Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

57 đề 57 (vương 09) theo đề MH lần 2 image marked

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (279.32 KB, 11 trang )

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 57 – Vương 09

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl
= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
*Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước.
I. ĐỀ BÀI
Câu 1. (NB) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. Al.
B. Cu.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 2. (NB) Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc
chữa đau dạ dày,. Công thức của natri hiđrocacbonat là
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. NaHCO3.
D. NaHSO3.
Câu 3. (NB) Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá làm tăng nồng độ
khí CO2 trong khí quyển sẽ gây ra
A. Hiện tượng thủng tầng ozon.
B. Hiện tượng ô nhiễm đất.
C. Hiện tượng ô nhiễm nguồn nước.


D. Hiệu ứng nhà kính.
Câu 4. (NB) Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 5. (NB) Kim loại nào là kim loại phổ biến thứ hai trên vỏ Trái Đất (sau nhôm) và có tính nhiễm từ,
được ứng dụng chế tạo nam châm?
A. Na.
B. Mg.
C. Al.
D. Fe.
Câu 6. (NB) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
A. đỏ.
B. nâu đỏ.
C. xanh.
D. vàng.
Câu 7. (NB) Nhôm là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất. Trong bảng tuần hoàn, nhôm thuộc chu kì 3,
nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm ở trạng thái cơ bản là
A. 3s23p3.
B. 3s23p1.
C. 3s23p4.
D. 3s23p5.
Câu 8. (NB) Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí
đó là
A. NH3.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2.
Câu 9. (NB) Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A. CH3-CH2-Cl.
B. CH3-CH3.
C. CH2=CH-CH3.
D. CH3-CH2-CH3.
Câu 10. (NB) Kim loại Al tan được trong dung dịch
A. HNO3 đặc, nguội.
B. H2SO4 đặc, nguội.
C. NaCl.
D. NaOH.
Câu 11. (NB) Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?
A. Xenlulozơ
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Câu 12. (NB) Oxit sau không tan trong nước
A. Al2O3.
B. Na2O.
C. CaO.
D. BaO.
Câu 13. (NB) Dung dịch nào sau đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Ca(OH)2.
B. HCl.
C. Na2CO3.
D. Na3PO4.
Câu 14. (NB) Sắt (II) oxit (FeO) phản ứng với chất nào sau đây thể hiện tính khử?
A. CO.
B. HCl.
C. HNO3 loãng.
D. H2.
Câu 15. (NB) Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau không phải bazơ

A. NaOH.
B. NH3.
C. C2H5OH.
D. Ca(OH)2.
Câu 16. (NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A. Metyl axetat.
B. Triolein.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Câu 17. (NB) Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn).
X là
A. Na2SO4.
B. NaNO3.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
Câu 18. (NB) Cho sơ đồ điều chế như sau


Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. NH3.
Câu 19. (NB) Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl-.
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính axit.
B. chỉ có tính bazơ.
C. có tính oxi hóa và tính khử.
D. có tính chất lưỡng tính.
Câu 20. (NB) Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

A.
CaCO3
B. Ca(NO3)2
C.
CaCl2
D. CaSO4
Câu 21. (TH) Ngâm một lượng dư bột kẽm vào dung dịch 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Sau phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với khối lượng bột kẽm ban đầu. Giá trị
của m là
A. 0,430.
B. 1,510.
C. 0,755.
D. 3,020.
Câu 22. (TH) Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là:
A. 25,0
B. 12,5
C. 26,7
D. 19,6
Câu 23. (TH) Rót 1-2 ml dung dịch X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1-2 ml dung dịch Na2CO3 đặc. Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm, thấy ngọn lửa vụt tắt. Chất X là
A. anđehit fomic.
B. ancol etylic.
C. axit axetic.
D. phenol.
Câu 24. (TH) Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Glyxin và alanin đều có tính chất lưỡng tính.
B. Alanin và anilin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
C. Metylamin và anilin đều có tính bazơ yếu.
D. Alanin và glyxin đều là các α-amino axit.
Câu 25. (TH) Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu

được là
A. 250 gam.
B. 360 gam.
C. 270 gam.
D. 300 gam.
Câu 26. (TH) Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol peptit X có công thức Gly-(Ala)2-(Val)3 trong HCl dư. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 98,76
B. 92,12
C. 88,92
D. 82,84
Câu 27. (TH) Phát biểu nào không đúng?
A. Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
B. Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
C. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
D. Khử glucozơ bằng H2 (xt Ni, t°) được sobitol
Câu 28. (TH) Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;
Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước

A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 29. (TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II).
A.
Đốt cháy bột sắt trong khí clo.
B. Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat.
C. Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch sắt(III) clorua.
D. Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.
Câu 30. (TH) Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon. Số

polime thiên nhiên là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 31. (VD) Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong khí clo thu được 14,12 gam rắn X. Hòa tan hết X trong lượng
dư nước cất thu được 200 gam dung dịch Y. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ FeCl3 có trong dung
dịch Y là


A. 5,20%.
B. 6,50%.
C. 7,80%.
D. 3,25%.
Câu 32. (VD) Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam E tác
dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam
hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất
rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là
A. 190.
B. 100.
C. 120.
D. 240.
Câu 33. (VD) Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất
rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:
A. Fe(OH)3
B. BaCO3.
C. Mg(OH)2
D. Al(OH)3
Câu 34. (VD) Dùng 56 m3 khí NH3 (đktc) để điều chế HNO3. Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành
HNO3. Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

A. 427,99 kg
B. 362,25 kg
C. 144,88 kg
D. 393,75 kg
Câu 35. (VD) Đốt cháy hết a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2
và c mol H2O (biết b – c = 4a). Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam este Y. Nếu đun
nóng m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH tới phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch sau phản
ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 52,6 gam.
B. 53,2 gam.
C. 57,2 gam.
D. 61,48 gam.
Câu 36. (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin và anilin đều là những chất tan tốt trong nước.
(b) Miozin và albumin đều là những protein có dạng hình cầu.
(c) Tristearin và tripanmitin đều là những chất rắn ở điều kiện thường.
(d) Saccarozơ và glucozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh thẫm.
(e) Phenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2.
(f) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 37. (VD) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều.
(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều. Đun
cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng.
(4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng.

(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất.
(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất.
Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 38. (VD) Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng tráng
bạc. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
B. Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X.
C. Phân tử X có 3 nhóm -CH3.
D. Chất Y không làm mất màu nước brom.
Câu 39. (VDC) X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức; không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều
mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 (đktc) thu được 9,36
gam nước. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 2 axit
cacboxylic A, B (MA < MB) và ancol Z duy nhất. Phần trăm khối lượng của oxi có trong B là
A. 37,21%.
B. 41,44%.
C. 56,66%.
D. 68,72%.
Câu 40. (VDC) Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (CH5O2N) và chất Z (C2H8O2N2). Đun
nóng 16,08 gam X vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được khí T duy nhất có khả năng làm quỳ
tím ẩm hoá xanh. Nếu cho 16,08 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa
m gam muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là
A. 17,06
B. 8,92
C. 13,38
D. 15,02



Lớp
11

12

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
 Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5
 Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5
 Tỉ lệ 11/12: 1 : 9
Mức độ
STT
Nội dung
NB
TH
VD
1
Sự điện li
1
2
Phi kim (nhóm nitơ, nhóm cacbon)
1
3
Hiđrocacbon
1
1
4

Este – chất béo
2
4
5
Cacbohiđrat
1
2
6
Amin – amino axit – protein
2
2
7
Polime
1
1
8
Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
1
9
Đại cương kim loại
2
1
1
10 Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm
7
1
11 Sắt
3
1
Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và

12
1
xã hội
13 Tổng hợp lý thuyết vô cơ
1
20c
10c
8c
Tổng

2,5đ

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4
Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

VDC

1
1

Tổng
1
1
2
7
3
5
2

1
4
8
4
1

2c
0,5đ

1
40c
10đ


STT
Nội dung
1

Đại cương
về kim loại

2

Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm

3

Sắt


4

Hóa học KT
– XH- MT
Tổng hợp
hóa vô cơ

5
6

Este - lipit

7
Cacbohidrat
8
Amin –
amino axit protein
9
10
11
12
13

Polime
Tổng hợp
hữu cơ
Sự điện li
Phi kim
Hữu cơ 11


Mức
độ

Nội dung chi tiết

Câu
trong
đề
1
28
21
31
2
7
10
12
13
17
20
22
5
8
14
29
3

Tổng
4


L1
L2
B2
B3
L1
L1
L1
L1
L1
L1
L1
B2
L1
L1
L1
L2
L1

Kim loại tác dụng axit
Ăn mòn kim loại
Bài toán kim loại tác dụng dung dịch muối
Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng axit
Công thức NaHCO3
Cấu hình e của Al
Phản ứng của Al
Oxit tan trong nước
Làm mềm nước cứng
Điều chế NaOH
Điều chế Ca
Bài toán Al tác dụng với Cl2

