ĐỀ THI THAM KHẢO
Biên soạn theo hướng tinh giản và
bám sát đề minh họa 7/5/2020
Đề 39 – (Vương 05)
KỲ THI TỐT NGHIỆM TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……………………………………………………….
Số báo danh:……………………………………………………………
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. (NB) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A. HCl.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. KOH.
Câu 2. (NB) Kim loại tan hoàn toàn trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là
A. Cu.
B. K.
C. Zn.
D. Fe.
Câu 3. (NB) Loại than nào có khả năng dẫn điện, được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim
chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen?
A. Than đá.
B. Than muội.
C. Than cốc.
D. Than chì.
Câu 4. (NB) Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 5. (NB) Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(NO3)2.
B. FeCl2.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeO.
Câu 6. (NB) Công thức phân tử của etylamin là
A. C2H8N2.
B. C2H7N.
C. C4H11N
D. C2H6N2.
Câu 7. (NB) Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
A. MgO.
B. BaO.
C. K2O.
D. Fe2O3.
Câu 8. (NB) Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A. Fe.
B. Fe2O3.
C. FeCl2.
D. FeO.
Câu 9. (NB) Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A. tơ nitron.
B. tơ tằm.
C. tơ visco.
D. tơ nilon-6,6.
Câu 10. (NB) Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?
A. Al2O3.
B. NaHCO3.
C. Al.
D. Al(OH)3.
Câu 11. (NB) Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
A. H2 (xúc tác Ni, t°).
B. Cu(OH)2.
C. dung dịch AgNO3/NH3, t°.
D. dung dịch Br2.
Câu 12. (NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Cr.
B. Ag.
C. W.
D. Fe.
Câu 13. (NB) Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa thành phần canxi cacbonat?
A. Đá vôi.
B. Thạch cao.
C. Đá hoa.
D. Đá phấn.
Câu 14. (NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ ?
A. Al(OH)3.
B. Fe(OH)3.
C. BaSO4.
D. AgCl.
Câu 15. (NB) Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. K2SO4.
Câu 16. (NB) Chất không phải axit béo là
A. axit axetic.
B. axit panmitic.
C. axit stearic.
D. axit oleic.
Câu 17. (NB) Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất
sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat). Công thức hóa học của baking
soda là
A. NaCl.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. Na2CO3.10H2O.
Câu 18. (NB) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
A. vàng nhạt.
B. trắng.
C. đen.
D. xanh.
Câu 19. (NB) Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 20. (NB) Trong cơ thể người, sự thiếu hụt nguyên tố nào sau đây có thể gây ra bệnh loãng xương?
A. Ba.
B. Mg.
C. Be.
D. Ca.
Câu 21. (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m
là
A. 3,6.
B. 5,4.
C. 2,7.
D. 4,8.
Câu 22. (TH) Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối
lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)
A. 10,4 gam.
B. 16,2 gam.
C. 5,4 gam.
D. 2,7 gam.
Câu 23. (TH) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.
Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu
A. CaC2.
B. Na.
C. Al4C3.
D. CaO.
Câu 24. (TH) Nhận xét nào sau đây sai ?
A. Trong dung dịch H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
B. Aminoaxit là HCHC tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D. Hợp chất H2N-CH(CH3)-COOH3N-CH3 là este của metylamin
Câu 25. (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2. Giá
trị của V là
A. 13,44.
B. 14,00.
C. 26,40.
D. 12,32.
Câu 26. (TH) Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m
là
A. 22,6.
B. 20,8.
C. 18,6.
D. 20,6.
Câu 27. (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
B. Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic.
C. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
D. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
Câu 28. (TH) Cu tác dụng với chất nào sau
A. FeSO4.
B. HCl.
C. AgNO3.
D. NaOH.
Câu 29. (TH) Kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A. Dung dịch H2SO4 (loãng dư).
B. Dung dịch HCl dư.
C. Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
D. Dung dịch CuSO4 dư.
Câu 30. (TH) Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu
tơ thuộc loại tơ poliamit?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 31. (VD) Cho 8,64 gam kim loại R (có hoá trị n không đổi) tác dụng với O2, sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được 13,44 gam chất rắn. Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,344
lít H2 (đktc). Kim loại R là
A. Mg
B. Ca
C. Fe
D. Al
Câu 32. (VD) Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18
mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z.
Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.
B. etyl axetat.
C. etyl fomat.
D. metyl fomat.
Câu 33. (VD) Cho các chất sau: KHCO3, FeS, Ag, CuS, Fe(NO3)2. Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch
H2SO4 loãng thì có khí thoát ra?
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 34. (VD) Để điều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca3(PO4)2 với SiO2 và
lượng cacbon vừa đủ rồi nung trong lò với nhiệt độ cao (20000C). Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là
Ca3(PO4)2 thì sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu kg photpho biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%?
