Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

59 đề 59 (vương 11) theo đề MH lần 2 image marked

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.92 KB, 10 trang )

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 59 – Vương 11

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl
= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước.
I. ĐỀ BÀI
Câu 1. (NB)Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim loại đó là
A. Na.
B. Ag.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 2. (NB) Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?
A. NaCl.
B. KOH.
C. NaHCO3.
D. NaOH.
Câu 3. (NB) Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc
khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
A. H2.
B. O3.
C. N2.


D. CO.
Câu 4. (NB) Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng trùng hợp. B. phản ứng thủy phân.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng este hóa.
Câu 5. Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)2.
Câu 6. (NB) Tên của CH3-NH-CH3 là
A. đimetylamin
B. propylnamin
C. etanamin
D. butylamin
Câu 7. (NB) Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc, nguội.
B. NaOH.
C. H2SO4 loãng.
D. HCl.
Câu 8. (NB) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. Cl2.
B. Dung dịch HCl.
C. dung dịch CuSO4.
D. HNO3 đặc, nguội
Câu 9. (NB) Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
A. CH2 = CH2.
B. CH2 = CH-CH3.
C. CH2 = CHCl.
D. CH3-CH3

Câu 10. (NB) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
A. phèn chua.
B. vôi sống.
C. muối ăn.
D. thạch cao.
Câu 11. (NB) Hợp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử?
A. Amoni axetat.
B. Glyxin.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 12. (NB) Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm được điều chế bằng phương
pháp
A. nhiệt luyện.
B. điện phân dung dịch.
C. điện phân nóng chảy. D. thủy luyện.
Câu 13. (NB)Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Cu.
B. Fe.
C. Na.
D. Al.
Câu 14. (NB) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong chân không ( không có khí O2) đến khi khối lượng chất rắn không
thay đổi, thu được chất rắn là
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)3.
Câu 15. (NB) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaOH.
B. H2SO4.

C. NaCl.
D. HNO3.
Câu 16. (NB) Thủy phân trilinolein có công thức (C17H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được
glixerol và muối X. Công thức của muối X.
A. C17H31COONa.
B. C17H33COONa.
C. CH3COONa.
D. C2H5COONa.
Câu 17. (NB) Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là


A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 18. (NB) Hợp chất nào sau đây thuộc hợp chất no?
A. C2H4.
B. C6H6 (benzen)
C. C2H2.
D. C2H6.
Câu 19. (NB) Công thức của alanin là
A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH(CH3)COOH. C. H2NCH2COOH.
D. H2NCH(C2H5)COOH.
Câu 20. (NB) Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, NaHCO3 là
A. nước cứng toàn phần B. nước cứng vĩnh cửu
C. nước mềm
D. nước cứng tạm thời
Câu 21. (TH)
Cho một đinh sắt sạch, dư vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M. Khối lượng
đinh sắt sau phản ứng tăng m gam. Giá trị của m là

A. 2,0. B. 0,8.
C. 1,2.
D. 1,6.
Câu 22. (TH) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và Al (tỉ lệ mol 1: 1) trong dung dịch H2SO4
loãng, dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Giá trị m là
A. 6,12.
B. 15,30.
C. 7,65.
D. 12,24.
Câu 23. (TH) Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung
dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất
Y là
A. etilen.
B. axetilen.
C. anđehit axetic.
D. propen.
Câu 24. (TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
B. H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin.
C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D. Aminoaxit là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Câu 25. (TH) Lên men 12,15 kg tinh bột với hiệu suất 70%, thu được V lít rượu 40°. Giá trị của V gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 8,6.
B. 21,6.
C. 15,1.
D. 30,8.
Câu 26. (TH) Tripeptit X có công thức sau: H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH.
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong NaOH dư. Số mol NaOH phản ứng là
A. 0,1.