Xác định kim loại Fe
Phản ứng của sắt
Tính khử của FeO
Phản ứng tạo sắt (II)
Hiệu ứng nhà kính

L3

Xác định chất sau phản ứng

33

1

L1
L1
B3
B3
L3
L3
B4
L1
B2
L2
L1
L1
L2
B2
B4
L1

L2
L3

Phản ứng của este đơn
Phản ứng chất béo
Bài toán hỗn hợp este
Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,…
Các thí nghiệm
Tìm công thức của este đa chức
Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối
Phản ứng của glucozơ
Bài toán thủy phân tinh bột
Phát biểu đúng sai
Phản ứng của amin với quỳ tím
Tính chất của amino axit
Phát biểu đúng sai
Bài toán thủy phân peptit đơn giản
Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino
Chất có phản ứng trùng hợp, trùng ngưng
Xác định polime thiên nhiên
Đếm số phát biểu đúng sai

4
16
32
35
37
38
39
11

25
27
6
19
24
26
40
9
30
36

7

L1
B3
L1
L2

Xác định bazơ
Thí nghiệm điều chế C2H2
Lí thuyết hidrocacbon
Thí nghiệm xác định chất

15
34
18
23

1
1

2

8

4

1

3

5

2
1


ĐÁP ÁN

1B
16B
31D

2C
17D
32A

3D
18B
33D


4B
19D
34B

5D
20C
35A

6B
21D
36B

7B
22C
37C

8B
23C
38B

9C
24B
39A

10D
25C
40C

11C
26A


12A
27B

13B
28D

14C
29D

15C
30A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Đáp án B
Cu đứng sau HCl trong dãy kim loại nên không phản ứng với dung dịch HCl
Câu 2.
Đáp án B
Công thức của natri hidrocacbonat là NaHCO3.
Câu 3.
Đáp án D
Khí CO2 và NH4 là các khí gây ra hiệu ứng nhà kính: hiệu ứng làm trái đất không thoát hết nhiệt lượng
nhận từ mặt trời làm cho Trái Đất nóng dần lên
Câu 4.
Đáp án B
PTHH: HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH
Câu 5.
Đáp án D
Fe là kim loại đặc biệt với tính nhiễm từ, chế tạo nam châm.

Câu 6.
Đáp án B
Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh


Câu 7.
Đáp án B
Cấu hình electron của kim loại nhôm ở trạng thái cơ bản là: 1s22s22p63s23p1.
→ Lớp ngoài cùng có cấu tạo là 3s23p1.
Câu 8.
Đáp án B
to
 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
PTHH: Fe + 4HNO3 đặc 
Câu 9.
Đáp án C
CH2=CH-CH3 có liên kết đôi nên tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 10.
Đáp án D
PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2.
Câu 11.
Đáp án C
Ni ,t o
 C6H14O6 (sobitol)
PTHH: C6H12O6 + H2 
Câu 12.
Đáp án A
Al2O3 không tan trong nước
Câu 13.
Đáp án B

HCl không tạo kết tủa với Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 nên không làm mềm được nước cứng
Câu 14.
Đáp án C
Tính khử của FeO (Fe+2 → Fe+3): 3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Câu 15.
Đáp án C
C2H5OH là ancol
Câu 16.
Đáp án B
PTHH: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3.
Câu 17.
Đáp án D
dpdd
PTHH: 2NaCl + 2H2O 
 2NaOH + Cl2 + H2.
mn
Câu 18.
Đáp án B
PTHH: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2.
Câu 19.
Đáp án D
Amino axit có tính lưỡng tính
Câu 20.
Đáp án C
dpnc
PTHH: CaCl2 
 Ca + Cl2
Các chất CaCO3, Ca(NO3)2, CaSO4 không điện phân nóng chảy.
Câu 21.
Đáp án D

n AgNO3  0, 04
Zn  2AgNO3  Zn(NO3 ) 2  2Ag
0, 02....0, 04..............................0, 04
 m tăng = m Ag  m Zn  3, 02gam

