Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

66 đề 64 (chín em 08) theo đề MH lần 2 image marked

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (383.64 KB, 18 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ
MINH HỌA 2 BGD

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 64 – (Chín Em 08)
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Có bao nhiêu mặt phẳng qua S
và hai trong số bốn điểm A, B, C, D?
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 2. Cho cấp số nhân  un  có u4  40, u6  160 . Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân  un  .
A. u1  5, q  2.

B. u1  2, q  5.

C. u1  5, q  2.

D. u1  140, q  60.

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình log 2  x 2  2 x  4   2 là
A. 0; 2 .


B. 2 .

C. 0 .

D. 0; 2 .

Câu 4. Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên gấp 3 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên
bao nhiêu lần?
A. 27.

B. 9.

Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số y  x
B. D   0; 2 .

A. D  .

2

2 x

C. 6.

D. 4.

C. D   \ 0; 2 .

D. D  .

.


Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   52 x ?
A.  5 dx  2.5 ln 5  C.

52 x
 C.
B.  5 dx  2.
ln 5

25 x
 C.
C.  5 dx 
2 ln 5

25 x 1
 C.
D.  5 dx 
x 1

2x

2x

2x

2x

2x

Câu 7. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có chiều rộng 2a và chiều dài 3a. Chiều cao của

khối chóp là 4a. Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo a là
A. V  24a 3 .

B. V  9a 3 .

C. V  40a 3 .

D. V  8a 3 .

Câu 8. Cho khối nón có bán kính đáy bằng r, chiều cao h. Thể tích V của khối nón là
1
A. V  r 2 h.
3

B. V  r 2 h.

C. V   r 2 h.

1
D. V   r 2 h.
3

Câu 9. Tính diện tích xung quanh của khối trụ có bán kính đáy r = 2 và độ dài đường sinh l  2 5.
A. 8 5 .

B. 2 5 .

C. 2 .

D. 4 5 .


Câu 10. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Trang 1


Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  2;   .

B.  2; 2  .

C.  ;3 .

D.  0;   .

Câu 11. Giá trị của biểu thức log 2 5.log 5 64 bằng
A. 6.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 12. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 a 2 và bán kính đáy là a. Tính độ dài đường cao h
của hình trụ đó
A. a.

B. 2a.


C. 3a.

D. 4a.

Câu 13. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực
trị?

A. Có một điểm.

B. Có hai điểm.

C. Có ba điểm.

D. Có bốn điểm.

Câu 14. Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 2


A. y  x3  3 x 2  4.

B. y   x3  3 x 2  4.

Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
A. x = 1.

B. y = 5.

C. y  x3  3 x 2  4.


D. y   x3  3 x 2  4.

5
là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
x 1

C. x = 0.

D. y = 0.

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 3x  9 là
A.  2;   .

B.  0; 2  .

C.  0;   .

D.  2;   .

Câu 17. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f  x   m có 3 nghiệm phân biệt.
A. 2  m  1.

B. 2  m.

C. 2  m  1.

Câu 18. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn  0;3 . Nếu


3



D. 2  m  1.

f  x  dx  2 thì tích phân

0

3

  x  3 f  x  dx



0

giá trị bằng

A. 3 .

B. 3.

C.

3
.
2


3
D.  .
2

Câu 19. Tính mô-đun của số phức z = 3 + 4i.
A. 3.

B. 5.

C. 7.

D.

7.

Câu 20. Cho hai số phức z1  5  7i, z2  2  i . Mô-đun của hiệu hai số phức đã cho bằng
B. z1  z2  45.

A. z1  z2  3 5.

C. z1  z2  113.

D. z1  z2  74  5.

Câu 21. Điểm M biểu diễn số phức z = 2 – i trên mặt phẳng tọa độ Oxy là
A. M  1; 2  .

B. M   2; 1 .


C. M   2;1 .

D. M   2;1 .

Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm M  3; 2; 1 . Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là
điểm
A. M 3   3;0;0  .

B. M 4   0; 2;0  .

C. M 1   0;0; 1 .

D. M 2   3; 2;0  .

Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I  2; 2;3 đi qua điểm A  5; 2;1 có
phương trình
A.  x  5    y  2    z  1  13.

