6

Este - lipit

7
Cacbohidrat
8
Amin –
amino axit protein
9
10
11
12
13

Polime
Tổng hợp
hữu cơ
Sự điện li
Phi kim

Mức
độ
L1
L2
B2
B3
L1

L1
L1
L1
L1
L1
L1
B2
L1
L1
L1
L2
L1
L3

Nội dung chi tiết
Điều chế kim loại
Xác định chất sau phản ứng
Bài toán kim loại tác dụng dung phi kim
Bài toán hỗn hợp oxit tác dụng với axit
Tên gọi hợp chất kim loại kiềm
Phản ứng của Al
Phản ứng của hợp chất nhôm
Tổng hợp về kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
Kim loại phản ứng với nước
Vị trí, cấu hình e kim loại kiềm thổ
Hiện tượng tự nhiên về kim loại kiềm thổ
Bài toán nhôm cơ bản
Cấu hình electron
Phản ứng của sắt
Phản ứng của hợp chất sắt

Xác định phản ứng
Hiện tượng liên quan tự nhiên
Phát biểu đúng sai

L1
L1
B3
B3
L3
L3
B4
L1
B2
L2
L1
L1
L2
B2
B4
L1
L2
L3

Phản ứng thủy phân este
Công thức chất béo
Bài toán este phenol
Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,…
Thí nghiệm điều chế este
Tìm công thức của este đa chức
Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối

Khái quát cacbohidrat
Bài toán đốt cháy cacbohidrat
Phát biểu đúng sai
Bậc amin
Công thức của amino axit
Phát biểu đúng sai
Bài toán thủy phân peptit đơn giản
Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino
Xác định chất tham gia phản ứng trùng hợp
Phát biểu đúng sai

L1
B3
L1

pH của dung dịch
Bài toán sản xuất photpho
Xác định hợp chất hữu cơ

Đếm số phát biểu đúng sai

Câu
trong
đề
1
28
21
31
2
7

10
12
13
17
20
22
5
8
14
29
3

Tổng
4

8

4

1

33

1

4
16
32
35
37

38
39
11
25
27
6
19
24
26
40
9
30
36

7

15
34
18

1
1
2

3

5

2
1



Hữu cơ 11

L2

23

Thí nghiệm điều chế
ĐÁP ÁN

1C
16D
31B

2D
17D
32A

3B
18A
33C

4C
19B
34D

5B
20D
35D


6A
21A
36C

7C
22B
37A

8B
23B
38C

9C
24C
39B

10C
25A
40D

11D
26A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Đáp án C
Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại tự do.
Câu 2.
Đáp án D

Sođa khan có công thức hóa học là Na2CO3.
Câu 3.
Đáp án B
khí sunfurơ: SO2 là một oxit axit
→ để xử lí lượng dư thừa cần sục vào dung dịch Ca(OH)2 (có tính bazơ)
vì khi đó xảy ra phản ứng: SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O.
→ SO2 được giữ lại và xử lí, không để bay ra ngoài gây ô nhiễm.
Câu 4.
Đáp án C
PTHH: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
Câu 5.
Đáp án B
Fe ( Z = 26 ): 1s22s22p63s23p63d64s2 => cấu hình ion Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6.
Câu 6.
Đáp án A
CH3CH2NH2 là amin bậc I
Câu 7.
Đáp án C
to
 nAl2O3 + 6M
PTTQ: 2nAl + 3M2On 
Câu 8.
Đáp án B
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Câu 9.
Đáp án C
H2N-[CH2]5-COOH tham gia phản ứng trùng ngưng
Câu 10.
Đáp án C

Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch FeCl2.
Câu 11.
Đáp án D
Fructozơ thuộc loại monosaccarit
Câu 12.
Đáp án D
Các muối KNO3, KMnO4 và KClO3 đều dễ bị nhiệt phân thu được khí oxi:
t
2KNO3 
 2KNO2 + O2.
t
2KClO3 
 2KCl + 3O2.
t
2KMnO4 
 K2MnO4 + MnO2 + O2.

