Giáo án hình học 8
Chơng I: Tứ giác
Tiết 1: Đ1.Tứ giác
Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
18/08/2010 8
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh
kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính
chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác là 360
0
.
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết số
đo 4 cạnh & 1 đờng chéo.
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 360
0
II. ph ơng pháp : phát hiện và giải quyết vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm
iii- CHUẩN Bị:
- GV: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iv. Tiến trình bài dạy
1)Ôn định tổ chức( 1)
2) Kiểm tra bài cũ:( 5)- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ
học tập cần thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,
3) Bài mới :
T
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
12
* Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa
- GV: treo tranh (bảng phụ) B
B . N
Q .
P C
A M A C
D
H1(b)
H1 (a)
- HS: Quan sát hình & trả lời
- Các HS khác nhận xét
-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA.
Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một
ĐT
- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ
giác. Vậy tứ giác là gì ?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng
1) Định nghĩa
B
A
C D
H1(c)
A
B
D
C H2
- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC & CD
cùng nằm trên 1 đờng thẳng.
* Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn
thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất
kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không
1
Giáo án hình học 8
8
10
với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4.
+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không
có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1 đ-
ờng thẳng.
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo
thứ tự các đoạn thẳng nh: ABCD, BCDA, ADBC
+Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ giác
+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các
cạnh của tứ giác.
* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi
-GV: Hãy lấy mép thớc kẻ lần lợt đặt trùng lên
mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện tợng gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện tợng gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của
hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2
phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng đó gọi là tứ giác lồi.
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ
giác lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề
đối, góc kề, đối điểm trong , ngoài.
GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính tổng 4
góc  +
B
+
C
+
D
= ? (độ)
- Gv: ( gợi ý hỏi)
+ Tổng 3 góc của 1
là bao nhiêu độ?
+ Muốn tính tổng  +
B
+
C
+
D
= ? (độ)
( mà không cần đo từng góc ) ta làm ntn?
+ Gv chốt lại cách làm:
- Chia tứ giác thành 2
có cạnh là đờng chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2
ABC & ADC
Tổng các góc của tứ giác bằng
360
0
- GV: Vẽ hình & ghi bảng
cùng nằm trên một đờng thẳng.
* Tên tứ giác phải đợc đọc hoặc viết
theo thứ tự của các đỉnh.
*Định nghĩa tứ giác lồi
* Định nghĩa: (sgk)
* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà
không giải thích gì thêm ta hiểu đó là
tứ giác lồi
+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là
hai đỉnh kề nhau
+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai
đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh
gọi là hai cạnh kề nhau
+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai
cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P
điểm nằm ngoài N, Q
2/ Tổng các góc của một tứ giác
( HD4)
B
1
A 1 2 C
2
D
Â
1
+
B
+
C
1
= 180
0
Â
2
+
D
+
C
2
= 180
0
(Â
1
+Â
2
)+
B
+(
C
1
+
C
2
) +
D
= 360
0
Hay  +
B
+
C
+
D
= 360
0
* Định lý: SGK
4- Luyên tập - Củng cố: (7 )
- GV: cho HS làm bài tập trang 66. Hãy tính các góc còn lại
5- BT - H ớng dẫn về nhà :( 2 )
- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?
- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng
chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
v. rút kinh nghiệm
2
Giáo án hình học 8
Tiết 2. Đ2. Hình thang
Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
18/08/2010 8
i- mục tiêu
1. Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái
niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
2. Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình
thang khi biết một số yếu tố về góc.
3. Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II. ph ơng pháp : phát hiện và giải quyết vấn đề, thực hành, trực quan
iii. CHUẩN Bị:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iv- Tiến trình bài dạy
1) Ôn định tổ chức:(1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ: (6 phút)- GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính tổng các góc ngoài của tứ giác
A
B 1 1 1 B
90
0
C
1 75
0
120
0
1
C
A 1 D D 1
3) Bài mới:
T
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
5
5
* Hoạt động 1:(5) ( Giới thiệu hình thang)
- GV: Tứ giác có tính chất chung là
+ Tổng 4 góc trong là 360
0
+ Tổng 4 góc ngoài là 360
0
Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác.
- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác
đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại
+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong
bài hôm nay.
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
- GV: Em hãy nêu đ/n thế nào là hình thang?
- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình thang
không ? vì sao ?