B. 0,2.
C. 0,3.
D. 0,4.
Câu 27. (TH) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt
dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ
hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là
A. Axit axetic.
B. Ancol etylic.
C. Glucozơ.
D. Glixerol.
Câu 28. (TH) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Kim loại có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại là Cr.
B. Các kim loại Al, Fe, Cr thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
C. Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua của nó.
D. Kim loại thủy ngân tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở điều kiện thường.
Câu 29. (TH) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phương trình phản ứng?
A. Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgF.
B. Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3.
C. Cho dung dịch FeO vào dung dịch HCl.
D. Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Câu 30. (TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
Câu 31. (VD) Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằng dung dịch
HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl. Giá trị của m là
A. 11,92
B. 16,39
C. 8,94

D. 11,175
Câu 32. (VD) Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là
A. 12,2 gam.
B. 16,2 gam.
C. 19,8 gam.
D. 23,8 gam.


Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước.
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được vớỉ dung dịch HCl.
(c) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen.
(d) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư.
(e) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 34. (VD) Khi cho khí NH3 tác dụng vừa đủ với 1,96 tấn axit photphoric khan theo tỉ lệ mol tương ứng
là 3 : 2. Khối lượng phân amophot thu được là
A. 24,7 tấn
B. 2,47 tấn
C. 1,15 tấn
D. 1,32 tấn
Câu 35. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu
được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam
X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối. Giá trị của a là

A. 4,87.
B. 9,74.
C. 8,34.
D. 7,63.
Câu 36. . (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.
(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.
(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 37. (VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm;
- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy trong nồi nước nóng khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 700C;
- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau về các bước thí nghiệm trên:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm;
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để nhận ra sản phẩm este bị tách lớp;
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH;
(d) Sau bước 3 thu được chất lỏng đồng nhất trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 1.
C. 4. D. 2.
Câu 38. (VD) Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng
bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường;
khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
B. Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C. Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
D. Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 39. (VDC) Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z ( M X  M Y  M Z và số mol của Y bé hơn số mol
X) tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH) và ba ancol no (số nguyên tử C
trong phân tử mỗi ancol nhỏ hơn 4). Thủy phân hoàn toàn 34,8 gam M bằng 490ml dung dịch NaOH 1M
(dư 40% so với lượng phản ứng). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 38,5 gam chất rắn khan. Mặt khác,
nếu đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam M thì thu được CO2 và 23,4 gam H 2O . Thành phần phần trăm theo khối
lượng Y trong M là
A. 34,01%
B. 43,10%
C. 24,12%
D. 32,18%
Câu 40. (VDC) Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (CH6O3N2). Đun
nóng 18,68 gam E với 400 ml dung dich NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc)
một khí duy nhất có khả năng mà quì tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp Z gồm các hợp chất vô cơ. Nung nóng Z
đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan. Giá trị m là
A. 27,22 gam
B. 24,14 gam
C. 21,44 gam
D. 22,72 gam


MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
 Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5
Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5
Tỉ lệ 11/12: 1 : 9

Mức độ
Lớp STT
Nội dung
NB
TH
VD
1
Sự điện li
1
11
2
Phi kim (nhóm nitơ, nhóm cacbon)
1
3
Hiđrocacbon
1
1
4
Este – chất béo
2
4
5
Cacbohiđrat
1
2
6
Amin – amino axit – protein
2
2
7

Polime
1
1
8
Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
1
12
9
Đại cương kim loại
2
1
1
10 Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm
7
1
11 Sắt
3
1
Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và
12
1
xã hội
13 Tổng hợp lý thuyết vô cơ
1
20c
10c
8c
Tổng

2,5đ


MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020




VDC

1
1

Tổng
1
1
2
7
3
5
2
1
4
8
4
1

2c
0,5đ

1
40c

10đ


MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4
Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
STT
Nội dung
1

Đại cương
về kim loại

2

Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm

3

Sắt

4

Hóa học KT
– XH- MT
Tổng hợp
hóa vô cơ


5
6

Este - lipit

7
Cacbohidrat
8
Amin –
amino axit protein
9
10
11

Polime
Tổng hợp
hữu cơ
Sự điện li

Mức
độ
L1
L2
B2
B3
L1
L1
L1
L1
L1

L1
L1
B2
L1
L1
L1
L2
L1
L3

Nội dung chi tiết
Điều chế kim loại
Phát biểu đúng sai
Bài toán kim loại tác dụng dung dịch muối
Bài toán hỗn hợp muối tác dụng axit
Tên gọi hợp chất kim loại kiềm
Phản ứng của Al
Công thức phèn chua
Tổng hợp về kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
Kim loại phản ứng với nước
Vị trí, cấu hình e kim loại kiềm thổ
Khái niệm nước cứng
Bài toán nhôm cơ bản
Công thức hợp chất sắt
Phản ứng của sắt
Phản ứng của hợp chất sắt
Xác định phản ứng
Hiện tượng ngộ độc khí than
Phát biểu đúng sai