B.  x  2    y  2    z  3  13.

C.  x  2    y  2    z  3  13.

D.  x  2    y  2    z  3  13.

2

2

2


2

2

2

2

2

2

2

2

2

Trang 3


Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và chứa

x 1 y z
  và có một véc-tơ pháp tuyến là n  1; a; b  . Tính a+b.
đường thẳng d :
2
3 1
A. a  b  2


B. a  b  0

C. a  b  3

D. a  b  3

Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1; 1;0  , B  0;1;1 . Gọi   là mặt
phẳng chứa đường thẳng d :

x y 1 z  2


và song song với đường thẳng AB. Điểm nào dưới đây
2
1
1

thuộc mặt phẳng   ?
A. M  6; 4; 1 .

B. N  6; 4; 2  .

C. P  6; 4;3 .

D. Q  6; 4;1 .


Câu 26. Cho tứ diện ABCD có AB  CD, AC  BD . Góc giữa hai véc tơ AD và BC là
A. 30.


B. 45.

C. 60.

D. 90.

Câu 27. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f   x   x3  x  1  x  2  . Số điểm cực trị của hàm Số đã cho là
2

A. 0.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

Câu 28. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y   x3  2 x 2  x  2 trên
 1
đoạn  1;  . Khi đó tích M .m bằng
 2

A.

45
.
4

B.


212
.
27

C.

125
.
36

D.

100
.
9

Câu 29. Cho a, b, c, d là các số thực dương, khác 1 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a d
A. a c  b d  ln    .
b c

C. a c  b d 

a c
B. a c  b d  ln    .
b d

ln a c
 .
ln b d


D. a c  b d 

Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số y 
A. 0.

B. 1.

ln a d
 .
ln b c

2x 1
với đường thẳng y  2 x  3 là
x 1

C. 2.

D. 3.

1
Câu 31. Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 25  x  1  .
2

A. S   4;   .

B. S   ; 4  .

C. S   1; 4  .


D. S   4;   .

Câu 32. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = 2a. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay
tam giác ABC quanh cạnh AB bằng
A.

 a3
3

.

B.

8 a 3
.
3

C.

4 a 3
.
3

D.

8 a 3 2
.
3

4


Câu 33. Cho tích phân I   x x 2  9dx . Khi đặt t  x 2  9 thì tích phân đã cho trở thành
0

Trang 4


5

A. I   tdt.
3

4

B. I   tdt.
0

4

5

C. I   t 2 dt.

D. I   t 2 dt.

0

3

Câu 34. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x3 , trục hoành và hai đường thẳng


x  1, x  2 biết rằng mỗi đơn vị dài trên các trục tọa độ là 2 cm.
A.

15 2
cm .
4

B.

17 2
cm .
4

C. 17cm 2 .

D. 15cm 2 .

Câu 35. Cho hai số phức z1  1  2i và z2  2  3i . Phần ảo của số phức w  3 z1  2 z2 là
A. 12.

B. 1.

C. 11.

D.

Câu 36. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2  2 z  10  0 . Tính iz0 .
A. iz0  3  i.


B. iz0  3i  1 .

C. iz0  3  i.

Câu 37. Cho mặt phẳng   : 3 x  2 y  5  0 và đường thẳng  :

D. iz0  3i  1.
x 1 y  7 z  3


. Gọi    là mặt
2
2
4

phẳng chứa  và song song với   . Khoảng cách giữa   và    là
3
.
14

A.

B. 

9
.
21

C.


9
.
21

9
.
14

D.

Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; 1) và B(-1; 2; 1). Viết phương
trình đường thẳng  đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng
(OAB).

x  3  t

A.  :  y  4  t .
z  1 t


x  t

B.  :  y  1  t .
z  1 t


 x  1  t

C.  :  y  t
.

z  3  t


x  t

D.  :  y  1  t .
z  1 t


Câu 39. 4 người đàn ông, 2 người đàn bà và một đứa trẻ được xếp ngồi vào 7 chiếc ghế đặt quanh một
bàn tròn. Xác suất để xếp đứa trẻ ngồi giữa hai người đàn ông là
A.

1
.
15

B.