1) Định nghĩa
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối
song song
A B
D H C
* Hình thang ABCD :
3
Giáo án hình học 8
6
10
3
- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD
+ B1: Vẽ AB // CD
+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đơng cao AH
- GV: giới thiệu cạnh. đáy, đờng cao
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu
B C
60
0
60
0
A D (H. a)
E I N
F
120
0
G 105
0
M 115
0
75
0
H K
1
(H.b) (H.c)
- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?
* Hoạt động 4: ( Bài tập áp dụng)
GV: đa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ
Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:
AD // BC. CMR: AD = BC; AB = CD
A B ABCD là hình thang
GT đáy AB & CD
AD// BC
KL AB=CD: AD= BC
D C
Bài toán 2:
A B ABCD là hình thang
GT đáy AB & CD
AB = CD
KL AD// BC; AD = BC
D C
- GV: qua bài 1 & bài 2 em có nhận xét gì ?
* Hoạt động 5: Hình thang vuông
+ Hai cạnh đối // là 2 đáy
+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn
+ Hai cạnh bên AD & BC
+ Đờng cao AH
?1
(H.a)Â =
C
= 60
0
AD// BC
Hình thang
- (H.b)Tứ giác EFGH có:
H
= 75
0
1
H
= 105
0
(Kề bù)
1
H
=
G
= 105
0
GF// EH
Hình thang
- (H.c) Tứ giác IMKN có:
N
= 120
0
K
= 120
0
IN không song song với MK
đó không phải là hình thang
* Nhận xét:
+ Trong hình thang 2 góc kề một cạnh
bù nhau (có tổng = 180
0
)
+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh
nào đó bù nhau
Hình thang.
* Bài toán 1
? 2
- Hình thang ABCD có 2 đáy AB &
CD theo (gt)
AB // CD (đn)(1) mà AD
// BC (gt) (2)
Từ (1) & (2)
AD = BC; AB = CD ( 2
cắp đoạn thẳng // chắn bởi đơng
thẳng //)
* Bài toán 2: (cách 2)
ABC =
ADC (g.c.g)
* Nhận xét 2: (sgk/70).
2) Hình thang vuông
Là hình thang có một góc vuông.
A B
D C
4.Luyện tập - Củng cố :(7 ) - GV: đa bài tập 7 ( Bằng bảng phụ) . Tìm x, y ở hình 21
5. BT H ớng dẫn về nhà (2 )
- Học bài. Làm các bài tập 6,8,9
- Trả lời các câu hỏi sau :+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang.
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông.
V, rút kinh nghiệm
4
Giáo án hình học 8
Tiết 3. Đ3. Hình thang cân
Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
25/08/2010 8
I- mục tiêu
1. Kiến thức: HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
2. Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định
nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
3. Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II. ph ơng pháp: Trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề, đàm thoại.
iii. CHUẩN Bị: - GV: com pa, thớc, tranh vẽ, bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
Iv- Tiến trình bài dạy
1- Ôn định tổ choc. (1 )
2- Kiểm tra bài cũ:(7 )
- HS1: GV dùng bảng phụ
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB,
& CD. Tính x, y của các góc D, B
HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu
rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng
cao của hình thang
A B
120
0
y
x 60
0
D C
3- Bài mới:
T
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
5
10
Hoạt động 1: Định nghĩa
Yêu cầu HS làm
?1
? Nêu định nghĩa hình thang cân.
? 2
GV: dùng bảng phụ
a) Tìm các hình thang cân ?
b) Tính các góc còn lại của mỗi HTC đó
c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?
A B E F
80
0
80
0
100
0
D C 80
0
80
0
(a) G (b) H
( Hình (b) không phải vì
F
+
H
180
0
* Nhận xét: Trong hình thang cân 2 góc đối
bù nhau.
*Hoạt động 2: Hình thành T/c, Định lý 1
Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau.
Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không ?
1) Định nghĩa
Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề
một đáy bằng nhau
Tứ giác ABCD Tứ giác ABCD
là H. thang cân
có AB // CD;
( Đáy AB; CD)
C
=
D
hoặc  =
? 2
I 70
0
N
P Q
K 110
0
70
0
T S
(c) M (d)
a) Hình a,c,d là hình thang cân
b) Hình (a):
C
= 100
0
Hình (c) :
= 70
0
Hình (d) :
$
S
= 90
0
c)Tổng 2 góc đối của HTC là 180
0
2) Tính chất
* Định lí 1:
5
Giáo án hình học 8
7
6
- GV: cho các nhóm CM & gợi ý
AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
ABCD là hình thang cân
GT ( AB // DC)
KL AD = BC
O
- Các nhóm CM:
A 2 2 B
1 1
, D C
+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD có
dạng nh thế nào ?
* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào bằng
nhau ? Vì sao ?
- GV: Em có dự đoán gì về 2 đờng chéo AC &
BD ?
GT ABCD là hình thang cân
( AB // CD)
KL AC = BD
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?
* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng pháp
nhận biết hình thang cân.
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình
thang cân ta có mấy cách để chứng minh ? là
những cách nào ? Đó chính là các dấu hiệu
nhận biết hình thang cân .
+ Đờng thẳng m // CD+ Vẽ điểm A; B
m :
ABCD là hình thang có AC = BD
Giải+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A
+ Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B ( có cùng bán
kính)
Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng
nhau.
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)
ABCD là hình thang cân nên
^ ^
C D
=
Â
1
=
1
D
ta có
^
C
=
D
nên
ODC cân ( 2
góc ở đáy bằng nhau)
OD = OC (1)
Â
1
=
1
B
nên Â
2
=
2
B
OAB cân
(2 góc ở đáy bằng nhau)
OA = OB (2)
Từ (1) &(2)
OD - OA = OC - OB
Vậy AD = BC
b) AD // BC khi đó AD = BC
* Chú ý: SGK
* Định lí 2: Trong hình thang cân 2 đờng
chéo bằng nhau. A B
Chứng minh:
ADC &
BCD có:
+ CD cạnh chung D C
+
ADC
=
BCD
( Đ/ N hình thang cân )
+ AD = BC ( cạnh của hình thang cân)
ADC =
BCD ( c.g.c)
AC = BD
3) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
?3
A B m
D C
+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A
+ Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B
* Định lí 3:
Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là
hình thang cân.
+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
SGK/74
4- Luyên tập - Củng cố:(5 )
GV: Cho hs nhắc lại kiến thức của bài
5- BT - H ớng dẫn về nhà :(2 )
Học bài.Xem lại chứng minh các định lí
- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)
* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; đờng cao IK = 3cm
V. rút kinh nghiệm
6
Giáo án hình học 8
Tiết 04 Luyện tập
Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
26/08/2010 8
I- mục tiêu
1. Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu
hiệu nhận biết về hình thang cân .
2. Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định
nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào
dấu hiệu đã học. Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc. Rèn
luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh.
3. Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận.
II . ph ơng pháp: Đàm thoại, thực hành - luyện tập
iii. CHUẩN Bị: - GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy
1- Ôn định tổ chức:(1 )
2- Kiểm tra bài cũ:( 5 )
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đó là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
3- Bài mới :
T
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
8
13
Hoạt động 1: Chữa bài 12/74 (sgk)
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt) (kl)
- HS lên bảng trình bày
Hình thang ABCD cân (AB//CD)
GT AB < CD; AE
DC; BF
DC
KL DE = CF
GV: Hớng dẫn theo phơng pháp đi lên:
- DE = CF
AED =
BFC
BC = AD ; = ; =
(gt)
- Ngoài ra
AED =
BFC theo trờng hợp
nào ? vì sao ?
- GV: Nhận xét cách làm của HS
Hoạt động 2.Chữa bài 15/75 (sgk)
GT
ABC cân tại A; D
AD
E
AE sao cho AD = AE;
 = 90
0
a) BDEC là hình thang cân
KL b) Tính các góc của hình thang.
HS lên bảng chữa bài
1.Chữa bài 12/74 (sgk)
A B
D E F C
Kẻ AH
DC ; BF
DC ( E,F
DC)
=>
ADE vuông tại E
BCF vuông tại F
AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)
= ( Đ/N)
AED =
BFC
( Cạnh huyền & góc nhọn) A
2.Chữa
bài 15/75 (sgk)
D 1 1 E
2 2
) (
B C
a)
ABC cân tại A (gt)
= (1)AD = AE (gt)
ADE cân tại A
= E
7
Giáo án hình học 8
13
b) Â = 50
0
(gt)
= =
0 0
180 50
2
= 65
0
= = 180
0
- 65
0
= 115
0
Hoạt động 3. Chữa bài 16/ 75
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân
b) DE = BE = D
A
E 1 1 D
2 2
2 2
1 1
B C
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là
hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên
( DE = BE) thì phải chứng minh nh thế
nào ?
- Chứng minh : DE // BC (1)
B ED cân (2)
- HS trình bày bảng
b) Từ = ; = (gt)
=
BED cân tại E ED = BE = DC.