L1
L1
B3
B3
L3
L3
B4
L1
B2
L2
L1
L1
L2
B2
B4
L1
L2
L3

Phản ứng đặc trưng của este
Công thức chất béo
Bài toán este phenol
Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,…
Thí nghiệm điều chế este
Tìm công thức của este đa chức
Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối
Đặc điểm cacbohidrat
Bài toán lên men
Thí nghiệm của glucozơ
Tên amin

Công thức của amino axit
Phát biểu đúng sai
Bài toán thủy phân peptit đơn giản
Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino
Xác định chất tham gia phản ứng trùng hợp
Phát biểu đúng sai

L1

pH của dung dịch

Đếm số phát biểu đúng sai

Câu
trong
đề
1
28
21
31
2
7
10
12
13
17
20
22
5
8

14
29
3

Tổng
4

8

4

1

33

1

4
16
32
35
37
38
39
11
25
27
6
19
24

26
40
9
30
36

7

15

1

3

5

2
1


12
13

Phi kim
Hữu cơ 11

B3
L1
L2


34
18
23

Bài toán sản xuất amophot
Xác định hợp chất no
Thí nghiệm điều chế

1
2

ĐÁP ÁN
1A
16A
31C

2D
17B
32D

3D
18D
33B

4B
19B
34B

5A
20D

35C

6A
21C
36A

7A
22A
37A

8D
23A
38B

9D
24B
39D

10A
25C
40C

11D
26C

12C
27C

13C
28C


14B
29B

15A
30C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Đáp án A
Phương pháp điện phân nóng chảy dùng điều chế kim loại mạnh như Na, K, Mg, Ba, Ca, Al…
Câu 2.
Đáp án D
Xút ăn da là NaOH
Câu 3.
Đáp án D
than chứa cacbon (C), khi đốt trong phòng kín → điều kiện thiếu khí O2
to
 2CO.
→ sẽ xảy ra phản ứng: 2C + O2 
Khí CO độc và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người, có thể dẫn tới tử vong.
Câu 4.
Đáp án B
Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng thủy phân
Câu 5.
Đáp án A
Công thức hóa học của sắt (II) oxit là FeO.
Câu 6.
Đáp án A
Tên của CH3-NH-CH3 là đimetylamin

Câu 7.
Đáp án A
Fe, Al, Cr là những kim loại bị thụ động hóa
trong H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội
Câu 8.
Đáp án D
Fe thụ động với HNO3 đặc, nguội
Câu 9.
Đáp án D
CH3-CH3 chỉ có liên kết đơn nên không có phản ứng trùng hợp
Câu 10.
Đáp án A
Khi hòa tan phèn chua vào nước, phèn chua tan, thủy phân tạo thành Al(OH)3 kết tủa keo kéo theo vẩn đục
=> làm trong nước.
Câu 11.
Đáp án D
Glucozơ chứa nhóm chức andehit (-CHO) và nhóm chức ancol (-OH)
Câu 12.
Đáp án C


Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân
nóng chảy.
Câu 13.
Đáp án C
PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Câu 14.
Đáp án A
Trong bình kín không có không khí:
t

Fe(OH)2 
 FeO + H2O.
Câu 15.
Chọn A
Dung dịch NaOH có pH > 7
Câu 16.
Đáp án A
PTHH: (C17H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H31COONa + C3H5(OH)3.
Câu 17.
Đáp án B
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IIA là ns2 => Số electron lớp ngoài cùng của các
nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là 2
Câu 18.
Đáp án D
Hợp chất no là hợp chất chỉ có liên kết đơn giữa các cacbon.
Câu 19.
Đáp án B
Alanin: H2NCH(CH3)COOH.
Câu 20.
Đáp án D
Nước cứng tạm thời
Câu 21.
Đáp án C
n CuSO4  0,15
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
0,15…0,15……………0,15
 m tăng = mCu – mFe phản ứng = 1,2 gam.
Câu 22.
Đáp án A
n Mg  n Al  x; n H2  0,3