Câu 22.
Đáp án C
Phản ứng: 2Al  3Cl2  2AlCl3


Có: n AlCl3  m Al 

5, 4
 0, 2mol  m  m AlCl3  0, 2 133,5  26, 7  gam 
27

Câu 23.
Đáp án C
PTHH: 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O
CO2 làm tắt ngọn lửa
Câu 24.
Đáp án B
A đúng, các amino axit có tính chất lưỡng tính.
B sai vì cả alanin (H2NCH(CH3)COOH) và anilin (C6H5NH2) đều không làm quỳ tím đổi màu.
C, D đúng.
Câu 25.
Đáp án C
H
 nC6H12O6
PTHH: (C6H10O5)n + nH2O 

324
75
.180n.
mglucozơ =
= 270 gam
162n
100
Câu 26.
Đáp án A
Gly  HCl

6HCl  5H 2 O
0,12 mol Gly  (Ala) 2  (Val)3 
 m gam 2Ala  HCl
3Val  HCl

Gly  HCl 0,12

Muối thu được Ala  HCl 0,12.2  0, 24 mol  m  0,12.111,5  0, 24.125,5  0,36.153,5  98, 76 gam
Val  HCl 0,12.3  0,36 mol

Câu 27.
Đáp án B
Thủy phân saccacrozơ thu hai monosaccarit là glucozơ và fructozơ
Câu 28.
Đáp án D
Trong ăn mòn điện hóa, kim loại mạnh hơn sẽ bị phá hủy trước => các cặp Fe và Pb; Fe và Sn; Fe và Ni Fe
bị phá hủy trước
Câu 29.
Đáp án D

Các phản ứng hóa học xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:
t
2Fe + 3Cl2 
 2FeCl3 (sắt(III) clorua).
Fe + 3AgNO3 (dư) → Fe(NO3)3 + 3Ag↓.
đầu tiên: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑.
Sau đó: 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3↓ + 3NaCl.
t
Fe + S 
 FeS (sắt(II) sunfua).
Câu 30.
Đáp án A
amilopectin, xenlulozơ
Câu 31.
Đáp án D
n FeCl 2  n FeCl3  0,1
n FeCl 2  0, 06 mol

- Xét dung dịch Y ta có: 
127n FeCl 2  162,5n FeCl3  14,12 n FeCl3  0, 04 mol
162,5.0, 04
.100%  3, 25%
Vậy %m FeCl3 
200


Câu 32.
 Na
ancol 
 m bình   3,83gam

 V(ml) NaOH1M
16,32 gam C8 H8O 2 




18, 78gam
0,12mol

X este phenol x mol
 x  y  0,12 (1)
Coi hỗn hợp ban đầu gồm 
Yesteancol y mol
R1COOR 2  NaOH 
 R1COONa  R 2 OH

y
y
 y

 R 2 COONa  R 'C6 H 4 ONa  H 2 O
R 3COOC6 H 4 R '  2NaOH 
 x
2x
x

y

ancol  2n H 2  n H 2 
n

2
 y
 m ancol  3,83  y
Ta có: 
m

m

m
ancol
H
bình


2
y
 3,83
.2

2
BTKL: 16,32  (2x  y).40  18, 78  3,83  y  x.18  62x  39y  6, 29 (2)
 x  0, 07
0,19
 n NaOH  0, 07.2  0, 05  0,19  VNaOH 
 0,19 (L)  190 ml
Giải hệ (1), (2): 
1
 y  0, 05
Câu 33.
Đáp án D

Dung dịch X chứa Ba 2 , AlO 2 , có thể có OH  dư.
Chất rắn Y chứa MgO, Fe3O4, có thể có Al2O3 dư.
BaO + H2O → Ba(OH)2
Al2O3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + H2O
Khí sục CO2 dư:
CO2 + H2O + Ba(AlO2)2 → Al(OH)3 + Ba(HCO3)2
→ Kết tủa là Al(OH)3.
Câu 34.
Đáp án B
56.1000.0,92.63
 m dd 
 362250 g  362, 25 kg.
22, 4.0, 4
Câu 35.
Đáp án A.
BTKL
b  c  4a  k X  5  n H2  2n X  n X  0,15 
 m X  39  0,3.2  38, 4
BTKL

 38, 4  0, 7.40  m ran  0,15.92  m ran  52, 6.