1
.
5

C.

2
.
15

D.


2
.
5

Câu 40. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm cạnh AD. Tính khoảng cách giữa hai đường
thẳng AB và CM.
A.

a 11
.
2

B.

a
.
2

C.

a 6
.
3

D.

a 22
.
11


Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y  x3  3 x 2   m 2  3m  2  x  5 đồng biến trên
(0; 2)?
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 42. Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp

Trang 5


theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới
đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?
A. 102.424.000 đồng. B. 102.423.000 đồng. C. 102.016.000 đồng. D. 102.017.000 đồng.
Câu 43. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Đô thị hàm số

1
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
f 3  x   2

A. 2.


B. 3.

C. 1.

D. 0.

Câu 44. Khi cắt khối trụ (T) bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục của trụ (T) một khoảng
bằng a 3 ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 4a 2 . Tính thể tích V của khối trụ (T).
A. V  7 7 a 3 .

B. V 

7 7 3
a .
3

8
C. V   a 3 .
3

D. V  8 a 3 .

Câu 45. Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 2] và thỏa mãn f(0) = 2,
2

2

0

0


  2 x  4  f   x  dx  4 . Tính  f  x  dx .
A. I  2

B. I  6

C. I  2

D. I  6

Câu 46. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Phương trình f  4 x  x 2   2  0 có bao
nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 2.

B. 6.

C. 4.,

D. 0.

Câu 47. Cho hai số thực a, b thỏa mãn các điều kiện a 2  b 2  1 và log a2 b2  a  b   1 . Giá trị lớn nhất
của biểu thức P = 2a + 4b – 3 là
A. 10 .

B. 2 10.

C.

1

.
10

D.

10
.
2

Trang 6


Câu 48. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
y

1 4
x  14 x 2  48 x  m  30 trên đoạn [0; 2] không vượt quá 30. Tổng giá trị các phần tử của tập hợp S
4

bằng bao nhiêu?
A. 108.

B. 136.

C. 120.

D. 210.

Câu 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABC D có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm BCD . Thể tích
của khối chóp G. ABC  là

1
A. V  .
3

1
B. V  .
6

C. V 

1
.
12

D. V 

1
.
18

 4x2  4x  1 
2
Câu 50. Biết x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình log 7 
  4 x  1  6 x và
2x


1
x1  2 x2  a  b với a,b là hai số nguyên dương. Tính a+b.
4




A. a  b  13



B. a  b  11

C. a  b  16

D. a  b  14

Trang 7


MA TRẬN ĐỀ THI
LỚP
11

12

CHỦ ĐỀ
NB
TH
Tổ hợp và xác suất
C1
Dãy số, CSC, CSN
C2
Quan hệ vuông góc

C26
Đơn điệu
C10
Cực trị
C13
C27
Ứng
dụng
Min, max
C28
của đạo
Tiệm cận
C15
hàm
Khảo sát và vẽ
C14,C17,
ĐTHS
C30
Hs lũy
Hàm số mũ và hàm
C5,C11
C29
thừa, hs
số lôgarit
mũ và
PT mũ và lôgarit
C3
Hs
BPT mũ và lôgarit
C16

C31
lôgarit
Nguyên
Nguyên hàm
C6
hàm tích
Tích phân
C18
C33
phân và
ứng
Ứng dụng
C34
dụng
Số phức
C19,C21
Các phép toán về số
C20
C35
phức
Số phức
Phương trình bậc
C36
hai với hệ số thực
Khối đa
Thể tích khối đa
C4,C7
diện
diện
Mặt

Nón
C8
C32
nón, mặt
Trụ
C12
trụ, mặt
Cầu
C9
cầu
Hệ trục tọa độ
C22
PP tọa
PT đường thẳng
C25,C28
độ trong
không
PT mặt phẳng
C24
C37
gian
PT mặt cầu
C23
TỔNG
21
17

