Trường TH Mỹ Hưng Thứ……...ngày……..tháng 10 năm 2010
Lớp: 5 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Họ và tên:……………………… Môn: Toán
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………....
…………………………………………………………………....
I. TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Bài 1: ( 1,5 điểm )
a/ Viết
10
7
dưới dạng số thập phân là:
A. 7,0 B. 0,7 C. 0,07 D. 0,007
b/ Hỗn số 8
100
5
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,85 B. 8,5 C. 8,05 D. 8,005
c/ Số thập phân 0,5 bằng phân số nào dưới đây:
A.
10
5
B.
100
5
C.
1000
5
D.
5
1
Bài 2: (1,5 điểm )
a/ Số “ Ba mươi bảy đơn vị, tám phần trăm” viết là:
A. 37,8 B. 37,008 C. 37,08 D. 37
b/ Chữ số 2 trong số thập phân 18,524 có giá trị là:
A. 2 B.
100
2
C.
10
2
D.
1000
2
c/ Số thập phân 6,54 bằng số thập phân nào dưới đây:
A. 6,504 B. 6,054 C. 6,540 D. 6,0058
Bài 3: (1điểm)
a/Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 9,03 m
2
=…………….dm
2
A. 903 B. 90,3 C. 9030 D. 930
b/ Dấu thích hợp để viết vào chỗ chấm của 45,6………..45,59 là:
A. > B. < C. =
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: (1,5 điểm )
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 m
2
6 dm
2
= ………..dm
2
6,2 km
2
=……………….ha
Bài 2: ( 1 điểm)
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
0,32 ; 0,231 ; 0,321 ; 0,312 ; 0,213
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3: ( 1 điểm )
May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. Hỏi may hai chục bộ quần áo cùng loại hết
bao nhiêu mét vải?
Bài giải
…………………………………….....................
………………………………………………….
………………………………………………….
…………………………………….....................
………………………………………………….
………………………………………………….
Bài 4: (1,5 diểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 200 m, chiều rộng bằng
4
3
chiều dài.
Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mết vuông? Bao nhiêu hecta?
Bài giải
…………………………………….....................
………………………………………………….
………………………………………………….
…………………………………….....................
………………………………………………….
………………………………………………….
………………………………………………….
………………………………………………….
Bài 5: (1 điểm )
Tìm x, biết x là số tự nhiên và 27,64 < x < 28,46
…………………………………………………..
…………………………………………………..
ĐÁP ÁN ( MÔN TOÁN)
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Bài 1: ( 1,5 điểm) a/ B b/ C c/ A
Bài 2: ( 1,5 điểm) a/ C b/ B c/ C
Bài 3: ( 1 điểm )
a/ A b/ A
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,75 điểm
8 m
2
6 dm
2
= 806 dm
2
6,2 km
2
= 620 ha
Bài 2: (1 điểm) Sai một số trừ 0,25 điểm
0,213 ; 0,231 ; 0,312 ; 0,32 ; 0,321
Bài 3: ( 1 điểm )
Số mét vải may một bộ quần áo:
12: 4 = 3 ( m) ( 0,5 đ)
Số mét vải may hai chục bộ quần áo:
3 x 20 = 60 ( m ) ( 0,5 đ)
Đáp số: 60 m vải
( HS giải cách khác đúng kết quả vẫn chấm đủ 1 điểm)
Bài 4: ( 1,5 điểm )
Chiều rộng mảnh đất là:
200 x
4
3
= 150 ( m ) ( 0,5 đ)
Diện tích mảnh đất là:
200 x 150 = 30000 ( m
2
) ( 0,5 đ)
30000 m
2
= 3 ha ( 0,5 đ)
Đáp số: 30000 m
2
, 3 ha
Trường TH Mỹ Hưng Thứ……...ngày……..tháng 10 năm 2010
Lớp: 5 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Họ và tên:……………………… Môn: Tiếng Việt ( Kiểm tra đọc )
Thời gian: 30 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
A. Đọc thầm và làm bài tập: ( 5 điểm )
Đọc thầm bài: Đất Cà Mau ( TV 5 /T1 /Tr 95 )
Dựa vào nội dung bài tập đọc khoanh vào trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: ( 0,5 đ ) Đất Cà Mau như thế nào?
a/ Đất cứng, chắc chắn
b/ Đất nhiều phù sa
c/ Đất xốp, phập phều
Câu 2: ( 0,5 đ ) Ở Cà Mau loại cây nào mọc nhiều nhất?
a/ Cây bần
b/ Cây đước
c/ Cây bình bát
Câu 3: ( 0,5 đ ) Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế nào?
a/ Nhà cửa dựng dọc theo bờ kênh
b/ Nhà cửa quây quần thành hàng
c/ Nhà cửa dựng san sát trên đê
Câu 4: ( 1 đ ) Qua bài “ Đất Cà Mau”, em cảm nhận được điều gì về thiên nhiên và
con người Cà Mau?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 5: ( 1 đ ) Hãy đọc câu: “Tinh thần thượng võ của cha ông được nung đúc và lưu
truyền để khai phá giữ gìn mũi đất tận cùng của Tổ quốc.”
a/ Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b/ Tìm 2 từ trái nghĩa với từ “ giữ gìn”
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 6: ( 1,5 đ ) Đặt 2 câu với từ “ chạy”
- Một câu từ “ chạy” có nghĩa gốc:
…………………………………………………………………………………………
- Một câu từ “ chạy” có nghĩa chuyển:
…………………………………………………………………………………………
Trường TH Mỹ Hưng Thứ……...ngày……..tháng 10 năm 2010
Lớp: 5 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
……………………………………………………….
Họ và tên:……………………… Môn: Tiếng Việt ( Kiểm tra viết )
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
B. KIỂM TRA VIẾT:
1. Chính tả: ( 5 đ )
Nghe – viết bài : Kì diệu rừng xanh ( TV5/ T1/ Tr 75 )
Đoạn từ: Nắng trưa…………. cảnh mùa thu
2. Tập làm văn: ( 5 đ )
Hãy tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em nhiều năm qua
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………