Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết môn tin học 11 - học kỳ 2( đề cơ bản)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.6 KB, 2 trang )

Kỳ thi: HKII - SU 10
Môn thi: TIN 11 KIEM TRA 45

0001: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa
A. Program.
B. Procedure.
C. Function.
D. Var.
0002: _
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
0003: Chọn phương án sai trong các phương án sau?
A. Chương trình con Hàm trả về giá trị thông qua tên Hàm
B. Chương trình con Thủ tục không trả về giá trị thông qua tên Thủ tục
C. Chương trình con Hàm không trả về giá trị thông qua tên Hàm
D. Chương trình con Thủ tục không có giá trị trả về
0004: Chương trình con gồm có mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
0005: Chương trình con được khai báo ở vị trí nào trong phần khai báo của chương trình chính
A. Sau phần khai báo thư viện
B. Sau phần khai báo hằng
C. Sau phần khai báo biến
D. Sau phần khai báo tên chương trình
0006: Chọn phát biểu sai về lợi ích của việc sử dụng chương trình con
A. Tránh được sự lập lại cùng một dãy lệnh. Khi cần dùng có thể gọi lại chương trình con đó.
B. Hỗ trợ việc thực hiện các chương trình lớn và phức tạp.


C. Phục vụ quá trình phát triển ngôn ngữ
D. Mở rộng khả năng ngôn ngữ
0007: Biến cục bộ là ?
A. Là biến được khai báo trong phần đầu của chương trình con
B. Là biến khai báo để dùng riêng cho hàm
C. Là biến khai báo để dùng riêng cho thủ tục
D. Là biến khai báo để dùng riêng cho chương trình con
0008: Tham số hình thức là?
A. Là các biến khai báo cho toàn bộ chương trình
B. Là các biến khai báo cho chương trình con hàm
C. Là các biến khai báo cho dữ liệu vào ra của chương trình con
D. Là các biến khai báo cho chương trình con thủ tục
0009: Tham số thực sự
A. Là các hằng và biến có giá trị trong lời gọi của chương trình con.
B. Là các hằng và biến có giá trị trong phần đầu của chương trình con.
C. Là các hằng và biến trong phần đầu của chương trình con.
D. Là các biến khai báo cho toàn bộ chương trình
0010: Chọn Thủ tục trong các chương trình con chuẩn sau đây:
A. Sin(x);
B. Length(S);
C. Sqrt(x);
D. Delete(S,vt,n)
0011: Khi viết Thủ tục thì phần đầu của Thủ tục nào sau đây đúng về mặt cú pháp?
A. Procedure ViduTT( x , z : Byte): Byte ;
B. Procedure ViduTT( x ,y ,z : Byte) ;
C. Procedure ViduTT( x ; z : Byte) ;
D. Procedure ViduTT(x, z : Byte)
0012: Khi viết Hàm thì phần đầu của Hàm nào sau đây đúng về mặt cú pháp?
A. Function ViduTT( x , z : Byte): Byte ;
B. Function ViduTT( x ,y ,z : Byte) ;

C. Function ViduTT( x ; z : Byte) ;
D. Function ViduTT(x, z : Byte)
0013: Phần đầu của của thủ tục vẽ hình chữ nhật với chiều dài và chiều rộng bất kỳ nào sau đây đúng
A. Procedure Ve_HCN(chdai, chrong: integer);
B. Procedure Ve_HCN(chdai, chrong: integer)
C. Procedure Ve_HCN(chdai : chrong: integer);
D. Procedure Ve_HCN(chdai, chrong) : integer;
0014: Cấu trúc khai báo biến tệp nào sau đây đúng?
A. Var tep1,tep2: file;
B. Var tep1,tep2: text;
C. Var tep1,tep2= text;
D. Var tep1:tep2: text;
0015: Xét theo cách thức tổ chức dữ liệu tệp chia ra thành 2 loại tệp nào?


A. Tệp văn bản và tệp có cấu trúc
B. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp
C. Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự
D. Tệp văn bản và tệp ảnh + video
0016: Vai trò của kiểu tệp là?
A. Lữu trữ dữ liệu lâu dài trên bộ nhớ ngoài
B. Lượng dữ liệu lưu trữ lớn
C. Lượng lưu trữ dữ liệu lớn và có thể lưu trữ lâu dài trên bộ nhớ ngoài
D. Dữ liệu lưu trên tệp mất ngay khi ngắt nguồn điện
0017: Thao tác cơ bản với tệp văn bản là?
A. Ghi dữ liệu vào tệp
B. Đọc dữ liệu từ tệp
C. Đọc/ ghi dữ liệu
D. Xóa dữ liệu từ tệp
0018: Số lượng phần tử trong tệp

A. Không được lớn hơn 128.
B. Không được lớn hơn 255.
C. Phải được khai báo trước.
D. Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.
0019: Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các quy trình thao tác đọc dữ liệu từ tệp :
A. Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp .
B. Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp.
C. Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp .
D. Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp.
0020: Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh
A. <tên biến tệp> := <tên tệp>;
B. <tên tệp> := <tên biến tệp>;
C. Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp>);
D. Assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);
0021: Trong PASCAL mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ tục
A. Reset(<tên tệp>);
B. Reset(<tên biến tệp>);
C. Rewrite(<tên tệp>);
D. Rewrite(<tên biến tệp>);
0022: Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục Reset
A. Nằm ở đầu tệp.
B. Nằm ở cuối tệp.
C. Nằm ở giữa tệp.
D. Nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào.
0023: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục
A. Read(<tên tệp>,<danh sách biến>);
B. Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);
C. Write(<tên tệp>,<danh sách biến>);
D. Write(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);
0024: Nếu hàm eof(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

A. Đầu dòng.
B. Đầu tệp.
C. Cuối dòng.
D. Cuối tệp.
0025: Nếu hàm eoln(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí
A. Đầu dòng.
B. Đầu tệp.
C. Cuối dòng.
D. Cuối tệp.



×