VD
C39


VDC

TỔNG
2
1
2
2
2
2
1

C40
C41
C48
C43

C46

5

C42

C47, C50

6
1
2
1
3


C45

1
2
2
1
C49

3
2
2

C44

1

7

1
2
2
1
50

5

Đáp án
1-D

2-A


3-D

4-A

5-A

6-C

7-D

8-D

9-A

10-A

11-A

12-B

13-C

14-B

15-D

16-A

17-A


18-D

19-B

20-A

21-B

22-C

23-C

24-B

25-C

26-D

27-B

28-D

29-D

30-C

31-D

32-B


33-D

34-C

35-A

36-C

37-D

38-D

39-C

40-D

41-B

42-A

43-B

44-D

45-C

46-C

47-A


48-B

49-D

50-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 8


Câu 1: Đáp án D
Số mặt phẳng qua S và hai trong số bốn điểm A, B, C, D bằng số tổ hợp chập 2 của 4 phần tử. Vậy có

C42  6 mặt phẳng.
Câu 2: Đáp án A

u4  40  u1q 3  40
u6  160  u1q 5  160
Suy ra: q 2  4  q  2 hoặc q  2
Với q  2 thì u4  40  u1  5
Với q  2 thì u4  40  u1  5
Câu 3: Đáp án D
Ta có x 2  2 x  4  22  x 2  2 x  0  x  0  x  2.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S  0; 2 .
Câu 4: Đáp án A
V    3a   33.a 3  27V .
3

Câu 5: Đáp án A

Hàm số y  e x  2 x xác định với x  .
2

Câu 6: Đáp án C
1 52 x
25 x
C 
 C.
Ta có  52 x dx  .
2 ln 5
2 ln 5

Câu 7: Đáp án D
1
Ta có V  .3a.2a.3a  8a 3 .
3

Câu 8: Đáp án D
1
Ta có V  . r 2 h.
3

Câu 9: Đáp án A

S xq  2 .r.l  2 .2.2 5  8 5 .
Câu 10: Đáp án A
Dựa bào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  2;   .
Câu 11: Đáp án A

log 2 5.log 5 64  log 2 64  log 2 26  6.

Câu 12: Đáp án B
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a và chiều cao h là:
Trang 9


S xq  2 ah  h 

S xq
2 a



4 a 2
 2a.
2 a

Vậy độ dài đường cao của hình trụ đó là h  2a.
Câu 13: Đáp án C
Từ bảng biến thiên ta có hàm số có hai điểm cực trị là x  1 và x  1.
Câu 14: Đáp án B
Hình vẽ là đồ thị hàm số y  ax3  bx 2  cx  d với a  0 và hàm số có hai điểm cực trị là x  0 và x  2.
Ta thấy chỉ có hàm số y   x3  3 x 2  4 thỏa mãn các điều kiện đó.
Câu 15: Đáp án D
5

lim
 x  x  1  0
 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  0.
Ta có: 
5

 lim
0
 x  x  1

Câu 16: Đáp án A
Ta có 3x  9  3x  32  x  2.
Câu 17: Đáp án A
Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y  f  x  và đường thẳng y  m.
Câu 18: Đáp án D
3

Ta có

3

3

1 23
9
3
x

3
f
x
dx

xdx

3

f
x
dx

x | 6  6   .







o 
0
0
0
2
2
2

Câu 19: Đáp án B
Ta có z  32  42  5.
Câu 20: Đáp án A
Ta có z1  z2  3  6i  z1  z2  9  36  3 5.
Câu 21: Đáp án B
Số phức z  2  i có điểm biểu diễn là M   2; 1 .
Câu 22: Đáp án C
Hình chiếu vuông góc của điểm M  3; 2; 1 lên trục Oz là điểm M 1  0;0; 1 .
Câu 23: Đáp án C
Mặt cầu có bán kính R  IA  13.

Mặt cầu tâm I  2; 2;3 bán kính R  13 là  x  2    y  2    z  3  13.
2

2

2

Câu 24: Đáp án B



Lấy điểm B  1;0;0   d . Ta có AB   2; 2;0  , u d   2;3;1

Trang 10



 
Mặt phẳng (P) đi qua A và chứa d nên mặt phẳng (P) có véc-tơ pháp tuyến n   AB, u d    2; 2; 2  .

Khi đó véc-tơ n1  1; 1;1 cũng là véc-tơ pháp tuyến của (P). Suy ra a  1, b  1.
Vậy a  b  1  1  0.
Câu 25: Đáp án C

Ta có AB   1; 2;1 .