Bảo toàn electron: 2x  3x  0,3.2  x  0,12
 m  24x  27x  6,12gam
Câu 23.
Đáp án A
Y là etilen (C2H4)
C2H5OH → C2H4 + H2O
C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH
Câu 24.
Đáp án B
H2N-CH2-COOH3N-CH3 là muối của glixin.
Câu 25.
Đáp án C
(C6 H10 O5 ) n  nC6 H12 O6  2nC2 H 5OH
0, 075........................................0,15
VC2 H5OH thực tế = 0,15.70%.46/0,8 = 6,0375 lít

 V rượu 400  6, 0375 / 40%  15, 09375 lít


Câu 26.
Đáp án C
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH + 3NaOH → H2N–CH2–COONa + NH–
CH(CH3)–COONa + H2N–CH(CH3)–COONa
=> nNaOH = 3nX = 0,3 mol
Câu 27.
Đáp án C
PTHH: C5H11O5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → C5H11O5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3.
Câu 28.
Đáp án C
Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.

Câu 29.
Đáp án B
PTHH: FeCl2 + 2AgF → FeF2 + 2AgCl↓
Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Câu 30.
Đáp án C
A sai vì tơ visco là tơ nhân tạo
B sai vì amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
D sai vì tơ tằm là tơ thiên nhiên
Câu 31.
Đáp án C
 NaHCO3
 NaCl


 HCl
14,52 gam KHCO3 
 m gam KCl  CO 2  H 2 O

MgCO
MgCl
3,36(l)  0,15mol
2

3


n NaHCO3  x


84x  100y  84z  14,52
84(x  z)  100y  14,52  x  z  0, 03

Ta có : n KHCO3  y   BTNT C

 x  y  z  0,15 (x  z)  y  0,15
 y  0,12
 

n

z
 MgCO3
BTNT K: n KCl  n KHCO3  n KCl  0,12  m KCl  8,94

0,12

Câu 32.
Đáp án D
0,1mol



13, 6 gam CH 3COOC6 H 5  200 ml NaOH1,5M 
 CH 3COONa  C6 H 5ONa  H 2 O

 
phenylaxetat

Ta có:


0,3mol

n NaOH 0, 3

 3 mà phenyl axetat tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1: 2 (este của phenol)  NaOH dư
n este
0,1

 n H2O  n este  n H2O  0,1mol

0,1

BTKL: 13, 6  0,3.40  m  0,1.18  m  23,8gam
Câu 33.
Đáp án B
(a) Sai, Al không phản ứng với nước vì có lớp màng oxit bảo vệ.
(b) Đúng, 3Fe + 4H+ + NO3-  3Fe3+ + NO + 2H2O.
(c) Đúng.
(d) Đúng, Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2H2
(e) Đúng, Vì ở nhiệt độ CO2 phản ứng trực tiếp với Mg và Al làm cho đám cháy mạnh lên, lan rộng ra và
nguy hiểm hơn.


Câu 34.
Đáp án B.
BTKL

 m amophot  m NH3  m H3PO4 


1,96
.1,5.17  1,96  2, 47.
98

Câu 35.
Đáp án C
BTNT C: n CO2  n CaCO3  n CO2  0, 255 mol
Theo đề: mdung dịch giảm = 9,87  9,87  m CaCO3  (44n CO2  18n H 2O )  n H 2O  0, 245 mol