A. 12,4 kg
B. 137,78 kg
C. 124 kg
D. 111,6 kg
Câu 35. (VD) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và
39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung
dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là
A. 40,40.
B. 31,92.
C. 36,72.
D. 35,60.
Câu 36. (VD) Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét.
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi).
(5) Trong phản ứng tráng bạc, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.
(6) Lòng trắng trứng và đường nho đều có phản ứng màu biure.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 37. (VD) Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol khi có mặt H2SO4 đặc, đun nóng và
cát (SiO2). Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn (NaCl) vào. Trong các phát
biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
(1) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa.
(2) H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác và tăng hiệu suất phản ứng.
(3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp.
(4) Cát có tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng.
(5) Việc đun nóng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn.
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 38.. (VD) Cho các phản ứng: X + 2NaOH
2Y + H2O
Y + HCl loãng
Z + NaCl
Biết X là chất hữu cơ có CTPT là C6H10O5. Khi cho 0,1 mol Z phản ứng hết với Na (dư) thì số mol H2 thu
được là
A. 0,15.
B. 0,2.
C. 0,05
D. 0,1.
Câu 39. (VDC) Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH
2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối
hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong
(Ca(OH)2) dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Khối lượng của X là
A. 30,8 gam.
B. 33.6 gam.
C. 32,2 gam.
D. 35,0 gam.
Câu 40. (VDC) Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y
(CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2,
thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối
khan. Giá trị của a là
A. 9,44.
B. 11,32.
C. 10,76.
D. 11,60.
Lớp
11
12
MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5
Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5
Tỉ lệ 11/12: 1,25 : 8,75
Mức độ
STT
Nội dung
NB
TH
VD
VDC
1
Sự điện li
1
2
Phi kim (nhóm nitơ, nhóm cacbon)
1
1
3
Hiđrocacbon
1
1
4
Este – chất béo
2
4
1
5
Cacbohiđrat
1
2
6
Amin – amino axit – protein
2
2
1
7
Polime
1
1
8
Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
1
9
Đại cương kim loại
2
1
1
10 Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm
6
1
11 Sắt
3
1
12 Tổng hợp lý thuyết vô cơ
1
1
20c
10c
8c
2c
Tổng
5đ
2,5đ
2đ
0,5đ
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4
Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
Tổng
1
2
2
7
3
5
2
1
4
7
4
2
40c
10đ
STT
Nội dung
1
Đại cương
kim loại
2
Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm
3
Sắt
4
Tổng hợp hóa
vô cơ
Este - lipit
5
Cacbohidrat
6
Amin –
amino axit protein
7
Polime
8
9
10
Tổng hợp
hữu cơ
Sự điện li
Phi kim
11
Hữu cơ 11
Mức
độ
Nội dung chi tiết
L1
L1
B2
B3
L1
L1
L1
L1
L1
L1
B2
L1
L1
L1
L2
L2
L3
L1
L1
B3
B3
L3
L3
B4
L1
B2
L2
L1
L1
L2
B2
B4
L1
L2
L3
Dãy điện hóa
PHản ứng kim loại với axit
Bài toán kim loại tác dụng dung dịch axit
Bài toán kim loại tác dụng với O2, axit
Tính chất Na
Chất lưỡng tính
Kim loại phản ứng với kiềm
Làm mềm nước cứng
Tính chất của KHCO3
Tính chất Mg
Bài toán tìm kim loại kiềm thổ
Công thức hidroxit
Tính chất của sắt
Phản ứng của muối sắt
Tìm phản ứng tạo muối sắt (III)
Phản ứng của kim loại Cu
Tìm chất phản ứng theo điều kiện
Thủy phân chất béo đơn giản
Định nghĩa phản ứng este hóa
Bài toán este ( đốt, xà phòng hóa)
Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,…
Thí nghiệm phản ứng thủy phân este
Tìm công thức của este đa chức
Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối
Ứng dụng glucozơ
Bài toán thủy phân saccarozơ
Tìm cặp chất
Tính chất anilin
Tính chất amino axit
So sánh tính bazơ
Bài toán thủy phân peptit đơn giản
Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino
Công thức polime
Xác định tơ poliamit
Đếm số phát biểu đúng sai
L1
L1
B3
L1
L2
Muối axit
Phân bón
Bài toán sản xuất có hiệu suất
Xác định ankan
Thí nghiệm xác định chất
Câu
trong
đề
1
12
21
31
2
7
10
13
17
20
22
5
8
14
29
28
33
4
16
32
35
37
38
39
11
25
27
6
19
24
26
40
9
30
36
15
3
34
18
23
Tổng
4
7
4
2
7
3
5
2
1
1
2
2
1B
16A
31A
2B
17B
32B
3D
18A
33C
4B
19A
34D
5C
20D
35C
6B
21B
36B
ĐÁP ÁN
7D
8B
9B
22C 23A 24D
37C 38D 39C
10C
25A
40C
11D
26B
12C
27B
13B
28C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.