Véc-tơ chỉ phương của d là u d   2; 1;1 .
 
Suy ra  AB, u d    3;3; 3  3 1;1; 1 .

 1  
Vì   chứa d và song song với AB nên véc-tơ n   AB, u d   1;1; 1 là một véc-tơ pháp tuyến của
3
  .

Lại có, điểm C  0;1; 2   d  C    .
Do đó, phương trình của   là x  y  z  1  0.
Lần lượt thay tọa độ các điểm trong các phương án ta được điểm P  6; 4;3 . thỏa mãn.
Câu 26: Đáp án D
Vì AB  CD và AC  BD nên ta suy ra
     
AD.BC  AB  BD . BD  DC







     2  
 AB.BD  AB.DC  BD  BD.DC
 
 2  
 AB.BD  0  BD  BD.DC
    2  
 AC  CB .BD  BD  BD.DC






     2  
 AC.BD  CB.BD  BD  BD.DC
   2  
 0  CB.BD  BD  BD.DC
     2
 CB.BD  BD.DC  BD





    2
 CB  DC .BD  BD





   2
 DB.BD  BD
 2  2
  BD  BD  0.
 
 
Suy ra AD  BC  AD, BC  90.






Câu 27: Đáp án B

 x  1
Ta có f   x   0   x  0 . Ta có bảng xét dấu
 x  2
Trang 11


Từ bảng xét dấu ta thấy f   x  đổi dấu khi x chạy qua 0 và 2 nên hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 28: Đáp án D
 1
Hàm số y   x3  2 x 2  x  2 xác định và liên tục trên  1;  .
 2

1
 1
Ta có y  3 x 2  4 x  1 và y  0 có một nghiệm thuộc  1;  là x  .
3
 2
 1  50  1  15
Mặt khác y  1  6, y    , y    .
 3  27  2  8

Vậy M  max y  6, m  min y 
 1
 1; 2 




 1
 1; 2 



Do đó M .m 

50
.
27

100
.
9

Câu 29: Đáp án D
Với a, b, c, d là các số thực dương, khác 1 ta có
a c  b d  ln  a c   ln  b d   c.ln a  d .ln b 

ln a d
 .
ln b c

Câu 30: Đáp án C

2x 1

y 
Xét hệ 
x 1 .

 y  2 x  3

1  33
x

x

1

2x 1
4 .

 2x  3  

2
x 1
1  33
2 x  1  2 x  x  3 
x 

4

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y 

2x 1
và y  2 x  3 là 2.
x 1

Câu 31: Đáp án D
Ta có: log 25  x  1 


1
1
 x  1  25 2  x  4.
2

Câu 32: Đáp án B
Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta được một hình nón có bán kính đáy r  2a và chiều cao là
h  2a.

Áp dụng công thức tính thể tích khối nón ta có
Trang 12


1
1
8 a 3
2
V   r 2 h    2a  2a 
.
3
3
3

Câu 33: Đáp án D
Ta có t  x 2  9  t 2  x 2  9  tdt  xdx.
Đổi cận x  0  t  3, x  4  t  5.
4

5


0

3

Khi đó I   x x 2  9dx   t 2 dt.
Câu 34: Đáp án C
2

Ta có S 



0

x3 dx 

1



1

2

0

2

0


1

0

x3 dx   x3 dx    x3 dx   x3 dx  

Do mỗi đơn vị trên trục là 2cm nên S 

x 4 0 x 4 2 17
|  | .
4 1 4 0 4

17 2 2
.2 cm  17cm 2 .
4

Câu 35: Đáp án A

w  3 z1  2 z2  1  12i . Vậy ư có phần ảo là 12.
Câu 36: Đáp án C

 z  1  3i
Ta có z 2  2 z  10  0  
.
 z  1  3i
Suy ra z0  1  3i . Do đó iz0  i  1  3i   3  i.
Câu 37: Đáp án D
Lấy A 1;7;3   . Vì    ||   nên


d    ,      d  A,    

3.1  2.7  3  5
32   2    1
2

2



9
.
14

Câu 38: Đáp án D


 
Ta có OA  1;0;1 , OB   1; 2;1  OA.OB  0  OA  OB . Do vậy, tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác OAB là (0;1;1).