Câu 36.
Đáp án
B.
Phát biểu đúng là: (c); (d); (e); (f).
(a) Alanin tan tốt trong nước; anilin ít tan trong nước.
(b) Miozin (trong cơ bắp) là protein hình sợi; anbumin (trong lòng trắng trứng) là protein hình cầu.
(f) Axit glutamic làm quỳ tím chuyển đỏ; lysin làm quỳ tím chuyển xanh.
Câu 37.

Đáp án C
(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều => Benzen ko tan trong nước và
nhẹ hơn nước.


(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều. Đun
cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa => Este sinh ra ko tan trong nước
nên phân lớp, nổi lên trên.
(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng => Pư
thủy phân este trong môi trường bazơ là pư một chiều, nên trong NaOH dư este bị thủy phân hết tạo ra
muối tan trong nước nên thành dd đồng nhất.
(4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng => Sau pư thu đc
anilin. Anilin ko tan trong nước nặng hơn nước nên chìm xuống dưới.
(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất => Anilin ko tan trong nước nặng hơn nước nên chìm
xuống dưới.
(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất => Ancol etylin tan vô hạn trong nước vì tạo
liên kết H với các phân tử H2O
Câu 38.
Đáp án B
2 lk  trong  COO 
6.2  2  8
3
X là este hai chức có số liên kết  
1lk  trong  C  C 
2
X không tráng bạc  không có CT: HCOO…
X tạo một muối của axit và một ancol.
TH1: este của axit hai chức và một ancol đơn chức
CH2COOCH3
COOCH3


CH2

C

CH2COOCH3
COOCH3
TH2: este của axit đơn chức và ancol hai chức (không thoả CTPT)
A Sai vì X là CH3OH không tác dụng Cu(OH)2
B Đúng
C Sai vì X chỉ có 2 nhóm CH3
D Sai vì Y làm mất màu dung dịch brom
Câu 39.
BTKL: 14, 4  0, 6.32  m CO  9,36  m CO  25,52  n CO  0,58 mol
2

2

2

Dùng CT liên hệ: n CO2  n N2  n H2O  (k  1).n X

X (k  1)  n CO2  n H2O  (1  1).n X
  n CO2   n H2O  n Y  n Y  0, 06



Y
(k


2)

n

n

(2

1).n
CO
H
O
Y


2
2
0,58
0,52

BTNT O: 2n hh E  2 n O  2 n CO  n H O  n hh E  0, 2  n X  0, 2  0, 06  0,14
2
0,64

2

2


0,58


0,52

BTNT

C:

C
2 H 4O2




C

2


trong
X

X
MODE8(casio580)
n X .C trong X  n Y .C trong Y  n CO2  7C trong X  3C trong Y  29 


C trong Y min  4




C

5

5 H8O 2
trong
Y
C

0,14
0,06




0,58
 Y
X có CTCT là HCOOCH 3 mà do khi thủy phân E chỉ thu một ancol duy nhất
 Y có CTCT là C H COOCH
3

5

3

HCOOH



X : HCOOCH 3


16.2
A
H , H2O


 %O trong B 
.100  37, 21%
Vậy este có CTCT là 
86
3 H 5 COOH
Y : C3 H 5COOCH 3
C


B
Câu 40.
Đáp án C


- cho tác dụng NaOH thì thu khí duy nhất làm quý hóa xanh  amin (hoặc amoniac)  cả hai chất
cùng gốc muối amin (hoặc cùng gốc muối amoni).
CTCT
 HCOONH 4
Y có CTPT CH5O2N dạng CnH2n+3O2N (k=0)  muối axit hữu cơ 
CTCT
Z có CTPT C2H8O2N2 dạng CnH2n+4O2N2 (k=0) và là muối của NH4 

 NH 2  CH 2  COONH 4





  200ml
NaOH1M
Y : HCOONH 4

16, 08gam 

  

Z
:
NH

CH
COONH

HCl

2
2
4
 m gam
 
0,2 mol

HCOONH4 x mol
63x  92y  16,08 x  0,08
 NaOH





x  y  0, 2
 y  0,12
 NH2  CH2COONH4 y mol
NH 4 Cl
HCOOH  

HCOONH 4 0, 08 mol
0,08

 HCl
Khi tác dụng HCl: 


NH 3Cl  CH 2 COOH  NH 4 Cl
 NH 2  CH 2 COONH 4 0,12 mol
 
 

0,12
0,12

 m NH3Cl CH2COOH  0,12.111,5  13,38gam




×