Đáp án B
PTHH: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 2.
Chọn B
PTHH: 2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Câu 3.
Đáp án D
Dựa vào: quen thuộc cực điện phân bằng than chì;
ruột bút chì đương nhiên làm từ than chì
⇒ Loại than được nhắc đến là than chì.
Câu 4.
Đáp án B
PTHH: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
Câu 5.
Đáp án C
Trong Fe2(SO4)3, sắt có số oxi hóa là +3.
Câu 6.
Đáp án B
Etyl amin C2H5NH2 => CTPT: C2H7N.
Câu 7.
Đáp án D
PTHH: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
Câu 8.
Đáp án B
Fe2O3 sắt có số oxi hóa +3, là trạng thái oxi hóa cao nhất của sắt nên chỉ có tính oxi hóa.
Câu 9.
Đáp án B
Tơ tằm là tơ thiên nhiên
Câu 10.
Đáp án C
Al có tính khử khi tác dụng với axit và kiềm vì vậy Al không có tính lưỡng tính
Câu 11.
Đáp án D
Fructozơ không có nhóm chức CHO như glucozơ nên không phản ứng với đung dịch brom
Câu 12.
Đáp án C
W là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại ( 3410oC)
Câu 13.
Đáp án B
Thành phần chính của đá vôi, đá hoa, đá phấn là canxi cacbonat CaCO3
Thành phần chính của thạch cao là canxi sunfat CaSO4
Note: Canxi sunfat
Canxi sunfat là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước.
CaSO4 khan được gọi là thạch cao khan.
14B
29C
15B
30D
CaSO4 .2 H 2O được gọi là thạch cao sống.
CaSO4 .1H 2O được gọi là thạch cao nung (ứng dụng: bó bột, đúc tượng,…)
Câu 14.
Đáp án B
Fe(OH)3 có màu nâu đỏ
Câu 15.
Đáp án B
Dung dịch HCl có pH < 7
Câu 16.
Đáp án A
Axit axetic CH3COOH không phải là axit béo
Câu 17.
Đáp án B
Công thức của baking NaHCO3.
Câu 18.
Đáp án A
PTHH: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → CH3-C≡CAg↓ vàng nhạt + NH4NO3.
Câu 19.
Đáp án A
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino ( Khái niệm –SGK hóa
học 12)
Câu 20.
Đáp án D
Trong cơ thể người, sự thiếu hụt nguyên tố Ca có thể gây ra bệnh loãng xương.
Câu 21.
Đáp án B
n Al2O3 0,1 n Al 0, 2 mol m = 5,4 gam
Câu 22.
Đáp án C
2
BTE: n Al n H2 0,2 mol → mAl = 5,4 gam
3
Câu 23.
Đáp án A
PTHH: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
Câu 24.
Đáp án D
Hợp chất H2N-CH(CH3)-COOH3N-CH3 là muối của metylamin
Câu 25.
Đáp án D
to
12CO2 + 11H2O
PTHH: C12H22O11 + 12O2
26,4
VO2
.22,4 13,44 (lit)
44
Câu 26.
Đáp án B
Gly Na
2NaOH
14, 6 gam Gly Ala
m gam
H 2O
Ala Na
0,1mol
Gly Na 0,1mol
m 0,1.(97 111) 20,8gam
Muối thu được
Ala Na 0,1mol
Câu 27.
Đáp án B
B sai vì glucozơ là monosaccarit không bị thủy phân
Câu 28.
Đáp án C
Gly – Glu + 3NaOH → GlyNa + Glu(Na)2 + H2O
=> NNaOH = 0,3 mol
Câu 29.
Đáp án C
PTHH: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Câu 30.
Đáp án D
Tơ poliamit là có tơ có nhóm –CO-NH- đó là tơ capron và tơ nilon-6,6.
Câu 31.
Đáp án A
Phân tích:
- chất rắn sau phản ứng tác dụng HCl tạo khí HCl dư
H O
M 2 O n HCl 2
molO2
8, 64 gam M 13, 44 gam
1,344 (L) H 2
M còn
0,06mol
4M nO 2
2M 2 O n
BTKL: 8, 64 m O2 13, 44 m O2 4,8 n O2 0,15 mol
n 2
0, 72
8, 64
n KL n KL tham gia O2 n KL tham gia HCl n M
MM
12n
0, 72
n
M M 24 Mg
0,06.2 0,12
0,15.4 0,6
n
n
n
n
n
Câu 32.
Đáp án B
- MZ = 4,6:0,1 = 46 là C2H5OH
- nM2CO3 = ½ nMOH = 0,09
- BT C: nC(X)= nC(ancol) + nC(M2CO3) + nC(CO2) = 0,2 + 0,09 + 0,11= 0,4
- Ceste = 0,4 : 0,1 = 4 => CH3COOC2H5
Câu 33.