 
Lại có OA, OB    2; 2; 2   véc-tơ chỉ phương của  là n  1;1; 1  phương trình đường thẳng

x  t

 :  y  1 t .
z  1 t

Câu 39: Đáp án C

Số cách xếp 7 người vào một bàn tròn là 6!.
Gọi A là biến cố đứa trẻ ngồi cạnh hai người đàn ông.

Trang 13


Lấy 2 người đàn ông bất kì có 6 cách. Cho hai người đó ngồi vào bàn cạnh nhau có 2 cách. Cho đứa trẻ
vào giữa hai người đàn ông có 1 cách. 4 người còn lại có 4! cách. Vậy số phần tử của A là 288. Do đó xác
suất để biến cố A xãy ra là

288 2
 .
6! 15

Câu 40: Đáp án D
Gọi N là trung điểm của BD, ta có AB || MN  AB ||  CMN  . Mà CM   CMN  , suy ra

d  AB, CM   d  AB,  CMN    d  A,  CMN    d  D,  CMN   .

Ta có CM  CN 

a 3
a
, MN  .
2
2

Gọi H là trung điểm của MN, ta có CH  MN , và CH  CM 2  MH 2 

a 11

.
4

1
a 2 11
.
Suy ra SCMN  CH .MN 
2
16
1
1 a3 2 a3 2

.
Mặt khác VCDMN  VABCD 
4
4 12
48

Do đó d  D,  CMN   

3VCDMN a 22

.
S CMN
11

Câu 41: Đáp án B
Ta có y  x3  3 x 2   m 2  3m  2  x  5  y  3 x 2  6 x   m 2  3m  2  .
Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2  khi y  0, x   0; 2  và dấu "  " xảy ra tại hữu hạn điểm trên
khoảng đó.

 3 x 2  6 x   m 2  3m  2   0, x   0; 2 

 3 x 2  6 x  m 2  3m  2 * với x   0; 2 
Xét hàm số y  g  x   3 x 2  6 x trên khoảng  0; 2 
Ta có y  g   x   6 x  6. .
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra điều kiện để * xảy ra là : m 2  3m  2  0  1  m  2.
Trang 14


Do m    m  1; 2 .
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 42: Đáp án A
Theo giả thiết A = 100.000.000, lãi kép r = 0,4%/tháng, n = 6 tháng.
Sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) là
S  A 1  r   S  100.000.000 1  0, 4%   102.424.000 đồng
n

6

Câu 43: Đáp án B
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 

1
bằng với số nghiệm phân biệt của phương
f 3  x   2

trình f  3  x   2 .
Dựa trên bảng biến thiên của hàm số ta thấy phương trình f  x   2 có 3 nghiệm phân biệt nên phương

trình f  3  x   2 cũng có 3 nghiệm phân biệt.
Vậy số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 

1
là 3 đường.
f 3  x   2

Câu 44: Đáp án D
Vì thiết diện là hình vuông có S  4a 2 .
 h  AD  CD  2a.

Gọi H là trung điểm của CD.
Do COD cân tại O nên OH  CD  OH   ABCD  .
Theo giả thiết d  OO,  ABCD    OH  a 3.
2

 CD 
2
Suy ra r  OD  DH  OH  
  OH  2a.
 2 
2

2

Vậy V   .r 2 .h  8 a 3 .
Câu 45: Đáp án C

u  2 x  4
du  2dx

Đặt 

.
dv  f   x  dx v  f  x 
2

Khi đó

2

2

2

0

0

  2 x  4  f   x  dx   2 x  4  . f  x |0   2 f  x  dx  4 f  0   2 f  x  dx  4.
0

2

Vậy I   f  x  dx  2.
0

Câu 46: Đáp án C
Bảng biến thiên của f  x  :

Trang 15



Từ bảng biến thiên suy ra phương trình f  x   2 có ba nghiệm thực phân biệt x1 , x2 , x3 với

x1  0  x2  4  x3 .
 4 x  x 2  x1 1

Do đó f  4 x  x 2   2  0  f  4 x  x 2   2  4 x  x 2  x2  2  với x1  0  x2  4  x3 .