12D
27A

13B
28C

14B
29B

15A
30A



Chỉ có K2CO3 bền với nhiệt, không bị phân hủy ngay cả ở trạng thái nóng chảy.
Câu 13.
Đáp án B
PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Câu 14.
Đáp án B
NaOH không phản ứng với FeO
Câu 15.
Đáp án A
Công thức tính pH là pH = - lg [H+]
Câu 16.
Đáp án D
C17H33COONa và C3H5(OH)3 => trieste (C17H33COO)3C3H5.
Câu 17.
Đáp án D
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là 1s22s2 2p63s2.
Câu 18.
Đáp án A
NH4NO3 là muối vô cơ
Câu 19.
Đáp án B
Lysin H2N[CH2]4CH(NH2)COOH => có 14H
Câu 20.
Đáp án D
Vì trong không khí có chứa cacbon đioxit (CO2)
→ sẽ phản ứng chậm với vôi sống (CaO) tạo đá vôi:
CO2 + CaO → CaCO3.
Câu 21.
Đáp án A
0,15 mol Fe  0,15 mol Cl2 

 FeCl3

2Fe  3Cl2 
 2FeCl3
0,15 0,15
0,15.2

 Fe dư  n FeCl3 
 0,1  m FeCl3  16, 25gam
Ta có:
2
3
3
Câu 22.
Đáp án B
+ Bte: mol Al pư = 0,1 => khối lượng nhôm = 2,7 g.
Câu 23.
Đáp án B
CH3COONa + NaOH -> CH4 + Na2CO3
 Khí sinh ra (M = 16) nhẹ hơn không khí (M = 29)
Câu 24.
Đáp án C
Amino axit là chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 25.
Đáp án A
Các chất trong X đều có dạng Cn(H2O)m nên:
n CO2  n C  n O2  0,54
 n H2O  0,5
m  m CO2  m H2O  m CaCO3  21, 24
 Giảm 21,24 gam.

Câu 26.
Đáp án A


Ala HCl Ala  HCl

 
Ala – Gly + H2O 
Gly
Gly  HCl
1
=> nAla-Gly = nHCl = 0,1 mol => m = 14,6.
2
Câu 27.
Đáp án A
Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ.
Câu 28.
Đáp án C
BTc

2n Cl2 = 2(n Fe + n Cu )  Fe chỉ bị oxi hóa thành Fe(II). Dung dịch Y chứa CuCl2 và FeCl2.
Câu 29.
Đáp án B
Các phản ứng hóa học xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:
A Fe + 4HNO3 dư → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.
B Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2.
C Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
D Fe + 3AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 3Ag↓.
Câu 30.

Đáp án A
A đúng.
B sai vì bông và tơ tằm là đều thuộc loại polime thiên nhiên.
C sai vì poliacrilonitrin tạo từ monome CH2CH(CN) không chứa nguyên tố oxi.
D sai vì xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất thuốc súng không khói.
Câu 31.
Đáp án B
CuSO 4
CuO
 H 2SO4
25,5gam 


 57,9 gam 
Al2 O3
Al2 (SO 4 )3
80x  102y  35,3

 x  0, 25

Theo đề:  BTNT Cu,Al n CuO  n CuSO4  x

 160x  342y  91,3  y  0,15
 
n

n

y
Al

O
Al
(SO
)

2
4 3
 2 3

0,15.102
 %m Al2O3 
.100  43,342%
35,3
Câu 32.
Đáp án A
0,15mol

20, 4 gam HCOOC6 H 4 CH 3  200 ml NaOH 2, 25M 
 HCOONa  CH 3C6 H 4 ONa  H 2 O

0,45 mol

n NaOH 0, 45

 3 mà HCOOC6H4CH3 tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1: 2 (este của phenol)
n este
0,15
 NaOH dư
 n H2O  n este  n H2O  0,15 mol



Ta có:

0,15

BTKL: 20, 4  0, 45.40  m  0,15.18  m  35, 7 gam
Câu 33.
Đáp án C
dpdd
 NaOH  Cl2   anot   H 2   catot  .
(1)Đúng vì: 2NaCl  H 2 O 
(2)Sai vì: Al2O3 không tác dụng với CO.
(3)Đúng vì: Zn  CuSO 4  ZnSO 4  Cu  .


 Có 2 điện cực Zn – Cu tiếp xúc trực tiếp, dung dịch chất điện li là CuSO4 Xảy ra ăn mòn điện hóa.
(4)Đúng.
 Ag   Cl   AgCl
(5)Đúng vì  
.
2
3
 Ag  Fe  Ag   Fe
Có 4 phát biểu đúng.
Câu 34.
Đáp án D
1000000
nCa 3 (PO 4 ) 2 
.0, 62  2000(mol)  2 (Kmol)
310

0

2000 C
Ca 3 (PO 4 ) 2  3SiO 2  5C 
 3CaSiO3  5CO  2P
BTNT:P

n Plt  2nCa 3 (PO 4 ) 2  4 (kmol)