ABC cân &
ADE cân
= ; =
= (vị trí đồng vị)
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2)
BDEC là hình thang cân .
3. Chữa bài 16/ 75
Chứng minh
a)
ABC cân tại A
có: AB = AC ; = (1)
BD & CE là các đờng phân giác nên có:
= = (2); = = (3)
Từ (1) (2) &(3)
=
BDC &
CBE có = ; = ;
BC chung
BDC =
CBE (g.c.g)
BE = DC mà AE = AB - BE
AD = AB DC=>AE = AD Vậy
AED
cân tại A
=
Ta có = ( = )
ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)
Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED
mà =
BEDC là hình thang cân.
4- Luyên tập - Củng cố:(3 )
- Gv nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân.
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang.
5- BT - H ớng dẫn về nhà :(2 )
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa
v. rút kinh nghiệm
Tiết 5 . bài 4. đờng trung bình của tam giác,
Của hình thang
Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
8
Giáo án hình học 8
29/08/2010 8
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
2. Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn
thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song.
3. Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế, yêu thích môn học.
II. ph ơng pháp: Phát hiện và giảI quyết vấn đề, trực quan
III. CHUẩN Bị: GV: Bảng phụ - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7.
IV. Tiến trình bài dạy
1.ổ n định tổ chức :(1)
2. Kiểm tra bài cũ: (6)- GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu )
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân.
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân.
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân.
Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý
4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
3. Bài mới:
T
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
16
* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n đ-
ờng trung bình của tam giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ
ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này cắt
AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E
trên canh AC.
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
+ Để có thể khẳng định đợc E là điểm nh thế nào
trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí nh sau:
- GV: Làm thế nào để chứng minh đợc
AE = AC
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của
ABC.
HS có thể chứng minh theo cách khác
1. Đ ờng trung bình của tam giác
Định lý 1: (sgk)
GT
ABC có: AD = DB; DE // BC
KL AE = EC
A
D 1 E
1
B 1 C
F
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt BC ở F
Hình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB //
EF) nên DB = EF
DB = AB (gt)
AD = EF (1)
= ( vì EF // AB ) (2)
= = (3).Từ (1),(2) &(3)
ADE =
EFC (gcg)
AE= EC
E là trung
điểm của AC.
+ Kéo dài DE
+ Kẻ CF // BD cắt DE tại F
A
//
9
Giáo án hình học 8
10
5
GV: Em hãy phát biểu đ/n đờng trung bình của
tam giác ?
* Hoạt động 2: Hình thành đ/ lí 2
- GV: Qua cách chứng minh đ/ lí 1 em có dự đoán
kết quả nh thế nào khi so sánh độ lớn của 2 đoạn
thẳng DE & BC ?
( GV gợi ý: DF = BC ? vì sao vậy DE =
1
2
DF)
- GV: DE là đờng trung bình của
ABC thì
DE // BC & DE =
1
2
BC.
- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thớc
đo góc đo sđ & sđ .
Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài DE
& đoạn BC rồi nhận xét
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh
toán học.
- GV: Cách 1 nh (sgk)
Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh
- GV: gợi ý cách chứng minh:
+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?
+ Vẽ thêm đờng phụ để chứng minh định lý
* Hoạt động 3: Trả lời câu hỏi ở đầu bài
- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C ng-
ời ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý
D 1 E F
//
1
B F C
* Định nghĩa: Đờng trung bình của tam
giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh
của tam giác.
* Định lý 2: (sgk)
GT
ABC: AD = DB; AE = EC
KL DE // BC, DE =
1
2
BC
Chứng minh
a) DE // BC
- Qua trung điểm D của AB vẽ đờng
thẳng a // BC cắt AC tại A'
- Theo đlý 1 : Ta có E' là trung điểm của
AC (gt), E cũng là trung điểm của AC vậy
E trùng với E'
DE
DE'
DE // BC
b) DE =
1
2
BCVẽ EF // AB (F
BC )
Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của
BC hay BF =
1
2
BC. Hình thang BDEF có
2 cạnh bên BD// EF
2 đáy DE = BF
Vậy DE = BF =
1
2
BC
* á p dụng luyện tập
Để tính DE =
1
2
BC , BC = 2DE
BC= 2 DE= 2.50= 100
4. Luyên tập - Củng cố:(5 )
- GV: - Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác.