2
 4 x  x  x3  3
Xét hàm số g  x   4 x  x 2 . Có g   x   4  2 x, g  x   0  x  2. .
Bảng biến thiên của g  x  :

Từ bảng biến thiên của g  x  suy ra phương trình (1) có hai nghiệm thực phân biệt, phương trình (2) có
hai nghiệm thực phân biệt (không trùng với hai nghiệm của (1) do x1  x2 ) và phương trình (3) vô
nghiệm. Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm thực phân biệt.
Câu 47: Đáp án A
Do a 2  b 2  1 nên
2

2

1 
1 1

log a2 b2  a  b   1  a  b  a 2  b 2   a     b    .
2 
2 2


2

2

1 
1 1

Gọi  C  :  x     y    .
2 
2
2

Ta có P  2a  4b  3  2a  4b  3  P  0
Đặt p : 2 x  4 y  3  P  0 . Để P đạt giá trị lớn nhất thì p tiếp xúc với (C).
Ta có d  I , p  

2 x0  4 y0  3  P
2 4
2

2



1
  P  10.
2

Vậy P lớn nhất bằng 10 .
Trang 16



Câu 48: Đáp án B
Xét hàm số g  x  

1 4
x  14 x 2  48 x trên đoạn  0; 2 .
4

Ta có g   x   x3  28 x  48.
Xét phương trình
 x  2  nhan 

g   x   0  x3  28 x  48  0   x  4  loai 
 x  6 loai
 


Ta có g  0   0; g  2   44.
Do đó 0 

1 4
x  14 x 2  48 x  44
4

 m  30 

1 4
x  14 x 2  48 x  m  30  m  14.
4


Khi đó max y  max  m  30 ; m  14 .
x 0;2

Xét các trường hợp sau
 m  30  m  14  m  8. 1
Khi

đó

max y  m  30 ,
x 0;2

theo

đề

bài

theo

đề

bài

m  30  30  0  m  60.  2 
Từ (1) và (2) ta được m   0;8 .

Khi


m  30  m  14  m  8.  3
đó

max y  m  14 ,
x 0;2

m  14  30  44  m  16.  4 
Từ (3) và (4) ta được m   8;16 .
Vậy m   0;16 và m nguyên nên m  0;1; 2;3;...;15;16 .
Khi đó 0  1  2  ...  15  16  136.
Câu 49: Đáp án D
Ta thấy VABCDDC   VG . ABC D  VG . ABCD  VG .CC DD  VG . ADD  VG .BCC 
Vì G là trọng tâm tam giác BDC nên ta có

IG JG CG 1


 .
ID JB CA 3

Trang 17


1
1

VG . ABCD  3 VD. ABCD  9

1
1

V
G .CC D D  VB .CC D D 

3
9
Do vậy ta được 
1
1
V
 V

 G . ACC  3 D. ACC  18

2
1
VG . ADD  VC . ADD 
3
9


Ta được VG . ABC D  VABCDC D  VG . ABCD  VG .CC DD  VG .BCC   VG . ADD  

1 7 1
  .
2 18 9

1
1
Ta có VG . ABC   VG . ABC D  .
2

18

Câu 50: Đáp án C
Điều kiện: x  0, n  0.

 4x2  4x  1 
 4x2  4x  1 
2
2
Ta có: log 7 
  4 x  1  6 x  log 7 
  4 x  4 x  1  log 7  2 x   2 x.
2x
2x




Xét hàm số f  t   log 7 t  t có f   t  

1
 1  0t  0 nên hàm số đồng biến trên  0;   .
t ln 7

Do đó ta có: 4 x 2  4 x  1  2 x  4 x 2  6 x  1  0  x 
x1  2 x2 

Vậy x1 

3 5

.
4

3 5
3 5 1
3 5
3 5 1
 2.
 9  5 hoặc x1  2 x2 
 2.
 . 9 5 .
4
4
4
4
4
4









3 5
3 5
; x2 
. Do đó a  9; b  5 và a  b  9  5  14.

4
4

Trang 18



×