Tải bản đầy đủ (.ppt) (19 trang)

slide bài giảng toán 7 ôn tập chương II tam giác

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.18 MB, 19 trang )

ÔN TẬP CHƯƠNG 2: TAM GIÁC

µ + B$ + C
µ = 1800
A

µ
A

µ
A

·
$+ C
µ
CAx
=B


ễN TP CHNG 2: TAM GIC

Bi tp 1: Hóy in du ôXằ vo ụ thớch hp.
Câu

Đ

1. Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là
góc
nhọnmột tam giác, có ít nhất là hai
2. Trong
góc nhọn


3.Trong
một tam giác, góc lớn nhất là

ì
ì

góc tù
4. Trong một tam giác vuông, hai góc
nhọn
bù nhau
à
A
5. Nếu
là góc đáy của một tam
à
A
giác cân
thi
< 900
à
6. NếuA
là góc ở đỉnh của một
à cân thi
tam giác
< 900
A

S

ì

ì

ì

ì


ÔN TẬP CHƯƠNG 2: TAM GIÁC

µ + B$ + C
µ = 1800
A
·
$+C
µ
CAx
=B

µ
A

µ
A

CHƯƠNG 2: TAM GIÁC


ÔN TẬP CHƯƠNG 2: TAM GIÁC

Bài tập 2: Khoanh tròn vào câu sai trong các phát biểu sau :

1. Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của
tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
2. Hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng
bằng nhau.
3. Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn của
tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và
một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó bằng nhau.
4. ABC =MNP ⇒ B = P


ễN TP CHNG 2: TAM GIC
Tam giác cân

A

A

Định
nghĩa
Quan hệ
giữa các
góc
Quan hệ
giữa các
cạnh
Một số
cách
chứng
minh

(Du hiu
nhn
bit)

B

C

ABC: AB = AC

=C
B
0

= 180 A
B
2
= 1800 2B

A

AB = AC

+ có 2
cạnh bằng
nhau
+ có 2
góc bằng
nhau


Tam giác đều

B
C
ABC: AB = AC = BC

=B
= 60 0
=C
A

Tam giác vuông
B

A

B

C

ABC: Â = 90

A

0

+ C = 900
B

AB = AC = BC


BC2 = AB2 + AC 2
(theodịnh
lý Pitago)
BC > AB
BC > AC

+ có 3 cạnh
bằng nhau

+ cú 1 gúc = 900

+ có 3 góc
bằng nhau

+ chng minh
theo nh lý
Pytago o

+ cân có 1
góc bằng 600

Tam giác vuông
cân

ABC:
 = 900; AB =
AC

C


= C = 450
B

AB = AC

+ vuông có 2
cạnh góc vuông
bằng nhau
+ vuông có 2
góc nhọn = nhau
+ cân có góc ở
đỉnh = 900


Bµi TẬP 3:

ÔN TẬP CHƯƠNG 2: TAM GIÁC

Cho hình sau trong đó AE ⊥ BC , biết
AE = 4m , AC = 5m , BC = 9m.

Chọn đáp án đúng:
1) EC bằng:
A. 3m

B. 9m

C. 1m


2) AB bằng:
A.

56m

B. 13m

C.

52 m


Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC
lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao
cho BM = CN.
a. Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân .
b. Kẻ BH ⊥ AM (H ∈ AM), kẻ CK ⊥ AN (K ∈ AN).
Chứng minh rằng BH = CK.
c. Chứng minh rằng AH = AK
d. Gọi O là giao điểm của HB và KC. Tam giác OBC là
tam giác gì ? Vì sao ?
e. Khi góc BAC = 600 và BM = CN = BC, hãy tính số
đo các góc của tam giác AMN và xác định dạng của
tam giác OBC.


Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia
BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy
điểm N sao cho BM = CN.
a) Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác

A
cân .
GT
KL

a. ∆ AMN cân
1

M

B

1

C

N


a. Hướng dẫn cm∆ AMN cân

A



∆ ABM = ∆ACN



∆ AMN cân


11

M

B

(Hoặc AM = AN)

11
C

N


GT
KL

a. ∆ AMN cân


b. KÎ BH ⊥ AM (H ∈ AM), kÎ CK ⊥ AN (K ∈ AN). Chøng minh
r»ng BH = CK.

b) Hướng dẫn cm BH = CK
GT

b.

BH = CK


MB = NC (gt)

∆ HBM = ∆KCN


∆ AMN cân



KL

α.

BH = CK


c. Chứng minh AH = AK

GT

KL



∆AHB = ∆AKC

AH =
AK


α.
b.
c.

∆ AMN cân
BH = CK
AH = AK


GT

KL

α.
b.
c.

∆ AMN cân
BH = CK
AH = AK


d. Gọi O là giao điểm của HB và KC. Tam giác
OBC là tam giác gì ? Vì sao ?
∆ HBM = ∆KCN (cm câu b)






∆OBC cân tại O



e. Khi góc BAC = 600 và BM = CN = BC, hãy tính số
đo các góc của tam giác AMN và xác định dạng của
tam giác OBC.
A
600

H
2

M

B

1
3

K
1
3

O

2

C


N


E

f) Gọi E là trung điểm của BC.
Chứng minh A, E, O thẳng hàn
g)HK song song với BC
h)AO là trung
trực của HK

k) OM=ON



Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại lí thuyết theo đề cương và bảng/ SGK.
- Trình bày bài tập 70sgk vào vở và câu f
- Bài tập 104;105 SBT



×