5. BT - H ớng dẫn về nhà :(2 )
- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
v. rút kinh nghiệm
Tiết 6. bài 4. đờng trung bình của tam giác, của
hình thang (Tiếp)
Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
10
Giáo án hình học 8
2/09/2010 8
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4.
2. Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng. Thấy
đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đ-
ờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang.
3. Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II. ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, đàm thoại.
iii. CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ôn định tổ chức: (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
a. Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình)
định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam
giác ?
b. Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ?
Tính x trên hình vẽ sau
A
E x F
15cm
B C
3. Bài mới :
T
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
13
HĐ1 : Tìm hiể u k/n đ ờng TB hình thang
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
- HS lên bảng vẽ hình
HS còn lại vẽ vào vở.
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung
điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2
đáy cắt BC tạ F và AC tại I.
- GV: Hỏi: Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC;
AI; CE và nêu nhận xét.
- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và kết
luận:
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng
minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ.
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC
không ? Vì sao ?
- Điểm F có phải là trung điểm BC không ? Vì
sao?
- Hãy áp dụng định lí đó để lập luận CM?
E là trung điểm cạnh bên AD, F là trung điểm
cạnh thứ 2 BC. Ta nói đoạn EF là đờng TB của
hình thang. Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát
về đờng TB của hình thang
- HS nêu đn
Đ ờng trung bình của hình thang:
?4 Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF
= FC hay F là trung điểm của BC
A B
E I F
D C
* Định lí 3 ( SGK)
A B
E I F
D C
- ABCD là hình thang
GT (AB//CD) AE = ED
EF//AB; EF//CD
KL: BF = FC
C/M:
11
Giáo án hình học 8
12
8
HĐ2 : Tìm hiểu t/c đ ờng TB hình thang
- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn
là đờng TB của tam giác nào?
nó có t/c gì ? Hay EF =?
- GV: Ta có IE// =
2
DC
; IF//=
2
AB
IE + IF =
2
AB CD+
= EF=> GVNX độ dài
EFĐể hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:
GV: Cho h/s đọc đ/lí và ghi GT, KL; GV vẽ
hình
+ Đờng TB hình thang // 2 đáy và bằng nửa tổng
2 đáy
- HS làm theo hớng dẫn của GV
GV: Hãy vẽ thêm đt AF
DC =
{ }
K
- Em quan sát và cho biết muốn CM EF//DC ta
phải CM đợc điều gì ?
- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
- Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?
EF//DC
EF là đờng TB
ADK
AF = FK
FAB =
FKC
Từ sơ đồ em nêu lại cách CM:
HĐ3: á p dụng- Luyện tập:
GV : cho h/s làm
?5
- HS: Quan sát H 40.
+ GV:- ADHC có phải hình thang không?Vì
sao?
+ Kẻ thêm đờng chéo AC.
+ Xét
ADC có :
E là trung điểm AD (gt)
EI//CD (gt)
I là trung điểm AC
+ Xét
ABC ta có :
I là trung điểm AC ( CMT)
IF//AB (gt)
F là trung điểm của BC
* Định nghĩa: Đờng TB của hình thang
là trung điểm nối 2 cạnh bên của hình
thang.
* Định lí 4: SGK/78
A B
E 1 F
2
D C K
Hình thang ABCD (AB//CD)
GT AE = ED; BF = FC
KL 1, EF//AB; EF//DC
2, EF=
2
AB DC+
C/M:
- Kẻ AF
DC = {K}
Xét
ABF &
KCF có:
= (đ
2
)
BF= CF (gt)
ABF =
KCF (g.c.g)
= (SLT)
AF = FK & AB = CK
E là trung điểm AD;
F là trung điểm AK
EF là đờng TB
ADK
EF//DK hay EF//DC & EF//AB,
EF =
1
2
DK
Vì DK = DC + CK = DC = AB
EF =
2
AB DC+
B C
?5
A
32m
24m
D E H
12
Giáo án hình học 8
- Đáy là 2 cạnh nào?
- Trên hình vẽ BE là đờng gì? Vì sao?
- Muốn tính đợc x ta dựa vào t/c nào?
24
32
2 2
x
+ =
64 24
20
2 2 2
x
= =
20 40
2
x
x= =
4 - Luyên tập - Củng cố: (6 phút)
Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM
DI là đờng TB
AEM
DI//EM
EM là trung điểm
BDC
MC = MB; EB = ED (gt)
5 -BT - H ớng dẫn về nhà ( 2 phút)
-Học thuộc lý thuyết - Làm các BT 21,24,25 / 79,80 SGK
v. Rút kinh nghiệm
Tiết 7. luyện tập
Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
06/09/2010 8
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau. Hiểu sâu và
nhớ lâu kiến thức cơ bản.
2. Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích &
CM các bài toán.
13
Giáo án hình học 8
3. Thái độ: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II. ph ơng pháp :
iii. CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa. HS: SGK, compa, thớc + BT.
Iv. Tiến trình bài dạy:
1.Ôn định tổ chức: N
2.Kiểm tra bài cũ: M I
- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ
- HS1: Tính x trên hình vẽ sau
5cm x
P K Q
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n .
3. Bài mới:
T Hoạt động của thầy và trò Nội dung
8
8
8
*HĐ1: Chữa bài 22/80
- GV: Cho hs đọc hình vẽ và nêu cách CM
- 1 hs đứng tại chỗ đọc hình và nêu cách
cm
- HS dới lớp theo dõi, nhận xét và bổ xung
- GV gọi 1 hs lên bảng chữa
- 1 hs lên bảng chữa
*HĐ2: Chữa bài 25/80
- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn
& sửa chữa những chỗ sai.
- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính
DI?
- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang
EM =
20
10
2 2
DC
EM cm = =
DI =
10
5
2 2
EM
cm= =
Hs lên bảng trình bày
+ GV : Em rút ra nhận xét gì.
*HĐ3: Chữa bài 26/80
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ,ghi GT,
KL
- AB//CD//EF//GH
GT - AB = 8cm; EF= 16cm
KL x=?; y =?
GV gọi HS lên bảng trình bày
1. Chữa bài 22/80
A
D
E I
B M C
MB = MC ( gt)
BE = ED (gt)
EM//DC (1)
ED = DA (gt) (2)
Từ (1) & (2)
IA = IM ( đpcm)
2. Chữa bài 25/80 :
A B
E K F
D C
Gọi K là giao điểm của EF & BD
Vì F là trung điểm của BC FK
'
//CD nên K
'
là
trung điểm của BD (đlí 1)
K & K
'
đều là trung điểm của BD
K
K
'
vậy
K
EF hay E,F,K thẳng hàng.
Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của
đ/chéo hình thang.
3. Chữa bài 26/80
A 8cm B
C x D
16cm
E F
G Y H
14
Giáo án hình học 8
8
- HS theo dõi so sánh bài làm của mình,
nhận xét.
- HS phát biểu.
GV: Nếu chuyển số đo của EF thành x&
CD =16 thì kq sẽ ntn? (x=24;y=32)
- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng
minh.
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS nhận xét.
GV Cho HS làm việc theo nhóm
*HĐ4: Chữa bài 27/80:
ABCD: AE = ED, BF = FC
GT AK = KC
KL a) So sánh EK&CD; KF&AB
b) EF
2
AB CD+
- GV: Để so sánh EK&CD ta sẽ gắn các
độ dài EK&CD vào tam giác nào?
Tơng tự: Để so sánh KF&AB ta sẽ gắn các
độ dài KF&AB vào tam giác nào?
- Từ đó hãy cm EF
2
AB CD+
- CD là đờng TB của hình thang
ABFE(AB//CD//EF)
8 16
12
2 2
AB EF
CD cm
+ +
= = =
- CD//GH mà CE = EG; DF = FH
EF là đờng trung bình của hình thang
CDHG
12
16
2 2 2
10 20
2
CD GH x
EF
x
x
+
= + =
= =
4. Chữa bài 27/80:
B
A
F
E
K
D C
CM: E là trung điểm AD (gt)
K là trung điểm AC (gt)
EK là đờng trung
bình
1
2
ADC EK DC =
(1)
Tơng tự có: KF =
1
2
AB
(2).
Vậy EK + KF =
2
AB CD+
(3)
Với 3 điểm E,K,F ta luôn có EF
EK+KF (4)
Từ (3)&(4)
EF
2
AB CD+
(đpcm)
4. Luyện tập - Củng cố: (3 phút)
- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình + So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn
thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng + CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //.
5. BT - H ớng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28. Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7.
- Đọc trớc bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8.- Giờ sau mang thớc và compa.
v. Rút kinh nghiệm
Tiết 8. Đ5. dựng hình bằng thớc
Và compa - dựng hình thang
Ngày soạn Ngày giảng Lớp HS vắng Ghi chú
09/09/2010 8
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm " Bài toán dựng hình" đó là bài toán vẽ hình chỉ sử
dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa.
15