Vi H  90%  m P tt 

m Plt
4.31
.90% 
.90%  111, 6 (kg)
100%
100%

Câu 35.
Đáp án D
 n CO2  n H2O  (k  1).n X  k  7


1,5

0,25

3lk  trong  COO 
4 lk  trong  C  C 
n Br

0,8
Ta có tỷ lệ: lk  trong  C  C   2  n X  0,8  VBr2 
 0,8(L)  800 ml

 n
1
X
4

Vậy chất béo X có

0,2

Câu 36.
Đáp án C
(e) Sai, Aminoaxit là tinh thể không màu, dễ tan trong nước.
Câu 37.
Đáp án A
(a)Sai vì không thể thay axit sunfuric đặc bằng axit sunfuric loãng
(b) Sai vì phản ứng phải đun cách thủy ở 65-70oC ( cần dùng nhiệt kế để kiểm soát nhiệt độ)
(d) Sai vì mục đích thêm NaCl để tách este ra khỏi dung dịch
(e) sai vì HCl bão hòa không có tác dụng tách este ra khỏi hỗn hợp như NaCl
(g) Sai vì đây là phản ứng thuận nghịch nên nồng độ axit axetic càng cao thì hiệu suất phản ứng càng cao.
Câu 38.
Đáp án C
X tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1: 2 mà X có 4O  có 2 nhóm -COOX tác dụng NaOH có tạo H2O  có một nhóm COO trong chức este, một nhóm COO trong chức axit
COOCH 3
COOCH 3
COONa


 CTCT :



 NaOH 


 CH 3OH  H 2 O

COOH
COOH
COONa
A Sai vì X có công thức cấu tạo là HOOC-COOCH3.
B Sai vì X chứa nhóm –COO– và –COOH.
C Đúng vì Y có công thức phân tử là C2O4Na2.
D Sai vì đun nóng CH3OH với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1 ete là CH3OCH3.
Câu 39.
Đáp án B
BTKL khi đốt cháy: 18, 72  0, 66.32  m CO  10,8  m CO  29, 04  n CO  0, 66
BTNT O: 2n  COO   2 n O  2 n CO  n H O  n  COO   0, 3
2

2
0,66

2
0,66

2


2

2


0,6

*Xác định số mol este mà đã biết k  công thức liên hệ n CO2  n N2  n H2O  (k  1).n X



X (k  1)  n CO2  n H2O  (1  1).n X
  n CO2   n H2O  n Y  n Y  0, 06



Y
(k

2)

n

n

(2

1).n
CO
H

O
Y


2
2
0,66
0,6

BTNT -COO-: n X  2 n Y  0, 2  n X  0,18

0,06

C trong X  2 C2 H 4 O 2

MODE8
BTNT C: n X .C trong X  n Y .C trong Y  n CO2  3C trong X  C trong Y  11 




C
min

4
trong Y



C


5

trong
Y
C5 H 8 O 4

0,18
0,06
0,66

X có CTCT là HCOOCH 3
CH 3COOCH 2

Y là este của ancol hai chức có CTPT C 5 H 8 O 4  CTCT

0, 06 mol
HCOOCH 2

CH 3COOCH 2

HCOONa
 0, 24 mol

0, 06 mol  NaOH 
a 0, 24.68
A

 
 

 3,31

HCOOCH 2
b 0, 06.82
3COONa 0, 06 mol

CH





B

HCOOCH 3 0,18 mol
Câu 40.
Đáp án D
- X tác dụng NaOH hoặc HCl đều tạo khí  có muối amoni cùa axit H2CO3
CTCT
 CH 3 NH 3 HCO3
C2H7O3N có CTPT dạng CnH2n+3O3N ( k = 0)  muối hydrocacbonat 
C2H10O3N2 có CTPT dạng CnH2n+6O3N2 ( k = -1)  muối cacbonat, mà chỉ có 2C  muối tạp của amin
CH 3 NH 3

và amoniac có CTCT

CO3
NH 4

C 2 H 7 O 3 N

0,25mol KOH
0,1mol X 

Y
C2 H10 O3 N 2
CH 3 NH 3
CO3  2KOH 
 K 2 CO3  NH 3  CH 3 NH 2  2H 2 O
NH 4
CH 3 NH 3 HCO3  2KOH 
 K 2 CO3  CH 3 NH 2  2H 2 O
Ta có: 2 n X  n KOH  KOH dư
 
0,1

0,25

 nX  nK CO  nK CO  0,1
2
3
2
3

Chất rắn thu được  0,1
 mraén  0,1.138  0,05.56  16,6 gam
nNaOH coøn dö  0,25  0,1.2  0,05





×