25,5


BTKL trong X: m
X
4,03

mC


BTNT C

 0,255.12



mH


 m O  m O  0, 48  n O  0, 03  n X 


BTNT H

 0,245.2

nO
 0, 005 mol
6

n NaOH tham gia  3nX  n NaOH tham gia  0, 03
4, 03 1

0,01
  n X trong8,06gam  0, 005.2  0, 01  
Ta có tỷ lệ:
8, 06 2
n glyxerol  n X  n glyxerol  0, 01
BTKL: 8, 06  0, 03.40  m  0, 01.92  m  8,34 gam
Câu 36.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
(a) Đúng.
(b) Đúng, Amilopectin chiếm từ 70 – 80% khối lượng tinh bột trong khi amilozơ chiếm từ 20 – 30% khối
lượng tinh bột.
(c) Sai, Các tripeptit trở lên (đipeptit không có phản ứng này) đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có
màu tím đặc trưng.
(d) Đúng, Anilin (C6H5NH2) là chất lỏng, sôi ở 184oC, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan
nhiều trong benzen và etanol.
(e) Sai, Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là mỡ động vật.
Câu 37.
Hướng dẫn giải

Chọn A
(d) Sai, Sau bước 3, trong ống nghiệm dung dịch có sự phân tách lớp.
Câu 38.
Đáp án B
2 lk  trong  COO 
6.2  2  6
4
X là este hai chức có số liên kết  
2 lk  trong  C  C 
2
X không tráng bạc  không có CT: HCOO…
Y không tác dụng với Cu(OH)2  ancol đơn chức và không tạo anken  Y là CH3OH
C COOCH3
Vậy X là este của axit hai chức 2 liên kết  và CH3OH:
C COOCH3
A. Sai vì X không phân nhánh.
B. Đúng vì Z có CTPT C  C  (COONa) 2 không tham gia tráng bạc
C. Sai vì Y là CH3OH có t0sôi thấp hơn C2H5OH
D. Sai vì Z không chứa H
~1Câu 39.
Đáp án D
0, 49
n NaOH t¸ c dông M 
 0,35mol
1, 4
38,5   0, 49  0,35   40
MM 
 94  CH 2  CHCOOR
0,35
15,9

BTKL

 34,8  0, 49  40  38,5  m r  m r  15,9gam  M r 
 45, 43
0,35


 X : CH 2  CHCOOCH 3  x mol 
34,8  0,35  2 16  1,3  2 1
1,3  1, 75
 n CO2 
 1, 75mol  k  1 
 2, 286
12
0,35

 x  y  z  0,35
 x  0,1
Y : CH 2  CHCOOC2 H 5  y mol  


  y  0,15  L 
TH1  Z : CH  CHCOOC H  z mol   6x  8y  8z  2 1,3

2
3
5





86x  100y  112z  34,8 z  0,1

 x  y  z  0,35
 x  0,175

Y
:
CH

CHCOOC
H
y
mol



2
3
5



TH
 6x  8y  10z  2 1,3   y  0,1  N 
 2  Z : CH  CHCOOC H  z mol 
2
3 7
86x  112y  114z  34,8 z  0, 075





112  0,1
 %m Y 
100%  32,18%
34,8
Câu 40.
Đáp án C
- E tác dụng NaOH tạo khí và muối vô cơ  muối amoni của axit vô cơ
CTCT
 CH 3 NH 3 NO3
CH6O3N2 có CTPT dạng CnH2n+4O3N2 ( k = 0)  muối nitrat 
Vì thu dược khí duy nhất mà C2H7O3N có CTPT dạng CnH2n+3O3N ( k = 0)  muối hydrocacbonat
CTCT

 CH 3 NH 3 HCO3
4, 48(L) CH 3 NH 2



0,4 mol




CH 3 NH 3 NO3
 400ml NaOH1M
18, 68gam E 



CH 3 NH 3 HCO3

0,2mol

 NaNO3

t0
Z  Na 2 CO3 
 m gam
...


Đề không biết là chất nào dư nhưng trên số liệu đề thì NaOH sẽ dư (sẽ hợp lý hóa việc cho số liệu)
CH 3 NH 3 NO3 x mol
94x  93y  18, 68  x  0, 08



 y  0,12
CH 3 NH 3 HCO3 y mol  x  y  0, 2

NaNO2  O2
NaNO3 0,08mol


 0,08mol
t0



 mraén  21,44 gam
Z gồm Na2CO3 0,12mol
Na
CO
0,12mol
2
3
n

 NaOH coøn dö  0,4  (0,08  0,12.2)  0,08
n
 NaOH coøn dö  0,08



×