Đáp án C
- Có 3 phản ứng có khí thoát ra là:
Na2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O
2KHCO3 + H2SO4
FeSO4 + H2S↑
FeS + H2SO4
3Fe 2 4H NO 3
3Fe3 NO 2H 2O
Câu 34.
Đáp án D
nCa 3 (PO 4 ) 2
1000000
.0, 62 2000(mol) 2 (Kmol)
310
0
2000 C
Ca 3 (PO 4 ) 2 3SiO 2 5C
3CaSiO3 5CO 2P
BTNT:P
n Plt 2nCa 3 (PO 4 ) 2 4 (kmol)
Vi H 90% m P tt
Câu 35.
Đáp án C
m Plt
4.31
.90%
.90% 111, 6 (kg)
100%
100%
BTNT O: 6n X 2 n O2 2 n CO2 n H2O n X 0, 04
3,26
BTKL trong X: m X
2,28
mC
2,2
BTNT C
2,28.12
mH
BTNT H
2,2.2
m O m X 35, 6
0,04.6.16
n glyxerol n este X n glyxerol 0, 04
0,04
BTKL
Ta cú:
35, 6 0,12.40 m 0, 04.92 m 36, 72 gam
n
3n
n
0,12
este X
NaOH
NaOH
0,04
Cõu 36.
ỏp ỏn B
5.(2) Sai, T visco v t axetat l t bỏn tng hp.
6.(4) Sai, Cỏc hp cht hu c thng d bay hi, d chỏy, kộm bn vi nhit.
7.(5) Sai, Trong phn ng trỏng bc, glucoz úng vai trũ cht kh.
(6) Sai, ng nho khụng cú phn ng mu biure.
Cõu 37.
ỏp ỏn C
(2), (3), (4)
Cõu 38.
ỏp ỏn D
6.2 2 10
X cú s liờn kt
2 v X tỏc dng NaOH theo t l 1 : 2 cú 2 nhúm -COO2
Nhng li thu H2O cú cha axit -COOH
X to ra 2Y khụng th cha 2 cha axit m phi cha 1 chc este v 1 chc axit v cú cu trỳc di
CTCT X
NaOH
CH 3 CH(OH) COO CH(CH 3 ) COOH
2CH 3 CH(OH) COONa
xng
Y
CH 3 CH(OH) COONa CH 3 CH(OH) COOH
H 2 nH 0,1mol
2
HCl
Y
2Na
Z:0,1mol
Cõu 39.
ỏp ỏn C
nNaOH
0,4
Y laứanủehit no, ủụn chửự
c
1
nX (2 este ủụn chửực) 0,3
este cuỷ
a phenol (x mol)
X go
m
AgNO3 / NH3
NaOH
X
Y
Ag
a ankin (y mol)
este cuỷ
ủụn chửự
c
O2 , t o
H O
CO2 H 2O
n 2n
x 0,1; y 0,2 C
nX x y 0,3
0,2 mol
0,2n mol
0,2n mol
n
0,2
nNaOH 2x y 0,4 Y (CnH2nO)
0,2n(44 18) 24,8 n 2
X NaOH
muoỏ
H O H 2O (nH O neste cuỷa phenol )
i C
2 4
2
37,6 gam
0,4 mol
0,1 mol
0,2 mol
m 37,6 0,2.44 0,1.18 0,4.40 32,2 gam
X
Cõu 40.
ỏp ỏn C
a b 0,1
BTNT C
ma nb n CO2
Cm H 2m 4 O 4 N 2 a mol
BTNT H
(2m 4)a (2n 3)b 0,
4.2 2(ma nb) 4a 3b 0,8
n H 2O
Cn H 2n 3O 2 N b mol
BTNT O
4a 2b 0,
26.2 2(ma nb) 0, 4 2(ma nb) 4a 2b 0,12
n
O2
a 0, 06
m 3 C3 H10 O 4 N 2
MODE8(Casio580)
b 0, 04
0, 06m 0, 04n 0, 22 3m 2n 11
m min 2
n
1
CH 5O 2 N
ma nb 0, 22
CTCT
HCOONH 4
Y có CTPT CH5O2N dạng CnH2n+3O2N (k=0) và là muối axit hữu cơ
COONH 4
CTCT
Z có CTPT C3H10O4N2 dạng CnH2n+4º4N2 (k=0) và là muối của axit đa chức
COONH 3CH 3
HCOONH 4 0, 04 mol
COONH 4
HCOONa 0, 04 mol
NaOH
m 0, 04.68 0, 06.134 10, 76 gam
0, 06 mol
(COONa) 2 0, 06 mol
COONH 3CH 3